Đang chuẩn bị đề thi…
Tải toàn bộ câu hỏi và đáp án
← Quay lại
📄 Tải PDF (in)
💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn
Save as PDF
Học
Với
Con
· hocvoicon.com
Đề thi Giữa kì 1 — Toán lớp 2
SGK Kết nối tri thức với cuộc sống · 25 câu trắc nghiệm
Kiểm tra kiến thức nửa đầu học kì 1 (tháng 9-10)
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Thời gian làm bài: ____ phút
Điểm: ____ / 10
Câu 1.
Vy có 58 viên kẹo. An có nhiều hơn Vy 4 viên kẹo. Phú có ít hơn An 10 viên kẹo. Hỏi Phú có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 2.
Tìm quy luật và điền số còn thiếu vào dãy: 3, ?, 12, 24, 48. Số ở vị trí dấu ? là?
A.
7
B.
3
C.
6
D.
16
Câu 3.
Lan đứng đầu, Hà đứng cuối. Khoa đứng ngay sau Lan, Vy đứng trước Hà. Hỏi ai đứng thứ hai?
A.
Khoa
B.
Không xác định
C.
Lan
D.
Vy
Câu 4.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 92 ___ 97
Câu 5.
Sắp xếp các số 68, 26, 42, 36, 39 theo thứ tự từ lớn đến bé:
A.
26, 36, 39, 42, 68
B.
42, 68, 39, 36, 26
C.
68, 42, 36, 39, 26
D.
68, 42, 39, 36, 26
Câu 6.
Việt Nam có mấy mùa chính?
A.
4 mùa (Xuân, Hạ, Thu, Đông)
B.
2 mùa
C.
3 mùa
D.
1 mùa
Câu 7.
Tìm quy luật và điền số còn thiếu vào dãy: 187, ?, 173, 166, 159, 152. Số ở vị trí dấu ? là?
A.
173
B.
180
C.
190
D.
187
Câu 8.
Sắp xếp các số 861, 866, 121, 981, 637, 436 theo thứ tự từ lớn đến bé:
A.
866, 981, 861, 637, 436, 121
B.
866, 121, 637, 436, 981, 861
C.
981, 866, 861, 637, 436, 121
D.
981, 866, 861, 637, 121, 436
Câu 9.
Sắp xếp các số 799, 399, 666, 27, 201, 97 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A.
27, 97, 201, 399, 666, 799
B.
799, 97, 201, 399, 666, 27
C.
799, 666, 399, 201, 97, 27
D.
666, 799, 399, 201, 27, 97
Câu 10.
Sắp xếp các số 88, 61, 13, 99, 87 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A.
61, 13, 87, 88, 99
B.
13, 88, 61, 87, 99
C.
13, 61, 87, 88, 99
D.
13, 88, 99, 87, 61
Câu 11.
Nam có 59 quyển sách. Hà có nhiều hơn Nam 13 quyển sách. Vy có ít hơn Hà 4 quyển sách. Hỏi Vy có bao nhiêu quyển sách?
Câu 12.
Bình có 23 quyển sách. Dũng có nhiều hơn Bình 11 quyển sách. Phú có ít hơn Dũng 8 quyển sách. Hỏi Phú có bao nhiêu quyển sách?
Câu 13.
35 + 15 = ___
Câu 14.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 88 ___ 82
Câu 15.
Viết số "một trăm mười" bằng số: ___
Câu 16.
Sắp xếp các số 766, 171, 112, 770, 41, 156 theo thứ tự từ lớn đến bé:
A.
156, 766, 770, 171, 112, 41
B.
770, 766, 171, 156, 112, 41
C.
770, 766, 156, 171, 41, 112
D.
41, 112, 156, 171, 766, 770
Câu 17.
Tìm quy luật và điền số còn thiếu vào dãy: 79, ?, 83, 85, 87. Số ở vị trí dấu ? là?
A.
83
B.
82
C.
81
D.
85
Câu 18.
Sắp xếp các số 155, 182, 120, 191, 132, 158, 172 theo thứ tự từ lớn đến bé:
A.
120, 182, 172, 158, 155, 132, 191
B.
172, 120, 182, 155, 132, 158, 191
C.
120, 132, 155, 158, 172, 182, 191
D.
191, 182, 172, 158, 155, 132, 120
Câu 19.
Lan đứng đầu, Phú đứng cuối. Bình đứng ngay sau Lan, Vy đứng trước Phú. Hỏi ai đứng thứ hai?
A.
Lan
B.
Phú
C.
Bình
D.
Không xác định
Câu 20.
Sắp xếp các số 67, 20, 48, 47, 99 theo thứ tự từ lớn đến bé:
A.
48, 99, 67, 47, 20
B.
67, 20, 47, 99, 48
C.
99, 20, 67, 48, 47
D.
99, 67, 48, 47, 20
Câu 21.
Tìm quy luật và điền số còn thiếu vào dãy: 65, ?, 69, 71, 73. Số ở vị trí dấu ? là?
A.
65
B.
69
C.
67
D.
71
Câu 22.
Tìm quy luật và điền số còn thiếu vào dãy: 46, 51, 56, ?, 66. Số ở vị trí dấu ? là?
A.
66
B.
61
C.
62
D.
51
Câu 23.
Sắp xếp các số 79, 41, 57, 54, 91 theo thứ tự từ lớn đến bé:
A.
91, 79, 57, 54, 41
B.
91, 79, 54, 41, 57
C.
57, 41, 79, 91, 54
D.
79, 91, 57, 54, 41
Câu 24.
Sắp xếp các số 19, 58, 5, 17, 98 theo thứ tự từ lớn đến bé:
A.
98, 58, 19, 5, 17
B.
98, 58, 19, 17, 5
C.
17, 5, 98, 58, 19
D.
98, 58, 17, 19, 5
Câu 25.
Sắp xếp các số 701, 548, 204, 266, 221, 543 theo thứ tự từ lớn đến bé:
A.
204, 548, 543, 266, 221, 701
B.
701, 548, 543, 266, 204, 221
C.
701, 548, 543, 266, 221, 204
D.
548, 701, 543, 204, 221, 266
📋 ĐÁP ÁN — Đề Giữa kì 1 Toán lớp 2
Câu 1:
52
Câu 2:
C
Câu 3:
A
Câu 4:
<
Câu 5:
D
Câu 6:
A
Câu 7:
B
Câu 8:
C
Câu 9:
A
Câu 10:
C
Câu 11:
68
Câu 12:
26
Câu 13:
50
Câu 14:
>
Câu 15:
110
Câu 16:
B
Câu 17:
C
Câu 18:
D
Câu 19:
C
Câu 20:
D
Câu 21:
C
Câu 22:
B
Câu 23:
A
Câu 24:
B
Câu 25:
C
📚 Đề thi miễn phí từ
Học
Với
Con
· hocvoicon.com