← Quay lại💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Toán có lời văn Lớp 3
Toán · Lớp 3 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
545 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
Sáng cửa hàng nhập 648 viên gạch, chiều nhập thêm 62 viên gạch. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu viên gạch?
A. 700
B. 62
C. 810
D. 710
Câu 2.
Trường Vy có 633 quả cam, được tặng thêm 207 quả cam. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu quả cam?
A. 940
B. 830
C. 840
D. 850
Câu 3.
Mỗi hộp có 157 cây bút, có 2 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu cây bút?
A. 471
B. 157
C. 304
D. 314
Câu 4.
Sáng cửa hàng nhập 119 con tem, chiều nhập thêm 314 con tem. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu con tem?
A. 433
B. 533
C. 314
D. 423
Câu 5.
Trường Hoa có 319 con tem, được tặng thêm 680 con tem. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu con tem?
A. 1 099
B. 989
C. 999
D. 1 009
Câu 6.
Một nhà máy sản xuất 1 250 sản phẩm mỗi ngày. Trong 8 ngày sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?
A. 10 000 sản phẩm
B. 9 000 sản phẩm
C. 11 000 sản phẩm
D. 8 500 sản phẩm
Câu 7.
Một lớp học có 18 học sinh. Hôm nay 3 bạn vắng mặt. Hỏi có bao nhiêu bạn đi học?
A. 15 bạn
B. 21 bạn
C. 13 bạn
D. 16 bạn
Câu 8.
Có 395 quả cam chia đều vào 5 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu quả cam?
A. 80
B. 390
C. 400
D. 79
Câu 9.
Bác Hà có 335 khúc gỗ, bán đi 106 khúc gỗ. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu khúc gỗ?
A. 106
B. 441
C. 229
D. 219
Câu 10.
Trường Nam có 463 bao gạo, được tặng thêm 427 bao gạo. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu bao gạo?
A. 36
B. 463
C. 890
D. 900
Câu 11.
Sáng cửa hàng nhập 402 viên gạch, chiều nhập thêm 485 viên gạch. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu viên gạch?
A. 485
B. 877
C. 897
D. 887
Câu 12.
Trong kho có 787 quyển sách, đã xuất 537 quyển sách. Hỏi trong kho còn bao nhiêu quyển sách?
A. 250
B. 787
C. 240
D. 260
Câu 13.
Một hình chữ nhật có chiều dài 28 cm và chiều rộng 16 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu cm?
A. 44
B. 88
C. 12
D. 448
Câu 14.
Mỗi thùng có 74 con tem, mua 8 thùng. Đã bán 422 con tem. Hỏi còn lại bao nhiêu con tem?
A. 170
B. 180
C. 592
D. 348
Câu 15.
Bác Hà có 377 quyển sách, bán đi 131 quyển sách. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu quyển sách?
A. 236
B. 246
C. 346
D. 256
Câu 16.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 6 m và chiều rộng 3 m. Hỏi diện tích thửa ruộng là bao nhiêu m²?
A. 28
B. 9
C. 18
D. 21
Câu 17.
Một bao gạo nặng 1 kg 956 g. Người ta đong ra 844 g. Hỏi bao gạo còn lại bao nhiêu gam?
A. 844
B. 1 112
C. 156
D. 1 956
Câu 18.
Lan có 25 đồng. Lan mua một cây bút hết 10 đồng. Lan còn lại bao nhiêu đồng?
A. 15 đồng
B. 35 đồng
C. 10 đồng
D. 20 đồng
Câu 19.
Trong kho có 931 quyển sách, đã xuất 423 quyển sách. Hỏi trong kho còn bao nhiêu quyển sách?
A. 423
B. 608
C. 498
D. 508
Câu 20.
Trong kho có 695 cây bút, đã xuất 161 cây bút. Hỏi trong kho còn bao nhiêu cây bút?
A. 534
B. 695
C. 524
D. 856
Câu 21.
Trong kho có 420 bao gạo, đã xuất 107 bao gạo. Hỏi trong kho còn bao nhiêu bao gạo?
A. 413
B. 527
C. 323
D. 313
Câu 22.
Mỗi hộp có 197 cây bút, có 3 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu cây bút?
A. 601
B. 591
C. 200
D. 581
Câu 23.
Sáng cửa hàng nhập 383 quyển sách, chiều nhập thêm 102 quyển sách. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu quyển sách?
A. 281
B. 585
C. 102
D. 485
Câu 24.
Mỗi hộp có 81 cây bút, có 5 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu cây bút?
A. 395
B. 415
C. 405
D. 76
Câu 25.
Trong kho có 913 khúc gỗ, đã xuất 504 khúc gỗ. Hỏi trong kho còn bao nhiêu khúc gỗ?
A. 1 417
B. 409
C. 913
D. 399
Câu 26.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 10 m và chiều rộng 15 m. Hỏi diện tích thửa ruộng là bao nhiêu m²?
A. 160
B. 25
C. 150
D. 165
Câu 27.
Sáng cửa hàng nhập 448 viên kẹo, chiều mua thêm 419 viên kẹo. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu viên kẹo?
A. 448
B. 29
C. 419
D. 867
Câu 28.
Mỗi thùng có 128 cái ghế, mua 7 thùng. Đã bán 511 cái ghế. Hỏi còn lại bao nhiêu cái ghế?
A. 385
B. 383
C. 1 407
D. 395
Câu 29.
Một bao gạo nặng 2 kg 254 g. Người ta đong ra 785 g. Hỏi bao gạo còn lại bao nhiêu gam?
A. 2 254
B. 1 469
C. 3 039
D. 785
Câu 30.
Một hình vuông có cạnh 30 cm. Hỏi chu vi hình vuông là bao nhiêu cm?
A. 34
B. 120
C. 130
D. 110
Câu 31.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 24 m và chiều rộng 18 m. Hỏi diện tích thửa ruộng là bao nhiêu m²?
A. 450
B. 84
C. 442
D. 432
Câu 32.
Bác Hà có 407 viên gạch, bán đi 231 viên gạch. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu viên gạch?
A. 166
B. 176
C. 186
D. 638
Câu 33.
Có 760 khúc gỗ chia đều vào 5 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu khúc gỗ?
A. 151
B. 153
C. 162
D. 152
Câu 34.
Bác Hà có 866 khúc gỗ, bán đi 690 khúc gỗ. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu khúc gỗ?
A. 276
B. 166
C. 690
D. 176
Câu 35.
Có 168 viên gạch chia đều vào 4 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu viên gạch?
A. 172
B. 42
C. 52
D. 41
Câu 36.
Trường An có 328 con tem, được tặng thêm 296 con tem. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu con tem?
A. 724
B. 328
C. 624
D. 296
Câu 37.
Một hình chữ nhật có chiều dài 36 cm và chiều rộng 19 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu cm?
A. 53
B. 17
C. 110
D. 55
Câu 38.
Một bao gạo nặng 4 kg 249 g. Người ta đong ra 403 g. Hỏi bao gạo còn lại bao nhiêu gam?
A. 403
B. 3 846
C. 4 652
D. 4 249
Câu 39.
Mỗi hộp có 263 cây bút, có 9 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu cây bút?
A. 2 367
B. 2 357
C. 272
D. 2 377
Câu 40.
Có 567 cái ghế chia đều vào 3 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu cái ghế?
A. 564
B. 189
C. 190
D. 188
Câu 41.
Có 396 cái ghế chia đều vào 2 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu cái ghế?
A. 394
B. 208
C. 199
D. 198
Câu 42.
Mỗi hộp có 71 quyển sách, có 3 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu quyển sách?
A. 74
B. 284
C. 213
D. 142
Câu 43.
Sáng cửa hàng nhập 484 con tem, chiều nhập thêm 513 con tem. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu con tem?
A. 1 097
B. 1 007
C. 997
D. 987
Câu 44.
Sáng cửa hàng nhập 341 viên gạch, chiều nhập thêm 382 viên gạch. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu viên gạch?
A. 823
B. 723
C. 382
D. 341
Câu 45.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 16 m và chiều rộng 16 m. Hỏi diện tích thửa ruộng là bao nhiêu m²?
A. 32
B. 64
C. 256
D. 266
Câu 46.
Bác Hà có 988 bao gạo, bán đi 483 bao gạo. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu bao gạo?
A. 605
B. 505
C. 495
D. 988
Câu 47.
Có 256 bao gạo chia đều vào 8 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu bao gạo?
A. 248
B. 32
C. 264
D. 33
Câu 48.
Một bao gạo nặng 2 kg 592 g. Người ta đong ra 2213 g. Hỏi bao gạo còn lại bao nhiêu gam?
A. 379
B. 2 213
C. 479
D. 2 592
Câu 49.
Một bao gạo nặng 2 kg 741 g. Người ta đong ra 1859 g. Hỏi bao gạo còn lại bao nhiêu gam?
A. 882
B. 982
C. 2 741
D. 141
Câu 50.
Trong kho có 593 viên kẹo, đã xuất 289 viên kẹo. Hỏi trong kho còn bao nhiêu viên kẹo?
A. 593
B. 304
C. 289
D. 404
Câu 51.
Một hình vuông có cạnh 23 cm. Hỏi chu vi hình vuông là bao nhiêu cm?
A. 82
B. 102
C. 92
D. 69
Câu 52.
Mỗi thùng có 49 bao gạo, mua 6 thùng. Đã bán 230 bao gạo. Hỏi còn lại bao nhiêu bao gạo?
A. 524
B. 64
C. 294
D. 74
Câu 53.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 29 m và chiều rộng 15 m. Hỏi diện tích thửa ruộng là bao nhiêu m²?
A. 44
B. 450
C. 435
D. 445
Câu 54.
Trong kho có 219 quả cam, đã xuất 100 quả cam. Hỏi trong kho còn bao nhiêu quả cam?
A. 129
B. 119
C. 100
D. 319
Câu 55.
Bác Hà có 476 quả cam, bán đi 76 quả cam. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu quả cam?
A. 390
B. 400
C. 500
D. 76
Câu 56.
Có 1413 con tem chia đều vào 9 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu con tem?
A. 156
B. 1 404
C. 1 422
D. 157
Câu 57.
Trong kho có 659 bao gạo, đã xuất 114 bao gạo. Hỏi trong kho còn bao nhiêu bao gạo?
A. 545
B. 645
C. 555
D. 773
Câu 58.
Mỗi thùng có 29 quả cam, mua 5 thùng. Đã bán 62 quả cam. Hỏi còn lại bao nhiêu quả cam?
A. 207
B. 33
C. 145
D. 83
Câu 59.
Trong kho có 466 quyển sách, đã xuất 100 quyển sách. Hỏi trong kho còn bao nhiêu quyển sách?
A. 376
B. 566
C. 356
D. 366
Câu 60.
Có 525 viên gạch chia đều vào 3 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu viên gạch?
A. 174
B. 175
C. 522
D. 176
Câu 61.
Sáng cửa hàng nhập 629 cái ghế, chiều nhập thêm 333 cái ghế. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu cái ghế?
A. 972
B. 962
C. 333
D. 1 062
Câu 62.
Mỗi hộp có 250 tấm thẻ, có 5 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu tấm thẻ?
A. 1 260
B. 1 250
C. 1 500
D. 1 000
Câu 63.
Một hình chữ nhật có chiều dài 40 cm và chiều rộng 31 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu cm?
A. 69
B. 142
C. 284
D. 71
Câu 64.
Trong kho có 793 cái ghế, đã xuất 237 cái ghế. Hỏi trong kho còn bao nhiêu cái ghế?
A. 656
B. 556
C. 546
D. 1 030
Câu 65.
Trường Linh có 162 tấm thẻ, được tặng thêm 695 tấm thẻ. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu tấm thẻ?
A. 162
B. 867
C. 847
D. 857
Câu 66.
Mỗi hộp có 299 viên gạch, có 2 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu viên gạch?
A. 588
B. 301
C. 608
D. 598
Câu 67.
Trong kho có 487 tấm thẻ, đã xuất 251 tấm thẻ. Hỏi trong kho còn bao nhiêu tấm thẻ?
A. 738
B. 226
C. 336
D. 236
Câu 68.
Trong kho có 405 bao gạo, đã xuất 393 bao gạo. Hỏi trong kho còn bao nhiêu bao gạo?
A. 798
B. 22
C. 393
D. 12
Câu 69.
Một bao gạo nặng 5 kg 979 g. Người ta đong ra 4649 g. Hỏi bao gạo còn lại bao nhiêu gam?
A. 1 330
B. 1 430
C. 10 628
D. 351
Câu 70.
Có 342 viên gạch chia đều vào 2 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu viên gạch?
A. 171
B. 172
C. 170
D. 340
Câu 71.
Sáng cửa hàng nhập 199 bao gạo, chiều nhập thêm 167 bao gạo. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu bao gạo?
A. 199
B. 32
C. 366
D. 167
Câu 72.
Có 147 khúc gỗ chia đều vào 7 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu khúc gỗ?
A. 21
B. 140
C. 154
D. 22
Câu 73.
Có 329 tấm thẻ chia đều vào 7 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu tấm thẻ?
A. 322
B. 48
C. 47
D. 336
Câu 74.
Bác Hà có 896 viên kẹo, cho bạn 735 viên kẹo. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu viên kẹo?
A. 1 631
B. 151
C. 171
D. 161
Câu 75.
Mỗi thùng có 49 cái ghế, mua 3 thùng. Đã bán 84 cái ghế. Hỏi còn lại bao nhiêu cái ghế?
A. 73
B. 147
C. 63
D. 231
Câu 76.
Bác Hà có 735 bao gạo, bán đi 181 bao gạo. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu bao gạo?
A. 735
B. 654
C. 544
D. 554
Câu 77.
Một hình chữ nhật có chiều dài 35 cm và chiều rộng 24 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu cm?
A. 118
B. 236
C. 57
D. 11
Câu 78.
Mỗi hộp có 248 cây bút, có 9 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu cây bút?
A. 239
B. 2 480
C. 2 232
D. 1 984
Câu 79.
Trường Khoa có 167 cây bút, được tặng thêm 184 cây bút. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu cây bút?
A. 351
B. 167
C. 184
D. 341
Câu 80.
Mai có 56 quyển sách, gấp đôi số sách của Nam. Hỏi Nam có bao nhiêu quyển?
A. 28
B. 29
C. 27
D. 30
Câu 81.
Trường Nam có 180 bao gạo, được tặng thêm 149 bao gạo. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu bao gạo?
A. 329
B. 319
C. 339
D. 149
Câu 82.
Trong kho có 471 con tem, đã xuất 266 con tem. Hỏi trong kho còn bao nhiêu con tem?
A. 195
B. 205
C. 305
D. 266
Câu 83.
Mỗi thùng có 193 viên gạch, mua 5 thùng. Đã bán 401 viên gạch. Hỏi còn lại bao nhiêu viên gạch?
A. 564
B. 208
C. 965
D. 1 366
Câu 84.
Mỗi hộp có 250 bao gạo, có 8 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu bao gạo?
A. 2 010
B. 242
C. 1 750
D. 2 000
Câu 85.
Có 252 bao gạo chia đều vào 9 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu bao gạo?
A. 28
B. 243
C. 29
D. 38
Câu 86.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 3 m và chiều rộng 12 m. Hỏi diện tích thửa ruộng là bao nhiêu m²?
A. 30
B. 46
C. 36
D. 48
Câu 87.
Trường Đức có 476 viên gạch, được tặng thêm 160 viên gạch. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu viên gạch?
A. 636
B. 736
C. 316
D. 646
Câu 88.
Có 1530 viên kẹo chia đều vào 9 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu viên kẹo?
A. 1 521
B. 1 539
C. 180
D. 170
Câu 89.
Bạn An có 5 000 đồng. Bạn mua 3 cái kẹo, mỗi cái 500 đồng và 2 cái bánh, mỗi cái 800 đồng. Bạn còn lại bao nhiêu tiền?
A. 1 900 đồng
B. 1 800 đồng
C. 2 000 đồng
D. 1 700 đồng
Câu 90.
Một hình chữ nhật có chiều dài 26 cm và chiều rộng 47 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu cm?
A. 146
B. 292
C. 71
D. 1 222
Câu 91.
Một hình chữ nhật có chiều dài 47 cm và chiều rộng 19 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu cm?
A. 132
B. 893
C. 28
D. 64
Câu 92.
Trên cây có 28 con chim. Sau đó 6 con bay đi. Hỏi còn bao nhiêu con?
A. 22 con
B. 34 con
C. 20 con
D. 24 con
Câu 93.
Một bao gạo nặng 4 kg 489 g. Người ta đong ra 1606 g. Hỏi bao gạo còn lại bao nhiêu gam?
A. 2 883
B. 2 394
C. 1 606
D. 6 095
Câu 94.
Một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm và chiều rộng 34 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu cm?
A. 40
B. 168
C. 272
D. 84
Câu 95.
Sáng cửa hàng nhập 410 viên gạch, chiều nhập thêm 233 viên gạch. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu viên gạch?
A. 177
B. 633
C. 643
D. 233
Câu 96.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 13 m và chiều rộng 16 m. Hỏi diện tích thửa ruộng là bao nhiêu m²?
A. 224
B. 208
C. 29
D. 218
Câu 97.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 19 m và chiều rộng 23 m. Hỏi diện tích thửa ruộng là bao nhiêu m²?
A. 84
B. 42
C. 447
D. 437
Câu 98.
Mỗi thùng có 145 quả cam, mua 7 thùng. Đã bán 865 quả cam. Hỏi còn lại bao nhiêu quả cam?
A. 150
B. 720
C. 160
D. 1 015
Câu 99.
Một hình chữ nhật có chiều dài 33 cm và chiều rộng 23 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu cm?
A. 759
B. 10
C. 224
D. 112
Câu 100.
Mỗi hộp có 182 tấm thẻ, có 8 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu tấm thẻ?
A. 1 638
B. 1 456
C. 174
D. 190
Câu 101.
Trong kho có 742 quả cam, đã xuất 287 quả cam. Hỏi trong kho còn bao nhiêu quả cam?
A. 1 029
B. 742
C. 455
D. 465
Câu 102.
Sáng cửa hàng nhập 225 quả cam, chiều nhập thêm 425 quả cam. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu quả cam?
A. 425
B. 650
C. 225
D. 750
Câu 103.
Cửa hàng bán 7 ngày, mỗi ngày 35 quyển vở. Ngày thứ 8 bán thêm 18 quyển. Tổng số vở đã bán là bao nhiêu?
A. 263
B. 260
C. 262
D. 264
Câu 104.
Bác Hà có 803 cây bút, cho bạn 656 cây bút. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu cây bút?
A. 247
B. 803
C. 137
D. 147
Câu 105.
Có 32 học sinh chia đều thành các nhóm, mỗi nhóm 8 người. Hỏi có bao nhiêu nhóm?
A. 4
B. 3
C. 5
D. 6
Câu 106.
Bác Hà có 513 con tem, bán đi 95 con tem. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu con tem?
A. 418
B. 95
C. 608
D. 428
Câu 107.
Trường Hoa có 532 viên gạch, được tặng thêm 284 viên gạch. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu viên gạch?
A. 806
B. 532
C. 816
D. 826
Câu 108.
Trong kho có 434 cây bút, đã xuất 146 cây bút. Hỏi trong kho còn bao nhiêu cây bút?
A. 434
B. 298
C. 288
D. 580
Câu 109.
Bác Hà có 818 khúc gỗ, bán đi 428 khúc gỗ. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu khúc gỗ?
A. 490
B. 400
C. 380
D. 390
Câu 110.
Một bao gạo nặng 4 kg 157 g. Người ta đong ra 1410 g. Hỏi bao gạo còn lại bao nhiêu gam?
A. 1 410
B. 2 747
C. 2 590
D. 5 567
Câu 111.
Trường Bình có 266 quả cam, được tặng thêm 624 quả cam. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu quả cam?
A. 890
B. 880
C. 624
D. 900
Câu 112.
Một hình vuông có cạnh 49 cm. Hỏi chu vi hình vuông là bao nhiêu cm?
A. 186
B. 206
C. 196
D. 53
Câu 113.
Trong kho có 469 tấm thẻ, đã xuất 308 tấm thẻ. Hỏi trong kho còn bao nhiêu tấm thẻ?
A. 151
B. 261
C. 161
D. 469
Câu 114.
Mỗi hộp có 169 bao gạo, có 7 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu bao gạo?
A. 1 183
B. 1 014
C. 1 173
D. 1 193
Câu 115.
Bác Hà có 877 khúc gỗ, bán đi 546 khúc gỗ. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu khúc gỗ?
A. 341
B. 331
C. 1 423
D. 546
Câu 116.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 15 m và chiều rộng 26 m. Hỏi diện tích thửa ruộng là bao nhiêu m²?
A. 41
B. 82
C. 416
D. 390
Câu 117.
Mỗi thùng có 196 quyển sách, mua 6 thùng. Đã bán 220 quyển sách. Hỏi còn lại bao nhiêu quyển sách?
A. 1 396
B. 966
C. 956
D. 24
Câu 118.
Bác Hà có 240 quả cam, bán đi 232 quả cam. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu quả cam?
A. 232
B. 8
C. 472
D. 18
Câu 119.
Một hình vuông có cạnh 29 cm. Hỏi chu vi hình vuông là bao nhiêu cm?
A. 116
B. 106
C. 33
D. 126
Câu 120.
Sáng cửa hàng nhập 547 tấm thẻ, chiều nhập thêm 150 tấm thẻ. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu tấm thẻ?
A. 687
B. 397
C. 697
D. 797
Câu 121.
Bác thợ xây 9 ngày xây được 1 bức tường, bác kia 6 ngày xây được 1 bức. Hai bác cùng làm 1 ngày xây được bao nhiêu phần bức tường?
A. 5/18 bức tường
B. 1/15 bức tường
C. 1/3 bức tường
D. 1/2 bức tường
Câu 122.
Bác Hà có 626 viên kẹo, cho bạn 473 viên kẹo. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu viên kẹo?
A. 1 099
B. 163
C. 153
D. 626
Câu 123.
Một hình vuông có cạnh 40 cm. Hỏi chu vi hình vuông là bao nhiêu cm?
A. 44
B. 170
C. 160
D. 150
Câu 124.
Trường An có 324 cái ghế, được tặng thêm 59 cái ghế. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu cái ghế?
A. 383
B. 373
C. 483
D. 59
Câu 125.
Sáng cửa hàng nhập 128 cái ghế, chiều nhập thêm 497 cái ghế. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu cái ghế?
A. 635
B. 128
C. 625
D. 725
Câu 126.
Mỗi thùng có 186 quyển sách, mua 2 thùng. Đã bán 308 quyển sách. Hỏi còn lại bao nhiêu quyển sách?
A. 122
B. 74
C. 64
D. 680
Câu 127.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 22 m và chiều rộng 9 m. Hỏi diện tích thửa ruộng là bao nhiêu m²?
A. 198
B. 62
C. 208
D. 207
Câu 128.
Một hình vuông có cạnh 27 cm. Hỏi chu vi hình vuông là bao nhiêu cm?
A. 98
B. 108
C. 54
D. 31
Câu 129.
Trong kho có 691 quả cam, đã xuất 355 quả cam. Hỏi trong kho còn bao nhiêu quả cam?
A. 336
B. 346
C. 326
D. 1 046
Câu 130.
Trường Linh có 143 con tem, được tặng thêm 56 con tem. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu con tem?
A. 209
B. 143
C. 199
D. 189
Câu 131.
Trong kho có 921 khúc gỗ, đã xuất 486 khúc gỗ. Hỏi trong kho còn bao nhiêu khúc gỗ?
A. 425
B. 435
C. 486
D. 535
Câu 132.
Sáng cửa hàng nhập 212 cây bút, chiều mua thêm 396 cây bút. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu cây bút?
A. 708
B. 598
C. 608
D. 618
Câu 133.
Mỗi hộp có 21 viên gạch, có 8 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu viên gạch?
A. 158
B. 147
C. 178
D. 168
Câu 134.
Một bao gạo nặng 4 kg 509 g. Người ta đong ra 4096 g. Hỏi bao gạo còn lại bao nhiêu gam?
A. 4 509
B. 8 605
C. 413
D. 513
Câu 135.
Có 1274 khúc gỗ chia đều vào 7 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu khúc gỗ?
A. 182
B. 181
C. 192
D. 183
Câu 136.
Một hình chữ nhật có chiều dài 34 cm và chiều rộng 45 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu cm?
A. 316
B. 158
C. 77
D. 1 530
Câu 137.
Trong kho có 812 khúc gỗ, đã xuất 472 khúc gỗ. Hỏi trong kho còn bao nhiêu khúc gỗ?
A. 440
B. 472
C. 340
D. 812
Câu 138.
Có 368 bao gạo chia đều vào 2 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu bao gạo?
A. 184
B. 366
C. 183
D. 185
Câu 139.
Một bao gạo nặng 3 kg 806 g. Người ta đong ra 2969 g. Hỏi bao gạo còn lại bao nhiêu gam?
A. 837
B. 3 806
C. 31
D. 2 969
Câu 140.
Có 240 quyển sách chia đều vào 4 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu quyển sách?
A. 236
B. 60
C. 61
D. 70
Câu 141.
Bác Hà có 440 con tem, bán đi 186 con tem. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu con tem?
A. 626
B. 244
C. 264
D. 254
Câu 142.
Một bao gạo nặng 1 kg 192 g. Người ta đong ra 899 g. Hỏi bao gạo còn lại bao nhiêu gam?
A. 293
B. 1 192
C. 101
D. 2 091
Câu 143.
Sáng cửa hàng nhập 245 khúc gỗ, chiều nhập thêm 615 khúc gỗ. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu khúc gỗ?
A. 615
B. 860
C. 245
D. 960
Câu 144.
Bác Hà có 804 viên gạch, bán đi 119 viên gạch. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu viên gạch?
A. 119
B. 695
C. 685
D. 923
Câu 145.
Một bao gạo nặng 2 kg 115 g. Người ta đong ra 1759 g. Hỏi bao gạo còn lại bao nhiêu gam?
A. 356
B. 2 115
C. 3 874
D. 241
Câu 146.
Một hình chữ nhật có chiều dài 36 cm và chiều rộng 36 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu cm?
A. 72
B. 70
C. 144
D. 0
Câu 147.
Mỗi hộp có 171 viên kẹo, có 4 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu viên kẹo?
A. 674
B. 855
C. 175
D. 684
Câu 148.
Sáng cửa hàng nhập 394 viên gạch, chiều nhập thêm 161 viên gạch. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu viên gạch?
A. 233
B. 565
C. 161
D. 555
Câu 149.
Có 267 viên kẹo chia đều vào 3 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu viên kẹo?
A. 89
B. 270
C. 99
D. 90
Câu 150.
Mỗi thùng có 194 tấm thẻ, mua 8 thùng. Đã bán 512 tấm thẻ. Hỏi còn lại bao nhiêu tấm thẻ?
A. 1 552
B. 318
C. 1 040
D. 2 064
Câu 151.
Có 16 quả bóng, chia đều vào 2 rổ. Mỗi rổ có bao nhiêu quả?
A. 8 quả
B. 6 quả
C. 10 quả
D. 7 quả
Câu 152.
Có 588 viên kẹo chia đều vào 7 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu viên kẹo?
A. 84
B. 581
C. 94
D. 83
Câu 153.
Mỗi hộp có 156 quyển sách, có 5 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu quyển sách?
A. 624
B. 780
C. 790
D. 936
Câu 154.
Mỗi thùng có 81 con tem, mua 9 thùng. Đã bán 554 con tem. Hỏi còn lại bao nhiêu con tem?
A. 729
B. 175
C. 473
D. 1 283
Câu 155.
Mỗi hộp có 51 khúc gỗ, có 7 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu khúc gỗ?
A. 408
B. 367
C. 357
D. 58
Câu 156.
Sáng cửa hàng nhập 620 bao gạo, chiều nhập thêm 324 bao gạo. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu bao gạo?
A. 944
B. 934
C. 954
D. 620
Câu 157.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 12 m và chiều rộng 19 m. Hỏi diện tích thửa ruộng là bao nhiêu m²?
A. 228
B. 62
C. 247
D. 238
Câu 158.
Mỗi hộp có 201 tấm thẻ, có 3 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu tấm thẻ?
A. 402
B. 198
C. 603
D. 804
Câu 159.
Có 90 bao gạo chia đều vào 2 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu bao gạo?
A. 45
B. 46
C. 55
D. 92
Câu 160.
Một hình vuông có cạnh 22 cm. Hỏi chu vi hình vuông là bao nhiêu cm?
A. 78
B. 66
C. 98
D. 88
Câu 161.
Mỗi hộp có 61 con tem, có 6 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu con tem?
A. 366
B. 376
C. 356
D. 55
Câu 162.
Một hình chữ nhật có chiều dài 18 cm và chiều rộng 24 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu cm?
A. 168
B. 432
C. 42
D. 84
Câu 163.
Biểu đồ cột cho thấy lớp 3A đọc 20 cuốn sách, lớp 3B đọc 15 cuốn. Lớp 3A đọc nhiều hơn bao nhiêu cuốn?
A. 5 cuốn
B. 4 cuốn
C. 6 cuốn
D. 3 cuốn
Câu 164.
Có 1134 cái ghế chia đều vào 6 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu cái ghế?
A. 1 140
B. 1 128
C. 188
D. 189
Câu 165.
Trường Khoa có 498 viên kẹo, được tặng thêm 142 viên kẹo. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu viên kẹo?
A. 356
B. 640
C. 740
D. 142
Câu 166.
Mỗi hộp có 29 con tem, có 7 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu con tem?
A. 174
B. 213
C. 22
D. 203
Câu 167.
Bác Hà có 215 cái ghế, bán đi 184 cái ghế. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu cái ghế?
A. 21
B. 215
C. 31
D. 131
Câu 168.
Trường Phú có 346 quyển sách, được tặng thêm 522 quyển sách. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu quyển sách?
A. 878
B. 868
C. 858
D. 968
Câu 169.
Một bao gạo nặng 2 kg 635 g. Người ta đong ra 266 g. Hỏi bao gạo còn lại bao nhiêu gam?
A. 2 901
B. 2 369
C. 266
D. 2 469
Câu 170.
Mỗi hộp có 8 bút chì. Cô mua 6 hộp rồi cho đi 15 bút. Còn lại bao nhiêu bút?
A. 33
B. 34
C. 32
D. 35
Câu 171.
Một hình chữ nhật có chiều dài 15 cm và chiều rộng 16 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu cm?
A. 62
B. 240
C. 29
D. 124
Câu 172.
Sáng cửa hàng nhập 657 bao gạo, chiều nhập thêm 312 bao gạo. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu bao gạo?
A. 312
B. 979
C. 969
D. 959
Câu 173.
Bác Hà có 436 viên gạch, bán đi 316 viên gạch. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu viên gạch?
A. 220
B. 120
C. 316
D. 436
Câu 174.
Trường Phú có 352 cái ghế, được tặng thêm 325 cái ghế. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu cái ghế?
A. 677
B. 325
C. 667
D. 352
Câu 175.
Một xưởng may mỗi ngày may được 125 cái áo. Hỏi 6 ngày may được bao nhiêu cái áo?
A. 750 cái
B. 700 cái
C. 800 cái
D. 725 cái
Câu 176.
Bác Hà có 295 cái ghế, bán đi 157 cái ghế. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu cái ghế?
A. 148
B. 295
C. 157
D. 138
Câu 177.
Bác Hà có 735 con tem, bán đi 402 con tem. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu con tem?
A. 433
B. 333
C. 343
D. 402
Câu 178.
Có 72 quả cam chia đều cho các lớp, mỗi lớp nhận 9 quả. Hỏi có bao nhiêu lớp?
A. 8
B. 7
C. 9
D. 6
Câu 179.
Một bao gạo nặng 2 kg 552 g. Người ta đong ra 1879 g. Hỏi bao gạo còn lại bao nhiêu gam?
A. 773
B. 2 552
C. 673
D. 4 431
Câu 180.
Mỗi hộp có 146 bao gạo, có 8 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu bao gạo?
A. 138
B. 1 158
C. 1 178
D. 1 168
Câu 181.
Bác Hà có 342 khúc gỗ, bán đi 126 khúc gỗ. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu khúc gỗ?
A. 216
B. 226
C. 342
D. 126
Câu 182.
Mỗi hộp có 212 quyển sách, có 3 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu quyển sách?
A. 636
B. 646
C. 209
D. 626
Câu 183.
Mỗi hộp có 220 viên gạch, có 7 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu viên gạch?
A. 1 550
B. 1 320
C. 1 760
D. 1 540
Câu 184.
Mỗi hộp có 147 quả cam, có 7 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu quả cam?
A. 140
B. 1 019
C. 1 029
D. 1 176
Câu 185.
Trường Bình có 475 khúc gỗ, được tặng thêm 327 khúc gỗ. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu khúc gỗ?
A. 802
B. 148
C. 475
D. 792
Câu 186.
Hai xe chở hàng: xe 1 chở 45 thùng, xe 2 chở 36 thùng. Mỗi thùng nặng 8 kg. Tổng cân nặng hàng là bao nhiêu kg?
A. 648 kg
B. 656 kg
C. 640 kg
D. 652 kg
Câu 187.
Trường Vy có 431 con tem, được tặng thêm 446 con tem. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu con tem?
A. 867
B. 887
C. 977
D. 877
Câu 188.
Sáng cửa hàng nhập 156 quả cam, chiều nhập thêm 133 quả cam. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu quả cam?
A. 299
B. 289
C. 23
D. 156
Câu 189.
Mỗi thùng có 109 cái ghế, mua 2 thùng. Đã bán 64 cái ghế. Hỏi còn lại bao nhiêu cái ghế?
A. 164
B. 218
C. 154
D. 47
Câu 190.
Mỗi hộp có 254 cái ghế, có 6 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu cái ghế?
A. 1 778
B. 1 270
C. 1 524
D. 1 534
Câu 191.
Sáng cửa hàng nhập 324 viên gạch, chiều nhập thêm 87 viên gạch. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu viên gạch?
A. 411
B. 237
C. 87
D. 324
Câu 192.
Một bao gạo nặng 4 kg 417 g. Người ta đong ra 1620 g. Hỏi bao gạo còn lại bao nhiêu gam?
A. 2 797
B. 4 417
C. 6 037
D. 2 380
Câu 193.
Một bao gạo nặng 4 kg 587 g. Người ta đong ra 2375 g. Hỏi bao gạo còn lại bao nhiêu gam?
A. 2 312
B. 1 625
C. 2 375
D. 2 212
Câu 194.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 24 m và chiều rộng 16 m. Hỏi diện tích thửa ruộng là bao nhiêu m²?
A. 394
B. 80
C. 384
D. 40
Câu 195.
Bác Hà có 321 bao gạo, bán đi 82 bao gạo. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu bao gạo?
A. 82
B. 339
C. 239
D. 249
Câu 196.
Sáng cửa hàng nhập 391 viên kẹo, chiều mua thêm 398 viên kẹo. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu viên kẹo?
A. 779
B. 799
C. 391
D. 789
Câu 197.
Sáng cửa hàng nhập 199 khúc gỗ, chiều nhập thêm 459 khúc gỗ. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu khúc gỗ?
A. 199
B. 758
C. 459
D. 658
Câu 198.
Một hình chữ nhật có chiều dài 12 cm và chiều rộng 36 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu cm?
A. 96
B. 46
C. 432
D. 192
Câu 199.
Trong kho có 390 viên kẹo, đã xuất 308 viên kẹo. Hỏi trong kho còn bao nhiêu viên kẹo?
A. 72
B. 182
C. 82
D. 698
Câu 200.
Bể có 96 con cá, chia đều vào 8 bình, thêm 5 con mỗi bình. Mỗi bình có mấy con?
A. 17 con
B. 16 con
C. 18 con
D. 15 con
Câu 201.
Mỗi thùng có 88 quyển sách, mua 7 thùng. Đã bán 330 quyển sách. Hỏi còn lại bao nhiêu quyển sách?
A. 946
B. 616
C. 286
D. 242
Câu 202.
Sáng cửa hàng nhập 148 bao gạo, chiều nhập thêm 840 bao gạo. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu bao gạo?
A. 1 088
B. 998
C. 840
D. 988
Câu 203.
Trong kho có 204 bao gạo, đã xuất 140 bao gạo. Hỏi trong kho còn bao nhiêu bao gạo?
A. 164
B. 54
C. 64
D. 204
Câu 204.
Sáng cửa hàng nhập 387 cái ghế, chiều nhập thêm 342 cái ghế. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu cái ghế?
A. 719
B. 739
C. 342
D. 729
Câu 205.
Bác Hà có 253 quyển sách, bán đi 61 quyển sách. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu quyển sách?
A. 314
B. 292
C. 61
D. 192
Câu 206.
Có 270 bao gạo chia đều vào 9 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu bao gạo?
A. 29
B. 40
C. 261
D. 30
Câu 207.
Có 632 quả cam chia đều vào 4 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu quả cam?
A. 158
B. 636
C. 159
D. 628
Câu 208.
Bác Hà có 713 viên kẹo, cho bạn 185 viên kẹo. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu viên kẹo?
A. 628
B. 528
C. 538
D. 898
Câu 209.
Trường Mai có 349 cây bút, được tặng thêm 314 cây bút. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu cây bút?
A. 653
B. 314
C. 35
D. 663
Câu 210.
Mỗi ngày Nam đọc 5 trang sách. Hỏi sau 4 ngày Nam đọc được bao nhiêu trang?
A. 20 trang
B. 9 trang
C. 25 trang
D. 15 trang
Câu 211.
Mỗi hộp có 217 cái ghế, có 4 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu cái ghế?
A. 213
B. 651
C. 221
D. 868
Câu 212.
Mỗi hộp có 197 viên kẹo, có 3 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu viên kẹo?
A. 591
B. 601
C. 581
D. 788
Câu 213.
Một hình vuông có cạnh 35 cm. Hỏi chu vi hình vuông là bao nhiêu cm?
A. 140
B. 130
C. 150
D. 105
Câu 214.
Trường Lan có 520 cây bút, được tặng thêm 232 cây bút. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu cây bút?
A. 288
B. 742
C. 232
D. 752
Câu 215.
Có 1647 khúc gỗ chia đều vào 9 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu khúc gỗ?
A. 193
B. 182
C. 183
D. 184
Câu 216.
Một bao gạo nặng 3 kg 540 g. Người ta đong ra 62 g. Hỏi bao gạo còn lại bao nhiêu gam?
A. 3 478
B. 3 540
C. 3 602
D. 3 578
Câu 217.
Một bao gạo nặng 1 kg 776 g. Người ta đong ra 1293 g. Hỏi bao gạo còn lại bao nhiêu gam?
A. 1 293
B. 1 776
C. 3 069
D. 483
Câu 218.
Trong kho có 885 con tem, đã xuất 744 con tem. Hỏi trong kho còn bao nhiêu con tem?
A. 885
B. 744
C. 131
D. 141
Câu 219.
Bác Hà có 850 quyển sách, bán đi 450 quyển sách. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu quyển sách?
A. 410
B. 400
C. 500
D. 850
Câu 220.
Một hình vuông có cạnh 13 cm. Hỏi chu vi hình vuông là bao nhiêu cm?
A. 39
B. 52
C. 42
D. 62
Câu 221.
Sáng cửa hàng nhập 374 khúc gỗ, chiều nhập thêm 168 khúc gỗ. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu khúc gỗ?
A. 374
B. 642
C. 532
D. 542
Câu 222.
Bác Hà có 602 cây bút, cho bạn 213 cây bút. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu cây bút?
A. 379
B. 602
C. 815
D. 389
Câu 223.
Trong kho có 656 cái ghế, đã xuất 200 cái ghế. Hỏi trong kho còn bao nhiêu cái ghế?
A. 456
B. 856
C. 556
D. 656
Câu 224.
Bác Hà có 728 viên gạch, bán đi 586 viên gạch. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu viên gạch?
A. 586
B. 142
C. 152
D. 728
Câu 225.
Trường Lan có 688 tấm thẻ, được tặng thêm 95 tấm thẻ. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu tấm thẻ?
A. 883
B. 688
C. 773
D. 783
Câu 226.
Mỗi thùng có 194 viên kẹo, mua 6 thùng. Đã bán 89 viên kẹo. Hỏi còn lại bao nhiêu viên kẹo?
A. 1 075
B. 1 253
C. 111
D. 1 164
Câu 227.
Một trường có 24 lớp, mỗi lớp 35 học sinh. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh?
A. 840 học sinh
B. 820 học sinh
C. 860 học sinh
D. 800 học sinh
Câu 228.
Bác Hà có 740 quyển sách, bán đi 221 quyển sách. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu quyển sách?
A. 519
B. 221
C. 509
D. 961
Câu 229.
Có 918 con tem chia đều vào 9 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu con tem?
A. 101
B. 102
C. 909
D. 112
Câu 230.
Có 48 quả cam xếp đều vào 6 rổ, mỗi rổ bao nhiêu quả?
A. 8 quả
B. 7 quả
C. 9 quả
D. 6 quả
Câu 231.
Mẹ mua 20 quả cam. Mẹ đã ăn 5 quả. Hỏi còn lại bao nhiêu quả?
A. 15 quả
B. 25 quả
C. 10 quả
D. 14 quả
Câu 232.
Mỗi thùng có 199 quả cam, mua 2 thùng. Đã bán 69 quả cam. Hỏi còn lại bao nhiêu quả cam?
A. 132
B. 329
C. 398
D. 467
Câu 233.
Một bao gạo nặng 2 kg 872 g. Người ta đong ra 761 g. Hỏi bao gạo còn lại bao nhiêu gam?
A. 2 211
B. 761
C. 2 872
D. 2 111
Câu 234.
Bác Hà có 446 con tem, bán đi 166 con tem. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu con tem?
A. 380
B. 290
C. 280
D. 166
Câu 235.
Trường Hà có 568 tấm thẻ, được tặng thêm 133 tấm thẻ. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu tấm thẻ?
A. 701
B. 711
C. 435
D. 691
Câu 236.
Mỗi thùng có 64 cây bút, mua 2 thùng. Đã bán 53 cây bút. Hỏi còn lại bao nhiêu cây bút?
A. 75
B. 85
C. 181
D. 128
Câu 237.
Bác Hà có 885 viên gạch, bán đi 705 viên gạch. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu viên gạch?
A. 170
B. 1 590
C. 180
D. 885
Câu 238.
Mỗi hộp có 100 quả cam, có 6 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu quả cam?
A. 590
B. 700
C. 600
D. 500
Câu 239.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 30 m và chiều rộng 24 m. Hỏi diện tích thửa ruộng là bao nhiêu m²?
A. 720
B. 744
C. 108
D. 54
Câu 240.
Trường Mai có 459 cây bút, được tặng thêm 346 cây bút. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu cây bút?
A. 459
B. 805
C. 346
D. 815
Câu 241.
Mỗi hộp có 113 bao gạo, có 9 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu bao gạo?
A. 122
B. 1 017
C. 904
D. 1 007
Câu 242.
Mỗi hộp có 47 quyển sách, có 4 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu quyển sách?
A. 188
B. 43
C. 141
D. 178
Câu 243.
Trong kho có 356 viên gạch, đã xuất 296 viên gạch. Hỏi trong kho còn bao nhiêu viên gạch?
A. 50
B. 160
C. 60
D. 652
Câu 244.
Trong kho có 476 viên gạch, đã xuất 193 viên gạch. Hỏi trong kho còn bao nhiêu viên gạch?
A. 383
B. 273
C. 476
D. 283
Câu 245.
Có 660 quả cam chia đều vào 6 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu quả cam?
A. 111
B. 110
C. 120
D. 666
Câu 246.
Một hình vuông có cạnh 24 cm. Hỏi chu vi hình vuông là bao nhiêu cm?
A. 28
B. 48
C. 96
D. 106
Câu 247.
Một hình chữ nhật có chiều dài 5 cm và chiều rộng 28 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu cm?
A. 140
B. 31
C. 132
D. 66
Câu 248.
Một hình chữ nhật có chiều dài 31 cm và chiều rộng 30 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu cm?
A. 1
B. 122
C. 61
D. 244
Câu 249.
Trường Vy có 629 bao gạo, được tặng thêm 66 bao gạo. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu bao gạo?
A. 705
B. 795
C. 66
D. 695
Câu 250.
Có 644 cái ghế chia đều vào 7 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu cái ghế?
A. 92
B. 651
C. 91
D. 102
Câu 251.
Mỗi hộp có 130 viên gạch, có 3 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu viên gạch?
A. 400
B. 260
C. 390
D. 133
Câu 252.
Một bao gạo nặng 2 kg 404 g. Người ta đong ra 1823 g. Hỏi bao gạo còn lại bao nhiêu gam?
A. 2 404
B. 581
C. 177
D. 681
Câu 253.
Có 72 viên kẹo chia đều vào 2 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu viên kẹo?
A. 46
B. 37
C. 36
D. 35
Câu 254.
Bác Hà có 841 viên gạch, bán đi 54 viên gạch. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu viên gạch?
A. 787
B. 797
C. 777
D. 841
Câu 255.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 23 m và chiều rộng 30 m. Hỏi diện tích thửa ruộng là bao nhiêu m²?
A. 700
B. 53
C. 690
D. 106
Câu 256.
Có 228 cây bút chia đều vào 2 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu cây bút?
A. 114
B. 124
C. 113
D. 115
Câu 257.
Bác Hà có 252 cái ghế, bán đi 190 cái ghế. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu cái ghế?
A. 52
B. 62
C. 252
D. 72
Câu 258.
Mỗi hộp có 134 viên gạch, có 6 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu viên gạch?
A. 938
B. 670
C. 804
D. 128
Câu 259.
Bác Hà có 886 quyển sách, bán đi 597 quyển sách. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu quyển sách?
A. 289
B. 1 483
C. 299
D. 886
Câu 260.
Mỗi hộp có 186 cái ghế, có 3 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu cái ghế?
A. 744
B. 548
C. 558
D. 189
Câu 261.
Trong kho có 577 tấm thẻ, đã xuất 392 tấm thẻ. Hỏi trong kho còn bao nhiêu tấm thẻ?
A. 969
B. 285
C. 392
D. 185
Câu 262.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 6 m và chiều rộng 8 m. Hỏi diện tích thửa ruộng là bao nhiêu m²?
A. 48
B. 14
C. 56
D. 58
Câu 263.
Trường Khoa có 401 khúc gỗ, được tặng thêm 309 khúc gỗ. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu khúc gỗ?
A. 720
B. 309
C. 710
D. 401
Câu 264.
Một cửa hàng bán được 486 cái bánh trong 6 ngày, mỗi ngày bán bằng nhau. Ngày nào cũng bán bao nhiêu cái?
A. 81 cái
B. 80 cái
C. 82 cái
D. 83 cái
Câu 265.
Sáng cửa hàng nhập 386 bao gạo, chiều nhập thêm 199 bao gạo. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu bao gạo?
A. 595
B. 685
C. 575
D. 585
Câu 266.
Sáng cửa hàng nhập 427 quả cam, chiều nhập thêm 492 quả cam. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu quả cam?
A. 427
B. 919
C. 492
D. 1 019
Câu 267.
Mỗi hộp có 99 quyển sách, có 2 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu quyển sách?
A. 198
B. 97
C. 101
D. 208
Câu 268.
Mỗi thùng có 140 viên kẹo, mua 8 thùng. Đã bán 311 viên kẹo. Hỏi còn lại bao nhiêu viên kẹo?
A. 809
B. 171
C. 1 431
D. 819
Câu 269.
Mỗi thùng có 125 cây bút, mua 4 thùng. Đã bán 171 cây bút. Hỏi còn lại bao nhiêu cây bút?
A. 46
B. 339
C. 329
D. 671
Câu 270.
Trong kho có 583 quả cam, đã xuất 511 quả cam. Hỏi trong kho còn bao nhiêu quả cam?
A. 72
B. 172
C. 62
D. 511
Câu 271.
Mỗi hộp có 258 viên kẹo, có 5 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu viên kẹo?
A. 1 280
B. 263
C. 253
D. 1 290
Câu 272.
Bác Hà có 872 quả cam, bán đi 83 quả cam. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu quả cam?
A. 789
B. 83
C. 955
D. 872
Câu 273.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 13 m và chiều rộng 21 m. Hỏi diện tích thửa ruộng là bao nhiêu m²?
A. 294
B. 34
C. 68
D. 273
Câu 274.
Một hình chữ nhật có chiều dài 29 cm và chiều rộng 48 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu cm?
A. 1 392
B. 308
C. 154
D. 75
Câu 275.
Một bao gạo nặng 3 kg 500 g. Người ta đong ra 3197 g. Hỏi bao gạo còn lại bao nhiêu gam?
A. 3 197
B. 303
C. 6 697
D. 3 500
Câu 276.
Bác Hà có 499 cây bút, cho bạn 302 cây bút. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu cây bút?
A. 187
B. 197
C. 302
D. 297
Câu 277.
Có 945 cây bút chia đều vào 7 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu cây bút?
A. 136
B. 134
C. 952
D. 135
Câu 278.
Trong kho có 845 tấm thẻ, đã xuất 149 tấm thẻ. Hỏi trong kho còn bao nhiêu tấm thẻ?
A. 845
B. 149
C. 796
D. 696
Câu 279.
Có 549 con tem chia đều vào 3 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu con tem?
A. 184
B. 193
C. 552
D. 183
Câu 280.
Sáng cửa hàng nhập 580 bao gạo, chiều nhập thêm 171 bao gạo. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu bao gạo?
A. 171
B. 580
C. 751
D. 851
Câu 281.
Sáng cửa hàng nhập 612 viên gạch, chiều nhập thêm 201 viên gạch. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu viên gạch?
A. 612
B. 803
C. 913
D. 813
Câu 282.
Có 543 quả cam chia đều vào 3 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu quả cam?
A. 191
B. 180
C. 181
D. 540
Câu 283.
Một hình chữ nhật có chiều dài 35 cm và chiều rộng 41 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu cm?
A. 76
B. 152
C. 304
D. 74
Câu 284.
Một hình vuông có cạnh 14 cm. Hỏi chu vi hình vuông là bao nhiêu cm?
A. 18
B. 42
C. 28
D. 56
Câu 285.
Lớp 3A: 36, lớp 3B: 34, lớp 3C: 38 học sinh. Trung bình mỗi lớp có bao nhiêu?
A. 36 học sinh
B. 34 học sinh
C. 38 học sinh
D. 37 học sinh
Câu 286.
Một bao gạo nặng 1 kg 929 g. Người ta đong ra 1241 g. Hỏi bao gạo còn lại bao nhiêu gam?
A. 3 170
B. 1 929
C. 1 241
D. 688
Câu 287.
Mỗi thùng có 120 cái ghế, mua 3 thùng. Đã bán 246 cái ghế. Hỏi còn lại bao nhiêu cái ghế?
A. 114
B. 360
C. 126
D. 606
Câu 288.
Sáng cửa hàng nhập 449 cây bút, chiều mua thêm 456 cây bút. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu cây bút?
A. 1 005
B. 905
C. 915
D. 449
Câu 289.
Một hình chữ nhật có chiều dài 19 cm và chiều rộng 36 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu cm?
A. 684
B. 110
C. 220
D. 53
Câu 290.
Một hình vuông có cạnh 15 cm. Hỏi chu vi hình vuông là bao nhiêu cm?
A. 70
B. 45
C. 60
D. 50
Câu 291.
Có 603 viên kẹo chia đều vào 9 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu viên kẹo?
A. 67
B. 66
C. 594
D. 68
Câu 292.
Một bao gạo nặng 3 kg 626 g. Người ta đong ra 2630 g. Hỏi bao gạo còn lại bao nhiêu gam?
A. 2 630
B. 996
C. 1 096
D. 370
Câu 293.
Một lớp có 32 học sinh. Số nữ nhiều hơn số nam là 4. Số học sinh nam là bao nhiêu?
A. 14
B. 16
C. 18
D. 15
Câu 294.
Có 1332 khúc gỗ chia đều vào 9 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu khúc gỗ?
A. 158
B. 149
C. 1 323
D. 148
Câu 295.
Có 970 quyển sách chia đều vào 5 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu quyển sách?
A. 965
B. 195
C. 194
D. 975
Câu 296.
Trong kho có 551 con tem, đã xuất 311 con tem. Hỏi trong kho còn bao nhiêu con tem?
A. 240
B. 551
C. 230
D. 250
Câu 297.
Sáng cửa hàng nhập 449 cái ghế, chiều nhập thêm 542 cái ghế. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu cái ghế?
A. 991
B. 449
C. 981
D. 1 001
Câu 298.
Mỗi thùng có 90 bao gạo, mua 8 thùng. Đã bán 124 bao gạo. Hỏi còn lại bao nhiêu bao gạo?
A. 844
B. 34
C. 596
D. 606
Câu 299.
Có 254 tấm thẻ chia đều vào 2 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu tấm thẻ?
A. 126
B. 127
C. 252
D. 137
Câu 300.
Mỗi thùng có 75 cây bút, mua 5 thùng. Đã bán 224 cây bút. Hỏi còn lại bao nhiêu cây bút?
A. 151
B. 375
C. 161
D. 149
Câu 301.
Sáng cửa hàng nhập 160 tấm thẻ, chiều nhập thêm 728 tấm thẻ. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu tấm thẻ?
A. 888
B. 728
C. 898
D. 988
Câu 302.
Một hình vuông có cạnh 5 cm. Hỏi chu vi hình vuông là bao nhiêu cm?
A. 15
B. 30
C. 20
D. 10
Câu 303.
Sáng cửa hàng nhập 529 quyển sách, chiều nhập thêm 181 quyển sách. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu quyển sách?
A. 710
B. 720
C. 348
D. 700
Câu 304.
Bác nông dân thu hoạch được 236 kg thóc, đóng vào 4 bao bằng nhau. Mỗi bao nặng bao nhiêu kg?
A. 59 kg
B. 58 kg
C. 60 kg
D. 62 kg
Câu 305.
Mỗi hộp có 99 khúc gỗ, có 4 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu khúc gỗ?
A. 297
B. 406
C. 396
D. 95
Câu 306.
Có 182 viên gạch chia đều vào 2 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu viên gạch?
A. 180
B. 184
C. 90
D. 91
Câu 307.
Trong kho có 491 cái ghế, đã xuất 155 cái ghế. Hỏi trong kho còn bao nhiêu cái ghế?
A. 336
B. 346
C. 326
D. 436
Câu 308.
Sáng cửa hàng nhập 516 quyển sách, chiều nhập thêm 241 quyển sách. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu quyển sách?
A. 757
B. 275
C. 747
D. 857
Câu 309.
Một hình chữ nhật có chiều dài 36 cm và chiều rộng 14 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu cm?
A. 200
B. 48
C. 100
D. 22
Câu 310.
Có 570 quyển sách chia đều vào 3 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu quyển sách?
A. 573
B. 191
C. 200
D. 190
Câu 311.
Có 616 quyển sách chia đều vào 8 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu quyển sách?
A. 77
B. 78
C. 76
D. 87
Câu 312.
Mỗi hộp có 158 khúc gỗ, có 5 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu khúc gỗ?
A. 153
B. 800
C. 790
D. 780
Câu 313.
Một hình vuông có cạnh 43 cm. Hỏi chu vi hình vuông là bao nhiêu cm?
A. 172
B. 182
C. 162
D. 86
Câu 314.
Mỗi hộp có 245 quả cam, có 7 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu quả cam?
A. 1 725
B. 1 705
C. 1 960
D. 1 715
Câu 315.
Mỗi hộp có 237 khúc gỗ, có 6 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu khúc gỗ?
A. 231
B. 1 432
C. 1 422
D. 243
Câu 316.
Sáng cửa hàng nhập 565 quyển sách, chiều nhập thêm 119 quyển sách. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu quyển sách?
A. 446
B. 565
C. 684
D. 674
Câu 317.
Mỗi hộp có 93 quả cam, có 8 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu quả cam?
A. 754
B. 744
C. 85
D. 651
Câu 318.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 27 m và chiều rộng 6 m. Hỏi diện tích thửa ruộng là bao nhiêu m²?
A. 168
B. 162
C. 33
D. 172
Câu 319.
Một hình chữ nhật có chiều dài 50 cm và chiều rộng 7 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu cm?
A. 55
B. 114
C. 43
D. 228
Câu 320.
Trường Dũng có 492 bao gạo, được tặng thêm 317 bao gạo. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu bao gạo?
A. 909
B. 799
C. 317
D. 809
Câu 321.
Sáng cửa hàng nhập 443 con tem, chiều nhập thêm 116 con tem. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu con tem?
A. 549
B. 569
C. 659
D. 559
Câu 322.
Trường Khoa có 530 quả cam, được tặng thêm 165 quả cam. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu quả cam?
A. 365
B. 530
C. 705
D. 695
Câu 323.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 29 m và chiều rộng 13 m. Hỏi diện tích thửa ruộng là bao nhiêu m²?
A. 390
B. 377
C. 84
D. 42
Câu 324.
Có 1215 cái ghế chia đều vào 9 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu cái ghế?
A. 1 206
B. 135
C. 145
D. 1 224
Câu 325.
Trường Lan có 120 viên gạch, được tặng thêm 811 viên gạch. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu viên gạch?
A. 1 031
B. 931
C. 941
D. 921
Câu 326.
Một hình vuông có cạnh 42 cm. Hỏi chu vi hình vuông là bao nhiêu cm?
A. 168
B. 126
C. 84
D. 158
Câu 327.
Trường An có 557 khúc gỗ, được tặng thêm 284 khúc gỗ. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu khúc gỗ?
A. 284
B. 841
C. 273
D. 557
Câu 328.
Bác Hà có 636 tấm thẻ, bán đi 60 tấm thẻ. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu tấm thẻ?
A. 676
B. 576
C. 696
D. 586
Câu 329.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 9 m và chiều rộng 23 m. Hỏi diện tích thửa ruộng là bao nhiêu m²?
A. 207
B. 230
C. 64
D. 32
Câu 330.
Một hình chữ nhật có chiều dài 25 cm và chiều rộng 32 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu cm?
A. 114
B. 800
C. 228
D. 55
Câu 331.
Một hình chữ nhật có chiều dài 36 cm và chiều rộng 34 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu cm?
A. 68
B. 1 224
C. 140
D. 2
Câu 332.
Có 256 tấm thẻ chia đều vào 4 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu tấm thẻ?
A. 252
B. 260
C. 64
D. 63
Câu 333.
Trường Tú có 227 khúc gỗ, được tặng thêm 219 khúc gỗ. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu khúc gỗ?
A. 436
B. 546
C. 446
D. 456
Câu 334.
Mỗi thùng có 22 viên gạch, mua 3 thùng. Đã bán 30 viên gạch. Hỏi còn lại bao nhiêu viên gạch?
A. 66
B. 96
C. 36
D. 46
Câu 335.
Mỗi hộp có 257 viên kẹo, có 8 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu viên kẹo?
A. 2 056
B. 2 066
C. 1 799
D. 2 046
Câu 336.
Mỗi hộp có 21 con tem, có 6 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu con tem?
A. 15
B. 105
C. 126
D. 147
Câu 337.
Bác Hà có 822 viên kẹo, cho bạn 645 viên kẹo. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu viên kẹo?
A. 187
B. 167
C. 645
D. 177
Câu 338.
Bác Hà có 229 cây bút, cho bạn 169 cây bút. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu cây bút?
A. 70
B. 50
C. 60
D. 398
Câu 339.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 18 m và chiều rộng 17 m. Hỏi diện tích thửa ruộng là bao nhiêu m²?
A. 316
B. 323
C. 35
D. 306
Câu 340.
Một bao gạo nặng 5 kg 925 g. Người ta đong ra 455 g. Hỏi bao gạo còn lại bao nhiêu gam?
A. 5 470
B. 6 380
C. 4 545
D. 5 570
Câu 341.
Có 24 chiếc bánh chia đều cho 4 bạn. Mỗi bạn nhận được bao nhiêu chiếc?
A. 6 chiếc
B. 8 chiếc
C. 4 chiếc
D. 5 chiếc
Câu 342.
Mỗi hộp có 205 cái ghế, có 6 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu cái ghế?
A. 211
B. 1 435
C. 1 230
D. 1 220
Câu 343.
Sáng cửa hàng nhập 624 con tem, chiều nhập thêm 85 con tem. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu con tem?
A. 85
B. 809
C. 719
D. 709
Câu 344.
Trong kho có 278 viên kẹo, đã xuất 218 viên kẹo. Hỏi trong kho còn bao nhiêu viên kẹo?
A. 278
B. 60
C. 160
D. 218
Câu 345.
Có 1253 khúc gỗ chia đều vào 7 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu khúc gỗ?
A. 1 260
B. 1 246
C. 180
D. 179
Câu 346.
Có 450 cây bút chia đều vào 5 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu cây bút?
A. 89
B. 100
C. 90
D. 91
Câu 347.
Một kho có 6 720 kg gạo, xuất 4 lần mỗi lần 840 kg. Còn lại bao nhiêu?
A. 3 360 kg
B. 3 260 kg
C. 3 460 kg
D. 3 300 kg
Câu 348.
Sáng cửa hàng nhập 408 cây bút, chiều mua thêm 279 cây bút. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu cây bút?
A. 129
B. 687
C. 697
D. 787
Câu 349.
Sáng cửa hàng nhập 360 tấm thẻ, chiều nhập thêm 279 tấm thẻ. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu tấm thẻ?
A. 629
B. 639
C. 360
D. 81
Câu 350.
Trong kho có 282 tấm thẻ, đã xuất 56 tấm thẻ. Hỏi trong kho còn bao nhiêu tấm thẻ?
A. 236
B. 338
C. 226
D. 216
Câu 351.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 26 m và chiều rộng 10 m. Hỏi diện tích thửa ruộng là bao nhiêu m²?
A. 270
B. 36
C. 260
D. 72
Câu 352.
Bác Hà có 615 viên gạch, bán đi 79 viên gạch. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu viên gạch?
A. 536
B. 79
C. 636
D. 526
Câu 353.
Một bao gạo nặng 5 kg 480 g. Người ta đong ra 103 g. Hỏi bao gạo còn lại bao nhiêu gam?
A. 4 897
B. 5 377
C. 5 480
D. 5 477
Câu 354.
Một hình chữ nhật có chiều dài 17 cm và chiều rộng 38 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu cm?
A. 110
B. 220
C. 55
D. 646
Câu 355.
Sáng cửa hàng nhập 335 quyển sách, chiều nhập thêm 239 quyển sách. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu quyển sách?
A. 335
B. 574
C. 239
D. 674
Câu 356.
Một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm và chiều rộng 8 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu cm?
A. 32
B. 0
C. 16
D. 64
Câu 357.
Mỗi bàn học có 2 học sinh. Có 15 bàn đầy và 1 bàn trống. Hỏi có bao nhiêu học sinh?
A. 30
B. 32
C. 28
D. 31
Câu 358.
Mỗi hộp có 97 quyển sách, có 5 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu quyển sách?
A. 495
B. 475
C. 102
D. 485
Câu 359.
Có 1032 con tem chia đều vào 8 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu con tem?
A. 1 024
B. 1 040
C. 129
D. 130
Câu 360.
Một hình vuông có cạnh 34 cm. Hỏi chu vi hình vuông là bao nhiêu cm?
A. 38
B. 136
C. 102
D. 68
Câu 361.
Sáng cửa hàng nhập 178 con tem, chiều nhập thêm 578 con tem. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu con tem?
A. 756
B. 766
C. 178
D. 746
Câu 362.
Mỗi thùng có 108 cây bút, mua 2 thùng. Đã bán 74 cây bút. Hỏi còn lại bao nhiêu cây bút?
A. 216
B. 290
C. 142
D. 36
Câu 363.
Bố mua 3 hộp kẹo, mỗi hộp 24 viên, rồi tặng 18 viên. Còn lại bao nhiêu viên?
A. 54
B. 52
C. 56
D. 58
Câu 364.
Mỗi thùng có 85 cái ghế, mua 9 thùng. Đã bán 85 cái ghế. Hỏi còn lại bao nhiêu cái ghế?
A. 680
B. 0
C. 765
D. 9
Câu 365.
Có 368 bao gạo chia đều vào 4 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu bao gạo?
A. 372
B. 364
C. 91
D. 92
Câu 366.
Một hình chữ nhật có chiều dài 29 cm và chiều rộng 13 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu cm?
A. 42
B. 16
C. 84
D. 168
Câu 367.
Một hình chữ nhật có chiều dài 32 cm và chiều rộng 21 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu cm?
A. 212
B. 106
C. 11
D. 51
Câu 368.
Sáng cửa hàng nhập 508 cây bút, chiều mua thêm 211 cây bút. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu cây bút?
A. 211
B. 297
C. 729
D. 719
Câu 369.
Trường Hà có 385 khúc gỗ, được tặng thêm 401 khúc gỗ. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu khúc gỗ?
A. 401
B. 385
C. 796
D. 786
Câu 370.
Sáng cửa hàng nhập 333 viên kẹo, chiều mua thêm 106 viên kẹo. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu viên kẹo?
A. 106
B. 449
C. 439
D. 333
Câu 371.
Có 1448 con tem chia đều vào 8 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu con tem?
A. 1 440
B. 191
C. 181
D. 1 456
Câu 372.
Mỗi hộp có 151 quả cam, có 9 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu quả cam?
A. 1 510
B. 1 369
C. 160
D. 1 359
Câu 373.
Trong kho có 401 cái ghế, đã xuất 176 cái ghế. Hỏi trong kho còn bao nhiêu cái ghế?
A. 235
B. 225
C. 215
D. 401
Câu 374.
Sáng cửa hàng nhập 529 tấm thẻ, chiều nhập thêm 179 tấm thẻ. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu tấm thẻ?
A. 808
B. 350
C. 708
D. 718
Câu 375.
Một đoàn tàu có 8 toa, mỗi toa 64 chỗ ngồi. Đã có 376 người. Còn bao nhiêu chỗ trống?
A. 136 chỗ
B. 126 chỗ
C. 146 chỗ
D. 130 chỗ
Câu 376.
Có 1737 cái ghế chia đều vào 9 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu cái ghế?
A. 1 746
B. 1 728
C. 193
D. 192
Câu 377.
Mỗi hộp có 212 khúc gỗ, có 4 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu khúc gỗ?
A. 848
B. 216
C. 838
D. 636
Câu 378.
Trường Hùng có 151 bao gạo, được tặng thêm 425 bao gạo. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu bao gạo?
A. 151
B. 586
C. 566
D. 576
Câu 379.
Bạn An có 12 viên kẹo. Bạn Bình có 9 viên kẹo. Hai bạn có tất cả bao nhiêu viên kẹo?
A. 21 viên
B. 20 viên
C. 22 viên
D. 19 viên
Câu 380.
Sáng cửa hàng nhập 108 quả cam, chiều nhập thêm 67 quả cam. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu quả cam?
A. 41
B. 67
C. 175
D. 165
Câu 381.
Bạn Hoa đọc 42 trang sách mỗi ngày. Hỏi sau 7 ngày Hoa đọc được bao nhiêu trang?
A. 294 trang
B. 284 trang
C. 304 trang
D. 288 trang
Câu 382.
Sáng cửa hàng nhập 388 viên gạch, chiều nhập thêm 506 viên gạch. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu viên gạch?
A. 506
B. 884
C. 894
D. 388
Câu 383.
Mỗi thùng có 102 viên kẹo, mua 9 thùng. Đã bán 111 viên kẹo. Hỏi còn lại bao nhiêu viên kẹo?
A. 817
B. 0
C. 1 029
D. 807
Câu 384.
Trong vườn có 15 bông hoa hồng và 8 bông hoa cúc. Hỏi tổng cộng có bao nhiêu bông hoa?
A. 23 bông
B. 13 bông
C. 22 bông
D. 25 bông
Câu 385.
Bác Hà có 757 khúc gỗ, bán đi 193 khúc gỗ. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu khúc gỗ?
A. 554
B. 564
C. 757
D. 664
Câu 386.
Một hình chữ nhật có chiều dài 6 cm và chiều rộng 37 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu cm?
A. 43
B. 86
C. 222
D. 172
Câu 387.
Một trường có 840 học sinh chia đều thành 7 đội. Mỗi đội có mấy người? Hỏi 3 đội có bao nhiêu người?
A. 360 người
B. 350 người
C. 370 người
D. 330 người
Câu 388.
Một hình chữ nhật có chiều dài 28 cm và chiều rộng 50 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu cm?
A. 156
B. 78
C. 312
D. 76
Câu 389.
Một bao gạo nặng 2 kg 282 g. Người ta đong ra 1142 g. Hỏi bao gạo còn lại bao nhiêu gam?
A. 1 140
B. 1 240
C. 3 424
D. 2 282
Câu 390.
Một hình vuông có cạnh 39 cm. Hỏi chu vi hình vuông là bao nhiêu cm?
A. 166
B. 156
C. 78
D. 43
Câu 391.
Trong kho có 476 quả cam, đã xuất 336 quả cam. Hỏi trong kho còn bao nhiêu quả cam?
A. 140
B. 812
C. 130
D. 336
Câu 392.
Bác Hà có 367 quả cam, bán đi 218 quả cam. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu quả cam?
A. 249
B. 139
C. 218
D. 149
Câu 393.
Mỗi hộp có 107 tấm thẻ, có 6 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu tấm thẻ?
A. 642
B. 652
C. 749
D. 632
Câu 394.
Có 184 viên kẹo chia đều vào 8 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu viên kẹo?
A. 33
B. 192
C. 176
D. 23
Câu 395.
Mỗi hộp có 40 quyển sách, có 3 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu quyển sách?
A. 120
B. 130
C. 160
D. 43
Câu 396.
Trường Trang có 503 quyển sách, được tặng thêm 352 quyển sách. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu quyển sách?
A. 865
B. 845
C. 855
D. 151
Câu 397.
Trong kho có 733 viên kẹo, đã xuất 190 viên kẹo. Hỏi trong kho còn bao nhiêu viên kẹo?
A. 923
B. 543
C. 733
D. 643
Câu 398.
Một bao gạo nặng 4 kg 215 g. Người ta đong ra 740 g. Hỏi bao gạo còn lại bao nhiêu gam?
A. 3 575
B. 3 475
C. 4 955
D. 3 260
Câu 399.
Có 755 quả cam chia đều vào 5 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu quả cam?
A. 750
B. 161
C. 151
D. 760
Câu 400.
Có 567 khúc gỗ chia đều vào 7 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu khúc gỗ?
A. 82
B. 81
C. 574
D. 560
Câu 401.
Sáng cửa hàng nhập 355 viên kẹo, chiều mua thêm 399 viên kẹo. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu viên kẹo?
A. 355
B. 764
C. 754
D. 744
Câu 402.
Một bao gạo nặng 3 kg 721 g. Người ta đong ra 1098 g. Hỏi bao gạo còn lại bao nhiêu gam?
A. 4 819
B. 2 623
C. 1 098
D. 2 723
Câu 403.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 18 m và chiều rộng 11 m. Hỏi diện tích thửa ruộng là bao nhiêu m²?
A. 58
B. 29
C. 209
D. 198
Câu 404.
Một hình chữ nhật có chiều dài 39 cm và chiều rộng 14 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu cm?
A. 53
B. 25
C. 106
D. 212
Câu 405.
Một hình chữ nhật có chiều dài 25 cm và chiều rộng 39 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu cm?
A. 975
B. 64
C. 62
D. 128
Câu 406.
Một bao gạo nặng 5 kg 785 g. Người ta đong ra 2271 g. Hỏi bao gạo còn lại bao nhiêu gam?
A. 3 514
B. 5 785
C. 8 056
D. 2 729
Câu 407.
Mẹ mua 4 kg gạo giá 15 000 đồng/kg và 2 kg đường giá 22 000 đồng/kg. Mẹ trả tất cả bao nhiêu tiền?
A. 104 000 đồng
B. 100 000 đồng
C. 108 000 đồng
D. 96 000 đồng
Câu 408.
Trong kho có 998 cái ghế, đã xuất 239 cái ghế. Hỏi trong kho còn bao nhiêu cái ghế?
A. 1 237
B. 239
C. 759
D. 859
Câu 409.
Một hình vuông có cạnh 32 cm. Hỏi chu vi hình vuông là bao nhiêu cm?
A. 138
B. 128
C. 96
D. 36
Câu 410.
Mỗi thùng có 132 bao gạo, mua 2 thùng. Đã bán 125 bao gạo. Hỏi còn lại bao nhiêu bao gạo?
A. 139
B. 9
C. 149
D. 264
Câu 411.
Một bao gạo nặng 3 kg 264 g. Người ta đong ra 1172 g. Hỏi bao gạo còn lại bao nhiêu gam?
A. 2 192
B. 1 828
C. 2 092
D. 4 436
Câu 412.
Bác Hà có 918 viên gạch, bán đi 598 viên gạch. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu viên gạch?
A. 330
B. 420
C. 320
D. 598
Câu 413.
Mỗi hộp có 60 tấm thẻ, có 6 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu tấm thẻ?
A. 360
B. 66
C. 350
D. 54
Câu 414.
Sáng cửa hàng nhập 451 tấm thẻ, chiều nhập thêm 239 tấm thẻ. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu tấm thẻ?
A. 700
B. 451
C. 790
D. 690
Câu 415.
Một hình vuông có cạnh 50 cm. Hỏi chu vi hình vuông là bao nhiêu cm?
A. 54
B. 150
C. 200
D. 100
Câu 416.
Trong kho có 966 viên gạch, đã xuất 943 viên gạch. Hỏi trong kho còn bao nhiêu viên gạch?
A. 1 909
B. 33
C. 123
D. 23
Câu 417.
Mỗi hộp có 192 quả cam, có 9 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu quả cam?
A. 1 738
B. 1 728
C. 1 920
D. 1 536
Câu 418.
Một hình vuông có cạnh 7 cm. Hỏi chu vi hình vuông là bao nhiêu cm?
A. 14
B. 38
C. 28
D. 18
Câu 419.
Bác Hà có 517 khúc gỗ, bán đi 176 khúc gỗ. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu khúc gỗ?
A. 441
B. 693
C. 341
D. 331
Câu 420.
Một hình chữ nhật có chiều dài 24 cm và chiều rộng 46 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu cm?
A. 280
B. 68
C. 1 104
D. 140
Câu 421.
Sáng cửa hàng nhập 635 cây bút, chiều mua thêm 336 cây bút. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu cây bút?
A. 971
B. 336
C. 299
D. 635
Câu 422.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 9 m và chiều rộng 12 m. Hỏi diện tích thửa ruộng là bao nhiêu m²?
A. 118
B. 42
C. 108
D. 120
Câu 423.
Mỗi thùng có 176 tấm thẻ, mua 5 thùng. Đã bán 496 tấm thẻ. Hỏi còn lại bao nhiêu tấm thẻ?
A. 394
B. 384
C. 880
D. 320
Câu 424.
Bác Hà có 369 quả cam, bán đi 358 quả cam. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu quả cam?
A. 369
B. 1
C. 358
D. 11
Câu 425.
Mỗi thùng có 105 bao gạo, mua 7 thùng. Đã bán 376 bao gạo. Hỏi còn lại bao nhiêu bao gạo?
A. 735
B. 1 111
C. 369
D. 359
Câu 426.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 19 m và chiều rộng 15 m. Hỏi diện tích thửa ruộng là bao nhiêu m²?
A. 285
B. 68
C. 295
D. 34
Câu 427.
Mỗi hộp có 246 viên gạch, có 6 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu viên gạch?
A. 1 486
B. 240
C. 1 722
D. 1 476
Câu 428.
Bác Hà có 379 cái ghế, bán đi 170 cái ghế. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu cái ghế?
A. 219
B. 209
C. 170
D. 309
Câu 429.
Bác Hà có 234 viên gạch, bán đi 57 viên gạch. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu viên gạch?
A. 291
B. 187
C. 177
D. 277
Câu 430.
Một hình chữ nhật có chiều dài 45 cm và chiều rộng 37 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu cm?
A. 80
B. 164
C. 328
D. 1 665
Câu 431.
Một bao gạo nặng 2 kg 726 g. Người ta đong ra 115 g. Hỏi bao gạo còn lại bao nhiêu gam?
A. 2 726
B. 1 885
C. 2 611
D. 115
Câu 432.
Mỗi hộp có 251 bao gạo, có 6 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu bao gạo?
A. 257
B. 1 496
C. 1 757
D. 1 506
Câu 433.
Mỗi thùng có 31 cây bút, mua 3 thùng. Đã bán 46 cây bút. Hỏi còn lại bao nhiêu cây bút?
A. 47
B. 93
C. 15
D. 139
Câu 434.
Mỗi hộp có 260 cái ghế, có 2 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu cái ghế?
A. 260
B. 520
C. 510
D. 530
Câu 435.
Có 1512 cây bút chia đều vào 8 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu cây bút?
A. 190
B. 199
C. 189
D. 1 504
Câu 436.
Có 594 khúc gỗ chia đều vào 6 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu khúc gỗ?
A. 109
B. 600
C. 99
D. 100
Câu 437.
Mỗi hộp có 168 viên kẹo, có 7 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu viên kẹo?
A. 1 344
B. 161
C. 1 176
D. 1 186
Câu 438.
Mỗi hộp có 179 quả cam, có 6 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu quả cam?
A. 1 064
B. 185
C. 895
D. 1 074
Câu 439.
Bác Hà có 502 viên kẹo, cho bạn 336 viên kẹo. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu viên kẹo?
A. 156
B. 336
C. 266
D. 166
Câu 440.
Trường Khoa có 483 khúc gỗ, được tặng thêm 107 khúc gỗ. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu khúc gỗ?
A. 590
B. 376
C. 483
D. 600
Câu 441.
Mỗi hộp có 185 cái ghế, có 9 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu cái ghế?
A. 1 675
B. 1 665
C. 176
D. 1 480
Câu 442.
Một hình vuông có cạnh 38 cm. Hỏi chu vi hình vuông là bao nhiêu cm?
A. 152
B. 76
C. 142
D. 42
Câu 443.
Mỗi hộp có 179 con tem, có 2 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu con tem?
A. 177
B. 368
C. 348
D. 358
Câu 444.
Có 174 tấm thẻ chia đều vào 6 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu tấm thẻ?
A. 29
B. 180
C. 28
D. 168
Câu 445.
Có 774 bao gạo chia đều vào 9 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu bao gạo?
A. 85
B. 86
C. 783
D. 87
Câu 446.
Mỗi hộp có 90 viên kẹo, có 6 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu viên kẹo?
A. 450
B. 84
C. 540
D. 530
Câu 447.
Một bao gạo nặng 2 kg 213 g. Người ta đong ra 1874 g. Hỏi bao gạo còn lại bao nhiêu gam?
A. 339
B. 4 087
C. 1 874
D. 439
Câu 448.
Một hình chữ nhật có chiều dài 36 cm và chiều rộng 50 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu cm?
A. 344
B. 86
C. 84
D. 172
Câu 449.
Trong kho có 201 khúc gỗ, đã xuất 149 khúc gỗ. Hỏi trong kho còn bao nhiêu khúc gỗ?
A. 149
B. 52
C. 201
D. 152
Câu 450.
Có 496 con tem chia đều vào 8 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu con tem?
A. 62
B. 61
C. 504
D. 72
Câu 451.
Mỗi thùng có 126 khúc gỗ, mua 8 thùng. Đã bán 517 khúc gỗ. Hỏi còn lại bao nhiêu khúc gỗ?
A. 491
B. 501
C. 1 008
D. 1 525
Câu 452.
Một hộp có 48 viên kẹo. Chia đều cho 6 bạn, mỗi bạn lại chia đều cho 2 em nhỏ. Mỗi em nhỏ được bao nhiêu viên?
A. 4
B. 6
C. 8
D. 3
Câu 453.
Trong kho có 669 viên gạch, đã xuất 178 viên gạch. Hỏi trong kho còn bao nhiêu viên gạch?
A. 669
B. 491
C. 481
D. 847
Câu 454.
Trong kho có 729 bao gạo, đã xuất 221 bao gạo. Hỏi trong kho còn bao nhiêu bao gạo?
A. 608
B. 508
C. 950
D. 498
Câu 455.
Bác Hà có 957 tấm thẻ, bán đi 930 tấm thẻ. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu tấm thẻ?
A. 17
B. 27
C. 127
D. 1 887
Câu 456.
Mỗi thùng có 138 quả cam, mua 6 thùng. Đã bán 118 quả cam. Hỏi còn lại bao nhiêu quả cam?
A. 946
B. 710
C. 720
D. 26
Câu 457.
Mỗi thùng có 44 con tem, mua 8 thùng. Đã bán 282 con tem. Hỏi còn lại bao nhiêu con tem?
A. 238
B. 352
C. 80
D. 70
Câu 458.
Bác Hà có 424 con tem, bán đi 276 con tem. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu con tem?
A. 158
B. 424
C. 138
D. 148
Câu 459.
Mỗi hộp có 63 bao gạo, có 9 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu bao gạo?
A. 54
B. 72
C. 567
D. 577
Câu 460.
Sáng cửa hàng nhập 215 quyển sách, chiều nhập thêm 224 quyển sách. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu quyển sách?
A. 439
B. 215
C. 449
D. 224
Câu 461.
Sáng cửa hàng nhập 476 cây bút, chiều mua thêm 514 cây bút. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu cây bút?
A. 514
B. 476
C. 980
D. 990
Câu 462.
Mỗi hộp có 164 quả cam, có 6 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu quả cam?
A. 974
B. 984
C. 158
D. 1 148
Câu 463.
Mỗi thùng có 28 cây bút, mua 7 thùng. Đã bán 114 cây bút. Hỏi còn lại bao nhiêu cây bút?
A. 196
B. 86
C. 82
D. 92
Câu 464.
Một hình chữ nhật có chiều dài 13 cm và chiều rộng 22 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu cm?
A. 70
B. 35
C. 286
D. 33
Câu 465.
Có 234 quả cam chia đều vào 6 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu quả cam?
A. 39
B. 38
C. 240
D. 49
Câu 466.
Bác Hà có 928 bao gạo, bán đi 859 bao gạo. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu bao gạo?
A. 1 787
B. 69
C. 79
D. 859
Câu 467.
Có 164 cây bút chia đều vào 2 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu cây bút?
A. 162
B. 83
C. 81
D. 82
Câu 468.
Có 216 quả cam chia đều vào 6 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu quả cam?
A. 36
B. 35
C. 210
D. 46
Câu 469.
Trường Khoa có 459 tấm thẻ, được tặng thêm 482 tấm thẻ. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu tấm thẻ?
A. 482
B. 459
C. 941
D. 1 041
Câu 470.
Có 1233 cây bút chia đều vào 9 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu cây bút?
A. 1 242
B. 138
C. 147
D. 137
Câu 471.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 11 m và chiều rộng 3 m. Hỏi diện tích thửa ruộng là bao nhiêu m²?
A. 28
B. 33
C. 43
D. 14
Câu 472.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 25 m và chiều rộng 16 m. Hỏi diện tích thửa ruộng là bao nhiêu m²?
A. 416
B. 410
C. 400
D. 82
Câu 473.
Bác Hà có 410 bao gạo, bán đi 113 bao gạo. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu bao gạo?
A. 297
B. 410
C. 523
D. 113
Câu 474.
Mỗi hộp có 245 bao gạo, có 5 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu bao gạo?
A. 1 215
B. 1 225
C. 980
D. 250
Câu 475.
Mỗi hộp có 140 cây bút, có 2 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu cây bút?
A. 290
B. 420
C. 280
D. 138
Câu 476.
Mỗi hộp có 262 quyển sách, có 6 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu quyển sách?
A. 1 834
B. 1 572
C. 1 310
D. 1 562
Câu 477.
Mỗi bàn có 4 học sinh. Lớp có 6 bàn. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh?
A. 24 học sinh
B. 10 học sinh
C. 18 học sinh
D. 20 học sinh
Câu 478.
Mỗi hộp có 78 con tem, có 6 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu con tem?
A. 478
B. 546
C. 468
D. 84
Câu 479.
Mỗi hộp có 9 quả trứng. Cần mua bao nhiêu hộp để có 243 quả?
A. 27 hộp
B. 26 hộp
C. 28 hộp
D. 24 hộp
Câu 480.
Mỗi thùng có 26 bao gạo, mua 9 thùng. Đã bán 69 bao gạo. Hỏi còn lại bao nhiêu bao gạo?
A. 165
B. 303
C. 234
D. 175
Câu 481.
Mỗi hộp có 90 con tem, có 5 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu con tem?
A. 450
B. 460
C. 440
D. 85
Câu 482.
Sáng cửa hàng nhập 189 bao gạo, chiều nhập thêm 342 bao gạo. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu bao gạo?
A. 189
B. 631
C. 531
D. 521
Câu 483.
Bác Hà có 593 tấm thẻ, bán đi 163 tấm thẻ. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu tấm thẻ?
A. 420
B. 440
C. 430
D. 163
Câu 484.
Trong kho có 408 cây bút, đã xuất 101 cây bút. Hỏi trong kho còn bao nhiêu cây bút?
A. 101
B. 307
C. 297
D. 317
Câu 485.
Sáng cửa hàng nhập 507 con tem, chiều nhập thêm 113 con tem. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu con tem?
A. 610
B. 507
C. 620
D. 720
Câu 486.
Mỗi hộp có 126 viên gạch, có 4 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu viên gạch?
A. 504
B. 122
C. 378
D. 130
Câu 487.
Một hình chữ nhật có chiều dài 19 cm và chiều rộng 21 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu cm?
A. 399
B. 80
C. 38
D. 40
Câu 488.
Trại nuôi gà có 315 con gà chia đều vào 5 chuồng. Mỗi chuồng có bao nhiêu con?
A. 63 con
B. 62 con
C. 64 con
D. 60 con
Câu 489.
Có 414 cây bút chia đều vào 9 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu cây bút?
A. 405
B. 56
C. 423
D. 46
Câu 490.
Vườn có 5 hàng cây, mỗi hàng 9 cây. Trồng thêm 7 cây. Vườn có tất cả bao nhiêu cây?
A. 52
B. 51
C. 53
D. 54
Câu 491.
Trong kho có 263 quả cam, đã xuất 228 quả cam. Hỏi trong kho còn bao nhiêu quả cam?
A. 35
B. 491
C. 135
D. 228
Câu 492.
Có 64 tấm thẻ chia đều vào 2 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu tấm thẻ?
A. 31
B. 32
C. 62
D. 66
Câu 493.
Cửa hàng có 30 quyển vở. Bán được 10 quyển. Còn lại bao nhiêu quyển?
A. 20 quyển
B. 40 quyển
C. 15 quyển
D. 25 quyển
Câu 494.
Một hình chữ nhật có chiều dài 6 cm và chiều rộng 5 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu cm?
A. 9
B. 22
C. 11
D. 1
Câu 495.
Mỗi hộp có 48 viên gạch, có 6 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu viên gạch?
A. 336
B. 240
C. 288
D. 278
Câu 496.
Trường Mai có 515 cây bút, được tặng thêm 469 cây bút. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu cây bút?
A. 46
B. 994
C. 984
D. 1 084
Câu 497.
Có 104 quả cam chia đều vào 2 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu quả cam?
A. 51
B. 52
C. 62
D. 53
Câu 498.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 24 m và chiều rộng 6 m. Hỏi diện tích thửa ruộng là bao nhiêu m²?
A. 154
B. 144
C. 150
D. 60
Câu 499.
Một hình chữ nhật có chiều dài 19 cm và chiều rộng 32 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu cm?
A. 608
B. 49
C. 102
D. 51
Câu 500.
Trong kho có 587 viên gạch, đã xuất 151 viên gạch. Hỏi trong kho còn bao nhiêu viên gạch?
A. 426
B. 436
C. 151
D. 536
Câu 501.
Mỗi hộp có 287 quyển sách, có 6 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu quyển sách?
A. 1 722
B. 293
C. 1 435
D. 2 009
Câu 502.
Mỗi hộp có 115 con tem, có 5 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu con tem?
A. 575
B. 690
C. 460
D. 120
Câu 503.
Mỗi hộp có 199 tấm thẻ, có 4 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu tấm thẻ?
A. 597
B. 195
C. 203
D. 796
Câu 504.
Một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm và chiều rộng 39 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu cm?
A. 45
B. 188
C. 94
D. 312
Câu 505.
Bác Hà có 521 khúc gỗ, bán đi 511 khúc gỗ. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu khúc gỗ?
A. 1 032
B. 511
C. 10
D. 521
Câu 506.
Một bao gạo nặng 5 kg 532 g. Người ta đong ra 949 g. Hỏi bao gạo còn lại bao nhiêu gam?
A. 5 532
B. 4 683
C. 4 583
D. 6 481
Câu 507.
Trong kho có 491 quả cam, đã xuất 429 quả cam. Hỏi trong kho còn bao nhiêu quả cam?
A. 429
B. 491
C. 72
D. 62
Câu 508.
Mỗi hộp có 213 viên kẹo, có 9 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu viên kẹo?
A. 1 907
B. 1 917
C. 1 927
D. 1 704
Câu 509.
Sáng cửa hàng nhập 131 viên kẹo, chiều mua thêm 400 viên kẹo. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu viên kẹo?
A. 541
B. 631
C. 531
D. 521
Câu 510.
Một bao gạo nặng 1 kg 769 g. Người ta đong ra 113 g. Hỏi bao gạo còn lại bao nhiêu gam?
A. 1 882
B. 1 656
C. 1 769
D. 1 756
Câu 511.
Trong kho có 964 cái ghế, đã xuất 148 cái ghế. Hỏi trong kho còn bao nhiêu cái ghế?
A. 1 112
B. 964
C. 806
D. 816
Câu 512.
Có 511 quả cam chia đều vào 7 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu quả cam?
A. 73
B. 74
C. 518
D. 72
Câu 513.
Trường Trang có 642 con tem, được tặng thêm 67 con tem. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu con tem?
A. 642
B. 699
C. 709
D. 719
Câu 514.
Mỗi hộp có 161 tấm thẻ, có 4 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu tấm thẻ?
A. 634
B. 157
C. 644
D. 165
Câu 515.
Bác Hà có 726 con tem, bán đi 316 con tem. Hỏi bác Hà còn bao nhiêu con tem?
A. 1 042
B. 420
C. 400
D. 410
Câu 516.
Trường Bình có 124 tấm thẻ, được tặng thêm 806 tấm thẻ. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu tấm thẻ?
A. 940
B. 930
C. 920
D. 1 030
Câu 517.
Thư viện có 5 kệ sách, mỗi kệ có 4 ngăn, mỗi ngăn để 36 cuốn. Thư viện có tất cả bao nhiêu cuốn?
A. 720 cuốn
B. 700 cuốn
C. 740 cuốn
D. 750 cuốn
Câu 518.
Có 136 bao gạo chia đều vào 4 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu bao gạo?
A. 132
B. 34
C. 140
D. 35
Câu 519.
Mỗi thùng có 69 quả cam, mua 9 thùng. Đã bán 222 quả cam. Hỏi còn lại bao nhiêu quả cam?
A. 399
B. 843
C. 153
D. 409
Câu 520.
Một bao gạo nặng 2 kg 107 g. Người ta đong ra 1886 g. Hỏi bao gạo còn lại bao nhiêu gam?
A. 114
B. 1 886
C. 221
D. 321
Câu 521.
Trường Tú có 584 con tem, được tặng thêm 403 con tem. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu con tem?
A. 181
B. 584
C. 977
D. 987
Câu 522.
Sáng cửa hàng nhập 344 viên kẹo, chiều mua thêm 334 viên kẹo. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu viên kẹo?
A. 678
B. 688
C. 10
D. 778
Câu 523.
Sáng cửa hàng nhập 641 quả cam, chiều nhập thêm 173 quả cam. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu quả cam?
A. 814
B. 641
C. 824
D. 804
Câu 524.
Trường Bình có 452 viên gạch, được tặng thêm 310 viên gạch. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu viên gạch?
A. 142
B. 752
C. 862
D. 762
Câu 525.
Mỗi thùng có 46 quả cam, mua 3 thùng. Đã bán 59 quả cam. Hỏi còn lại bao nhiêu quả cam?
A. 79
B. 89
C. 197
D. 13
Câu 526.
Mỗi hộp có 234 tấm thẻ, có 2 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu tấm thẻ?
A. 234
B. 236
C. 468
D. 478
Câu 527.
Có 1536 quyển sách chia đều vào 8 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu quyển sách?
A. 202
B. 1 544
C. 192
D. 193
Câu 528.
Một hộp có 3 hàng kẹo, mỗi hàng 7 viên. Hỏi hộp có bao nhiêu viên kẹo?
A. 21 viên
B. 10 viên
C. 15 viên
D. 18 viên
Câu 529.
Mỗi hộp có 219 tấm thẻ, có 5 hộp. Hỏi tất cả có bao nhiêu tấm thẻ?
A. 1 085
B. 1 314
C. 214
D. 1 095
Câu 530.
Trong kho có 880 cái ghế, đã xuất 819 cái ghế. Hỏi trong kho còn bao nhiêu cái ghế?
A. 819
B. 61
C. 71
D. 161
Câu 531.
Lớp 3A có 38 học sinh, lớp 3B có 35 học sinh, lớp 3C có 37 học sinh. Trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?
A. 37 học sinh
B. 36 học sinh
C. 38 học sinh
D. 35 học sinh
Câu 532.
Một bao gạo nặng 3 kg 511 g. Người ta đong ra 222 g. Hỏi bao gạo còn lại bao nhiêu gam?
A. 3 289
B. 222
C. 2 778
D. 3 511
Câu 533.
Trường Khoa có 207 quyển sách, được tặng thêm 708 quyển sách. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu quyển sách?
A. 915
B. 1 015
C. 207
D. 925
Câu 534.
Có 218 cái ghế chia đều vào 2 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu cái ghế?
A. 109
B. 110
C. 216
D. 108
Câu 535.
Sáng cửa hàng nhập 307 viên kẹo, chiều mua thêm 108 viên kẹo. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu viên kẹo?
A. 307
B. 415
C. 108
D. 199
Câu 536.
Có 343 viên gạch chia đều vào 7 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu viên gạch?
A. 59
B. 50
C. 49
D. 350
Câu 537.
Có 172 khúc gỗ chia đều vào 2 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu khúc gỗ?
A. 87
B. 96
C. 86
D. 174
Câu 538.
Sáng cửa hàng nhập 492 cây bút, chiều mua thêm 477 cây bút. Hỏi cả ngày nhập bao nhiêu cây bút?
A. 492
B. 15
C. 969
D. 477
Câu 539.
Một hình chữ nhật có chiều dài 10 cm và chiều rộng 29 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu cm?
A. 290
B. 39
C. 78
D. 37
Câu 540.
Có 1476 quyển sách chia đều vào 9 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu quyển sách?
A. 163
B. 164
C. 1 485
D. 174
Câu 541.
Trường Chi có 243 quả cam, được tặng thêm 605 quả cam. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu quả cam?
A. 948
B. 858
C. 848
D. 243
Câu 542.
Lớp 3A có 35 học sinh, lớp 3B có 28 học sinh. Mỗi học sinh cần 3 quyển vở. Tổng số vở cần mua là bao nhiêu?
A. 189
B. 180
C. 192
D. 186
Câu 543.
Trường Bình có 300 viên kẹo, được tặng thêm 228 viên kẹo. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu viên kẹo?
A. 628
B. 538
C. 228
D. 528
Câu 544.
Một bao gạo nặng 1 kg 277 g. Người ta đong ra 1107 g. Hỏi bao gạo còn lại bao nhiêu gam?
A. 1 277
B. 170
C. 1 107
D. 270
Câu 545.
Có 324 học sinh chia đều vào 4 đội. Mỗi đội có bao nhiêu người?
A. 81 người
B. 80 người
C. 82 người
D. 84 người
📋 ĐÁP ÁN — Toán có lời văn Lớp 3
Câu 1:D
Câu 2:C
Câu 3:D
Câu 4:A
Câu 5:C
Câu 6:A
Câu 7:A
Câu 8:D
Câu 9:C
Câu 10:C
Câu 11:D
Câu 12:A
Câu 13:B
Câu 14:A
Câu 15:B
Câu 16:C
Câu 17:B
Câu 18:A
Câu 19:D
Câu 20:A
Câu 21:D
Câu 22:B
Câu 23:D
Câu 24:C
Câu 25:B
Câu 26:C
Câu 27:D
Câu 28:A
Câu 29:B
Câu 30:B
Câu 31:D
Câu 32:B
Câu 33:D
Câu 34:D
Câu 35:B
Câu 36:C
Câu 37:C
Câu 38:B
Câu 39:A
Câu 40:B
Câu 41:D
Câu 42:C
Câu 43:C
Câu 44:B
Câu 45:C
Câu 46:B
Câu 47:B
Câu 48:A
Câu 49:A
Câu 50:B
Câu 51:C
Câu 52:B
Câu 53:C
Câu 54:B
Câu 55:B
Câu 56:D
Câu 57:A
Câu 58:D
Câu 59:D
Câu 60:B
Câu 61:B
Câu 62:B
Câu 63:B
Câu 64:B
Câu 65:D
Câu 66:D
Câu 67:D
Câu 68:D
Câu 69:A
Câu 70:A
Câu 71:C
Câu 72:A
Câu 73:C
Câu 74:D
Câu 75:C
Câu 76:D
Câu 77:A
Câu 78:C
Câu 79:A
Câu 80:A
Câu 81:A
Câu 82:B
Câu 83:A
Câu 84:D
Câu 85:A
Câu 86:C
Câu 87:A
Câu 88:D
Câu 89:A
Câu 90:A
Câu 91:A
Câu 92:A
Câu 93:A
Câu 94:D
Câu 95:C
Câu 96:B
Câu 97:D
Câu 98:A
Câu 99:D
Câu 100:B
Câu 101:C
Câu 102:B
Câu 103:A
Câu 104:D
Câu 105:A
Câu 106:A
Câu 107:C
Câu 108:C
Câu 109:D
Câu 110:B
Câu 111:A
Câu 112:C
Câu 113:C
Câu 114:A
Câu 115:B
Câu 116:D
Câu 117:C
Câu 118:B
Câu 119:A
Câu 120:C
Câu 121:A
Câu 122:C
Câu 123:C
Câu 124:A
Câu 125:C
Câu 126:C
Câu 127:A
Câu 128:B
Câu 129:A
Câu 130:C
Câu 131:B
Câu 132:C
Câu 133:D
Câu 134:C
Câu 135:A
Câu 136:B
Câu 137:C
Câu 138:A
Câu 139:A
Câu 140:B
Câu 141:D
Câu 142:A
Câu 143:B
Câu 144:C
Câu 145:A
Câu 146:C
Câu 147:D
Câu 148:D
Câu 149:A
Câu 150:C
Câu 151:A
Câu 152:A
Câu 153:B
Câu 154:B
Câu 155:C
Câu 156:A
Câu 157:A
Câu 158:C
Câu 159:A
Câu 160:D
Câu 161:A
Câu 162:D
Câu 163:A
Câu 164:D
Câu 165:B
Câu 166:D
Câu 167:C
Câu 168:B
Câu 169:B
Câu 170:A
Câu 171:A
Câu 172:C
Câu 173:B
Câu 174:A
Câu 175:A
Câu 176:D
Câu 177:B
Câu 178:A
Câu 179:C
Câu 180:D
Câu 181:A
Câu 182:A
Câu 183:D
Câu 184:C
Câu 185:A
Câu 186:A
Câu 187:D
Câu 188:B
Câu 189:C
Câu 190:C
Câu 191:A
Câu 192:A
Câu 193:D
Câu 194:C
Câu 195:C
Câu 196:D
Câu 197:D
Câu 198:A
Câu 199:C
Câu 200:A
Câu 201:C
Câu 202:D
Câu 203:C
Câu 204:D
Câu 205:D
Câu 206:D
Câu 207:A
Câu 208:B
Câu 209:D
Câu 210:A
Câu 211:D
Câu 212:A
Câu 213:A
Câu 214:D
Câu 215:C
Câu 216:A
Câu 217:D
Câu 218:D
Câu 219:B
Câu 220:B
Câu 221:D
Câu 222:D
Câu 223:A
Câu 224:B
Câu 225:D
Câu 226:A
Câu 227:A
Câu 228:A
Câu 229:B
Câu 230:A
Câu 231:A
Câu 232:B
Câu 233:D
Câu 234:C
Câu 235:A
Câu 236:A
Câu 237:C
Câu 238:C
Câu 239:A
Câu 240:B
Câu 241:B
Câu 242:A
Câu 243:C
Câu 244:D
Câu 245:B
Câu 246:C
Câu 247:D
Câu 248:B
Câu 249:D
Câu 250:A
Câu 251:C
Câu 252:B
Câu 253:C
Câu 254:A
Câu 255:C
Câu 256:A
Câu 257:B
Câu 258:C
Câu 259:A
Câu 260:C
Câu 261:D
Câu 262:A
Câu 263:C
Câu 264:A
Câu 265:D
Câu 266:B
Câu 267:A
Câu 268:A
Câu 269:C
Câu 270:A
Câu 271:D
Câu 272:A
Câu 273:D
Câu 274:C
Câu 275:B
Câu 276:B
Câu 277:D
Câu 278:D
Câu 279:D
Câu 280:C
Câu 281:D
Câu 282:C
Câu 283:B
Câu 284:D
Câu 285:A
Câu 286:D
Câu 287:A
Câu 288:B
Câu 289:B
Câu 290:C
Câu 291:A
Câu 292:B
Câu 293:A
Câu 294:D
Câu 295:C
Câu 296:A
Câu 297:A
Câu 298:C
Câu 299:B
Câu 300:A
Câu 301:A
Câu 302:C
Câu 303:A
Câu 304:A
Câu 305:C
Câu 306:D
Câu 307:A
Câu 308:A
Câu 309:C
Câu 310:D
Câu 311:A
Câu 312:C
Câu 313:A
Câu 314:D
Câu 315:C
Câu 316:C
Câu 317:B
Câu 318:B
Câu 319:B
Câu 320:D
Câu 321:D
Câu 322:D
Câu 323:B
Câu 324:B
Câu 325:B
Câu 326:A
Câu 327:B
Câu 328:B
Câu 329:A
Câu 330:A
Câu 331:C
Câu 332:C
Câu 333:C
Câu 334:C
Câu 335:A
Câu 336:C
Câu 337:D
Câu 338:C
Câu 339:D
Câu 340:A
Câu 341:A
Câu 342:C
Câu 343:D
Câu 344:B
Câu 345:D
Câu 346:C
Câu 347:A
Câu 348:B
Câu 349:B
Câu 350:C
Câu 351:C
Câu 352:A
Câu 353:B
Câu 354:A
Câu 355:B
Câu 356:A
Câu 357:A
Câu 358:D
Câu 359:C
Câu 360:B
Câu 361:A
Câu 362:C
Câu 363:A
Câu 364:A
Câu 365:D
Câu 366:C
Câu 367:B
Câu 368:D
Câu 369:D
Câu 370:C
Câu 371:C
Câu 372:D
Câu 373:B
Câu 374:C
Câu 375:A
Câu 376:C
Câu 377:A
Câu 378:D
Câu 379:A
Câu 380:C
Câu 381:A
Câu 382:C
Câu 383:D
Câu 384:A
Câu 385:B
Câu 386:B
Câu 387:A
Câu 388:A
Câu 389:A
Câu 390:B
Câu 391:A
Câu 392:D
Câu 393:A
Câu 394:D
Câu 395:A
Câu 396:C
Câu 397:B
Câu 398:B
Câu 399:C
Câu 400:B
Câu 401:C
Câu 402:B
Câu 403:D
Câu 404:C
Câu 405:D
Câu 406:A
Câu 407:A
Câu 408:C
Câu 409:B
Câu 410:A
Câu 411:C
Câu 412:C
Câu 413:A
Câu 414:D
Câu 415:C
Câu 416:D
Câu 417:B
Câu 418:C
Câu 419:C
Câu 420:D
Câu 421:A
Câu 422:C
Câu 423:B
Câu 424:D
Câu 425:D
Câu 426:A
Câu 427:D
Câu 428:B
Câu 429:C
Câu 430:B
Câu 431:C
Câu 432:D
Câu 433:A
Câu 434:B
Câu 435:C
Câu 436:C
Câu 437:C
Câu 438:D
Câu 439:D
Câu 440:A
Câu 441:B
Câu 442:A
Câu 443:D
Câu 444:A
Câu 445:B
Câu 446:C
Câu 447:A
Câu 448:D
Câu 449:B
Câu 450:A
Câu 451:A
Câu 452:A
Câu 453:B
Câu 454:B
Câu 455:B
Câu 456:B
Câu 457:D
Câu 458:D
Câu 459:C
Câu 460:A
Câu 461:D
Câu 462:B
Câu 463:C
Câu 464:A
Câu 465:A
Câu 466:B
Câu 467:D
Câu 468:A
Câu 469:C
Câu 470:D
Câu 471:B
Câu 472:C
Câu 473:A
Câu 474:B
Câu 475:C
Câu 476:B
Câu 477:A
Câu 478:C
Câu 479:A
Câu 480:A
Câu 481:A
Câu 482:C
Câu 483:C
Câu 484:B
Câu 485:C
Câu 486:A
Câu 487:B
Câu 488:A
Câu 489:D
Câu 490:A
Câu 491:A
Câu 492:B
Câu 493:A
Câu 494:B
Câu 495:C
Câu 496:C
Câu 497:B
Câu 498:B
Câu 499:C
Câu 500:B
Câu 501:A
Câu 502:A
Câu 503:D
Câu 504:C
Câu 505:C
Câu 506:C
Câu 507:D
Câu 508:B
Câu 509:C
Câu 510:B
Câu 511:D
Câu 512:A
Câu 513:C
Câu 514:C
Câu 515:D
Câu 516:B
Câu 517:A
Câu 518:B
Câu 519:A
Câu 520:C
Câu 521:D
Câu 522:A
Câu 523:A
Câu 524:D
Câu 525:A
Câu 526:C
Câu 527:C
Câu 528:A
Câu 529:D
Câu 530:B
Câu 531:A
Câu 532:A
Câu 533:A
Câu 534:A
Câu 535:B
Câu 536:C
Câu 537:C
Câu 538:C
Câu 539:C
Câu 540:B
Câu 541:C
Câu 542:A
Câu 543:D
Câu 544:B
Câu 545:A
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com