← Quay lại
📄 Tải PDF (in)
💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn
Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Thể tích hình hộp
Toán · Lớp 5 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
28 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
Thể tích HH dài 12cm, rộng 4cm, cao 5cm bằng?
A.
240cm³
B.
21cm³
C.
60cm³
D.
48cm³
Câu 2.
Hộp hình chữ nhật: dài 2, rộng 3, cao 4 cm. Thể tích = ?
A.
24 cm³
B.
9 cm³
C.
12 cm³
D.
48 cm³
Câu 3.
Thể tích HH dài 8dm, rộng 6dm, cao 3dm bằng?
A.
144dm³
B.
17dm³
C.
48dm³
D.
72dm³
Câu 4.
Thể tích HHCN = dài × rộng × cao
Câu 5.
Hình hộp chữ nhật: dài 4 cm, rộng 3 cm, cao 2 cm. Thể tích = ___ cm³
Câu 6.
Hình lập phương cạnh 5 cm. Thể tích = ___ cm³
Câu 7.
Thể tích hình hộp là 120 cm³, đáy 4 cm × 5 cm. Chiều cao = ___ cm
Câu 8.
Đơn vị đo thể tích là?
A.
cm³
B.
cm²
C.
cm
D.
km
Câu 9.
HHCN có V=120dm³, đáy 4×5dm. Chiều cao = ?
A.
6 dm
B.
5 dm
C.
8 dm
D.
4 dm
Câu 10.
Thể tích HH dài 5m, rộng 4m, cao 3m bằng?
A.
60m³
B.
12m³
C.
120m³
D.
45m³
Câu 11.
Hình lập phương cạnh 3cm. Thể tích là?
A.
27cm³
B.
9cm³
C.
18cm³
D.
81cm³
Câu 12.
Thể tích HH dài 6cm, rộng 5cm, cao 4cm bằng?
A.
120cm³
B.
15cm³
C.
60cm³
D.
30cm³
Câu 13.
Thể tích hình lập phương cạnh 5cm bằng?
A.
125cm³
B.
15cm³
C.
25cm³
D.
75cm³
Câu 14.
Công thức thể tích hình hộp chữ nhật là?
A.
V = dài × rộng × cao
B.
V = (dài + rộng + cao) × 2
C.
V = dài × rộng
D.
V = cạnh × cạnh
Câu 15.
Hình lập phương cạnh 3 cm. Thể tích = ?
A.
27 cm³
B.
9 cm³
C.
18 cm³
D.
6 cm³
Câu 16.
Thể tích hình lập phương cạnh 6m bằng?
A.
216m³
B.
36m³
C.
72m³
D.
126m³
Câu 17.
Thể tích HLP cạnh 4cm = 64cm³
Câu 18.
Thể tích hình lập phương cạnh 3dm bằng?
A.
27dm³
B.
9dm³
C.
18dm³
D.
12dm³
Câu 19.
Thể tích HH dài 10m, rộng 5m, cao 2m bằng?
A.
100m³
B.
17m³
C.
50m³
D.
200m³
Câu 20.
Thể tích HH dài 4dm, rộng 3dm, cao 2dm bằng?
A.
24dm³
B.
14dm³
C.
18dm³
D.
12dm³
Câu 21.
Thể tích hình hộp chữ nhật dài 4dm, rộng 3dm, cao 2dm bằng?
A.
18dm³
B.
24dm³
C.
20dm³
D.
30dm³
Câu 22.
Hộp hình chữ nhật dài 5 cm, rộng 3 cm, cao 4 cm. Thể tích của hộp là bao nhiêu?
A.
60 cm³
B.
47 cm³
C.
48 cm³
D.
45 cm³
Câu 23.
Hình hộp chữ nhật: dài 6 cm, rộng 4 cm, cao 3 cm. Thể tích = ___ cm³
Câu 24.
Thể tích HHCN dài 5, rộng 4, cao 3 = ?
A.
60 dm³
B.
40 dm³
C.
80 dm³
D.
20 dm³
Câu 25.
Thể tích hình lập phương cạnh 4cm bằng?
A.
64cm³
B.
12cm³
C.
48cm³
D.
16cm³
Câu 26.
Thể tích HH 3×4×5 = 20dm³
Câu 27.
Thể tích HLP cạnh 6cm = ?
A.
216 cm³
B.
108 cm³
C.
36 cm³
D.
216 cm²
Câu 28.
Hình hộp chữ nhật 5dm × 3dm × 2dm. Thể tích là?
A.
30dm³
B.
16dm³
C.
25dm³
D.
36dm³
📋 ĐÁP ÁN — Thể tích hình hộp
Câu 1:
A
Câu 2:
A
Câu 3:
A
Câu 4:
Sai
Câu 5:
24
Câu 6:
125
Câu 7:
6
Câu 8:
A
Câu 9:
A
Câu 10:
A
Câu 11:
A
Câu 12:
A
Câu 13:
A
Câu 14:
A
Câu 15:
A
Câu 16:
A
Câu 17:
Sai
Câu 18:
A
Câu 19:
A
Câu 20:
A
Câu 21:
B
Câu 22:
A
Câu 23:
72
Câu 24:
A
Câu 25:
A
Câu 26:
Sai
Câu 27:
A
Câu 28:
A
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com