← Quay lại💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Toán có lời văn Lớp 5
Toán · Lớp 5 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
500 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
Cửa hàng nhập về 39,9 lít sữa, sau đó nhập thêm 6,5 lít sữa. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu lít sữa?
A. 46,4
B. 47,4
C. 33,4
D. 6,5
Câu 2.
Có 36 lít sữa chia đều cho 9 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu lít sữa?
A. 3,9
B. 36
C. 45
D. 4
Câu 3.
Một bao kg đường nặng 17,2, đã dùng 8,6. Hỏi còn lại bao nhiêu kg đường?
A. 9,6
B. 8,5
C. 8,7
D. 8,6
Câu 4.
Cửa hàng nhập về 20 m vải, sau đó nhập thêm 5,8 m vải. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu m vải?
A. 25,8
B. 26,8
C. 25,7
D. 25,9
Câu 5.
Mỗi bao kg gạo nặng 4,3. Có 9 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 13,3
B. 34,4
C. 38,7
D. 38,8
Câu 6.
Một ô tô chạy với vận tốc 33 km/giờ trong 5 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 165
B. 175
C. 38
D. 28
Câu 7.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 150 m và chiều rộng 54 m. Mỗi m² thu hoạch 2 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
A. 8102
B. 16200
C. 16300
D. 206
Câu 8.
Cửa hàng nhập về 15,3 lít sữa, sau đó nhập thêm 18,9 lít sữa. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu lít sữa?
A. 34,1
B. 34,2
C. -3,6
D. 35,2
Câu 9.
Cửa hàng nhập về 43,4 m vải, sau đó nhập thêm 1,1 m vải. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu m vải?
A. 42,3
B. 44,5
C. 44,4
D. 1,1
Câu 10.
Cửa hàng nhập về 36,2 tấn xi măng, sau đó nhập thêm 7,2 tấn xi măng. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu tấn xi măng?
A. 29
B. 43,4
C. 43,3
D. 36,2
Câu 11.
Cửa hàng nhập về 17,5 kg đường, sau đó nhập thêm 1,8 kg đường. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu kg đường?
A. 19,4
B. 15,7
C. 19,3
D. 17,5
Câu 12.
Cửa hàng nhập về 31 tấn xi măng, sau đó nhập thêm 16,7 tấn xi măng. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu tấn xi măng?
A. 47,6
B. 47,7
C. 14,3
D. 16,7
Câu 13.
Cửa hàng nhập về 38,5 lít sữa, sau đó nhập thêm 8,3 lít sữa. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu lít sữa?
A. 8,3
B. 46,7
C. 46,8
D. 38,5
Câu 14.
Có 24,8 kg gạo chia đều cho 8 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu kg gạo?
A. 3,1
B. 16,8
C. 32,8
D. 24,8
Câu 15.
Một ô tô chạy với vận tốc 30 km/giờ trong 3 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 100
B. 27
C. 90
D. 33
Câu 16.
Một lớp có 315 học sinh, trong đó 20% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 63
B. 20
C. 62
D. 64
Câu 17.
Mỗi bao lít dầu nặng 6. Có 4 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 1,5
B. 23,9
C. 24
D. 18
Câu 18.
Một bao lít sữa nặng 44, đã dùng 4,8. Hỏi còn lại bao nhiêu lít sữa?
A. 39,1
B. 44
C. 39,3
D. 39,2
Câu 19.
Cửa hàng nhập về 7,4 kg gạo, sau đó nhập thêm 16,1 kg gạo. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu kg gạo?
A. 16,1
B. 23,5
C. 23,4
D. 23,6
Câu 20.
Một bao kg gạo nặng 37,1, đã dùng 20. Hỏi còn lại bao nhiêu kg gạo?
A. 17,2
B. 17,1
C. 37,1
D. 18,1
Câu 21.
Một lớp có 209 học sinh, trong đó 10% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 20
B. 22
C. 21
D. 219
Câu 22.
Có 30,6 m vải chia đều cho 6 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu m vải?
A. 5,2
B. 5,1
C. 36,6
D. 24,6
Câu 23.
Có 46,5 lít sữa chia đều cho 5 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu lít sữa?
A. 9,3
B. 9,4
C. 41,5
D. 46,5
Câu 24.
Một bao tấn xi măng nặng 10,9, đã dùng 3,2. Hỏi còn lại bao nhiêu tấn xi măng?
A. 7,6
B. 14,1
C. 7,7
D. 10,9
Câu 25.
Mỗi bao kg cà phê nặng 8,2. Có 4 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 32,7
B. 32,8
C. 12,2
D. 32,9
Câu 26.
Mỗi bao lít dầu nặng 7,6. Có 6 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 45,6
B. 38
C. 1,27
D. 45,7
Câu 27.
Một bao lít sữa nặng 21,8, đã dùng 18,3. Hỏi còn lại bao nhiêu lít sữa?
A. 21,8
B. 3,5
C. 3,4
D. 18,3
Câu 28.
Một cửa hàng đã bán 65 kg gạo, chiếm 10% tổng số gạo. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu kg gạo?
A. 660
B. 65
C. 585
D. 650
Câu 29.
Một ô tô chạy với vận tốc 74 km/giờ trong 5 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 69
B. 370
C. 380
D. 444
Câu 30.
Cửa hàng nhập về 36,6 kg gạo, sau đó nhập thêm 13,4 kg gạo. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu kg gạo?
A. 13,4
B. 49,9
C. 50,1
D. 50
Câu 31.
Cửa hàng nhập về 31,3 kg đường, sau đó nhập thêm 20 kg đường. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu kg đường?
A. 11,3
B. 51,3
C. 51,2
D. 51,4
Câu 32.
Mỗi bao kg cà phê nặng 1,7. Có 9 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 15,4
B. 15,2
C. 15,3
D. 10,7
Câu 33.
Một lớp có 100 học sinh, trong đó 20% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 21
B. 20
C. 100
D. 80
Câu 34.
Cửa hàng nhập về 21,7 kg đường, sau đó nhập thêm 13,5 kg đường. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu kg đường?
A. 35,2
B. 35,1
C. 35,3
D. 8,2
Câu 35.
Một bao kg đường nặng 22, đã dùng 3,7. Hỏi còn lại bao nhiêu kg đường?
A. 19,3
B. 18,2
C. 25,7
D. 18,3
Câu 36.
Một lớp có 106 học sinh, trong đó 20% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 85
B. 22
C. 21
D. 106
Câu 37.
Cửa hàng nhập về 17 kg gạo, sau đó nhập thêm 5,7 kg gạo. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu kg gạo?
A. 5,7
B. 23,7
C. 22,7
D. 17
Câu 38.
Một bao lít sữa nặng 49,5, đã dùng 6,9. Hỏi còn lại bao nhiêu lít sữa?
A. 49,5
B. 6,9
C. 42,5
D. 42,6
Câu 39.
Cửa hàng nhập về 49,1 lít sữa, sau đó nhập thêm 13,5 lít sữa. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu lít sữa?
A. 63,6
B. 13,5
C. 62,7
D. 62,6
Câu 40.
Cửa hàng nhập về 50,8 m vải, sau đó nhập thêm 12,1 m vải. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu m vải?
A. 12,1
B. 62,9
C. 62,8
D. 63,9
Câu 41.
Cửa hàng nhập về 18,6 kg đường, sau đó nhập thêm 18,1 kg đường. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu kg đường?
A. 18,1
B. 36,7
C. 18,6
D. 0,5
Câu 42.
Một ô tô chạy với vận tốc 54 km/giờ trong 5 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 49
B. 270
C. 324
D. 59
Câu 43.
Cửa hàng nhập về 14 kg đường, sau đó nhập thêm 18,6 kg đường. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu kg đường?
A. 32,5
B. 32,7
C. 32,6
D. 33,6
Câu 44.
Một lớp có 70 học sinh, trong đó 75% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 53
B. 75
C. 52
D. 145
Câu 45.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 143 m và chiều rộng 85 m. Mỗi m² thu hoạch 7 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
A. 85085
B. 12155
C. 235
D. 85185
Câu 46.
Một lớp có 271 học sinh, trong đó 50% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 50
B. 271
C. 136
D. 135
Câu 47.
Một lớp có 143 học sinh, trong đó 25% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 35
B. 25
C. 36
D. 37
Câu 48.
Mỗi bao kg cà phê nặng 6,2. Có 5 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 11,2
B. 31,1
C. 24,8
D. 31
Câu 49.
Có 16,2 kg gạo chia đều cho 2 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu kg gạo?
A. 14,2
B. 8,1
C. 18,2
D. 8,2
Câu 50.
Cửa hàng nhập về 9,8 tấn xi măng, sau đó nhập thêm 19,9 tấn xi măng. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu tấn xi măng?
A. 29,8
B. 30,7
C. 29,7
D. -10,1
Câu 51.
Cửa hàng nhập về 46,4 tấn xi măng, sau đó nhập thêm 1,3 tấn xi măng. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu tấn xi măng?
A. 47,7
B. 47,6
C. 48,7
D. 47,8
Câu 52.
Cửa hàng nhập về 44,6 lít sữa, sau đó nhập thêm 3,3 lít sữa. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu lít sữa?
A. 41,3
B. 48
C. 47,9
D. 3,3
Câu 53.
Cửa hàng nhập về 9,1 lít sữa, sau đó nhập thêm 11,6 lít sữa. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu lít sữa?
A. -2,5
B. 9,1
C. 20,7
D. 21,7
Câu 54.
Một lớp có 483 học sinh, trong đó 10% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 47
B. 48
C. 49
D. 483
Câu 55.
Cửa hàng nhập về 45,8 tấn xi măng, sau đó nhập thêm 10 tấn xi măng. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu tấn xi măng?
A. 56,8
B. 55,9
C. 55,8
D. 35,8
Câu 56.
Một lớp có 408 học sinh, trong đó 10% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 418
B. 40
C. 41
D. 408
Câu 57.
Có 28 kg gạo chia đều cho 7 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu kg gạo?
A. 4
B. 4,1
C. 3,9
D. 21
Câu 58.
Cửa hàng nhập về 19,1 tấn xi măng, sau đó nhập thêm 9,1 tấn xi măng. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu tấn xi măng?
A. 28,1
B. 19,1
C. 28,2
D. 9,1
Câu 59.
Một bao tấn xi măng nặng 18,1, đã dùng 7,7. Hỏi còn lại bao nhiêu tấn xi măng?
A. 10,5
B. 11,4
C. 10,4
D. 18,1
Câu 60.
Có 6,4 lít sữa chia đều cho 2 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu lít sữa?
A. 8,4
B. 6,4
C. 3,2
D. 3,1
Câu 61.
Cửa hàng nhập về 15,3 kg gạo, sau đó nhập thêm 12,4 kg gạo. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu kg gạo?
A. 12,4
B. 27,7
C. 15,3
D. 27,8
Câu 62.
Một ô tô chạy với vận tốc 58 km/giờ trong 5 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 11
B. 300
C. 348
D. 290
Câu 63.
Một bao tấn xi măng nặng 39,5, đã dùng 24,1. Hỏi còn lại bao nhiêu tấn xi măng?
A. 15,5
B. 15,4
C. 39,5
D. 24,1
Câu 64.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 190 m và chiều rộng 29 m. Mỗi m² thu hoạch 3 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
A. 5513
B. 1314
C. 16530
D. 5510
Câu 65.
Mỗi bao kg cà phê nặng 8,8. Có 8 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 70,4
B. 61,6
C. 70,3
D. 1,1
Câu 66.
Có 27 kg gạo chia đều cho 3 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu kg gạo?
A. 8,9
B. 24
C. 9
D. 27
Câu 67.
Mỗi bao lít dầu nặng 6,8. Có 9 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 61,1
B. 0,76
C. 61,2
D. 61,3
Câu 68.
Một bao lít sữa nặng 11,2, đã dùng 4,7. Hỏi còn lại bao nhiêu lít sữa?
A. 6,6
B. 7,5
C. 6,4
D. 6,5
Câu 69.
Một lớp có 123 học sinh, trong đó 25% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 31
B. 123
C. 92
D. 25
Câu 70.
Một bao lít sữa nặng 40,7, đã dùng 25,1. Hỏi còn lại bao nhiêu lít sữa?
A. 15,6
B. 65,8
C. 40,7
D. 15,5
Câu 71.
Một bao tấn xi măng nặng 49,9, đã dùng 8,4. Hỏi còn lại bao nhiêu tấn xi măng?
A. 42,5
B. 41,5
C. 41,6
D. 8,4
Câu 72.
Mỗi bao lít dầu nặng 4,5. Có 8 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 36,1
B. 12,5
C. 31,5
D. 36
Câu 73.
Mỗi bao lít dầu nặng 7,9. Có 8 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 55,3
B. 15,9
C. 63,2
D. 63,1
Câu 74.
Cửa hàng nhập về 37,8 lít sữa, sau đó nhập thêm 20 lít sữa. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu lít sữa?
A. 37,8
B. 57,8
C. 57,9
D. 17,8
Câu 75.
Cửa hàng nhập về 31,1 tấn xi măng, sau đó nhập thêm 11,2 tấn xi măng. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu tấn xi măng?
A. 42,4
B. 43,3
C. 31,1
D. 42,3
Câu 76.
Một bao m vải nặng 13,3, đã dùng 3,5. Hỏi còn lại bao nhiêu m vải?
A. 9,7
B. 16,8
C. 10,8
D. 9,8
Câu 77.
Một ô tô chạy với vận tốc 71 km/giờ trong 5 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 14
B. 355
C. 76
D. 66
Câu 78.
Một cửa hàng đã bán 41 kg gạo, chiếm 20% tổng số gạo. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu kg gạo?
A. 205
B. 195
C. 215
D. 820
Câu 79.
Cửa hàng nhập về 36 kg gạo, sau đó nhập thêm 1,3 kg gạo. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu kg gạo?
A. 37,3
B. 1,3
C. 34,7
D. 38,3
Câu 80.
Cửa hàng nhập về 12,7 tấn xi măng, sau đó nhập thêm 2,1 tấn xi măng. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu tấn xi măng?
A. 14,9
B. 10,6
C. 15,8
D. 14,8
Câu 81.
Cửa hàng nhập về 49 m vải, sau đó nhập thêm 19,2 m vải. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu m vải?
A. 68,2
B. 69,2
C. 29,8
D. 19,2
Câu 82.
Cửa hàng nhập về 44,5 tấn xi măng, sau đó nhập thêm 12,2 tấn xi măng. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu tấn xi măng?
A. 56,7
B. 44,5
C. 57,7
D. 32,3
Câu 83.
Mỗi bao m dây nặng 1,5. Có 4 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 5,5
B. 4,5
C. 6
D. 6,1
Câu 84.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 91 m và chiều rộng 64 m. Mỗi m² thu hoạch 8 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
A. 5832
B. 163
C. 46592
D. 2480
Câu 85.
Một lớp có 151 học sinh, trong đó 50% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 75
B. 201
C. 76
D. 151
Câu 86.
Có 27 lít sữa chia đều cho 5 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu lít sữa?
A. 27
B. 5,5
C. 5,4
D. 32
Câu 87.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 132 m và chiều rộng 86 m. Mỗi m² thu hoạch 6 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
A. 68212
B. 2616
C. 224
D. 68112
Câu 88.
Có 29 m vải chia đều cho 5 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu m vải?
A. 5,9
B. 24
C. 5,8
D. 29
Câu 89.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 134 m và chiều rộng 73 m. Mỗi m² thu hoạch 3 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
A. 9785
B. 29446
C. 1242
D. 29346
Câu 90.
Cửa hàng nhập về 49,9 kg đường, sau đó nhập thêm 1,5 kg đường. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu kg đường?
A. 51,4
B. 52,4
C. 49,9
D. 1,5
Câu 91.
Một bao tấn xi măng nặng 12,7, đã dùng 3,6. Hỏi còn lại bao nhiêu tấn xi măng?
A. 9,2
B. 12,7
C. 9,1
D. 16,3
Câu 92.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 87 m và chiều rộng 71 m. Mỗi m² thu hoạch 8 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
A. 6177
B. 166
C. 49416
D. 2528
Câu 93.
Một bao kg đường nặng 43, đã dùng 11,7. Hỏi còn lại bao nhiêu kg đường?
A. 31,2
B. 32,3
C. 31,3
D. 43
Câu 94.
Cửa hàng nhập về 29 kg đường, sau đó nhập thêm 6,4 kg đường. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu kg đường?
A. 6,4
B. 36,4
C. 35,4
D. 35,5
Câu 95.
Một lớp có 300 học sinh, trong đó 50% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 150
B. 300
C. 350
D. 151
Câu 96.
Một bao tấn xi măng nặng 7,8, đã dùng 1,1. Hỏi còn lại bao nhiêu tấn xi măng?
A. 6,7
B. 1,1
C. 6,8
D. 6,6
Câu 97.
Có 32,8 lít sữa chia đều cho 8 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu lít sữa?
A. 4,2
B. 32,8
C. 24,8
D. 4,1
Câu 98.
Một bao kg gạo nặng 40, đã dùng 21,5. Hỏi còn lại bao nhiêu kg gạo?
A. 21,5
B. 40
C. 18,4
D. 18,5
Câu 99.
Một cửa hàng đã bán 62 kg gạo, chiếm 10% tổng số gạo. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu kg gạo?
A. 62
B. 72
C. 620
D. 630
Câu 100.
Cửa hàng nhập về 46,3 m vải, sau đó nhập thêm 14,4 m vải. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu m vải?
A. 60,6
B. 60,7
C. 60,8
D. 61,7
Câu 101.
Cửa hàng nhập về 16,4 kg gạo, sau đó nhập thêm 19,6 kg gạo. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu kg gạo?
A. 35,9
B. 37
C. 19,6
D. 36
Câu 102.
Cửa hàng nhập về 34,3 m vải, sau đó nhập thêm 16,5 m vải. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu m vải?
A. 16,5
B. 50,9
C. 50,8
D. 34,3
Câu 103.
Một lớp có 267 học sinh, trong đó 20% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 52
B. 20
C. 53
D. 54
Câu 104.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 188 m và chiều rộng 74 m. Mỗi m² thu hoạch 7 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
A. 97384
B. 13912
C. 3668
D. 97484
Câu 105.
Cửa hàng nhập về 18,5 m vải, sau đó nhập thêm 7,6 m vải. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu m vải?
A. 26,1
B. 26,2
C. 10,9
D. 26
Câu 106.
Có 18 m vải chia đều cho 3 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu m vải?
A. 6
B. 21
C. 5,9
D. 18
Câu 107.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 182 m và chiều rộng 37 m. Mỗi m² thu hoạch 6 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
A. 2628
B. 225
C. 40504
D. 40404
Câu 108.
Mỗi bao kg gạo nặng 4,1. Có 6 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 0,68
B. 24,6
C. 20,5
D. 24,7
Câu 109.
Một lớp có 409 học sinh, trong đó 20% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 82
B. 83
C. 429
D. 81
Câu 110.
Một bao lít sữa nặng 38,4, đã dùng 15. Hỏi còn lại bao nhiêu lít sữa?
A. 53,4
B. 23,3
C. 23,4
D. 15
Câu 111.
Một lớp có 496 học sinh, trong đó 25% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 372
B. 521
C. 25
D. 124
Câu 112.
Một lớp có 246 học sinh, trong đó 25% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 184
B. 246
C. 62
D. 61
Câu 113.
Một ô tô chạy với vận tốc 55 km/giờ trong 5 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 330
B. 50
C. 60
D. 275
Câu 114.
Mỗi bao lít dầu nặng 2,7. Có 5 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 0,54
B. 10,8
C. 7,7
D. 13,5
Câu 115.
Một lớp có 337 học sinh, trong đó 10% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 337
B. 347
C. 34
D. 303
Câu 116.
Có 6,3 lít sữa chia đều cho 3 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu lít sữa?
A. 6,3
B. 9,3
C. 3,3
D. 2,1
Câu 117.
Một lớp có 264 học sinh, trong đó 50% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 264
B. 131
C. 132
D. 50
Câu 118.
Một ô tô chạy với vận tốc 30 km/giờ trong 2 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 60
B. 15
C. 32
D. 90
Câu 119.
Một bao lít sữa nặng 36,5, đã dùng 23,7. Hỏi còn lại bao nhiêu lít sữa?
A. 13,8
B. 36,5
C. 12,8
D. 12,9
Câu 120.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 81 m và chiều rộng 56 m. Mỗi m² thu hoạch 3 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
A. 13608
B. 140
C. 4539
D. 4536
Câu 121.
Một bao kg gạo nặng 6, đã dùng 1,4. Hỏi còn lại bao nhiêu kg gạo?
A. 6
B. 5,6
C. 4,6
D. 1,4
Câu 122.
Mỗi bao kg cà phê nặng 7,8. Có 2 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 7,8
B. 9,8
C. 15,7
D. 15,6
Câu 123.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 92 m và chiều rộng 90 m. Mỗi m² thu hoạch 7 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
A. 57960
B. 2548
C. 58060
D. 8280
Câu 124.
Một ô tô chạy với vận tốc 48 km/giờ trong 2 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 106
B. 46
C. 96
D. 24
Câu 125.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 162 m và chiều rộng 69 m. Mỗi m² thu hoạch 8 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
A. 89424
B. 89524
C. 11178
D. 11186
Câu 126.
Có 36,8 m vải chia đều cho 8 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu m vải?
A. 36,8
B. 28,8
C. 4,6
D. 4,5
Câu 127.
Một lớp có 489 học sinh, trong đó 10% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 50
B. 10
C. 489
D. 49
Câu 128.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 95 m và chiều rộng 81 m. Mỗi m² thu hoạch 3 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
A. 23185
B. 7695
C. 7698
D. 23085
Câu 129.
Một lớp có 144 học sinh, trong đó 10% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 144
B. 13
C. 14
D. 15
Câu 130.
Có 33,6 lít sữa chia đều cho 4 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu lít sữa?
A. 8,3
B. 33,6
C. 8,5
D. 8,4
Câu 131.
Một bao kg đường nặng 27,2, đã dùng 22,5. Hỏi còn lại bao nhiêu kg đường?
A. 22,5
B. 4,6
C. 4,7
D. 49,7
Câu 132.
Mỗi bao kg cà phê nặng 1,6. Có 8 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 0,2
B. 12,8
C. 12,9
D. 12,7
Câu 133.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 78 m và chiều rộng 27 m. Mỗi m² thu hoạch 8 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
A. 16948
B. 2114
C. 113
D. 16848
Câu 134.
Một bao kg đường nặng 19,7, đã dùng 10,8. Hỏi còn lại bao nhiêu kg đường?
A. 8,9
B. 9,9
C. 19,7
D. 8,8
Câu 135.
Cửa hàng nhập về 12,6 kg đường, sau đó nhập thêm 18,3 kg đường. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu kg đường?
A. 12,6
B. -5,7
C. 30,9
D. 31,9
Câu 136.
Một bao kg đường nặng 40,9, đã dùng 2,3. Hỏi còn lại bao nhiêu kg đường?
A. 38,6
B. 2,3
C. 39,6
D. 38,7
Câu 137.
Một bao lít sữa nặng 35, đã dùng 17,4. Hỏi còn lại bao nhiêu lít sữa?
A. 17,5
B. 17,6
C. 35
D. 18,6
Câu 138.
Có 39 m vải chia đều cho 6 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu m vải?
A. 6,6
B. 6,5
C. 6,4
D. 39
Câu 139.
Một lớp có 195 học sinh, trong đó 50% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 98
B. 195
C. 50
D. 99
Câu 140.
Mỗi bao kg gạo nặng 6,6. Có 8 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 14,6
B. 52,8
C. 52,9
D. 0,83
Câu 141.
Một ô tô chạy với vận tốc 30 km/giờ trong 5 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 150
B. 25
C. 6
D. 160
Câu 142.
Một cửa hàng đã bán 88 kg gạo, chiếm 50% tổng số gạo. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu kg gạo?
A. 186
B. 4400
C. 88
D. 176
Câu 143.
Một lớp có 487 học sinh, trong đó 50% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 487
B. 537
C. 243
D. 244
Câu 144.
Mỗi bao kg cà phê nặng 7,7. Có 8 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 0,96
B. 61,6
C. 61,7
D. 61,5
Câu 145.
Cửa hàng nhập về 24,3 tấn xi măng, sau đó nhập thêm 9,4 tấn xi măng. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu tấn xi măng?
A. 33,8
B. 33,7
C. 9,4
D. 14,9
Câu 146.
Cửa hàng nhập về 19,6 kg gạo, sau đó nhập thêm 10 kg gạo. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu kg gạo?
A. 29,7
B. 29,5
C. 29,6
D. 10
Câu 147.
Mỗi bao lít dầu nặng 8,7. Có 8 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 16,7
B. 69,7
C. 69,6
D. 69,5
Câu 148.
Cửa hàng nhập về 29,7 m vải, sau đó nhập thêm 18,2 m vải. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu m vải?
A. 48
B. 18,2
C. 47,8
D. 47,9
Câu 149.
Cửa hàng nhập về 15,4 tấn xi măng, sau đó nhập thêm 7,7 tấn xi măng. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu tấn xi măng?
A. 15,4
B. 23,1
C. 7,7
D. 23,2
Câu 150.
Có 71,2 kg gạo chia đều cho 8 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu kg gạo?
A. 8,9
B. 9
C. 63,2
D. 71,2
Câu 151.
Cửa hàng nhập về 37,8 kg đường, sau đó nhập thêm 18,3 kg đường. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu kg đường?
A. 56,1
B. 19,5
C. 18,3
D. 37,8
Câu 152.
Mỗi bao m dây nặng 6,2. Có 9 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 15,2
B. 49,6
C. 55,8
D. 0,69
Câu 153.
Cửa hàng nhập về 10,7 lít sữa, sau đó nhập thêm 14,2 lít sữa. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu lít sữa?
A. 25
B. 10,7
C. 24,9
D. 24,8
Câu 154.
Cửa hàng nhập về 47,6 lít sữa, sau đó nhập thêm 6,9 lít sữa. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu lít sữa?
A. 54,6
B. 55,5
C. 54,4
D. 54,5
Câu 155.
Một ô tô chạy với vận tốc 62 km/giờ trong 5 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 57
B. 67
C. 310
D. 12
Câu 156.
Có 18,9 kg gạo chia đều cho 7 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu kg gạo?
A. 11,9
B. 2,7
C. 18,9
D. 2,6
Câu 157.
Cửa hàng nhập về 24,4 lít sữa, sau đó nhập thêm 3,7 lít sữa. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu lít sữa?
A. 24,4
B. 28,2
C. 3,7
D. 28,1
Câu 158.
Có 61,6 lít sữa chia đều cho 7 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu lít sữa?
A. 8,8
B. 54,6
C. 8,9
D. 68,6
Câu 159.
Có 9,6 lít sữa chia đều cho 6 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu lít sữa?
A. 1,6
B. 15,6
C. 1,5
D. 1,7
Câu 160.
Cửa hàng nhập về 41,3 kg đường, sau đó nhập thêm 6,6 kg đường. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu kg đường?
A. 47,9
B. 48,9
C. 47,8
D. 41,3
Câu 161.
Một lớp có 240 học sinh, trong đó 20% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 20
B. 260
C. 192
D. 48
Câu 162.
Một bao kg gạo nặng 18,2, đã dùng 12,9. Hỏi còn lại bao nhiêu kg gạo?
A. 5,3
B. 31,1
C. 12,9
D. 18,2
Câu 163.
Cửa hàng nhập về 18 m vải, sau đó nhập thêm 6,3 m vải. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu m vải?
A. 24,4
B. 25,3
C. 18
D. 24,3
Câu 164.
Một bao m vải nặng 48,6, đã dùng 3,7. Hỏi còn lại bao nhiêu m vải?
A. 3,7
B. 44,8
C. 44,9
D. 52,3
Câu 165.
Một ô tô chạy với vận tốc 44 km/giờ trong 3 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 132
B. 41
C. 47
D. 176
Câu 166.
Một bao kg đường nặng 40, đã dùng 28,8. Hỏi còn lại bao nhiêu kg đường?
A. 28,8
B. 11,1
C. 68,8
D. 11,2
Câu 167.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 134 m và chiều rộng 44 m. Mỗi m² thu hoạch 7 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
A. 5903
B. 41372
C. 41272
D. 185
Câu 168.
Một bao tấn xi măng nặng 11,8, đã dùng 9,8. Hỏi còn lại bao nhiêu tấn xi măng?
A. 11,8
B. 21,6
C. 2
D. 2,1
Câu 169.
Một cửa hàng đã bán 93 kg gạo, chiếm 25% tổng số gạo. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu kg gạo?
A. 93
B. 118
C. 372
D. 2325
Câu 170.
Mỗi bao lít dầu nặng 5,8. Có 5 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 10,8
B. 28,9
C. 29
D. 1,16
Câu 171.
Một lớp có 205 học sinh, trong đó 75% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 280
B. 51
C. 154
D. 155
Câu 172.
Một ô tô chạy với vận tốc 54 km/giờ trong 4 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 216
B. 13
C. 270
D. 50
Câu 173.
Một lớp có 491 học sinh, trong đó 10% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 49
B. 501
C. 442
D. 491
Câu 174.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 117 m và chiều rộng 87 m. Mỗi m² thu hoạch 6 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
A. 10185
B. 61074
C. 210
D. 2448
Câu 175.
Một bao tấn xi măng nặng 15, đã dùng 14. Hỏi còn lại bao nhiêu tấn xi măng?
A. 1
B. 29
C. 0,9
D. 15
Câu 176.
Một lớp có 207 học sinh, trong đó 20% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 227
B. 42
C. 207
D. 41
Câu 177.
Cửa hàng nhập về 19,4 kg gạo, sau đó nhập thêm 17,1 kg gạo. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu kg gạo?
A. 37,5
B. 36,4
C. 36,6
D. 36,5
Câu 178.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 62 m và chiều rộng 80 m. Mỗi m² thu hoạch 2 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
A. 9920
B. 568
C. 4960
D. 144
Câu 179.
Mỗi bao m dây nặng 5,1. Có 9 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 45,8
B. 46
C. 45,9
D. 0,57
Câu 180.
Một cửa hàng đã bán 56 kg gạo, chiếm 50% tổng số gạo. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu kg gạo?
A. 112
B. 122
C. 102
D. 106
Câu 181.
Mỗi bao m dây nặng 5,3. Có 3 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 15,9
B. 16
C. 15,8
D. 8,3
Câu 182.
Một bao kg gạo nặng 25,2, đã dùng 22,1. Hỏi còn lại bao nhiêu kg gạo?
A. 3,1
B. 22,1
C. 25,2
D. 4,1
Câu 183.
Một lớp có 72 học sinh, trong đó 50% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 36
B. 122
C. 72
D. 37
Câu 184.
Cửa hàng nhập về 9,4 tấn xi măng, sau đó nhập thêm 6,5 tấn xi măng. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu tấn xi măng?
A. 15,9
B. 6,5
C. 16
D. 9,4
Câu 185.
Một lớp có 309 học sinh, trong đó 25% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 232
B. 77
C. 334
D. 309
Câu 186.
Một ô tô chạy với vận tốc 78 km/giờ trong 2 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 80
B. 156
C. 234
D. 76
Câu 187.
Một bao tấn xi măng nặng 36,3, đã dùng 33. Hỏi còn lại bao nhiêu tấn xi măng?
A. 3,2
B. 3,3
C. 33
D. 4,3
Câu 188.
Mỗi bao kg cà phê nặng 6,2. Có 8 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 49,6
B. 49,5
C. 49,7
D. 14,2
Câu 189.
Một lớp có 352 học sinh, trong đó 10% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 36
B. 10
C. 34
D. 35
Câu 190.
Một lớp có 107 học sinh, trong đó 10% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 117
B. 96
C. 107
D. 11
Câu 191.
Một bao m vải nặng 38,1, đã dùng 10,9. Hỏi còn lại bao nhiêu m vải?
A. 10,9
B. 27,2
C. 38,1
D. 28,2
Câu 192.
Cửa hàng nhập về 14,2 m vải, sau đó nhập thêm 11,3 m vải. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu m vải?
A. 25,5
B. 11,3
C. 25,4
D. 2,9
Câu 193.
Có 12,6 lít sữa chia đều cho 3 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu lít sữa?
A. 4,3
B. 15,6
C. 9,6
D. 4,2
Câu 194.
Một bao lít sữa nặng 9,6, đã dùng 2,1. Hỏi còn lại bao nhiêu lít sữa?
A. 7,6
B. 9,6
C. 7,5
D. 2,1
Câu 195.
Một bao lít sữa nặng 27, đã dùng 6,3. Hỏi còn lại bao nhiêu lít sữa?
A. 20,6
B. 27
C. 20,7
D. 20,8
Câu 196.
Một lớp có 144 học sinh, trong đó 50% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 72
B. 71
C. 144
D. 50
Câu 197.
Cửa hàng nhập về 23,4 m vải, sau đó nhập thêm 5,4 m vải. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu m vải?
A. 18
B. 23,4
C. 28,8
D. 29,8
Câu 198.
Một lớp có 239 học sinh, trong đó 10% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 25
B. 249
C. 24
D. 10
Câu 199.
Cửa hàng nhập về 17,7 tấn xi măng, sau đó nhập thêm 2,2 tấn xi măng. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu tấn xi măng?
A. 19,8
B. 2,2
C. 15,5
D. 19,9
Câu 200.
Mỗi bao lít dầu nặng 2,2. Có 7 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 15,4
B. 0,31
C. 9,2
D. 13,2
Câu 201.
Một lớp có 342 học sinh, trong đó 75% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 258
B. 417
C. 256
D. 257
Câu 202.
Một bao tấn xi măng nặng 16,3, đã dùng 13,1. Hỏi còn lại bao nhiêu tấn xi măng?
A. 3,3
B. 3,2
C. 3,1
D. 13,1
Câu 203.
Một bao kg gạo nặng 43,8, đã dùng 10. Hỏi còn lại bao nhiêu kg gạo?
A. 33,8
B. 33,9
C. 34,8
D. 53,8
Câu 204.
Một bao tấn xi măng nặng 32,9, đã dùng 5,7. Hỏi còn lại bao nhiêu tấn xi măng?
A. 5,7
B. 27,1
C. 27,2
D. 32,9
Câu 205.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 54 m và chiều rộng 93 m. Mỗi m² thu hoạch 8 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
A. 5022
B. 40276
C. 155
D. 40176
Câu 206.
Mỗi bao m dây nặng 7,1. Có 5 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 35,4
B. 28,4
C. 12,1
D. 35,5
Câu 207.
Một ô tô chạy với vận tốc 49 km/giờ trong 5 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 245
B. 9
C. 255
D. 44
Câu 208.
Một lớp có 141 học sinh, trong đó 10% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 127
B. 10
C. 141
D. 14
Câu 209.
Một cửa hàng đã bán 29 kg gạo, chiếm 25% tổng số gạo. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu kg gạo?
A. 29
B. 106
C. 126
D. 116
Câu 210.
Cửa hàng nhập về 19 lít sữa, sau đó nhập thêm 10,9 lít sữa. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu lít sữa?
A. 29,8
B. 19
C. 29,9
D. 10,9
Câu 211.
Một bao m vải nặng 8,4, đã dùng 1,4. Hỏi còn lại bao nhiêu m vải?
A. 8
B. 7
C. 7,1
D. 9,8
Câu 212.
Một bao tấn xi măng nặng 9,6, đã dùng 2,7. Hỏi còn lại bao nhiêu tấn xi măng?
A. 9,6
B. 7,9
C. 6,9
D. 7
Câu 213.
Cửa hàng nhập về 35,3 tấn xi măng, sau đó nhập thêm 18,7 tấn xi măng. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu tấn xi măng?
A. 35,3
B. 18,7
C. 16,6
D. 54
Câu 214.
Có 8,7 m vải chia đều cho 3 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu m vải?
A. 5,7
B. 3
C. 8,7
D. 2,9
Câu 215.
Mỗi bao m dây nặng 2,1. Có 6 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 10,5
B. 8,1
C. 12,6
D. 12,7
Câu 216.
Một lớp có 272 học sinh, trong đó 20% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 272
B. 54
C. 292
D. 218
Câu 217.
Có 17 kg gạo chia đều cho 5 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu kg gạo?
A. 17
B. 3,5
C. 3,4
D. 12
Câu 218.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 131 m và chiều rộng 30 m. Mỗi m² thu hoạch 3 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
A. 11790
B. 3930
C. 11890
D. 966
Câu 219.
Một ô tô chạy với vận tốc 38 km/giờ trong 4 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 190
B. 9
C. 42
D. 152
Câu 220.
Mỗi bao kg cà phê nặng 1,8. Có 9 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 16,3
B. 16,2
C. 16,1
D. 10,8
Câu 221.
Một bao lít sữa nặng 21,4, đã dùng 19,8. Hỏi còn lại bao nhiêu lít sữa?
A. 19,8
B. 1,6
C. 21,4
D. 41,2
Câu 222.
Một lớp có 190 học sinh, trong đó 75% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 143
B. 47
C. 142
D. 265
Câu 223.
Cửa hàng nhập về 34,8 kg đường, sau đó nhập thêm 17,5 kg đường. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu kg đường?
A. 17,5
B. 52,3
C. 53,3
D. 34,8
Câu 224.
Một lớp có 399 học sinh, trong đó 20% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 81
B. 80
C. 79
D. 399
Câu 225.
Mỗi bao kg cà phê nặng 6,1. Có 6 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 30,5
B. 12,1
C. 36,7
D. 36,6
Câu 226.
Mỗi bao m dây nặng 6,3. Có 2 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 8,3
B. 12,5
C. 12,6
D. 6,3
Câu 227.
Cửa hàng nhập về 47,1 kg gạo, sau đó nhập thêm 14,8 kg gạo. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu kg gạo?
A. 61,8
B. 61,9
C. 62
D. 47,1
Câu 228.
Một bao m vải nặng 35,9, đã dùng 34,4. Hỏi còn lại bao nhiêu m vải?
A. 1,6
B. 70,3
C. 2,5
D. 1,5
Câu 229.
Cửa hàng nhập về 21,2 tấn xi măng, sau đó nhập thêm 10,7 tấn xi măng. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu tấn xi măng?
A. 21,2
B. 31,8
C. 31,9
D. 10,7
Câu 230.
Một lớp có 315 học sinh, trong đó 75% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 390
B. 236
C. 237
D. 79
Câu 231.
Mỗi bao m dây nặng 4. Có 7 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 28
B. 27,9
C. 0,57
D. 28,1
Câu 232.
Có 13,8 kg gạo chia đều cho 2 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu kg gạo?
A. 13,8
B. 6,9
C. 7
D. 15,8
Câu 233.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 97 m và chiều rộng 31 m. Mỗi m² thu hoạch 6 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
A. 3007
B. 18142
C. 18042
D. 134
Câu 234.
Có 7,6 lít sữa chia đều cho 4 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu lít sữa?
A. 11,6
B. 1,8
C. 1,9
D. 3,6
Câu 235.
Một lớp có 257 học sinh, trong đó 10% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 10
B. 27
C. 26
D. 231
Câu 236.
Một bao m vải nặng 39,5, đã dùng 3. Hỏi còn lại bao nhiêu m vải?
A. 36,4
B. 3
C. 42,5
D. 36,5
Câu 237.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 174 m và chiều rộng 69 m. Mỗi m² thu hoạch 6 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
A. 12006
B. 72036
C. 72136
D. 249
Câu 238.
Một bao lít sữa nặng 35,7, đã dùng 27,8. Hỏi còn lại bao nhiêu lít sữa?
A. 8,9
B. 7,9
C. 35,7
D. 8
Câu 239.
Một bao kg đường nặng 11,3, đã dùng 4,3. Hỏi còn lại bao nhiêu kg đường?
A. 7
B. 6,9
C. 7,1
D. 11,3
Câu 240.
Mỗi bao kg gạo nặng 8,2. Có 2 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 16,3
B. 10,2
C. 8,2
D. 16,4
Câu 241.
Có 26,1 lít sữa chia đều cho 3 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu lít sữa?
A. 8,8
B. 26,1
C. 29,1
D. 8,7
Câu 242.
Có 18,4 lít sữa chia đều cho 8 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu lít sữa?
A. 2,3
B. 10,4
C. 26,4
D. 2,4
Câu 243.
Một bao tấn xi măng nặng 48,5, đã dùng 9,2. Hỏi còn lại bao nhiêu tấn xi măng?
A. 40,3
B. 39,3
C. 39,2
D. 48,5
Câu 244.
Có 27,6 lít sữa chia đều cho 3 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu lít sữa?
A. 9,2
B. 9,1
C. 24,6
D. 9,3
Câu 245.
Một ô tô chạy với vận tốc 80 km/giờ trong 2 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 82
B. 40
C. 170
D. 160
Câu 246.
Một lớp có 448 học sinh, trong đó 25% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 336
B. 473
C. 25
D. 112
Câu 247.
Mỗi bao m dây nặng 4. Có 9 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 35,9
B. 36,1
C. 36
D. 0,44
Câu 248.
Có 14,4 kg gạo chia đều cho 9 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu kg gạo?
A. 1,5
B. 14,4
C. 1,6
D. 5,4
Câu 249.
Mỗi bao lít dầu nặng 7,7. Có 6 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 38,5
B. 46,1
C. 46,2
D. 13,7
Câu 250.
Cửa hàng nhập về 41 kg đường, sau đó nhập thêm 11,9 kg đường. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu kg đường?
A. 53
B. 11,9
C. 52,9
D. 53,9
Câu 251.
Một ô tô chạy với vận tốc 51 km/giờ trong 2 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 112
B. 153
C. 49
D. 102
Câu 252.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 120 m và chiều rộng 77 m. Mỗi m² thu hoạch 4 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
A. 1576
B. 37060
C. 9240
D. 36960
Câu 253.
Cửa hàng nhập về 13,3 tấn xi măng, sau đó nhập thêm 18,4 tấn xi măng. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu tấn xi măng?
A. 13,3
B. 31,7
C. 32,7
D. 31,8
Câu 254.
Cửa hàng nhập về 34,3 lít sữa, sau đó nhập thêm 18,4 lít sữa. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu lít sữa?
A. 53,7
B. 52,7
C. 34,3
D. 18,4
Câu 255.
Mỗi bao kg cà phê nặng 2,6. Có 9 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 23,5
B. 23,3
C. 23,4
D. 20,8
Câu 256.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 67 m và chiều rộng 81 m. Mỗi m² thu hoạch 6 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
A. 5427
B. 32662
C. 1776
D. 32562
Câu 257.
Mỗi bao m dây nặng 2,3. Có 8 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 10,3
B. 16,1
C. 18,3
D. 18,4
Câu 258.
Cửa hàng nhập về 46,9 kg đường, sau đó nhập thêm 4,5 kg đường. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu kg đường?
A. 51,5
B. 51,4
C. 46,9
D. 4,5
Câu 259.
Cửa hàng nhập về 32,2 lít sữa, sau đó nhập thêm 10,3 lít sữa. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu lít sữa?
A. 32,2
B. 42,5
C. 10,3
D. 43,5
Câu 260.
Một bao kg đường nặng 30, đã dùng 6,6. Hỏi còn lại bao nhiêu kg đường?
A. 24,4
B. 30
C. 23,4
D. 36,6
Câu 261.
Có 6,4 kg gạo chia đều cho 2 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu kg gạo?
A. 4,4
B. 3,1
C. 6,4
D. 3,2
Câu 262.
Mỗi bao kg cà phê nặng 8,3. Có 8 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 16,3
B. 66,5
C. 66,4
D. 58,1
Câu 263.
Một bao m vải nặng 9,1, đã dùng 5,8. Hỏi còn lại bao nhiêu m vải?
A. 14,9
B. 3,3
C. 4,3
D. 9,1
Câu 264.
Mỗi bao m dây nặng 7. Có 9 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 63
B. 16
C. 0,78
D. 63,1
Câu 265.
Có 11,2 lít sữa chia đều cho 7 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu lít sữa?
A. 11,2
B. 1,6
C. 1,5
D. 18,2
Câu 266.
Cửa hàng nhập về 42,1 kg gạo, sau đó nhập thêm 2,1 kg gạo. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu kg gạo?
A. 44,1
B. 44,3
C. 44,2
D. 2,1
Câu 267.
Một ô tô chạy với vận tốc 80 km/giờ trong 5 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 85
B. 400
C. 410
D. 16
Câu 268.
Một ô tô chạy với vận tốc 63 km/giờ trong 2 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 61
B. 65
C. 189
D. 126
Câu 269.
Có 7,4 m vải chia đều cho 2 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu m vải?
A. 5,4
B. 3,7
C. 3,6
D. 7,4
Câu 270.
Một lớp có 296 học sinh, trong đó 50% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 148
B. 50
C. 149
D. 147
Câu 271.
Một bao kg gạo nặng 37,7, đã dùng 5,2. Hỏi còn lại bao nhiêu kg gạo?
A. 42,9
B. 5,2
C. 32,5
D. 32,6
Câu 272.
Một cửa hàng đã bán 54 kg gạo, chiếm 25% tổng số gạo. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu kg gạo?
A. 1350
B. 54
C. 162
D. 216
Câu 273.
Một bao m vải nặng 39,6, đã dùng 22,5. Hỏi còn lại bao nhiêu m vải?
A. 17
B. 18,1
C. 17,1
D. 39,6
Câu 274.
Một bao m vải nặng 36,1, đã dùng 7,9. Hỏi còn lại bao nhiêu m vải?
A. 7,9
B. 44
C. 28,1
D. 28,2
Câu 275.
Một bao kg đường nặng 24,2, đã dùng 2,2. Hỏi còn lại bao nhiêu kg đường?
A. 22,1
B. 2,2
C. 26,4
D. 22
Câu 276.
Cửa hàng nhập về 11,4 kg gạo, sau đó nhập thêm 19,4 kg gạo. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu kg gạo?
A. 30,8
B. 31,8
C. 30,7
D. -8
Câu 277.
Một lớp có 75 học sinh, trong đó 75% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 75
B. 57
C. 56
D. 19
Câu 278.
Một bao kg đường nặng 28,2, đã dùng 18,9. Hỏi còn lại bao nhiêu kg đường?
A. 10,3
B. 18,9
C. 9,3
D. 47,1
Câu 279.
Một ô tô chạy với vận tốc 48 km/giờ trong 5 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 53
B. 240
C. 288
D. 9
Câu 280.
Một bao kg gạo nặng 36, đã dùng 21,7. Hỏi còn lại bao nhiêu kg gạo?
A. 21,7
B. 36
C. 14,3
D. 57,7
Câu 281.
Có 51,6 kg gạo chia đều cho 6 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu kg gạo?
A. 8,5
B. 51,6
C. 8,7
D. 8,6
Câu 282.
Một ô tô chạy với vận tốc 57 km/giờ trong 2 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 59
B. 114
C. 55
D. 124
Câu 283.
Cửa hàng nhập về 13,6 tấn xi măng, sau đó nhập thêm 18,9 tấn xi măng. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu tấn xi măng?
A. 13,6
B. 33,5
C. 32,5
D. 32,6
Câu 284.
Một bao m vải nặng 11,5, đã dùng 4,1. Hỏi còn lại bao nhiêu m vải?
A. 15,6
B. 7,4
C. 4,1
D. 7,3
Câu 285.
Một lớp có 383 học sinh, trong đó 25% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 95
B. 96
C. 97
D. 408
Câu 286.
Một lớp có 260 học sinh, trong đó 20% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 280
B. 208
C. 20
D. 52
Câu 287.
Một bao lít sữa nặng 37,2, đã dùng 28,8. Hỏi còn lại bao nhiêu lít sữa?
A. 8,4
B. 28,8
C. 8,5
D. 37,2
Câu 288.
Một bao m vải nặng 48,1, đã dùng 4,1. Hỏi còn lại bao nhiêu m vải?
A. 48,1
B. 4,1
C. 52,2
D. 44
Câu 289.
Cửa hàng nhập về 30,1 m vải, sau đó nhập thêm 7,9 m vải. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu m vải?
A. 22,2
B. 30,1
C. 38
D. 39
Câu 290.
Một bao kg gạo nặng 22,3, đã dùng 6,8. Hỏi còn lại bao nhiêu kg gạo?
A. 15,6
B. 29,1
C. 16,5
D. 15,5
Câu 291.
Một ô tô chạy với vận tốc 34 km/giờ trong 4 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 38
B. 8
C. 136
D. 170
Câu 292.
Cửa hàng nhập về 38,2 lít sữa, sau đó nhập thêm 10,2 lít sữa. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu lít sữa?
A. 49,4
B. 48,3
C. 10,2
D. 48,4
Câu 293.
Một bao kg gạo nặng 30,2, đã dùng 12,4. Hỏi còn lại bao nhiêu kg gạo?
A. 17,9
B. 42,6
C. 18,8
D. 17,8
Câu 294.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 89 m và chiều rộng 100 m. Mỗi m² thu hoạch 7 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
A. 62300
B. 2646
C. 62400
D. 8907
Câu 295.
Mỗi bao kg cà phê nặng 8,3. Có 7 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 49,8
B. 1,19
C. 58,1
D. 15,3
Câu 296.
Một lớp có 322 học sinh, trong đó 10% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 322
B. 32
C. 33
D. 10
Câu 297.
Có 5,4 kg gạo chia đều cho 2 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu kg gạo?
A. 2,8
B. 3,4
C. 2,7
D. 7,4
Câu 298.
Cửa hàng nhập về 22,5 tấn xi măng, sau đó nhập thêm 14,2 tấn xi măng. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu tấn xi măng?
A. 14,2
B. 22,5
C. 36,6
D. 36,7
Câu 299.
Một bao lít sữa nặng 30,7, đã dùng 24,6. Hỏi còn lại bao nhiêu lít sữa?
A. 30,7
B. 7,1
C. 6,2
D. 6,1
Câu 300.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 60 m và chiều rộng 94 m. Mỗi m² thu hoạch 4 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
A. 5644
B. 22560
C. 5640
D. 22660
Câu 301.
Một bao kg gạo nặng 8,7, đã dùng 3,5. Hỏi còn lại bao nhiêu kg gạo?
A. 5,2
B. 6,2
C. 8,7
D. 5,3
Câu 302.
Một bao kg gạo nặng 22, đã dùng 3,3. Hỏi còn lại bao nhiêu kg gạo?
A. 18,8
B. 25,3
C. 18,7
D. 18,6
Câu 303.
Một cửa hàng đã bán 79 kg gạo, chiếm 10% tổng số gạo. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu kg gạo?
A. 800
B. 89
C. 711
D. 790
Câu 304.
Mỗi bao m dây nặng 6,2. Có 2 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 6,2
B. 12,5
C. 12,4
D. 12,3
Câu 305.
Một cửa hàng đã bán 31 kg gạo, chiếm 50% tổng số gạo. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu kg gạo?
A. 1550
B. 72
C. 52
D. 62
Câu 306.
Mỗi bao kg gạo nặng 2,4. Có 2 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 4,8
B. 2,4
C. 4,7
D. 1,2
Câu 307.
Có 6,8 m vải chia đều cho 4 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu m vải?
A. 1,7
B. 10,8
C. 6,8
D. 1,8
Câu 308.
Một cửa hàng đã bán 32 kg gạo, chiếm 40% tổng số gạo. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu kg gạo?
A. 32
B. 90
C. 72
D. 80
Câu 309.
Một lớp có 75 học sinh, trong đó 20% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 14
B. 15
C. 20
D. 75
Câu 310.
Một bao kg gạo nặng 25,8, đã dùng 2,1. Hỏi còn lại bao nhiêu kg gạo?
A. 2,1
B. 27,9
C. 23,6
D. 23,7
Câu 311.
Cửa hàng nhập về 32 m vải, sau đó nhập thêm 9,2 m vải. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu m vải?
A. 42,2
B. 22,8
C. 41,2
D. 41,1
Câu 312.
Một cửa hàng đã bán 86 kg gạo, chiếm 10% tổng số gạo. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu kg gạo?
A. 96
B. 860
C. 850
D. 86
Câu 313.
Cửa hàng nhập về 8,2 kg gạo, sau đó nhập thêm 3,3 kg gạo. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu kg gạo?
A. 11,4
B. 8,2
C. 11,6
D. 11,5
Câu 314.
Cửa hàng nhập về 23,3 kg đường, sau đó nhập thêm 19,8 kg đường. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu kg đường?
A. 19,8
B. 43,1
C. 23,3
D. 43,2
Câu 315.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 89 m và chiều rộng 94 m. Mỗi m² thu hoạch 8 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
A. 2928
B. 66928
C. 8374
D. 67028
Câu 316.
Một ô tô chạy với vận tốc 66 km/giờ trong 4 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 274
B. 330
C. 264
D. 62
Câu 317.
Mỗi bao kg gạo nặng 6,2. Có 4 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 24,9
B. 1,55
C. 24,7
D. 24,8
Câu 318.
Một ô tô chạy với vận tốc 38 km/giờ trong 3 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 124
B. 12
C. 114
D. 41
Câu 319.
Có 23,5 kg gạo chia đều cho 5 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu kg gạo?
A. 4,6
B. 23,5
C. 4,7
D. 28,5
Câu 320.
Một cửa hàng đã bán 61 kg gạo, chiếm 10% tổng số gạo. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu kg gạo?
A. 61
B. 610
C. 71
D. 620
Câu 321.
Một bao m vải nặng 8,3, đã dùng 6,6. Hỏi còn lại bao nhiêu m vải?
A. 8,3
B. 1,7
C. 1,6
D. 1,8
Câu 322.
Một cửa hàng đã bán 56 kg gạo, chiếm 20% tổng số gạo. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu kg gạo?
A. 280
B. 56
C. 290
D. 224
Câu 323.
Một lớp có 319 học sinh, trong đó 75% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 319
B. 394
C. 80
D. 239
Câu 324.
Mỗi bao m dây nặng 1,8. Có 4 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 0,45
B. 7,2
C. 5,8
D. 5,4
Câu 325.
Có 20 kg gạo chia đều cho 8 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu kg gạo?
A. 2,5
B. 28
C. 20
D. 2,4
Câu 326.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 70 m và chiều rộng 85 m. Mỗi m² thu hoạch 5 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
A. 160
B. 1550
C. 29750
D. 29850
Câu 327.
Có 23,4 lít sữa chia đều cho 6 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu lít sữa?
A. 29,4
B. 23,4
C. 17,4
D. 3,9
Câu 328.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 129 m và chiều rộng 61 m. Mỗi m² thu hoạch 6 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
A. 2280
B. 196
C. 7875
D. 47214
Câu 329.
Mỗi bao m dây nặng 3,3. Có 8 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 11,3
B. 26,4
C. 0,41
D. 23,1
Câu 330.
Mỗi bao lít dầu nặng 9,4. Có 5 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 46,9
B. 47
C. 47,1
D. 14,4
Câu 331.
Cửa hàng nhập về 16,8 m vải, sau đó nhập thêm 9,7 m vải. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu m vải?
A. 26,5
B. 26,4
C. 7,1
D. 26,6
Câu 332.
Có 24,5 lít sữa chia đều cho 5 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu lít sữa?
A. 4,8
B. 29,5
C. 5
D. 4,9
Câu 333.
Một bao lít sữa nặng 6,4, đã dùng 4,7. Hỏi còn lại bao nhiêu lít sữa?
A. 1,7
B. 2,7
C. 1,6
D. 1,8
Câu 334.
Cửa hàng nhập về 8,1 tấn xi măng, sau đó nhập thêm 5,2 tấn xi măng. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu tấn xi măng?
A. 14,3
B. 13,3
C. 8,1
D. 13,4
Câu 335.
Một cửa hàng đã bán 71 kg gạo, chiếm 25% tổng số gạo. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu kg gạo?
A. 96
B. 284
C. 1775
D. 274
Câu 336.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 57 m và chiều rộng 96 m. Mỗi m² thu hoạch 4 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
A. 21988
B. 5472
C. 21888
D. 5476
Câu 337.
Có 25,2 m vải chia đều cho 3 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu m vải?
A. 22,2
B. 8,4
C. 28,2
D. 8,3
Câu 338.
Một bao kg gạo nặng 44,6, đã dùng 11,2. Hỏi còn lại bao nhiêu kg gạo?
A. 11,2
B. 44,6
C. 33,5
D. 33,4
Câu 339.
Có 9,6 kg gạo chia đều cho 6 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu kg gạo?
A. 1,5
B. 9,6
C. 15,6
D. 1,6
Câu 340.
Một bao tấn xi măng nặng 39,2, đã dùng 13,4. Hỏi còn lại bao nhiêu tấn xi măng?
A. 39,2
B. 25,8
C. 25,7
D. 26,8
Câu 341.
Một lớp có 180 học sinh, trong đó 75% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 255
B. 134
C. 135
D. 136
Câu 342.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 162 m và chiều rộng 87 m. Mỗi m² thu hoạch 7 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
A. 3486
B. 14094
C. 14101
D. 98658
Câu 343.
Một bao kg gạo nặng 17,1, đã dùng 14,7. Hỏi còn lại bao nhiêu kg gạo?
A. 2,4
B. 14,7
C. 2,3
D. 2,5
Câu 344.
Một cửa hàng đã bán 82 kg gạo, chiếm 40% tổng số gạo. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu kg gạo?
A. 215
B. 123
C. 205
D. 195
Câu 345.
Có 26,1 kg gạo chia đều cho 9 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu kg gạo?
A. 17,1
B. 2,9
C. 3
D. 26,1
Câu 346.
Một bao tấn xi măng nặng 35,9, đã dùng 35,3. Hỏi còn lại bao nhiêu tấn xi măng?
A. 1,6
B. 0,7
C. 0,6
D. 35,3
Câu 347.
Cửa hàng nhập về 48,9 m vải, sau đó nhập thêm 7,7 m vải. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu m vải?
A. 56,5
B. 56,6
C. 41,2
D. 56,7
Câu 348.
Cửa hàng nhập về 50 lít sữa, sau đó nhập thêm 15 lít sữa. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu lít sữa?
A. 65
B. 66
C. 50
D. 64,9
Câu 349.
Một lớp có 116 học sinh, trong đó 10% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 116
B. 126
C. 12
D. 10
Câu 350.
Một bao kg gạo nặng 22,1, đã dùng 13,3. Hỏi còn lại bao nhiêu kg gạo?
A. 9,8
B. 8,8
C. 8,7
D. 22,1
Câu 351.
Có 13 kg gạo chia đều cho 2 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu kg gạo?
A. 6,5
B. 6,4
C. 15
D. 13
Câu 352.
Một bao kg gạo nặng 36,5, đã dùng 29,7. Hỏi còn lại bao nhiêu kg gạo?
A. 36,5
B. 6,7
C. 66,2
D. 6,8
Câu 353.
Một bao lít sữa nặng 11,5, đã dùng 8,9. Hỏi còn lại bao nhiêu lít sữa?
A. 8,9
B. 2,6
C. 3,6
D. 2,7
Câu 354.
Cửa hàng nhập về 24,1 lít sữa, sau đó nhập thêm 12 lít sữa. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu lít sữa?
A. 36,2
B. 12
C. 36,1
D. 12,1
Câu 355.
Một cửa hàng đã bán 26 kg gạo, chiếm 10% tổng số gạo. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu kg gạo?
A. 36
B. 234
C. 260
D. 250
Câu 356.
Một lớp có 108 học sinh, trong đó 20% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 21
B. 20
C. 23
D. 22
Câu 357.
Có 30,4 lít sữa chia đều cho 4 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu lít sữa?
A. 7,5
B. 30,4
C. 7,7
D. 7,6
Câu 358.
Một lớp có 115 học sinh, trong đó 75% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 86
B. 75
C. 87
D. 29
Câu 359.
Một lớp có 257 học sinh, trong đó 20% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 50
B. 20
C. 51
D. 257
Câu 360.
Một lớp có 143 học sinh, trong đó 75% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 143
B. 107
C. 75
D. 108
Câu 361.
Có 17,4 lít sữa chia đều cho 6 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu lít sữa?
A. 2,9
B. 3
C. 11,4
D. 2,8
Câu 362.
Cửa hàng nhập về 29,7 kg gạo, sau đó nhập thêm 16,6 kg gạo. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu kg gạo?
A. 46,3
B. 13,1
C. 29,7
D. 16,6
Câu 363.
Một ô tô chạy với vận tốc 33 km/giờ trong 3 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 99
B. 36
C. 30
D. 11
Câu 364.
Một ô tô chạy với vận tốc 31 km/giờ trong 5 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 186
B. 165
C. 155
D. 6
Câu 365.
Cửa hàng nhập về 21,2 tấn xi măng, sau đó nhập thêm 6,1 tấn xi măng. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu tấn xi măng?
A. 27,3
B. 6,1
C. 27,4
D. 28,3
Câu 366.
Mỗi bao m dây nặng 8,6. Có 9 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 77,3
B. 68,8
C. 0,96
D. 77,4
Câu 367.
Một ô tô chạy với vận tốc 46 km/giờ trong 4 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 42
B. 184
C. 11
D. 230
Câu 368.
Một bao tấn xi măng nặng 19, đã dùng 6,1. Hỏi còn lại bao nhiêu tấn xi măng?
A. 12,9
B. 25,1
C. 19
D. 12,8
Câu 369.
Có 28 lít sữa chia đều cho 5 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu lít sữa?
A. 5,5
B. 5,7
C. 5,6
D. 33
Câu 370.
Có 18 lít sữa chia đều cho 5 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu lít sữa?
A. 23
B. 3,5
C. 3,6
D. 3,7
Câu 371.
Cửa hàng nhập về 35,8 tấn xi măng, sau đó nhập thêm 12,6 tấn xi măng. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu tấn xi măng?
A. 49,4
B. 23,2
C. 48,4
D. 12,6
Câu 372.
Cửa hàng nhập về 28,5 m vải, sau đó nhập thêm 15,5 m vải. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu m vải?
A. 44
B. 43,9
C. 44,1
D. 28,5
Câu 373.
Một lớp có 465 học sinh, trong đó 75% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 75
B. 465
C. 349
D. 350
Câu 374.
Mỗi bao kg gạo nặng 4,4. Có 4 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 17,6
B. 8,4
C. 17,5
D. 13,2
Câu 375.
Một bao m vải nặng 35,8, đã dùng 25,6. Hỏi còn lại bao nhiêu m vải?
A. 35,8
B. 61,4
C. 10,2
D. 10,3
Câu 376.
Mỗi bao kg cà phê nặng 4,7. Có 3 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 9,4
B. 7,7
C. 14,1
D. 14,2
Câu 377.
Có 8,5 m vải chia đều cho 5 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu m vải?
A. 1,8
B. 3,5
C. 8,5
D. 1,7
Câu 378.
Có 14,4 kg gạo chia đều cho 8 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu kg gạo?
A. 6,4
B. 14,4
C. 22,4
D. 1,8
Câu 379.
Một lớp có 159 học sinh, trong đó 20% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 31
B. 179
C. 159
D. 32
Câu 380.
Cửa hàng nhập về 39,7 tấn xi măng, sau đó nhập thêm 18,2 tấn xi măng. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu tấn xi măng?
A. 58
B. 57,8
C. 57,9
D. 18,2
Câu 381.
Một bao kg gạo nặng 30,6, đã dùng 20,6. Hỏi còn lại bao nhiêu kg gạo?
A. 51,2
B. 10,1
C. 20,6
D. 10
Câu 382.
Cửa hàng nhập về 42,9 kg đường, sau đó nhập thêm 4,9 kg đường. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu kg đường?
A. 47,9
B. 47,8
C. 48,8
D. 4,9
Câu 383.
Cửa hàng nhập về 21,2 tấn xi măng, sau đó nhập thêm 5,7 tấn xi măng. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu tấn xi măng?
A. 21,2
B. 26,9
C. 27
D. 15,5
Câu 384.
Một lớp có 364 học sinh, trong đó 10% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 328
B. 36
C. 35
D. 374
Câu 385.
Mỗi bao kg cà phê nặng 2,4. Có 7 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 16,8
B. 16,7
C. 0,34
D. 9,4
Câu 386.
Một bao kg gạo nặng 22,8, đã dùng 16,5. Hỏi còn lại bao nhiêu kg gạo?
A. 6,3
B. 6,4
C. 7,3
D. 6,2
Câu 387.
Một lớp có 268 học sinh, trong đó 75% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 200
B. 343
C. 201
D. 202
Câu 388.
Có 15,6 lít sữa chia đều cho 3 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu lít sữa?
A. 5,2
B. 15,6
C. 5,1
D. 12,6
Câu 389.
Mỗi bao m dây nặng 1,7. Có 5 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 0,34
B. 8,5
C. 6,8
D. 8,6
Câu 390.
Một lớp có 435 học sinh, trong đó 50% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 485
B. 219
C. 435
D. 218
Câu 391.
Một ô tô chạy với vận tốc 50 km/giờ trong 2 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 25
B. 52
C. 100
D. 48
Câu 392.
Một bao m vải nặng 33,1, đã dùng 14. Hỏi còn lại bao nhiêu m vải?
A. 14
B. 19,1
C. 20,1
D. 19,2
Câu 393.
Mỗi bao lít dầu nặng 6,4. Có 7 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 0,91
B. 13,4
C. 44,9
D. 44,8
Câu 394.
Cửa hàng nhập về 18,9 kg đường, sau đó nhập thêm 10,8 kg đường. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu kg đường?
A. 29,7
B. 29,6
C. 18,9
D. 8,1
Câu 395.
Cửa hàng nhập về 8,8 kg đường, sau đó nhập thêm 7,4 kg đường. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu kg đường?
A. 17,2
B. 16,3
C. 8,8
D. 16,2
Câu 396.
Cửa hàng nhập về 9,1 m vải, sau đó nhập thêm 7,3 m vải. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu m vải?
A. 9,1
B. 1,8
C. 16,3
D. 16,4
Câu 397.
Một cửa hàng đã bán 22 kg gạo, chiếm 20% tổng số gạo. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu kg gạo?
A. 88
B. 22
C. 100
D. 110
Câu 398.
Một cửa hàng đã bán 54 kg gạo, chiếm 50% tổng số gạo. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu kg gạo?
A. 104
B. 54
C. 118
D. 108
Câu 399.
Cửa hàng nhập về 19,7 kg đường, sau đó nhập thêm 6,4 kg đường. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu kg đường?
A. 26,1
B. 13,3
C. 26,2
D. 27,1
Câu 400.
Một lớp có 263 học sinh, trong đó 25% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 197
B. 66
C. 65
D. 263
Câu 401.
Mỗi bao kg gạo nặng 9,5. Có 5 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 1,9
B. 47,4
C. 47,5
D. 38
Câu 402.
Một lớp có 439 học sinh, trong đó 75% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 75
B. 110
C. 330
D. 329
Câu 403.
Có 14,4 m vải chia đều cho 4 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu m vải?
A. 3,6
B. 3,7
C. 18,4
D. 10,4
Câu 404.
Một lớp có 70 học sinh, trong đó 50% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 35
B. 34
C. 70
D. 36
Câu 405.
Một bao tấn xi măng nặng 44,7, đã dùng 4,1. Hỏi còn lại bao nhiêu tấn xi măng?
A. 40,7
B. 40,5
C. 40,6
D. 41,6
Câu 406.
Một ô tô chạy với vận tốc 33 km/giờ trong 2 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 35
B. 99
C. 76
D. 66
Câu 407.
Một cửa hàng đã bán 33 kg gạo, chiếm 50% tổng số gạo. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu kg gạo?
A. 66
B. 33
C. 1650
D. 56
Câu 408.
Một lớp có 416 học sinh, trong đó 50% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 416
B. 208
C. 50
D. 466
Câu 409.
Cửa hàng nhập về 48,9 m vải, sau đó nhập thêm 15,2 m vải. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu m vải?
A. 65,1
B. 64,1
C. 64,2
D. 33,7
Câu 410.
Một bao lít sữa nặng 9,7, đã dùng 3,5. Hỏi còn lại bao nhiêu lít sữa?
A. 7,2
B. 3,5
C. 6,2
D. 6,3
Câu 411.
Một bao lít sữa nặng 14,1, đã dùng 4,1. Hỏi còn lại bao nhiêu lít sữa?
A. 18,2
B. 10
C. 11
D. 14,1
Câu 412.
Có 34,2 lít sữa chia đều cho 9 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu lít sữa?
A. 3,9
B. 25,2
C. 3,8
D. 43,2
Câu 413.
Có 41,6 m vải chia đều cho 8 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu m vải?
A. 49,6
B. 5,2
C. 5,1
D. 41,6
Câu 414.
Một bao kg gạo nặng 15,7, đã dùng 6,3. Hỏi còn lại bao nhiêu kg gạo?
A. 9,4
B. 15,7
C. 10,4
D. 22
Câu 415.
Một bao tấn xi măng nặng 6,2, đã dùng 1,5. Hỏi còn lại bao nhiêu tấn xi măng?
A. 7,7
B. 4,7
C. 4,8
D. 1,5
Câu 416.
Cửa hàng nhập về 42,5 m vải, sau đó nhập thêm 19,6 m vải. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu m vải?
A. 42,5
B. 63,1
C. 62
D. 62,1
Câu 417.
Một bao tấn xi măng nặng 15,7, đã dùng 13,4. Hỏi còn lại bao nhiêu tấn xi măng?
A. 13,4
B. 29,1
C. 2,3
D. 2,2
Câu 418.
Cửa hàng nhập về 18,8 m vải, sau đó nhập thêm 19,3 m vải. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu m vải?
A. 38,2
B. 38,1
C. 19,3
D. 18,8
Câu 419.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 139 m và chiều rộng 87 m. Mỗi m² thu hoạch 4 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
A. 1808
B. 12097
C. 230
D. 48372
Câu 420.
Một ô tô chạy với vận tốc 31 km/giờ trong 4 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 124
B. 7
C. 155
D. 27
Câu 421.
Một bao tấn xi măng nặng 47,4, đã dùng 45,7. Hỏi còn lại bao nhiêu tấn xi măng?
A. 1,6
B. 1,7
C. 47,4
D. 45,7
Câu 422.
Một cửa hàng đã bán 57 kg gạo, chiếm 10% tổng số gạo. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu kg gạo?
A. 580
B. 570
C. 67
D. 513
Câu 423.
Một lớp có 414 học sinh, trong đó 20% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 83
B. 331
C. 20
D. 434
Câu 424.
Mỗi bao kg gạo nặng 5,8. Có 7 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 40,5
B. 34,8
C. 40,6
D. 40,7
Câu 425.
Mỗi bao m dây nặng 4. Có 3 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 12,1
B. 12
C. 11,9
D. 8
Câu 426.
Mỗi bao kg cà phê nặng 8,6. Có 8 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 68,8
B. 68,9
C. 1,08
D. 60,2
Câu 427.
Một cửa hàng đã bán 69 kg gạo, chiếm 50% tổng số gạo. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu kg gạo?
A. 138
B. 148
C. 128
D. 119
Câu 428.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 147 m và chiều rộng 39 m. Mỗi m² thu hoạch 3 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
A. 1116
B. 5736
C. 189
D. 17199
Câu 429.
Có 27,2 kg gạo chia đều cho 4 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu kg gạo?
A. 23,2
B. 31,2
C. 6,8
D. 6,9
Câu 430.
Một lớp có 369 học sinh, trong đó 20% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 75
B. 73
C. 389
D. 74
Câu 431.
Mỗi bao kg cà phê nặng 3,7. Có 5 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 18,5
B. 14,8
C. 18,6
D. 18,4
Câu 432.
Mỗi bao kg cà phê nặng 3,7. Có 6 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 22,1
B. 0,62
C. 18,5
D. 22,2
Câu 433.
Cửa hàng nhập về 23,4 m vải, sau đó nhập thêm 3,3 m vải. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu m vải?
A. 26,8
B. 20,1
C. 3,3
D. 26,7
Câu 434.
Một lớp có 421 học sinh, trong đó 50% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 210
B. 50
C. 211
D. 212
Câu 435.
Một lớp có 410 học sinh, trong đó 50% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 50
B. 205
C. 410
D. 460
Câu 436.
Cửa hàng nhập về 39,9 m vải, sau đó nhập thêm 1,4 m vải. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu m vải?
A. 41,3
B. 41,4
C. 42,3
D. 38,5
Câu 437.
Một bao kg gạo nặng 6,6, đã dùng 3,4. Hỏi còn lại bao nhiêu kg gạo?
A. 3,2
B. 3,1
C. 4,2
D. 6,6
Câu 438.
Có 46,2 m vải chia đều cho 7 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu m vải?
A. 46,2
B. 6,7
C. 6,6
D. 53,2
Câu 439.
Một bao kg gạo nặng 9,1, đã dùng 6,8. Hỏi còn lại bao nhiêu kg gạo?
A. 15,9
B. 2,3
C. 2,2
D. 2,4
Câu 440.
Mỗi bao lít dầu nặng 9. Có 9 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 72
B. 80,9
C. 18
D. 81
Câu 441.
Một lớp có 162 học sinh, trong đó 20% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 32
B. 182
C. 31
D. 130
Câu 442.
Một lớp có 368 học sinh, trong đó 20% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 388
B. 73
C. 74
D. 20
Câu 443.
Một bao kg đường nặng 26, đã dùng 24,8. Hỏi còn lại bao nhiêu kg đường?
A. 50,8
B. 1,2
C. 1,1
D. 26
Câu 444.
Một bao lít sữa nặng 42,6, đã dùng 14,9. Hỏi còn lại bao nhiêu lít sữa?
A. 28,7
B. 57,5
C. 27,6
D. 27,7
Câu 445.
Một bao kg gạo nặng 30,7, đã dùng 24,5. Hỏi còn lại bao nhiêu kg gạo?
A. 55,2
B. 6,3
C. 24,5
D. 6,2
Câu 446.
Một cửa hàng đã bán 46 kg gạo, chiếm 40% tổng số gạo. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu kg gạo?
A. 105
B. 115
C. 46
D. 1840
Câu 447.
Một cửa hàng đã bán 27 kg gạo, chiếm 25% tổng số gạo. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu kg gạo?
A. 108
B. 81
C. 98
D. 52
Câu 448.
Một bao kg gạo nặng 10,2, đã dùng 3,5. Hỏi còn lại bao nhiêu kg gạo?
A. 6,8
B. 7,7
C. 6,7
D. 13,7
Câu 449.
Một lớp có 160 học sinh, trong đó 75% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 121
B. 75
C. 120
D. 40
Câu 450.
Mỗi bao kg cà phê nặng 4,5. Có 3 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 13,6
B. 7,5
C. 13,5
D. 13,4
Câu 451.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 190 m và chiều rộng 30 m. Mỗi m² thu hoạch 6 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
A. 2640
B. 34300
C. 226
D. 34200
Câu 452.
Một ô tô chạy với vận tốc 47 km/giờ trong 5 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 42
B. 282
C. 9
D. 235
Câu 453.
Một cửa hàng đã bán 81 kg gạo, chiếm 25% tổng số gạo. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu kg gạo?
A. 106
B. 2025
C. 324
D. 81
Câu 454.
Có 11,2 m vải chia đều cho 2 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu m vải?
A. 5,6
B. 13,2
C. 5,7
D. 9,2
Câu 455.
Có 71,1 m vải chia đều cho 9 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu m vải?
A. 7,9
B. 7,8
C. 71,1
D. 62,1
Câu 456.
Mỗi bao kg gạo nặng 7,3. Có 9 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 65,8
B. 65,7
C. 65,6
D. 0,81
Câu 457.
Cửa hàng nhập về 47,8 tấn xi măng, sau đó nhập thêm 13,2 tấn xi măng. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu tấn xi măng?
A. 47,8
B. 61
C. 62
D. 13,2
Câu 458.
Có 16,8 m vải chia đều cho 2 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu m vải?
A. 18,8
B. 8,5
C. 16,8
D. 8,4
Câu 459.
Mỗi bao kg cà phê nặng 9,4. Có 2 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 18,7
B. 11,4
C. 9,4
D. 18,8
Câu 460.
Một lớp có 233 học sinh, trong đó 20% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 47
B. 20
C. 46
D. 253
Câu 461.
Một bao lít sữa nặng 14,5, đã dùng 8,5. Hỏi còn lại bao nhiêu lít sữa?
A. 14,5
B. 6
C. 8,5
D. 7
Câu 462.
Cửa hàng nhập về 22,4 tấn xi măng, sau đó nhập thêm 5,5 tấn xi măng. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu tấn xi măng?
A. 27,9
B. 22,4
C. 27,8
D. 28
Câu 463.
Cửa hàng nhập về 46,3 m vải, sau đó nhập thêm 4,3 m vải. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu m vải?
A. 46,3
B. 4,3
C. 50,5
D. 50,6
Câu 464.
Cửa hàng nhập về 5,6 tấn xi măng, sau đó nhập thêm 8,9 tấn xi măng. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu tấn xi măng?
A. 5,6
B. 14,6
C. -3,3
D. 14,5
Câu 465.
Một cửa hàng đã bán 92 kg gạo, chiếm 25% tổng số gạo. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu kg gạo?
A. 378
B. 117
C. 358
D. 368
Câu 466.
Cửa hàng nhập về 42,3 m vải, sau đó nhập thêm 5,2 m vải. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu m vải?
A. 47,5
B. 37,1
C. 47,4
D. 47,6
Câu 467.
Cửa hàng nhập về 12,5 m vải, sau đó nhập thêm 6,9 m vải. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu m vải?
A. 6,9
B. 19,4
C. 12,5
D. 5,6
Câu 468.
Một bao m vải nặng 28, đã dùng 13,2. Hỏi còn lại bao nhiêu m vải?
A. 14,7
B. 28
C. 13,2
D. 14,8
Câu 469.
Một bao lít sữa nặng 19,1, đã dùng 7,3. Hỏi còn lại bao nhiêu lít sữa?
A. 11,9
B. 11,8
C. 11,7
D. 26,4
Câu 470.
Một bao lít sữa nặng 42,3, đã dùng 32,1. Hỏi còn lại bao nhiêu lít sữa?
A. 10,1
B. 10,3
C. 10,2
D. 11,2
Câu 471.
Có 11,4 m vải chia đều cho 3 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu m vải?
A. 3,7
B. 11,4
C. 14,4
D. 3,8
Câu 472.
Một bao kg gạo nặng 20,5, đã dùng 1,1. Hỏi còn lại bao nhiêu kg gạo?
A. 20,5
B. 19,4
C. 21,6
D. 19,3
Câu 473.
Cửa hàng nhập về 20,4 kg gạo, sau đó nhập thêm 13,6 kg gạo. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu kg gạo?
A. 33,9
B. 34
C. 6,8
D. 20,4
Câu 474.
Một lớp có 142 học sinh, trong đó 25% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 36
B. 106
C. 167
D. 25
Câu 475.
Một cửa hàng đã bán 84 kg gạo, chiếm 40% tổng số gạo. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu kg gạo?
A. 124
B. 220
C. 3360
D. 210
Câu 476.
Có 15 m vải chia đều cho 3 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu m vải?
A. 5
B. 18
C. 12
D. 15
Câu 477.
Mỗi bao kg gạo nặng 2,4. Có 6 bao. Hỏi tất cả nặng bao nhiêu?
A. 0,4
B. 12
C. 14,5
D. 14,4
Câu 478.
Một lớp có 78 học sinh, trong đó 75% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 19
B. 75
C. 59
D. 60
Câu 479.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 172 m và chiều rộng 58 m. Mỗi m² thu hoạch 7 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
A. 9976
B. 69832
C. 9983
D. 69932
Câu 480.
Một bao kg đường nặng 44,6, đã dùng 16,9. Hỏi còn lại bao nhiêu kg đường?
A. 27,6
B. 61,5
C. 27,7
D. 28,7
Câu 481.
Cửa hàng nhập về 8,5 lít sữa, sau đó nhập thêm 13,3 lít sữa. Hỏi tổng cộng nhập bao nhiêu lít sữa?
A. 21,8
B. 8,5
C. 21,9
D. 22,8
Câu 482.
Có 18 m vải chia đều cho 6 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu m vải?
A. 24
B. 3,1
C. 3
D. 2,9
Câu 483.
Một bao kg đường nặng 35,7, đã dùng 1,8. Hỏi còn lại bao nhiêu kg đường?
A. 1,8
B. 34,9
C. 34
D. 33,9
Câu 484.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 118 m và chiều rộng 45 m. Mỗi m² thu hoạch 5 kg lúa. Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg lúa?
A. 26650
B. 1630
C. 5310
D. 26550
Câu 485.
Một ô tô chạy với vận tốc 66 km/giờ trong 5 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 13
B. 330
C. 340
D. 396
Câu 486.
Một lớp có 168 học sinh, trong đó 10% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 16
B. 17
C. 178
D. 151
Câu 487.
Một bao tấn xi măng nặng 24,3, đã dùng 5,1. Hỏi còn lại bao nhiêu tấn xi măng?
A. 5,1
B. 19,2
C. 19,1
D. 29,4
Câu 488.
Một ô tô chạy với vận tốc 74 km/giờ trong 3 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 232
B. 71
C. 77
D. 222
Câu 489.
Có 12,8 kg gạo chia đều cho 8 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu kg gạo?
A. 1,6
B. 12,8
C. 4,8
D. 20,8
Câu 490.
Một bao kg đường nặng 23,8, đã dùng 1,9. Hỏi còn lại bao nhiêu kg đường?
A. 21,8
B. 23,8
C. 1,9
D. 21,9
Câu 491.
Một lớp có 432 học sinh, trong đó 20% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 20
B. 86
C. 87
D. 432
Câu 492.
Một bao m vải nặng 8, đã dùng 2,3. Hỏi còn lại bao nhiêu m vải?
A. 8
B. 5,7
C. 6,7
D. 10,3
Câu 493.
Một ô tô chạy với vận tốc 39 km/giờ trong 3 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 156
B. 117
C. 127
D. 36
Câu 494.
Một lớp có 151 học sinh, trong đó 75% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 113
B. 151
C. 112
D. 226
Câu 495.
Có 9,4 kg gạo chia đều cho 2 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu kg gạo?
A. 4,8
B. 9,4
C. 7,4
D. 4,7
Câu 496.
Một ô tô chạy với vận tốc 80 km/giờ trong 4 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 400
B. 330
C. 76
D. 320
Câu 497.
Một lớp có 197 học sinh, trong đó 25% là học sinh giỏi. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 48
B. 148
C. 49
D. 222
Câu 498.
Một bao lít sữa nặng 20, đã dùng 18,4. Hỏi còn lại bao nhiêu lít sữa?
A. 20
B. 1,7
C. 1,5
D. 1,6
Câu 499.
Một ô tô chạy với vận tốc 41 km/giờ trong 2 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 82
B. 43
C. 20
D. 92
Câu 500.
Một ô tô chạy với vận tốc 31 km/giờ trong 3 giờ. Hỏi ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km?
A. 34
B. 28
C. 93
D. 124
📋 ĐÁP ÁN — Toán có lời văn Lớp 5
Câu 1:A
Câu 2:D
Câu 3:D
Câu 4:A
Câu 5:C
Câu 6:A
Câu 7:B
Câu 8:B
Câu 9:B
Câu 10:B
Câu 11:C
Câu 12:B
Câu 13:C
Câu 14:A
Câu 15:C
Câu 16:A
Câu 17:C
Câu 18:D
Câu 19:B
Câu 20:B
Câu 21:C
Câu 22:B
Câu 23:A
Câu 24:C
Câu 25:B
Câu 26:A
Câu 27:B
Câu 28:D
Câu 29:B
Câu 30:D
Câu 31:B
Câu 32:C
Câu 33:B
Câu 34:A
Câu 35:D
Câu 36:C
Câu 37:C
Câu 38:D
Câu 39:D
Câu 40:B
Câu 41:B
Câu 42:B
Câu 43:C
Câu 44:A
Câu 45:A
Câu 46:C
Câu 47:C
Câu 48:D
Câu 49:B
Câu 50:C
Câu 51:A
Câu 52:C
Câu 53:C
Câu 54:B
Câu 55:C
Câu 56:C
Câu 57:A
Câu 58:C
Câu 59:C
Câu 60:C
Câu 61:B
Câu 62:D
Câu 63:B
Câu 64:C
Câu 65:A
Câu 66:C
Câu 67:C
Câu 68:D
Câu 69:A
Câu 70:A
Câu 71:B
Câu 72:D
Câu 73:C
Câu 74:B
Câu 75:D
Câu 76:D
Câu 77:B
Câu 78:A
Câu 79:A
Câu 80:D
Câu 81:A
Câu 82:A
Câu 83:C
Câu 84:C
Câu 85:C
Câu 86:C
Câu 87:D
Câu 88:C
Câu 89:D
Câu 90:A
Câu 91:C
Câu 92:C
Câu 93:C
Câu 94:C
Câu 95:A
Câu 96:A
Câu 97:D
Câu 98:D
Câu 99:C
Câu 100:B
Câu 101:D
Câu 102:C
Câu 103:C
Câu 104:A
Câu 105:A
Câu 106:A
Câu 107:D
Câu 108:B
Câu 109:A
Câu 110:C
Câu 111:D
Câu 112:C
Câu 113:D
Câu 114:D
Câu 115:C
Câu 116:D
Câu 117:C
Câu 118:A
Câu 119:C
Câu 120:A
Câu 121:C
Câu 122:D
Câu 123:A
Câu 124:C
Câu 125:A
Câu 126:C
Câu 127:D
Câu 128:D
Câu 129:C
Câu 130:D
Câu 131:C
Câu 132:B
Câu 133:D
Câu 134:A
Câu 135:C
Câu 136:A
Câu 137:B
Câu 138:B
Câu 139:A
Câu 140:B
Câu 141:A
Câu 142:D
Câu 143:D
Câu 144:B
Câu 145:B
Câu 146:C
Câu 147:C
Câu 148:D
Câu 149:B
Câu 150:A
Câu 151:A
Câu 152:C
Câu 153:C
Câu 154:D
Câu 155:C
Câu 156:B
Câu 157:D
Câu 158:A
Câu 159:A
Câu 160:A
Câu 161:D
Câu 162:A
Câu 163:D
Câu 164:C
Câu 165:A
Câu 166:D
Câu 167:C
Câu 168:C
Câu 169:C
Câu 170:C
Câu 171:C
Câu 172:A
Câu 173:A
Câu 174:B
Câu 175:A
Câu 176:D
Câu 177:D
Câu 178:A
Câu 179:C
Câu 180:A
Câu 181:A
Câu 182:A
Câu 183:A
Câu 184:A
Câu 185:B
Câu 186:B
Câu 187:B
Câu 188:A
Câu 189:D
Câu 190:D
Câu 191:B
Câu 192:A
Câu 193:D
Câu 194:C
Câu 195:C
Câu 196:A
Câu 197:C
Câu 198:C
Câu 199:D
Câu 200:A
Câu 201:D
Câu 202:B
Câu 203:A
Câu 204:C
Câu 205:D
Câu 206:D
Câu 207:A
Câu 208:D
Câu 209:D
Câu 210:C
Câu 211:B
Câu 212:C
Câu 213:D
Câu 214:D
Câu 215:C
Câu 216:B
Câu 217:C
Câu 218:A
Câu 219:D
Câu 220:B
Câu 221:B
Câu 222:A
Câu 223:B
Câu 224:B
Câu 225:D
Câu 226:C
Câu 227:B
Câu 228:D
Câu 229:C
Câu 230:B
Câu 231:A
Câu 232:B
Câu 233:C
Câu 234:C
Câu 235:C
Câu 236:D
Câu 237:B
Câu 238:B
Câu 239:A
Câu 240:D
Câu 241:D
Câu 242:A
Câu 243:B
Câu 244:A
Câu 245:D
Câu 246:D
Câu 247:C
Câu 248:C
Câu 249:C
Câu 250:C
Câu 251:D
Câu 252:D
Câu 253:B
Câu 254:B
Câu 255:C
Câu 256:D
Câu 257:D
Câu 258:B
Câu 259:B
Câu 260:C
Câu 261:D
Câu 262:C
Câu 263:B
Câu 264:A
Câu 265:B
Câu 266:C
Câu 267:B
Câu 268:D
Câu 269:B
Câu 270:A
Câu 271:C
Câu 272:D
Câu 273:C
Câu 274:D
Câu 275:D
Câu 276:A
Câu 277:C
Câu 278:C
Câu 279:B
Câu 280:C
Câu 281:D
Câu 282:B
Câu 283:C
Câu 284:B
Câu 285:B
Câu 286:D
Câu 287:A
Câu 288:D
Câu 289:C
Câu 290:D
Câu 291:C
Câu 292:D
Câu 293:D
Câu 294:A
Câu 295:C
Câu 296:B
Câu 297:C
Câu 298:D
Câu 299:D
Câu 300:B
Câu 301:A
Câu 302:C
Câu 303:D
Câu 304:C
Câu 305:D
Câu 306:A
Câu 307:A
Câu 308:D
Câu 309:B
Câu 310:D
Câu 311:C
Câu 312:B
Câu 313:D
Câu 314:B
Câu 315:B
Câu 316:C
Câu 317:D
Câu 318:C
Câu 319:C
Câu 320:B
Câu 321:B
Câu 322:A
Câu 323:D
Câu 324:B
Câu 325:A
Câu 326:C
Câu 327:D
Câu 328:D
Câu 329:B
Câu 330:B
Câu 331:A
Câu 332:D
Câu 333:A
Câu 334:B
Câu 335:B
Câu 336:C
Câu 337:B
Câu 338:D
Câu 339:D
Câu 340:B
Câu 341:C
Câu 342:D
Câu 343:A
Câu 344:C
Câu 345:B
Câu 346:C
Câu 347:B
Câu 348:A
Câu 349:C
Câu 350:B
Câu 351:A
Câu 352:D
Câu 353:B
Câu 354:C
Câu 355:C
Câu 356:D
Câu 357:D
Câu 358:A
Câu 359:C
Câu 360:B
Câu 361:A
Câu 362:A
Câu 363:A
Câu 364:C
Câu 365:A
Câu 366:D
Câu 367:B
Câu 368:A
Câu 369:C
Câu 370:C
Câu 371:C
Câu 372:A
Câu 373:C
Câu 374:A
Câu 375:C
Câu 376:C
Câu 377:D
Câu 378:D
Câu 379:D
Câu 380:C
Câu 381:D
Câu 382:B
Câu 383:B
Câu 384:B
Câu 385:A
Câu 386:A
Câu 387:C
Câu 388:A
Câu 389:B
Câu 390:D
Câu 391:C
Câu 392:B
Câu 393:D
Câu 394:A
Câu 395:D
Câu 396:D
Câu 397:D
Câu 398:D
Câu 399:A
Câu 400:B
Câu 401:C
Câu 402:D
Câu 403:A
Câu 404:A
Câu 405:C
Câu 406:D
Câu 407:A
Câu 408:B
Câu 409:B
Câu 410:C
Câu 411:B
Câu 412:C
Câu 413:B
Câu 414:A
Câu 415:B
Câu 416:D
Câu 417:C
Câu 418:B
Câu 419:D
Câu 420:A
Câu 421:B
Câu 422:B
Câu 423:A
Câu 424:C
Câu 425:B
Câu 426:A
Câu 427:A
Câu 428:D
Câu 429:C
Câu 430:D
Câu 431:A
Câu 432:D
Câu 433:D
Câu 434:C
Câu 435:B
Câu 436:A
Câu 437:A
Câu 438:C
Câu 439:B
Câu 440:D
Câu 441:A
Câu 442:C
Câu 443:B
Câu 444:D
Câu 445:D
Câu 446:B
Câu 447:A
Câu 448:C
Câu 449:C
Câu 450:C
Câu 451:D
Câu 452:D
Câu 453:C
Câu 454:A
Câu 455:A
Câu 456:B
Câu 457:B
Câu 458:D
Câu 459:D
Câu 460:A
Câu 461:B
Câu 462:A
Câu 463:D
Câu 464:D
Câu 465:D
Câu 466:A
Câu 467:B
Câu 468:D
Câu 469:B
Câu 470:C
Câu 471:D
Câu 472:B
Câu 473:B
Câu 474:A
Câu 475:D
Câu 476:A
Câu 477:D
Câu 478:C
Câu 479:B
Câu 480:C
Câu 481:A
Câu 482:C
Câu 483:D
Câu 484:D
Câu 485:B
Câu 486:B
Câu 487:B
Câu 488:D
Câu 489:A
Câu 490:D
Câu 491:B
Câu 492:B
Câu 493:B
Câu 494:A
Câu 495:D
Câu 496:D
Câu 497:C
Câu 498:D
Câu 499:A
Câu 500:C
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com