← Quay lại💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn Save as PDF
HọcVớiCon · hocvoicon.com
Đề thi Cuối kì 1 — Toán lớp 5
SGK Kết nối tri thức với cuộc sống · 25 câu trắc nghiệm
Tổng hợp kiến thức cuối học kì 1 (tháng 12)
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Thời gian làm bài: ____ phút
Điểm: ____ / 10
Câu 1.
Sắp xếp các số 2,11, 3 1/4, 3/4, 4/5, 3,37 theo thứ tự từ lớn đến bé:
A. 4/5, 3,37, 3/4, 3 1/4, 2,11
B. 3,37, 3 1/4, 2,11, 4/5, 3/4
C. 3,37, 3 1/4, 4/5, 2,11, 3/4
D. 4/5, 3 1/4, 3/4, 3,37, 2,11
Câu 2.
Tìm quy luật và điền số còn thiếu vào dãy: 14,5, 17, 19,5, ?, 24,5, 27. Số ở vị trí dấu ? là?
A. 24,5
B. 19,5
C. 22,1
D. 22
Câu 3.
Tìm quy luật và điền số còn thiếu vào dãy: 7,5, 7,6, ?, 7,8, 7,9, 8. Số ở vị trí dấu ? là?
A. 7,7
B. 7,6
C. 8,7
D. 6,7
Câu 4.
Sắp xếp các số 9,1, 8, 7,2, 9,4, 1,8 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A. 9,1, 8, 9,4, 7,2, 1,8
B. 1,8, 7,2, 8, 9,1, 9,4
C. 1,8, 7,2, 9,1, 8, 9,4
D. 7,2, 1,8, 8, 9,1, 9,4
Câu 5.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 2,5 + 2,5 ___ 5
Câu 6.
Một ô tô đi quãng đường 189 km hết 3 giờ. Hỏi vận tốc trung bình của ô tô là bao nhiêu km/giờ?
A. 186
B. 68
C. 63
D. 567
Câu 7.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 6,3 ÷ 7 ___ 1
Câu 8.
3/4 ÷ 3 = ___
Câu 9.
Trí mua 12,5 kg gạo, bạn mua 12,05 kg gạo. Vậy 12,5 ___ 12,05.
Câu 10.
Sắp xếp các số 63,31, 3,05, 90,72, 74,23, 68,29 theo thứ tự từ lớn đến bé:
A. 90,72, 74,23, 68,29, 63,31, 3,05
B. 63,31, 68,29, 3,05, 90,72, 74,23
C. 90,72, 74,23, 68,29, 3,05, 63,31
D. 74,23, 3,05, 63,31, 68,29, 90,72
Câu 11.
Sắp xếp các số 73,04, 45,18, 92,74, 32,48, 13,44 theo thứ tự từ lớn đến bé:
A. 92,74, 73,04, 32,48, 45,18, 13,44
B. 32,48, 45,18, 92,74, 13,44, 73,04
C. 92,74, 73,04, 45,18, 13,44, 32,48
D. 92,74, 73,04, 45,18, 32,48, 13,44
Câu 12.
Tìm quy luật và điền số còn thiếu vào dãy: 2, 4, 8, ?, 32. Số ở vị trí dấu ? là?
A. 16
B. 17
C. 15
D. 16,1
Câu 13.
Sắp xếp các số 43,61, 29,74, 55,48, 19,47, 26,72 theo thứ tự từ lớn đến bé:
A. 19,47, 43,61, 29,74, 26,72, 55,48
B. 43,61, 26,72, 55,48, 29,74, 19,47
C. 55,48, 43,61, 29,74, 26,72, 19,47
D. 26,72, 43,61, 19,47, 55,48, 29,74
Câu 14.
Tìm quy luật và điền số còn thiếu vào dãy: 3, 4,5, 6, ?, 9. Số ở vị trí dấu ? là?
A. 6,5
B. 6
C. 9
D. 7,5
Câu 15.
Tìm quy luật và điền số còn thiếu vào dãy: 3,7, 6,2, 8,7, ?, 13,7. Số ở vị trí dấu ? là?
A. 8,7
B. 12,2
C. 11,2
D. 11,1
Câu 16.
Tìm quy luật và điền số còn thiếu vào dãy: 9,4, 9,9, 10,4, 10,9, ?, 11,9. Số ở vị trí dấu ? là?
A. 12,4
B. 10,4
C. 11,4
D. 11,3
Câu 17.
Tìm quy luật và điền số còn thiếu vào dãy: 1,2, ?, 2,2, 2,7, 3,2, 3,7. Số ở vị trí dấu ? là?
A. 2,7
B. 1,8
C. 1,7
D. 2,2
Câu 18.
Sắp xếp các số 70,24, 69,58, 33,09, 80,14, 67,19 theo thứ tự từ lớn đến bé:
A. 80,14, 70,24, 69,58, 33,09, 67,19
B. 33,09, 80,14, 70,24, 67,19, 69,58
C. 80,14, 70,24, 67,19, 69,58, 33,09
D. 80,14, 70,24, 69,58, 67,19, 33,09
Câu 19.
Sắp xếp các số 2,35, 2 1/2, 1/2, 0,91, 7/8 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A. 7/8, 1/2, 2 1/2, 0,91, 2,35
B. 2 1/2, 1/2, 7/8, 0,91, 2,35
C. 1/2, 7/8, 0,91, 2,35, 2 1/2
D. 0,91, 7/8, 1/2, 2,35, 2 1/2
Câu 20.
BCNN của 3, 4 và 6 là?
A. 12
B. 24
C. 6
D. 72
Câu 21.
Tìm quy luật và điền phân số còn thiếu vào dãy: 3/4, ?, 9/4, 12/4, 15/4. Phân số ở vị trí dấu ? là?
A. 3/4
B. 6/4
C. 7/4
D. 5/4
Câu 22.
Hai ô tô khởi hành cùng lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 352 km, đi ngược chiều nhau. Vận tốc xe thứ nhất là 30 km/giờ, xe thứ hai là 58 km/giờ. Hỏi sau bao nhiêu giờ thì hai xe gặp nhau?
Câu 23.
Sắp xếp các số 17,8, 91,95, 61,9, 85,99, 43,03 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A. 91,95, 85,99, 61,9, 43,03, 17,8
B. 43,03, 17,8, 91,95, 85,99, 61,9
C. 43,03, 17,8, 61,9, 85,99, 91,95
D. 17,8, 43,03, 61,9, 85,99, 91,95
Câu 24.
Bể chứa 2.400 lít nước, đã dùng 3/8. Còn bao nhiêu lít?
A. 1.500 lít
B. 900 lít
C. 1.200 lít
D. 1.800 lít
Câu 25.
Tìm quy luật và điền số còn thiếu vào dãy: 19,9, 20,4, 20,9, ?, 21,9. Số ở vị trí dấu ? là?