← Quay lại💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Điền dấu — So sánh phân số nâng cao (Lớp 5)
Toán · Lớp 5 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
55 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 3/4 ___ 0,7
Câu 2.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 1/2 ___ 3/6
Câu 3.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 7/10 ___ 0,7
Câu 4.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 4/5 ___ 7/9
Câu 5.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 2/9 ___ 3/10
Câu 6.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 3/4 ___ 0,75
Câu 7.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 4/7 ___ 8/14
Câu 8.
Nam ăn 2/5 phần đường, bạn ăn 0,5 phần đường. Vậy 2/5 ___ 0,5.
Câu 9.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 4 1/2 ___ 9/2
Câu 10.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 1/4 ___ 2/8
Câu 11.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 5/8 ___ 10/16
Câu 12.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 2/5 ___ 3/7
Câu 13.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 8/10 ___ 0,8
Câu 14.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 7/10 ___ 3/4
Câu 15.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 2 3/5 ___ 2,6
Câu 16.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 1/5 ___ 0,25
Câu 17.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 2/7 ___ 4/14
Câu 18.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 3/7 ___ 4/9
Câu 19.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 5/6 ___ 7/8
Câu 20.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 4/5 ___ 0,8
Câu 21.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 1 1/2 ___ 3/2
Câu 22.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 7/10 ___ 0,6
Câu 23.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 1/5 ___ 0,2
Câu 24.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 3/5 ___ 0,5
Câu 25.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 3 1/4 ___ 3,5
Câu 26.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 3/8 ___ 5/12
Câu 27.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 3 1/5 ___ 3,2
Câu 28.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 5/10 ___ 0,5
Câu 29.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 3/4 ___ 5/6
Câu 30.
Mai ăn 1/2 thanh chocolate, bạn ăn 0,4 thanh chocolate. Vậy 1/2 ___ 0,4.
Câu 31.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 1/2 ___ 0,5
Câu 32.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 1 1/5 ___ 1,5
Câu 33.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 1/4 ___ 0,3
Câu 34.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 2/3 ___ 4/6
Câu 35.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 2/3 ___ 3/5
Câu 36.
Lan ăn 0,75 cuộn dây, bạn ăn 3/4 cuộn dây. Vậy 0,75 ___ 3/4.
Câu 37.
Vy ăn 7/10 lít nước, bạn ăn 0,65 lít nước. Vậy 7/10 ___ 0,65.
Câu 38.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 1/4 ___ 0,25
Câu 39.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 2 1/4 ___ 2,25
Câu 40.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 1/10 ___ 0,1
Câu 41.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 2/5 ___ 0,5
Câu 42.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 3/10 ___ 0,3
Câu 43.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 2/5 ___ 0,4
Câu 44.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 5/8 ___ 7/12
Câu 45.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 3/5 ___ 9/15
Câu 46.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 1 7/8 ___ 2 1/8
Câu 47.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 3/5 ___ 0,6
Câu 48.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 7/15 ___ 4/9
Câu 49.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 3/5 ___ 6/10
Câu 50.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 1/2 ___ 0,3
Câu 51.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 1 3/4 ___ 1 1/2
Câu 52.
Hoa ăn 0,6 kg hoa quả, bạn ăn 3/5 kg hoa quả. Vậy 0,6 ___ 3/5.
Câu 53.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 2 2/3 ___ 8/3
Câu 54.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 5/12 ___ 7/18
Câu 55.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 9/10 ___ 1
📋 ĐÁP ÁN — Điền dấu — So sánh phân số nâng cao (Lớp 5)
Câu 1:>
Câu 2:=
Câu 3:=
Câu 4:>
Câu 5:<
Câu 6:=
Câu 7:=
Câu 8:<
Câu 9:=
Câu 10:=
Câu 11:=
Câu 12:<
Câu 13:=
Câu 14:<
Câu 15:=
Câu 16:<
Câu 17:=
Câu 18:<
Câu 19:<
Câu 20:=
Câu 21:=
Câu 22:>
Câu 23:=
Câu 24:>
Câu 25:<
Câu 26:<
Câu 27:=
Câu 28:=
Câu 29:<
Câu 30:>
Câu 31:=
Câu 32:<
Câu 33:<
Câu 34:=
Câu 35:>
Câu 36:=
Câu 37:>
Câu 38:=
Câu 39:=
Câu 40:=
Câu 41:<
Câu 42:=
Câu 43:=
Câu 44:>
Câu 45:=
Câu 46:<
Câu 47:=
Câu 48:>
Câu 49:=
Câu 50:>
Câu 51:>
Câu 52:=
Câu 53:=
Câu 54:>
Câu 55:<
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com