← Quay lại💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Toán đố vui (Lớp 5)
Toán · Lớp 5 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
200 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
Một cửa hàng bán được 72 quyển sách, đạt 50% kế hoạch. Hỏi kế hoạch là bao nhiêu quyển sách?
Câu 2.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 28 m, chiều rộng 31 m. Mỗi m² thu được 4 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 3.
Một cửa hàng bán được 91 học sinh, đạt 20% kế hoạch. Hỏi kế hoạch là bao nhiêu học sinh?
Câu 4.
Một thư viện có 124 cây xanh. Trong đó 75% là cây xanh mới. Hỏi có bao nhiêu cây xanh mới?
Câu 5.
Một ô tô đi với vận tốc 62 km/giờ trong 2 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 124
B. 60
C. 64
D. 31
Câu 6.
Một ô tô đi với vận tốc 33 km/giờ trong 3 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 99
B. 11
C. 109
D. 30
Câu 7.
Một ô tô đi với vận tốc 73 km/giờ trong 4 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 69
B. 292
C. 282
D. 18
Câu 8.
Một cửa hàng nhập một chiếc cặp với giá 265.000 đồng, bán lãi 10% so với giá nhập. Hỏi cửa hàng bán chiếc cặp với giá bao nhiêu đồng?
Câu 9.
Một ô tô đi với vận tốc 38 km/giờ trong 4 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 162
B. 9
C. 42
D. 152
Câu 10.
Một ô tô đi với vận tốc 69 km/giờ trong 4 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 73
B. 286
C. 276
D. 65
Câu 11.
Một ô tô đi với vận tốc 53 km/giờ trong 4 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 212
B. 57
C. 222
D. 202
Câu 12.
Một ô tô đi với vận tốc 52 km/giờ trong 4 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 208
B. 218
C. 13
D. 48
Câu 13.
Một cửa hàng nhập một chiếc cặp với giá 357.000 đồng, bán lãi 5% so với giá nhập. Hỏi cửa hàng bán chiếc cặp với giá bao nhiêu đồng?
Câu 14.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 78 m, chiều rộng 32 m. Mỗi m² thu được 6 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 15.
Một cửa hàng nhập một chiếc cặp với giá 127.000 đồng, bán lãi 20% so với giá nhập. Hỏi cửa hàng bán chiếc cặp với giá bao nhiêu đồng?
Câu 16.
Một ô tô đi với vận tốc 76 km/giờ trong 4 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 80
B. 294
C. 304
D. 72
Câu 17.
Một ô tô đi với vận tốc 55 km/giờ trong 3 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 52
B. 165
C. 175
D. 58
Câu 18.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 60 m, chiều rộng 16 m. Mỗi m² thu được 6 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 19.
Một cửa hàng bán được 89 kg gạo, đạt 50% kế hoạch. Hỏi kế hoạch là bao nhiêu kg gạo?
Câu 20.
Một ô tô đi với vận tốc 60 km/giờ trong 2 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 110
B. 120
C. 58
D. 130
Câu 21.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 20 m, chiều rộng 45 m. Mỗi m² thu được 5 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 22.
Một cửa hàng bán được 57 kg gạo, đạt 10% kế hoạch. Hỏi kế hoạch là bao nhiêu kg gạo?
Câu 23.
Một ô tô đi với vận tốc 61 km/giờ trong 3 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 193
B. 20
C. 183
D. 173
Câu 24.
Một thư viện có 380 người dân. Trong đó 75% là người dân mới. Hỏi có bao nhiêu người dân mới?
Câu 25.
Một cửa hàng nhập một chiếc cặp với giá 398.000 đồng, bán lãi 15% so với giá nhập. Hỏi cửa hàng bán chiếc cặp với giá bao nhiêu đồng?
Câu 26.
Một cửa hàng bán được 62 quyển sách, đạt 10% kế hoạch. Hỏi kế hoạch là bao nhiêu quyển sách?
Câu 27.
Một ô tô đi với vận tốc 43 km/giờ trong 5 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 225
B. 215
C. 205
D. 8
Câu 28.
Một cửa hàng nhập một chiếc cặp với giá 167.000 đồng, bán lãi 5% so với giá nhập. Hỏi cửa hàng bán chiếc cặp với giá bao nhiêu đồng?
Câu 29.
Một cửa hàng nhập một chiếc cặp với giá 234.000 đồng, bán lãi 5% so với giá nhập. Hỏi cửa hàng bán chiếc cặp với giá bao nhiêu đồng?
Câu 30.
Một ô tô đi với vận tốc 77 km/giờ trong 5 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 375
B. 15
C. 72
D. 385
Câu 31.
Một cửa hàng bán được 78 quyển sách, đạt 10% kế hoạch. Hỏi kế hoạch là bao nhiêu quyển sách?
Câu 32.
Một cửa hàng nhập một chiếc cặp với giá 353.000 đồng, bán lãi 10% so với giá nhập. Hỏi cửa hàng bán chiếc cặp với giá bao nhiêu đồng?
Câu 33.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 56 m, chiều rộng 20 m. Mỗi m² thu được 6 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 34.
Một ô tô đi với vận tốc 52 km/giờ trong 5 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 270
B. 10
C. 260
D. 47
Câu 35.
Một ô tô đi với vận tốc 49 km/giờ trong 3 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 52
B. 147
C. 137
D. 16
Câu 36.
Một cửa hàng nhập một chiếc cặp với giá 247.000 đồng, bán lãi 10% so với giá nhập. Hỏi cửa hàng bán chiếc cặp với giá bao nhiêu đồng?
Câu 37.
Một cửa hàng bán được 39 quyển sách, đạt 50% kế hoạch. Hỏi kế hoạch là bao nhiêu quyển sách?
Câu 38.
Một ô tô đi với vận tốc 54 km/giờ trong 5 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 10
B. 280
C. 59
D. 270
Câu 39.
Một ô tô đi với vận tốc 65 km/giờ trong 5 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 13
B. 60
C. 70
D. 325
Câu 40.
Một ô tô đi với vận tốc 79 km/giờ trong 2 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 168
B. 148
C. 158
D. 77
Câu 41.
Một ô tô đi với vận tốc 38 km/giờ trong 3 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 41
B. 104
C. 114
D. 12
Câu 42.
Một ô tô đi với vận tốc 42 km/giờ trong 4 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 168
B. 178
C. 38
D. 158
Câu 43.
Một ô tô đi với vận tốc 67 km/giờ trong 4 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 16
B. 278
C. 258
D. 268
Câu 44.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 77 m, chiều rộng 51 m. Mỗi m² thu được 4 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 45.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 35 m, chiều rộng 27 m. Mỗi m² thu được 5 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 46.
Một cửa hàng bán được 29 học sinh, đạt 50% kế hoạch. Hỏi kế hoạch là bao nhiêu học sinh?
Câu 47.
Một cửa hàng bán được 44 quyển sách, đạt 20% kế hoạch. Hỏi kế hoạch là bao nhiêu quyển sách?
Câu 48.
Một ô tô đi với vận tốc 70 km/giờ trong 4 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 270
B. 66
C. 280
D. 290
Câu 49.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 70 m, chiều rộng 51 m. Mỗi m² thu được 3 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 50.
Một cửa hàng nhập một chiếc cặp với giá 184.000 đồng, bán lãi 25% so với giá nhập. Hỏi cửa hàng bán chiếc cặp với giá bao nhiêu đồng?
Câu 51.
Một cửa hàng bán được 86 học sinh, đạt 50% kế hoạch. Hỏi kế hoạch là bao nhiêu học sinh?
Câu 52.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 59 m, chiều rộng 57 m. Mỗi m² thu được 2 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 53.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 30 m, chiều rộng 29 m. Mỗi m² thu được 4 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 54.
Một cửa hàng nhập một chiếc cặp với giá 387.000 đồng, bán lãi 10% so với giá nhập. Hỏi cửa hàng bán chiếc cặp với giá bao nhiêu đồng?
Câu 55.
Một ô tô đi với vận tốc 71 km/giờ trong 2 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 142
B. 73
C. 35
D. 69
Câu 56.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 41 m, chiều rộng 19 m. Mỗi m² thu được 2 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 57.
Một cửa hàng nhập một chiếc cặp với giá 88.000 đồng, bán lãi 15% so với giá nhập. Hỏi cửa hàng bán chiếc cặp với giá bao nhiêu đồng?
Câu 58.
Một ô tô đi với vận tốc 65 km/giờ trong 3 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 205
B. 185
C. 62
D. 195
Câu 59.
Một cửa hàng nhập một chiếc cặp với giá 410.000 đồng, bán lãi 20% so với giá nhập. Hỏi cửa hàng bán chiếc cặp với giá bao nhiêu đồng?
Câu 60.
Một cửa hàng nhập một chiếc cặp với giá 91.000 đồng, bán lãi 15% so với giá nhập. Hỏi cửa hàng bán chiếc cặp với giá bao nhiêu đồng?
Câu 61.
Một cửa hàng nhập một chiếc cặp với giá 134.000 đồng, bán lãi 10% so với giá nhập. Hỏi cửa hàng bán chiếc cặp với giá bao nhiêu đồng?
Câu 62.
Một cửa hàng nhập một chiếc cặp với giá 292.000 đồng, bán lãi 20% so với giá nhập. Hỏi cửa hàng bán chiếc cặp với giá bao nhiêu đồng?
Câu 63.
Một cửa hàng nhập một chiếc cặp với giá 480.000 đồng, bán lãi 20% so với giá nhập. Hỏi cửa hàng bán chiếc cặp với giá bao nhiêu đồng?
Câu 64.
Một cửa hàng bán được 77 học sinh, đạt 10% kế hoạch. Hỏi kế hoạch là bao nhiêu học sinh?
Câu 65.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 40 m, chiều rộng 36 m. Mỗi m² thu được 5 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 66.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 57 m, chiều rộng 42 m. Mỗi m² thu được 6 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 67.
Một cửa hàng bán được 47 quyển sách, đạt 20% kế hoạch. Hỏi kế hoạch là bao nhiêu quyển sách?
Câu 68.
Một cửa hàng bán được 46 kg gạo, đạt 10% kế hoạch. Hỏi kế hoạch là bao nhiêu kg gạo?
Câu 69.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 67 m, chiều rộng 35 m. Mỗi m² thu được 3 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 70.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 78 m, chiều rộng 53 m. Mỗi m² thu được 4 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 71.
Một ô tô đi với vận tốc 75 km/giờ trong 2 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 73
B. 77
C. 160
D. 150
Câu 72.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 68 m, chiều rộng 30 m. Mỗi m² thu được 5 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 73.
Một cửa hàng bán được 42 kg gạo, đạt 25% kế hoạch. Hỏi kế hoạch là bao nhiêu kg gạo?
Câu 74.
Một cửa hàng nhập một chiếc cặp với giá 430.000 đồng, bán lãi 10% so với giá nhập. Hỏi cửa hàng bán chiếc cặp với giá bao nhiêu đồng?
Câu 75.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 46 m, chiều rộng 35 m. Mỗi m² thu được 3 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 76.
Một thư viện có 476 người dân. Trong đó 75% là người dân mới. Hỏi có bao nhiêu người dân mới?
Câu 77.
Một ô tô đi với vận tốc 55 km/giờ trong 4 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 13
B. 51
C. 230
D. 220
Câu 78.
Một cửa hàng bán được 100 kg gạo, đạt 10% kế hoạch. Hỏi kế hoạch là bao nhiêu kg gạo?
Câu 79.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 28 m, chiều rộng 48 m. Mỗi m² thu được 3 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 80.
Một cửa hàng nhập một chiếc cặp với giá 455.000 đồng, bán lãi 5% so với giá nhập. Hỏi cửa hàng bán chiếc cặp với giá bao nhiêu đồng?
Câu 81.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 72 m, chiều rộng 48 m. Mỗi m² thu được 6 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 82.
Một cửa hàng nhập một chiếc cặp với giá 470.000 đồng, bán lãi 25% so với giá nhập. Hỏi cửa hàng bán chiếc cặp với giá bao nhiêu đồng?
Câu 83.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 63 m, chiều rộng 47 m. Mỗi m² thu được 3 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 84.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 27 m, chiều rộng 39 m. Mỗi m² thu được 3 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 85.
Một ô tô đi với vận tốc 48 km/giờ trong 5 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 230
B. 240
C. 43
D. 53
Câu 86.
Một cửa hàng bán được 95 học sinh, đạt 50% kế hoạch. Hỏi kế hoạch là bao nhiêu học sinh?
Câu 87.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 36 m, chiều rộng 38 m. Mỗi m² thu được 4 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 88.
Một cửa hàng nhập một chiếc cặp với giá 147.000 đồng, bán lãi 10% so với giá nhập. Hỏi cửa hàng bán chiếc cặp với giá bao nhiêu đồng?
Câu 89.
Một ô tô đi với vận tốc 53 km/giờ trong 2 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 106
B. 51
C. 55
D. 26
Câu 90.
Một cửa hàng bán được 64 kg gạo, đạt 10% kế hoạch. Hỏi kế hoạch là bao nhiêu kg gạo?
Câu 91.
Một thư viện có 170 cây xanh. Trong đó 20% là cây xanh mới. Hỏi có bao nhiêu cây xanh mới?
Câu 92.
Một cửa hàng bán được 37 quyển sách, đạt 20% kế hoạch. Hỏi kế hoạch là bao nhiêu quyển sách?
Câu 93.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 27 m, chiều rộng 58 m. Mỗi m² thu được 6 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 94.
Một thư viện có 402 quyển sách. Trong đó 50% là quyển sách mới. Hỏi có bao nhiêu quyển sách mới?
Câu 95.
Một cửa hàng nhập một chiếc cặp với giá 483.000 đồng, bán lãi 10% so với giá nhập. Hỏi cửa hàng bán chiếc cặp với giá bao nhiêu đồng?
Câu 96.
Một cửa hàng bán được 24 học sinh, đạt 20% kế hoạch. Hỏi kế hoạch là bao nhiêu học sinh?
Câu 97.
Một thư viện có 122 cây xanh. Trong đó 50% là cây xanh mới. Hỏi có bao nhiêu cây xanh mới?
Câu 98.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 42 m, chiều rộng 21 m. Mỗi m² thu được 3 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 99.
Một ô tô đi với vận tốc 71 km/giờ trong 4 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 294
B. 67
C. 17
D. 284
Câu 100.
Một ô tô đi với vận tốc 74 km/giờ trong 5 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 79
B. 360
C. 370
D. 380
Câu 101.
Một thư viện có 176 cây xanh. Trong đó 75% là cây xanh mới. Hỏi có bao nhiêu cây xanh mới?
Câu 102.
Một ô tô đi với vận tốc 73 km/giờ trong 3 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 229
B. 24
C. 76
D. 219
Câu 103.
Một ô tô đi với vận tốc 32 km/giờ trong 5 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 160
B. 170
C. 150
D. 27
Câu 104.
Một cửa hàng nhập một chiếc cặp với giá 305.000 đồng, bán lãi 5% so với giá nhập. Hỏi cửa hàng bán chiếc cặp với giá bao nhiêu đồng?
Câu 105.
Một cửa hàng bán được 73 quyển sách, đạt 20% kế hoạch. Hỏi kế hoạch là bao nhiêu quyển sách?
Câu 106.
Một ô tô đi với vận tốc 78 km/giờ trong 5 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 400
B. 390
C. 83
D. 73
Câu 107.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 57 m, chiều rộng 29 m. Mỗi m² thu được 3 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 108.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 40 m, chiều rộng 16 m. Mỗi m² thu được 4 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 109.
Một ô tô đi với vận tốc 60 km/giờ trong 3 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 20
B. 180
C. 63
D. 57
Câu 110.
Một ô tô đi với vận tốc 49 km/giờ trong 2 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 98
B. 88
C. 47
D. 51
Câu 111.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 69 m, chiều rộng 23 m. Mỗi m² thu được 2 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 112.
Một cửa hàng nhập một chiếc cặp với giá 471.000 đồng, bán lãi 5% so với giá nhập. Hỏi cửa hàng bán chiếc cặp với giá bao nhiêu đồng?
Câu 113.
Một ô tô đi với vận tốc 65 km/giờ trong 4 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 260
B. 16
C. 61
D. 270
Câu 114.
Một cửa hàng nhập một chiếc cặp với giá 389.000 đồng, bán lãi 10% so với giá nhập. Hỏi cửa hàng bán chiếc cặp với giá bao nhiêu đồng?
Câu 115.
Một thư viện có 188 cây xanh. Trong đó 75% là cây xanh mới. Hỏi có bao nhiêu cây xanh mới?
Câu 116.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 24 m, chiều rộng 42 m. Mỗi m² thu được 6 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 117.
Một cửa hàng bán được 99 học sinh, đạt 10% kế hoạch. Hỏi kế hoạch là bao nhiêu học sinh?
Câu 118.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 75 m, chiều rộng 54 m. Mỗi m² thu được 5 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 119.
Một ô tô đi với vận tốc 73 km/giờ trong 2 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 146
B. 136
C. 71
D. 36
Câu 120.
Một ô tô đi với vận tốc 36 km/giờ trong 4 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 9
B. 134
C. 144
D. 154
Câu 121.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 60 m, chiều rộng 46 m. Mỗi m² thu được 2 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 122.
Một cửa hàng bán được 83 học sinh, đạt 25% kế hoạch. Hỏi kế hoạch là bao nhiêu học sinh?
Câu 123.
Một cửa hàng bán được 30 kg gạo, đạt 20% kế hoạch. Hỏi kế hoạch là bao nhiêu kg gạo?
Câu 124.
Một ô tô đi với vận tốc 45 km/giờ trong 5 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 225
B. 9
C. 50
D. 215
Câu 125.
Một cửa hàng nhập một chiếc cặp với giá 136.000 đồng, bán lãi 20% so với giá nhập. Hỏi cửa hàng bán chiếc cặp với giá bao nhiêu đồng?
Câu 126.
Một ô tô đi với vận tốc 56 km/giờ trong 3 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 168
B. 18
C. 59
D. 178
Câu 127.
Một cửa hàng nhập một chiếc cặp với giá 172.000 đồng, bán lãi 25% so với giá nhập. Hỏi cửa hàng bán chiếc cặp với giá bao nhiêu đồng?
Câu 128.
Một ô tô đi với vận tốc 33 km/giờ trong 4 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 37
B. 132
C. 8
D. 29
Câu 129.
Một cửa hàng bán được 62 quyển sách, đạt 50% kế hoạch. Hỏi kế hoạch là bao nhiêu quyển sách?
Câu 130.
Một thư viện có 108 người dân. Trong đó 50% là người dân mới. Hỏi có bao nhiêu người dân mới?
Câu 131.
Một ô tô đi với vận tốc 31 km/giờ trong 4 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 124
B. 27
C. 35
D. 114
Câu 132.
Một ô tô đi với vận tốc 75 km/giờ trong 3 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 235
B. 72
C. 225
D. 78
Câu 133.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 77 m, chiều rộng 42 m. Mỗi m² thu được 2 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 134.
Một ô tô đi với vận tốc 80 km/giờ trong 3 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 77
B. 250
C. 240
D. 83
Câu 135.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 36 m, chiều rộng 22 m. Mỗi m² thu được 3 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 136.
Một cửa hàng bán được 22 học sinh, đạt 10% kế hoạch. Hỏi kế hoạch là bao nhiêu học sinh?
Câu 137.
Một cửa hàng nhập một chiếc cặp với giá 227.000 đồng, bán lãi 10% so với giá nhập. Hỏi cửa hàng bán chiếc cặp với giá bao nhiêu đồng?
Câu 138.
Một thư viện có 340 người dân. Trong đó 20% là người dân mới. Hỏi có bao nhiêu người dân mới?
Câu 139.
Một cửa hàng bán được 32 kg gạo, đạt 10% kế hoạch. Hỏi kế hoạch là bao nhiêu kg gạo?
Câu 140.
Một thư viện có 102 quyển sách. Trong đó 50% là quyển sách mới. Hỏi có bao nhiêu quyển sách mới?
Câu 141.
Một cửa hàng nhập một chiếc cặp với giá 312.000 đồng, bán lãi 5% so với giá nhập. Hỏi cửa hàng bán chiếc cặp với giá bao nhiêu đồng?
Câu 142.
Một ô tô đi với vận tốc 44 km/giờ trong 4 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 40
B. 176
C. 11
D. 48
Câu 143.
Một cửa hàng bán được 88 kg gạo, đạt 40% kế hoạch. Hỏi kế hoạch là bao nhiêu kg gạo?
Câu 144.
Một ô tô đi với vận tốc 64 km/giờ trong 4 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 246
B. 16
C. 266
D. 256
Câu 145.
Một thư viện có 384 học sinh. Trong đó 50% là học sinh mới. Hỏi có bao nhiêu học sinh mới?
Câu 146.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 42 m, chiều rộng 40 m. Mỗi m² thu được 2 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 147.
Một cửa hàng bán được 58 quyển sách, đạt 20% kế hoạch. Hỏi kế hoạch là bao nhiêu quyển sách?
Câu 148.
Một ô tô đi với vận tốc 66 km/giờ trong 3 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 188
B. 63
C. 22
D. 198
Câu 149.
Một ô tô đi với vận tốc 57 km/giờ trong 3 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 171
B. 161
C. 54
D. 181
Câu 150.
Một cửa hàng nhập một chiếc cặp với giá 110.000 đồng, bán lãi 5% so với giá nhập. Hỏi cửa hàng bán chiếc cặp với giá bao nhiêu đồng?
Câu 151.
Một ô tô đi với vận tốc 60 km/giờ trong 5 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 310
B. 12
C. 65
D. 300
Câu 152.
Một cửa hàng nhập một chiếc cặp với giá 389.000 đồng, bán lãi 25% so với giá nhập. Hỏi cửa hàng bán chiếc cặp với giá bao nhiêu đồng?
Câu 153.
Một cửa hàng nhập một chiếc cặp với giá 254.000 đồng, bán lãi 15% so với giá nhập. Hỏi cửa hàng bán chiếc cặp với giá bao nhiêu đồng?
Câu 154.
Một ô tô đi với vận tốc 30 km/giờ trong 2 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 32
B. 28
C. 60
D. 15
Câu 155.
Một ô tô đi với vận tốc 48 km/giờ trong 2 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 50
B. 24
C. 46
D. 96
Câu 156.
Một thư viện có 120 quyển sách. Trong đó 75% là quyển sách mới. Hỏi có bao nhiêu quyển sách mới?
Câu 157.
Một thư viện có 180 quyển sách. Trong đó 10% là quyển sách mới. Hỏi có bao nhiêu quyển sách mới?
Câu 158.
Một cửa hàng bán được 61 học sinh, đạt 10% kế hoạch. Hỏi kế hoạch là bao nhiêu học sinh?
Câu 159.
Một cửa hàng nhập một chiếc cặp với giá 202.000 đồng, bán lãi 25% so với giá nhập. Hỏi cửa hàng bán chiếc cặp với giá bao nhiêu đồng?
Câu 160.
Một ô tô đi với vận tốc 70 km/giờ trong 5 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 75
B. 65
C. 350
D. 340
Câu 161.
Một cửa hàng bán được 85 kg gạo, đạt 50% kế hoạch. Hỏi kế hoạch là bao nhiêu kg gạo?
Câu 162.
Một cửa hàng nhập một chiếc cặp với giá 372.000 đồng, bán lãi 20% so với giá nhập. Hỏi cửa hàng bán chiếc cặp với giá bao nhiêu đồng?
Câu 163.
Một ô tô đi với vận tốc 57 km/giờ trong 2 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 114
B. 28
C. 59
D. 124
Câu 164.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 29 m, chiều rộng 28 m. Mỗi m² thu được 6 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 165.
Một ô tô đi với vận tốc 30 km/giờ trong 4 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 26
B. 7
C. 34
D. 120
Câu 166.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 22 m, chiều rộng 46 m. Mỗi m² thu được 6 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 167.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 36 m, chiều rộng 23 m. Mỗi m² thu được 6 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 168.
Một cửa hàng nhập một chiếc cặp với giá 267.000 đồng, bán lãi 25% so với giá nhập. Hỏi cửa hàng bán chiếc cặp với giá bao nhiêu đồng?
Câu 169.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 22 m, chiều rộng 30 m. Mỗi m² thu được 6 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 170.
Một ô tô đi với vận tốc 72 km/giờ trong 3 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 216
B. 24
C. 69
D. 226
Câu 171.
Một cửa hàng nhập một chiếc cặp với giá 333.000 đồng, bán lãi 20% so với giá nhập. Hỏi cửa hàng bán chiếc cặp với giá bao nhiêu đồng?
Câu 172.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 51 m, chiều rộng 29 m. Mỗi m² thu được 2 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 173.
Một cửa hàng bán được 92 quyển sách, đạt 20% kế hoạch. Hỏi kế hoạch là bao nhiêu quyển sách?
Câu 174.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 48 m, chiều rộng 27 m. Mỗi m² thu được 3 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 175.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 77 m, chiều rộng 56 m. Mỗi m² thu được 5 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 176.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 24 m, chiều rộng 55 m. Mỗi m² thu được 6 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 177.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 71 m, chiều rộng 19 m. Mỗi m² thu được 6 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 178.
Một cửa hàng bán được 60 quyển sách, đạt 20% kế hoạch. Hỏi kế hoạch là bao nhiêu quyển sách?
Câu 179.
Một ô tô đi với vận tốc 78 km/giờ trong 2 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 166
B. 39
C. 156
D. 76
Câu 180.
Một ô tô đi với vận tốc 68 km/giờ trong 4 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 262
B. 272
C. 282
D. 72
Câu 181.
Một ô tô đi với vận tốc 68 km/giờ trong 2 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 146
B. 66
C. 70
D. 136
Câu 182.
Một ô tô đi với vận tốc 47 km/giờ trong 4 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 43
B. 188
C. 11
D. 51
Câu 183.
Một ô tô đi với vận tốc 44 km/giờ trong 3 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 14
B. 47
C. 132
D. 41
Câu 184.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 67 m, chiều rộng 35 m. Mỗi m² thu được 6 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 185.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 37 m, chiều rộng 24 m. Mỗi m² thu được 3 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 186.
Một ô tô đi với vận tốc 50 km/giờ trong 4 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 46
B. 200
C. 210
D. 54
Câu 187.
Một cửa hàng nhập một chiếc cặp với giá 306.000 đồng, bán lãi 25% so với giá nhập. Hỏi cửa hàng bán chiếc cặp với giá bao nhiêu đồng?
Câu 188.
Một cửa hàng nhập một chiếc cặp với giá 98.000 đồng, bán lãi 5% so với giá nhập. Hỏi cửa hàng bán chiếc cặp với giá bao nhiêu đồng?
Câu 189.
Một cửa hàng nhập một chiếc cặp với giá 459.000 đồng, bán lãi 25% so với giá nhập. Hỏi cửa hàng bán chiếc cặp với giá bao nhiêu đồng?
Câu 190.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 40 m, chiều rộng 53 m. Mỗi m² thu được 2 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 191.
Một ô tô đi với vận tốc 58 km/giờ trong 2 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 56
B. 106
C. 29
D. 116
Câu 192.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 24 m, chiều rộng 30 m. Mỗi m² thu được 5 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 193.
Một thư viện có 408 cây xanh. Trong đó 25% là cây xanh mới. Hỏi có bao nhiêu cây xanh mới?
Câu 194.
Một cửa hàng nhập một chiếc cặp với giá 328.000 đồng, bán lãi 5% so với giá nhập. Hỏi cửa hàng bán chiếc cặp với giá bao nhiêu đồng?
Câu 195.
Một ô tô đi với vận tốc 48 km/giờ trong 4 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 52
B. 192
C. 44
D. 182
Câu 196.
Một ô tô đi với vận tốc 46 km/giờ trong 3 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 43
B. 128
C. 49
D. 138
Câu 197.
Một ô tô đi với vận tốc 41 km/giờ trong 4 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 45
B. 10
C. 174
D. 164
Câu 198.
Một cửa hàng nhập một chiếc cặp với giá 381.000 đồng, bán lãi 20% so với giá nhập. Hỏi cửa hàng bán chiếc cặp với giá bao nhiêu đồng?
Câu 199.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 23 m, chiều rộng 56 m. Mỗi m² thu được 2 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
Câu 200.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 73 m, chiều rộng 23 m. Mỗi m² thu được 4 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
📋 ĐÁP ÁN — Toán đố vui (Lớp 5)
Câu 1:144
Câu 2:3472
Câu 3:455
Câu 4:93
Câu 5:A
Câu 6:A
Câu 7:B
Câu 8:291500
Câu 9:D
Câu 10:C
Câu 11:A
Câu 12:A
Câu 13:374850
Câu 14:14976
Câu 15:152400
Câu 16:C
Câu 17:B
Câu 18:5760
Câu 19:178
Câu 20:B
Câu 21:4500
Câu 22:570
Câu 23:C
Câu 24:285
Câu 25:457700
Câu 26:620
Câu 27:B
Câu 28:175350
Câu 29:245700
Câu 30:D
Câu 31:780
Câu 32:388300
Câu 33:6720
Câu 34:C
Câu 35:B
Câu 36:271700
Câu 37:78
Câu 38:D
Câu 39:D
Câu 40:C
Câu 41:C
Câu 42:A
Câu 43:D
Câu 44:15708
Câu 45:4725
Câu 46:58
Câu 47:220
Câu 48:C
Câu 49:10710
Câu 50:230000
Câu 51:172
Câu 52:6726
Câu 53:3480
Câu 54:425700
Câu 55:A
Câu 56:1558
Câu 57:101200
Câu 58:D
Câu 59:492000
Câu 60:104650
Câu 61:147400
Câu 62:350400
Câu 63:576000
Câu 64:770
Câu 65:7200
Câu 66:14364
Câu 67:235
Câu 68:460
Câu 69:7035
Câu 70:16536
Câu 71:D
Câu 72:10200
Câu 73:168
Câu 74:473000
Câu 75:4830
Câu 76:357
Câu 77:D
Câu 78:1000
Câu 79:4032
Câu 80:477750
Câu 81:20736
Câu 82:587500
Câu 83:8883
Câu 84:3159
Câu 85:B
Câu 86:190
Câu 87:5472
Câu 88:161700
Câu 89:A
Câu 90:640
Câu 91:34
Câu 92:185
Câu 93:9396
Câu 94:201
Câu 95:531300
Câu 96:120
Câu 97:61
Câu 98:2646
Câu 99:D
Câu 100:C
Câu 101:132
Câu 102:D
Câu 103:A
Câu 104:320250
Câu 105:365
Câu 106:B
Câu 107:4959
Câu 108:2560
Câu 109:B
Câu 110:A
Câu 111:3174
Câu 112:494550
Câu 113:A
Câu 114:427900
Câu 115:141
Câu 116:6048
Câu 117:990
Câu 118:20250
Câu 119:A
Câu 120:C
Câu 121:5520
Câu 122:332
Câu 123:150
Câu 124:A
Câu 125:163200
Câu 126:A
Câu 127:215000
Câu 128:B
Câu 129:124
Câu 130:54
Câu 131:A
Câu 132:C
Câu 133:6468
Câu 134:C
Câu 135:2376
Câu 136:220
Câu 137:249700
Câu 138:68
Câu 139:320
Câu 140:51
Câu 141:327600
Câu 142:B
Câu 143:220
Câu 144:D
Câu 145:192
Câu 146:3360
Câu 147:290
Câu 148:D
Câu 149:A
Câu 150:115500
Câu 151:D
Câu 152:486250
Câu 153:292100
Câu 154:C
Câu 155:D
Câu 156:90
Câu 157:18
Câu 158:610
Câu 159:252500
Câu 160:C
Câu 161:170
Câu 162:446400
Câu 163:A
Câu 164:4872
Câu 165:D
Câu 166:6072
Câu 167:4968
Câu 168:333750
Câu 169:3960
Câu 170:A
Câu 171:399600
Câu 172:2958
Câu 173:460
Câu 174:3888
Câu 175:21560
Câu 176:7920
Câu 177:8094
Câu 178:300
Câu 179:C
Câu 180:B
Câu 181:D
Câu 182:B
Câu 183:C
Câu 184:14070
Câu 185:2664
Câu 186:B
Câu 187:382500
Câu 188:102900
Câu 189:573750
Câu 190:4240
Câu 191:D
Câu 192:3600
Câu 193:102
Câu 194:344400
Câu 195:B
Câu 196:D
Câu 197:D
Câu 198:457200
Câu 199:2576
Câu 200:6716
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com