Đang chuẩn bị đề thi…
Tải toàn bộ câu hỏi và đáp án
← Quay lại
📄 Tải PDF (in)
💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn
Save as PDF
Học
Với
Con
· hocvoicon.com
Đề thi Giữa kì 2 — Tiếng Anh lớp 2
SGK Kết nối tri thức với cuộc sống · 25 câu trắc nghiệm
Kiểm tra kiến thức nửa đầu học kì 2 (tháng 3)
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Thời gian làm bài: ____ phút
Điểm: ____ / 10
Câu 1.
The soup is too ___ to eat now. (nóng)
Câu 2.
Từ nào có nghĩa là "buồn"?
A.
sad
B.
happy
C.
angry
D.
scared
Câu 3.
"Cô giáo" in English is ___
Câu 4.
Trước Friday là gì?
A.
Thursday
B.
Saturday
C.
Wednesday
D.
Monday
Câu 5.
Fill in: "She ___ a student at Ha Noi Primary School."
A.
am
B.
is
C.
be
D.
are
Câu 6.
Which subject teaches us about numbers and shapes?
A.
Math
B.
English
C.
Art
D.
Music
Câu 7.
Excuse me, how do I get to the hospital? Go ___ and turn left. (thẳng)
Câu 8.
This soup is ___ than that one.
A.
more delicious than
B.
deliciouser than
C.
most delicious than
D.
delicious than
Câu 9.
"Friend" trong tiếng Việt có nghĩa là gì?
A.
Bạn bè
B.
Anh em
C.
Bố mẹ
D.
Thầy cô
Câu 10.
They ___ playing in the park.
A.
are
B.
is
C.
am
D.
were
Câu 11.
"Desk" có nghĩa là gì?
A.
Bàn học
B.
Ghế ngồi
C.
Bảng đen
D.
Cửa sổ
Câu 12.
Which sentence has the correct word order?
A.
She eats rice for lunch.
B.
She rice eats for lunch.
C.
Rice she eats for lunch.
D.
For lunch she rice eats.
Câu 13.
Today is ___. (Thứ Hai)
Câu 14.
"Con voi" in English is?
A.
elephant
B.
tiger
C.
lion
D.
giraffe
Câu 15.
We use a ___ to travel on water.
A.
boat
B.
car
C.
bicycle
D.
bus
Câu 16.
One hundred - thirty = ___. (viết bằng số)
Câu 17.
___ is your favourite subject?
A.
What
B.
Which
C.
Who
D.
Where
Câu 18.
"Eraser" trong tiếng Việt có nghĩa là gì? (dùng cạnh pencil)
A.
Cục tẩy
B.
Bút chì
C.
Thước kẻ
D.
Kéo
Câu 19.
What do fish need to survive?
A.
Water
B.
Sunlight only
C.
Fire
D.
Soil
Câu 20.
Put in order: Wednesday, Monday, Friday, Tuesday.
A.
Monday, Tuesday, Wednesday, Friday
B.
Monday, Wednesday, Tuesday, Friday
C.
Tuesday, Monday, Wednesday, Friday
D.
Friday, Wednesday, Tuesday, Monday
Câu 21.
Put in order: June, March, September, January.
A.
January, March, June, September
B.
March, January, June, September
C.
June, March, September, January
D.
September, June, March, January
Câu 22.
Read: "Sara has a cat named Mimi. Mimi is black and white. She loves to play with a ball of wool." — What color is Mimi?
A.
grey
B.
brown
C.
black and white
D.
orange
Câu 23.
He is ___ at math.
A.
good
B.
well
C.
better
D.
best
Câu 24.
Which sentence is correct?
A.
She reads books every day.
B.
She read books every day.
C.
She reading books every day.
D.
She is read books every day.
Câu 25.
Monday, Tuesday, Wednesday, ___.
📋 ĐÁP ÁN — Đề Giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 2
Câu 1:
hot
Câu 2:
A
Câu 3:
teacher
Câu 4:
A
Câu 5:
B
Câu 6:
A
Câu 7:
straight
Câu 8:
A
Câu 9:
A
Câu 10:
A
Câu 11:
A
Câu 12:
A
Câu 13:
Monday
Câu 14:
A
Câu 15:
A
Câu 16:
70
Câu 17:
A
Câu 18:
A
Câu 19:
A
Câu 20:
A
Câu 21:
A
Câu 22:
C
Câu 23:
A
Câu 24:
A
Câu 25:
Thursday
📚 Đề thi miễn phí từ
Học
Với
Con
· hocvoicon.com