← Quay lại💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Điền dấu — So sánh số thập phân (Lớp 5)
Toán · Lớp 5 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
53 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 8,3 ___ 8,3
Câu 2.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 7,2 ___ 7,2
Câu 3.
Đức mua 5,6 kg đường, bạn mua 5,06 kg đường. Vậy 5,6 ___ 5,06.
Câu 4.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 20,1 ___ 18,9
Câu 5.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 33,04 ___ 33,4
Câu 6.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 2,7 ___ 7,2
Câu 7.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 10 ___ 10
Câu 8.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 4,7 ___ 4,07
Câu 9.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 25,3 ___ 19,7
Câu 10.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 3,5 ___ 3,5
Câu 11.
Phú mua 0,5 lít sữa, bạn mua 0,5 lít sữa. Vậy 0,5 ___ 0,5.
Câu 12.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 9,4 ___ 9,4
Câu 13.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 9,5 ___ 5,9
Câu 14.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 40,05 ___ 40,5
Câu 15.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 12,5 ___ 8,9
Câu 16.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 7,5 ___ 7,5
Câu 17.
Vy mua 0,75 kg muối, bạn mua 0,57 kg muối. Vậy 0,75 ___ 0,57.
Câu 18.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 10,5 ___ 10,5
Câu 19.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 7 ___ 7
Câu 20.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 6,8 ___ 6,08
Câu 21.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 7,36 ___ 7,63
Câu 22.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 3,5 ___ 5,3
Câu 23.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 25,06 ___ 25,6
Câu 24.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 12,7 ___ 12,7
Câu 25.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 5,18 ___ 5,81
Câu 26.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 15,6 ___ 15,06
Câu 27.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 8,9 ___ 8,09
Câu 28.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 6,2 ___ 6,2
Câu 29.
Hoa mua 4,25 kg cam, bạn mua 4,52 kg cam. Vậy 4,25 ___ 4,52.
Câu 30.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 15,7 ___ 9,8
Câu 31.
Trí mua 12,5 kg gạo, bạn mua 12,05 kg gạo. Vậy 12,5 ___ 12,05.
Câu 32.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 5 ___ 5
Câu 33.
Hùng mua 6,4 mét vải, bạn mua 6,04 mét vải. Vậy 6,4 ___ 6,04.
Câu 34.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 12,34 ___ 12,43
Câu 35.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 9,45 ___ 9,54
Câu 36.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 4,1 ___ 1,4
Câu 37.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 11,49 ___ 11,94
Câu 38.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 3,27 ___ 3,72
Câu 39.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 10,25 ___ 10,52
Câu 40.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 6,8 ___ 8,6
Câu 41.
Lan mua 2,5 lít nước, bạn mua 2,5 lít nước. Vậy 2,5 ___ 2,5.
Câu 42.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 3,15 ___ 3,5
Câu 43.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 3,14 ___ 3,41
Câu 44.
Bình mua 7,8 mét dây, bạn mua 7,08 mét dây. Vậy 7,8 ___ 7,08.
Câu 45.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 4,5 ___ 4,5
Câu 46.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 11,07 ___ 11,7
Câu 47.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 5,25 ___ 5,52
Câu 48.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 4,25 ___ 4,25
Câu 49.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 4,2 ___ 4,2
Câu 50.
Mai mua 1,25 kg gạo, bạn mua 1,52 kg gạo. Vậy 1,25 ___ 1,52.
Câu 51.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 20,45 ___ 20,5
Câu 52.
Nam mua 3,7 mét vải, bạn mua 3,07 mét vải. Vậy 3,7 ___ 3,07.
Câu 53.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 5,3 ___ 3,5
📋 ĐÁP ÁN — Điền dấu — So sánh số thập phân (Lớp 5)
Câu 1:=
Câu 2:=
Câu 3:>
Câu 4:>
Câu 5:<
Câu 6:<
Câu 7:=
Câu 8:>
Câu 9:>
Câu 10:=
Câu 11:=
Câu 12:=
Câu 13:>
Câu 14:<
Câu 15:>
Câu 16:=
Câu 17:>
Câu 18:=
Câu 19:=
Câu 20:>
Câu 21:<
Câu 22:<
Câu 23:<
Câu 24:=
Câu 25:<
Câu 26:>
Câu 27:>
Câu 28:=
Câu 29:<
Câu 30:>
Câu 31:>
Câu 32:=
Câu 33:>
Câu 34:<
Câu 35:<
Câu 36:>
Câu 37:<
Câu 38:<
Câu 39:<
Câu 40:<
Câu 41:=
Câu 42:<
Câu 43:<
Câu 44:>
Câu 45:=
Câu 46:<
Câu 47:<
Câu 48:=
Câu 49:=
Câu 50:<
Câu 51:<
Câu 52:>
Câu 53:>
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com