← Quay lại💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Toán nâng cao Lớp 5
Toán · Lớp 5 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
21 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
1 + 2 + 3 + ... + 50 = ?
A. 1275
B. 1250
C. 2550
D. 1375
Câu 2.
Tính: 5 × (100 − 4 × 5) + 25
A. 425
B. 525
C. 400
D. 450
Câu 3.
Tổng các số chẵn từ 2 đến 100 là?
A. 2550
B. 5050
C. 2500
D. 1000
Câu 4.
Dãy: 1, 3, 6, 10, 15, ___. Số tiếp theo?
A. 21
B. 20
C. 18
D. 25
Câu 5.
Có a táo chia đều cho 5 bạn thì thừa 2, chia cho 3 bạn thì thừa 2. a nhỏ nhất là?
A. 17
B. 7
C. 32
D. 12
Câu 6.
2² × 2³ = 2⁶
Câu 7.
Dãy số: 2, 6, 12, 20, 30, ___. Số tiếp theo?
A. 42
B. 40
C. 38
D. 36
Câu 8.
Một số khi nhân với 5 rồi cộng thêm 15 thì bằng 80. Số đó là?
A. 13
B. 19
C. 16
D. 65
Câu 9.
Bình sinh ngày 15/3/2015. Ngày 15/3/2025 Bình bao nhiêu tuổi?
A. 10 tuổi
B. 9 tuổi
C. 11 tuổi
D. 8 tuổi
Câu 10.
Dãy số: 1, 4, 9, 16, 25, ___. Số tiếp theo là?
A. 36
B. 30
C. 35
D. 49
Câu 11.
Tìm số có 4 chữ số, biết số đó là bình phương hoàn hảo, và tổng các chữ số của nó là 13.
A. 2704
B. 1936
C. 3481
D. 4096
Câu 12.
Biểu thức 3² + 4² = ?
A. 25
B. 20
C. 49
D. 30
Câu 13.
Tính: 2 + 3 × 4 = ?
A. 14
B. 20
C. 12
D. 24
Câu 14.
Tính: 2025 × 2025 − 2024 × 2026
A. 1
B. 0
C. 4049
D. 2025
Câu 15.
Tổng các số tự nhiên từ 1 đến 100 là bao nhiêu?
A. 5050
B. 5000
C. 4950
D. 5100
Câu 16.
3² + 4² = ?
A. 25
B. 49
C. 14
D. 12
Câu 17.
Hai số hơn kém nhau 18. Gấp ba số bé bằng số lớn. Số lớn là?
A. 27
B. 18
C. 9
D. 36
Câu 18.
Tính: (2 + 3) × 4 = ?
A. 20
B. 14
C. 12
D. 24
Câu 19.
Dãy số: 1, 1, 2, 3, 5, 8, ___. Số tiếp theo là?
A. 13
B. 11
C. 12
D. 14
Câu 20.
Nếu a = 2, b = 3, c = 5, tính giá trị biểu thức: (a + b) × c − a × b
A. 19
B. 16
C. 20
D. 25
Câu 21.
Tuổi con bằng 1/4 tuổi cha. Sau 8 năm, con bằng 1/3 tuổi cha. Tuổi cha hiện tại?
A. 32 tuổi
B. 24 tuổi
C. 40 tuổi
D. 28 tuổi
📋 ĐÁP ÁN — Toán nâng cao Lớp 5
Câu 1:A
Câu 2:A
Câu 3:A
Câu 4:A
Câu 5:A
Câu 6:Sai
Câu 7:A
Câu 8:A
Câu 9:A
Câu 10:A
Câu 11:A
Câu 12:A
Câu 13:A
Câu 14:A
Câu 15:A
Câu 16:A
Câu 17:A
Câu 18:A
Câu 19:A
Câu 20:A
Câu 21:A
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com