Đang chuẩn bị đề thi…
Tải toàn bộ câu hỏi và đáp án
← Quay lại
📄 Tải PDF (in)
💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn
Save as PDF
Học
Với
Con
· hocvoicon.com
Đề thi Cuối kì 1 — Toán lớp 2
SGK Kết nối tri thức với cuộc sống · 25 câu trắc nghiệm
Tổng hợp kiến thức cuối học kì 1 (tháng 12)
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Thời gian làm bài: ____ phút
Điểm: ____ / 10
Câu 1.
Sắp xếp các số 24, 72, 13, 51, 48 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A.
13, 51, 24, 48, 72
B.
13, 24, 48, 51, 72
C.
13, 24, 48, 72, 51
D.
72, 24, 48, 51, 13
Câu 2.
Sắp xếp các số 18, 25, 20, 8, 84 theo thứ tự từ lớn đến bé:
A.
18, 25, 8, 84, 20
B.
8, 18, 20, 25, 84
C.
25, 84, 20, 18, 8
D.
84, 25, 20, 18, 8
Câu 3.
90 + 9 bằng bao nhiêu?
A.
99
B.
98
C.
100
D.
89
Câu 4.
Tìm quy luật và điền số còn thiếu vào dãy: 5, ?, 20, 40, 80, 160. Số ở vị trí dấu ? là?
A.
11
B.
12
C.
9
D.
10
Câu 5.
Vy có 35 viên kẹo. Tú có nhiều hơn Vy 13 viên kẹo. Chi có ít hơn Tú 10 viên kẹo. Hỏi Chi có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 6.
Hình chữ nhật dài 5 cm, rộng 5 cm. Chu vi là?
A.
20 cm
B.
25 cm
C.
10 cm
D.
15 cm
Câu 7.
Tìm quy luật và điền số còn thiếu vào dãy: 220, 210, 200, ?, 180. Số ở vị trí dấu ? là?
A.
180
B.
191
C.
189
D.
190
Câu 8.
Sắp xếp các số 80, 60, 32, 15, 58 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A.
15, 32, 58, 60, 80
B.
80, 58, 60, 32, 15
C.
80, 32, 58, 15, 60
D.
32, 15, 58, 60, 80
Câu 9.
Sắp xếp các số 339, 720, 994, 834, 155, 347 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A.
155, 339, 347, 720, 834, 994
B.
155, 834, 720, 347, 339, 994
C.
339, 155, 347, 720, 834, 994
D.
994, 339, 347, 720, 834, 155
Câu 10.
Sắp xếp các số 74, 11, 86, 2, 37 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A.
11, 2, 37, 74, 86
B.
2, 11, 37, 74, 86
C.
2, 11, 37, 86, 74
D.
37, 2, 74, 86, 11
Câu 11.
Hà đứng đầu, Bình đứng cuối. Dũng đứng ngay sau Hà, An đứng trước Bình. Hỏi ai đứng thứ ba?
A.
Bình
B.
An
C.
Không xác định
D.
Hà
Câu 12.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 7 × 3 ___ 15 + 7
Câu 13.
Tìm quy luật và điền số còn thiếu vào dãy: 58, 63, 68, ?, 78, 83. Số ở vị trí dấu ? là?
A.
72
B.
78
C.
73
D.
74
Câu 14.
Tìm quy luật và điền số còn thiếu vào dãy: 28, ?, 48, 58, 68, 78. Số ở vị trí dấu ? là?
A.
28
B.
38
C.
48
D.
39
Câu 15.
Sắp xếp các số 182, 150, 167, 134, 133, 102, 100 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A.
100, 102, 133, 134, 150, 167, 182
B.
102, 100, 133, 134, 150, 167, 182
C.
167, 150, 134, 133, 100, 102, 182
D.
150, 100, 133, 102, 167, 182, 134
Câu 16.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 13 + 27 ___ 41
Câu 17.
Tìm quy luật và điền số còn thiếu vào dãy: 138, 131, 124, 117, ?, 103. Số ở vị trí dấu ? là?
A.
117
B.
109
C.
103
D.
110
Câu 18.
Sắp xếp các số 880, 881, 904, 479, 281, 487 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A.
479, 281, 487, 880, 881, 904
B.
281, 479, 487, 880, 881, 904
C.
487, 904, 881, 281, 880, 479
D.
904, 881, 880, 487, 479, 281
Câu 19.
Tìm quy luật và điền số còn thiếu vào dãy: 242, 250, 258, ?, 274, 282. Số ở vị trí dấu ? là?
A.
256
B.
266
C.
267
D.
276
Câu 20.
Số 200 đọc là gì?
A.
Hai trăm
B.
Hai mươi
C.
Hai nghìn
D.
Hai trăm mười
Câu 21.
20 - 10 bằng bao nhiêu?
A.
10
B.
11
C.
9
D.
12
Câu 22.
Tìm quy luật và điền số còn thiếu vào dãy: 189, 194, 199, ?, 209, 214, 219. Số ở vị trí dấu ? là?
A.
194
B.
214
C.
203
D.
204
Câu 23.
Sắp xếp các số 828, 936, 277, 398, 143, 557 theo thứ tự từ lớn đến bé:
A.
143, 828, 557, 398, 277, 936
B.
828, 557, 143, 398, 277, 936
C.
143, 277, 828, 557, 936, 398
D.
936, 828, 557, 398, 277, 143
Câu 24.
Sắp xếp các số 116, 897, 238, 953, 255, 555 theo thứ tự từ lớn đến bé:
A.
116, 953, 255, 238, 555, 897
B.
953, 897, 255, 555, 238, 116
C.
953, 897, 555, 255, 238, 116
D.
897, 953, 555, 255, 238, 116
Câu 25.
Chi có 36 viên kẹo. Lan có nhiều hơn Chi 15 viên kẹo. Nam có ít hơn Lan 12 viên kẹo. Hỏi Nam có bao nhiêu viên kẹo?
📋 ĐÁP ÁN — Đề Cuối kì 1 Toán lớp 2
Câu 1:
B
Câu 2:
D
Câu 3:
A
Câu 4:
D
Câu 5:
38
Câu 6:
A
Câu 7:
D
Câu 8:
A
Câu 9:
A
Câu 10:
B
Câu 11:
B
Câu 12:
<
Câu 13:
C
Câu 14:
B
Câu 15:
A
Câu 16:
<
Câu 17:
D
Câu 18:
B
Câu 19:
B
Câu 20:
A
Câu 21:
A
Câu 22:
D
Câu 23:
D
Câu 24:
C
Câu 25:
39
📚 Đề thi miễn phí từ
Học
Với
Con
· hocvoicon.com