← Quay lại💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Góc & Đường thẳng
Toán · Lớp 4 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
20 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
Hai đường thẳng song song thì?
A. Không cắt nhau dù kéo dài mãi
B. Cắt nhau tại một điểm
C. Trùng nhau
D. Vuông góc với nhau
Câu 2.
Tam giác vuông có bao nhiêu góc vuông?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 0
Câu 3.
Hai đường thẳng AB và CD vuông góc với nhau. Góc tạo thành là?
A. 90°
B. 45°
C. 180°
D. 60°
Câu 4.
Góc nhọn có số đo trong khoảng nào?
A. Từ 0° đến 90° (không kể 0° và 90°)
B. Đúng bằng 90°
C. Từ 90° đến 180°
D. Lớn hơn 180°
Câu 5.
Tam giác có góc tù là tam giác gì?
A. Tam giác tù
B. Tam giác vuông
C. Tam giác nhọn
D. Tam giác đều
Câu 6.
Góc nào nhỏ hơn 90°?
A. Góc nhọn
B. Góc tù
C. Góc vuông
D. Góc bẹt
Câu 7.
Tia có đặc điểm gì?
A. Có 1 điểm đầu, kéo dài vô tận về 1 phía
B. Có 2 điểm đầu
C. Không có điểm đầu
D. Kéo dài về cả 2 phía
Câu 8.
Tổng hai góc nhọn của tam giác vuông = 90°
Câu 9.
Góc nhọn nhỏ hơn?
A. 90°
B. 180°
C. 360°
D. 270°
Câu 10.
Góc tù lớn hơn?
A. 90°
B. 45°
C. 180°
D.
Câu 11.
Đường thẳng có điểm đầu và điểm cuối.
Câu 12.
Hai đường thẳng không cắt nhau và không trùng nhau gọi là?
A. Song song
B. Vuông góc
C. Cắt nhau
D. Trùng nhau
Câu 13.
Hình tứ giác có 4 góc vuông là hình gì?
A. Hình chữ nhật hoặc hình vuông
B. Chỉ hình vuông
C. Hình thang
D. Hình bình hành
Câu 14.
Góc tù lớn hơn bao nhiêu độ?
A. 90°
B. 180°
C. 45°
D.
Câu 15.
Góc bẹt có số đo bằng?
A. 180°
B. 90°
C. 360°
D. 270°
Câu 16.
Góc bẹt bằng bao nhiêu góc vuông?
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Câu 17.
Tam giác có tổng 3 góc = ?
A. 180°
B. 90°
C. 270°
D. 360°
Câu 18.
Tổng 3 góc của tam giác bằng?
A. 180°
B. 90°
C. 360°
D. 270°
Câu 19.
Hình tứ giác có tổng 4 góc = ?
A. 360°
B. 180°
C. 270°
D. 90°
Câu 20.
Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành 4 góc. Tổng 4 góc đó bằng?
A. 360°
B. 180°
C. 270°
D. 90°
📋 ĐÁP ÁN — Góc & Đường thẳng
Câu 1:A
Câu 2:A
Câu 3:A
Câu 4:A
Câu 5:A
Câu 6:A
Câu 7:A
Câu 8:Sai
Câu 9:A
Câu 10:A
Câu 11:Sai
Câu 12:A
Câu 13:A
Câu 14:A
Câu 15:A
Câu 16:A
Câu 17:A
Câu 18:A
Câu 19:A
Câu 20:A
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com