← Quay lại💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Số nguyên tố & Ước bội
Toán · Lớp 5 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
22 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
Hai số có ƯCLN=4 và BCNN=24. Hai số đó là?
A. 8 và 12
B. 4 và 24
C. 6 và 16
D. 4 và 8
Câu 2.
ƯCLN của 36 và 48 là?
A. 12
B. 6
C. 24
D. 36
Câu 3.
ƯCLN(a,b)=6, BCNN(a,b)=36. Tích a×b = ?
A. 216
B. 42
C. 6
D. 36
Câu 4.
Phân tích 12 ra thừa số nguyên tố: 12 = ?
A. 2² × 3
B. 2 × 6
C. 3 × 4
D. 2 × 2 × 4
Câu 5.
Số nào là số nguyên tố?
A. 2
B. 1
C. 4
D. 9
Câu 6.
Phân tích 30 ra thừa số nguyên tố?
A. 2 × 3 × 5
B. 3 × 10
C. 5 × 6
D. 2 × 15
Câu 7.
Số nguyên tố chẵn duy nhất là?
A. 2
B. 4
C. 6
D. 8
Câu 8.
Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn 20?
A. 8
B. 6
C. 7
D. 9
Câu 9.
Số nguyên tố là số có bao nhiêu ước?
A. Đúng 2 ước
B. 1 ước
C. 3 ước
D. Nhiều hơn 2 ước
Câu 10.
Có bao nhiêu số nguyên tố từ 20 đến 40?
A. 4
B. 3
C. 5
D. 6
Câu 11.
Tìm ƯCLN của 45 và 60.
A. 15
B. 5
C. 9
D. 3
Câu 12.
Phân tích 36 ra thừa số nguyên tố?
A. 2² × 3²
B. 2 × 18
C. 4 × 9
D. 6 × 6
Câu 13.
Số nào là hợp số (không phải số nguyên tố)?
A. 9
B. 5
C. 7
D. 11
Câu 14.
ƯCLN của 18 và 24 là?
A. 6
B. 3
C. 12
D. 18
Câu 15.
Số nào là hợp số (không phải nguyên tố)?
A. 15
B. 11
C. 7
D. 13
Câu 16.
Bội của 5 là?
A. 15
B. 7
C. 11
D. 22
Câu 17.
Số nguyên tố nào nhỏ hơn 10?
A. 2, 3, 5, 7
B. 1, 3, 5, 7
C. 2, 4, 6, 8
D. 1, 2, 3, 4
Câu 18.
Số 12 có bao nhiêu ước?
A. 6
B. 4
C. 3
D. 12
Câu 19.
Số nào trong các số sau là số nguyên tố: 51, 53, 57, 59?
A. 53 và 59
B. 51 và 57
C. Cả 4 đều nguyên tố
D. Không có số nào
Câu 20.
BCNN của 3, 4 và 6 là?
A. 12
B. 24
C. 6
D. 72
Câu 21.
Số nào chia hết cho cả 3 và 4?
A. 24
B. 18
C. 16
D. 21
Câu 22.
Số 1 là số nguyên tố.
📋 ĐÁP ÁN — Số nguyên tố & Ước bội
Câu 1:A
Câu 2:A
Câu 3:A
Câu 4:A
Câu 5:A
Câu 6:A
Câu 7:A
Câu 8:A
Câu 9:A
Câu 10:A
Câu 11:A
Câu 12:A
Câu 13:A
Câu 14:A
Câu 15:A
Câu 16:A
Câu 17:A
Câu 18:A
Câu 19:A
Câu 20:A
Câu 21:A
Câu 22:Sai
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com