← Quay lại💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Điền dấu — So sánh số có nhiều chữ số (Lớp 4)
Toán · Lớp 4 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
50 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 5 000 000 ___ 500 000
Câu 2.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 1 234 567 ___ 1 234 567
Câu 3.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 5 555 555 ___ 5 555 555
Câu 4.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 67 890 000 ___ 67 890 000
Câu 5.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 1 500 000 ___ 9 000 000
Câu 6.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 34 567 890 ___ 34 576 890
Câu 7.
Tỉnh B có 25 000 000 cây xanh, đơn vị bạn có 25 000 000 cây xanh. Vậy 25 000 000 ___ 25 000 000.
Câu 8.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 80 000 000 ___ 80 000 000
Câu 9.
Sân vận động có 80 000 chỗ ngồi, đơn vị bạn có 90 000 chỗ ngồi. Vậy 80 000 ___ 90 000.
Câu 10.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 12 300 000 ___ 12 300 000
Câu 11.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 9 876 543 ___ 987 654
Câu 12.
Lớp học có 50 000 bộ sách giáo khoa, đơn vị bạn có 500 000 bộ sách giáo khoa. Vậy 50 000 ___ 500 000.
Câu 13.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 56 789 012 ___ 56 798 012
Câu 14.
Việt Nam có 98 000 000 người dân, đơn vị bạn có 99 000 000 người dân. Vậy 98 000 000 ___ 99 000 000.
Câu 15.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 99 000 000 ___ 99 000 000
Câu 16.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 1 234 567 ___ 123 456
Câu 17.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 4 500 000 ___ 1 500 000
Câu 18.
Đài thiên văn có 8 000 000 ngôi sao, đơn vị bạn có 800 000 ngôi sao. Vậy 8 000 000 ___ 800 000.
Câu 19.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 25 000 000 ___ 2 500 000
Câu 20.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 500 000 ___ 5 000 000
Câu 21.
Doanh thu có 12 500 000 đồng, đơn vị bạn có 12 550 000 đồng. Vậy 12 500 000 ___ 12 550 000.
Câu 22.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 4 567 890 ___ 4 576 890
Câu 23.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 8 765 432 ___ 8 756 432
Câu 24.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 9 999 999 ___ 9 999 999
Câu 25.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 11 223 344 ___ 11 232 344
Câu 26.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 5 555 555 ___ 5 550 555
Câu 27.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 45 670 000 ___ 45 670 000
Câu 28.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 7 890 123 ___ 7 809 123
Câu 29.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 10 000 000 ___ 1 000 000
Câu 30.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 3 456 789 ___ 3 465 789
Câu 31.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 50 000 000 ___ 5 000 000
Câu 32.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 12 345 678 ___ 12 354 678
Câu 33.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 987 654 ___ 9 876 543
Câu 34.
Thư viện có 1 234 567 cuốn sách, đơn vị bạn có 1 234 567 cuốn sách. Vậy 1 234 567 ___ 1 234 567.
Câu 35.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 1 234 567 ___ 1 243 567
Câu 36.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 6 300 000 ___ 3 600 000
Câu 37.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 123 456 ___ 1 234 567
Câu 38.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 98 765 432 ___ 98 756 432
Câu 39.
Triển lãm có 1 500 000 lượt khách, đơn vị bạn có 1 050 000 lượt khách. Vậy 1 500 000 ___ 1 050 000.
Câu 40.
Quốc gia A có 5 670 000 mét vuông rừng, đơn vị bạn có 5 760 000 mét vuông rừng. Vậy 5 670 000 ___ 5 760 000.
Câu 41.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 55 555 000 ___ 55 555 000
Câu 42.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 2 700 000 ___ 8 100 000
Câu 43.
Nhà máy có 3 456 789 sản phẩm, đơn vị bạn có 3 465 789 sản phẩm. Vậy 3 456 789 ___ 3 465 789.
Câu 44.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 7 200 000 ___ 2 700 000
Câu 45.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 2 468 135 ___ 2 486 135
Câu 46.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 78 901 234 ___ 78 910 234
Câu 47.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 9 876 543 ___ 9 867 543
Câu 48.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 12 345 000 ___ 12 345 000
Câu 49.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 10 000 000 ___ 10 000 000
Câu 50.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 3 450 000 ___ 6 789 000
📋 ĐÁP ÁN — Điền dấu — So sánh số có nhiều chữ số (Lớp 4)
Câu 1:>
Câu 2:=
Câu 3:=
Câu 4:=
Câu 5:<
Câu 6:<
Câu 7:=
Câu 8:=
Câu 9:<
Câu 10:=
Câu 11:>
Câu 12:<
Câu 13:<
Câu 14:<
Câu 15:=
Câu 16:>
Câu 17:>
Câu 18:>
Câu 19:>
Câu 20:<
Câu 21:<
Câu 22:<
Câu 23:>
Câu 24:=
Câu 25:<
Câu 26:>
Câu 27:=
Câu 28:>
Câu 29:>
Câu 30:<
Câu 31:>
Câu 32:<
Câu 33:<
Câu 34:=
Câu 35:<
Câu 36:>
Câu 37:<
Câu 38:>
Câu 39:>
Câu 40:<
Câu 41:=
Câu 42:<
Câu 43:<
Câu 44:>
Câu 45:<
Câu 46:<
Câu 47:>
Câu 48:=
Câu 49:=
Câu 50:<
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com