← Quay lại
📄 Tải PDF (in)
💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn
Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Số thập phân
Toán · Lớp 5 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
58 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
Chu vi hình tròn đường kính 10cm (π≈3,14)?
A.
31,4cm
B.
62,8cm
C.
15,7cm
D.
3,14cm
Câu 2.
Trong 1 phút kim giây quay được bao nhiêu vòng?
A.
1 vòng
B.
12 vòng
C.
60 vòng
D.
6 vòng
Câu 3.
Làm tròn 3,748 đến hàng phần mười = ?
A.
3,7
B.
3,8
C.
3,74
D.
3,75
Câu 4.
1,25 + 3,75 = ?
A.
5,0
B.
4,5
C.
5,5
D.
4,0
Câu 5.
Số thập phân 0,625 viết dưới dạng phân số tối giản là?
A.
5/8
B.
3/5
C.
7/12
D.
2/3
Câu 6.
1,25 + 2,75 = ___
Câu 7.
Điểm thi: 7,8,9,6,10. Điểm trung bình = ?
A.
8
B.
7,5
C.
8,5
D.
9
Câu 8.
0,3 + 0,7 = ___
Câu 9.
3,14 × 2 = ?
A.
6,28
B.
6,18
C.
6,38
D.
7,28
Câu 10.
0,4 × 5 = ___
Câu 11.
7,2 ÷ 4 = ___
Câu 12.
Hình tròn bán kính 5cm. Diện tích là? (π ≈ 3,14)
A.
78,5cm²
B.
31,4cm²
C.
15,7cm²
D.
62,8cm²
Câu 13.
Điểm TB của 6 bạn là 8. Tổng điểm = ?
A.
48
B.
40
C.
52
D.
42
Câu 14.
Số liệu: 3,5,7,3,5,5. Số xuất hiện nhiều nhất (Mode) là?
A.
5
B.
3
C.
7
D.
Không có
Câu 15.
2,5 - 1,3 = ___
Câu 16.
4,8 + 3,7 = ?
A.
8,5
B.
8,4
C.
8,6
D.
7,5
Câu 17.
Chu vi hình tròn bán kính 5cm là 31,4cm (π≈3,14)
Câu 18.
2,5 × 1,4 = ?
A.
3,5
B.
3,0
C.
4,0
D.
3,25
Câu 19.
8,4 ÷ 0,7 = ?
A.
12
B.
10
C.
14
D.
8
Câu 20.
Diện tích hình tròn có bán kính 7 cm là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A.
153,86 cm²
B.
144 cm²
C.
169 cm²
D.
157 cm²
Câu 21.
Số nào sau đây lớn hơn 2,4?
A.
2,5
B.
2,3
C.
2,1
D.
2,04
Câu 22.
2,4 × 5 = ?
A.
12
B.
10
C.
14
D.
12,4
Câu 23.
0,5 bằng bao nhiêu phần trăm?
A.
50%
B.
5%
C.
500%
D.
0,5%
Câu 24.
Số nào nhỏ hơn 1?
A.
0,9
B.
1,1
C.
1,01
D.
10
Câu 25.
3,6 + 2,4 = ?
A.
6
B.
5,10
C.
6,10
D.
5,9
Câu 26.
8,7 − 3,2 = ?
A.
5,5
B.
5,4
C.
5,6
D.
6,5
Câu 27.
12,5 ÷ 5 = ?
A.
2,5
B.
3,5
C.
1,5
D.
2,25
Câu 28.
Hình tròn có bán kính 7 cm. Diện tích xấp xỉ (π ≈ 3,14) là bao nhiêu?
A.
153,86 cm²
B.
43,96 cm²
C.
21,98 cm²
D.
49 cm²
Câu 29.
Chu vi hình tròn bán kính 5cm (π≈3,14)?
A.
31,4cm
B.
15,7cm
C.
62,8cm
D.
10cm
Câu 30.
0,5 × 8 = ?
A.
4
B.
3
C.
5
D.
0,4
Câu 31.
Diện tích hình tròn bán kính 7cm (π ≈ 3,14) bằng?
A.
43,96cm²
B.
153,86cm²
C.
22cm²
D.
44cm²
Câu 32.
Diện tích hình tròn bán kính 5cm ≈ ? (π≈3,14)
A.
78,5 cm²
B.
31,4 cm²
C.
157 cm²
D.
62,8 cm²
Câu 33.
12,5 × 4 = ?
A.
50
B.
48
C.
52
D.
45
Câu 34.
Diện tích hình tròn bán kính 7cm (π≈3,14)?
A.
153,86cm²
B.
43,96cm²
C.
22cm²
D.
154cm²
Câu 35.
3,14 × 2 = 6,28
Câu 36.
9,6 ÷ 4 = ?
A.
2,4
B.
3,4
C.
1,4
D.
2,6
Câu 37.
Viết 7/10 dưới dạng số thập phân là?
A.
0,7
B.
0,07
C.
7,0
D.
0,7000
Câu 38.
4,5 × 3 = ?
A.
13,5
B.
12,5
C.
14,5
D.
13,0
Câu 39.
1,25 × 4 = ?
A.
5
B.
4
C.
6
D.
5,25
Câu 40.
Diện tích hình tròn bán kính 3cm (π≈3,14)?
A.
28,26cm²
B.
18,84cm²
C.
56,52cm²
D.
9cm²
Câu 41.
4,5 × 2 = ?
A.
8
B.
9
C.
10
D.
8,5
Câu 42.
Một hình trụ có bán kính đáy 5 cm và chiều cao 10 cm. Thể tích là bao nhiêu? (π≈3,14)
A.
785 cm³
B.
628 cm³
C.
1000 cm³
D.
942 cm³
Câu 43.
2,5 × 4 = ?
A.
10
B.
8
C.
12
D.
9
Câu 44.
3,6 ÷ 3 = ___
Câu 45.
6,8 − 2,35 = ?
A.
4,45
B.
4,35
C.
4,55
D.
4,40
Câu 46.
6,3 ÷ 3 = ?
A.
2,1
B.
3,1
C.
1,1
D.
2,3
Câu 47.
Trung bình cộng = Tổng các số ÷ Số lượng số
Câu 48.
Số thập phân nào lớn hơn: 3,09 hay 3,1? ___
Câu 49.
1,5 × 4 = ___
Câu 50.
Chu vi hình tròn bán kính 7cm ≈ ? (π≈3,14)
A.
43,96 cm
B.
44 cm
C.
21,98 cm
D.
87,92 cm
Câu 51.
2,5 × 4 = 10
Câu 52.
3,14 × 2 = ___
Câu 53.
5,6 - 2,8 = ___
Câu 54.
0,5 = 0,50 = 0,500
Câu 55.
0,75 × 8 = ?
A.
6
B.
5
C.
7
D.
0,6
Câu 56.
7,2 ÷ 4 = ?
A.
1,8
B.
2,8
C.
0,8
D.
1,6
Câu 57.
Số 3,5 đọc là?
A.
Ba phẩy năm
B.
Ba năm
C.
Ba mươi lăm
D.
Ba và năm phần mười
Câu 58.
10,4 − 6,8 = ?
A.
3,6
B.
3,4
C.
4,6
D.
4,4
📋 ĐÁP ÁN — Số thập phân
Câu 1:
A
Câu 2:
A
Câu 3:
A
Câu 4:
A
Câu 5:
A
Câu 6:
4
Câu 7:
A
Câu 8:
1
Câu 9:
A
Câu 10:
2
Câu 11:
1,8
Câu 12:
A
Câu 13:
A
Câu 14:
A
Câu 15:
1,2
Câu 16:
A
Câu 17:
Sai
Câu 18:
A
Câu 19:
A
Câu 20:
A
Câu 21:
A
Câu 22:
A
Câu 23:
A
Câu 24:
A
Câu 25:
A
Câu 26:
A
Câu 27:
A
Câu 28:
A
Câu 29:
A
Câu 30:
A
Câu 31:
B
Câu 32:
A
Câu 33:
A
Câu 34:
A
Câu 35:
Sai
Câu 36:
A
Câu 37:
A
Câu 38:
A
Câu 39:
A
Câu 40:
A
Câu 41:
B
Câu 42:
A
Câu 43:
A
Câu 44:
1,2
Câu 45:
A
Câu 46:
A
Câu 47:
Sai
Câu 48:
3,1
Câu 49:
6
Câu 50:
A
Câu 51:
Sai
Câu 52:
6,28
Câu 53:
2,8
Câu 54:
Sai
Câu 55:
A
Câu 56:
A
Câu 57:
A
Câu 58:
A
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com