← Quay lại💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Số đến 10000 Lớp 3
Toán · Lớp 3 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
46 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
9.000 − 4.500 = ?
A. 4.500
B. 4.000
C. 5.000
D. 5.500
Câu 2.
Số tự nhiên x thỏa mãn: 3×x < 25 và x > 6. x là bao nhiêu?
A. 7 và 8
B. 6 và 7
C. 7 và 9
D. 8 và 9
Câu 3.
Thành phố A có 5 473 cây xanh, thành phố B có 5 374 cây. Chênh lệch là bao nhiêu cây?
A. 99
B. 109
C. 199
D. 89
Câu 4.
7 408 = 7 × 1000 + 4 × 100 + ___ × 10 + 8
A. 0
B. 4
C. 7
D. 8
Câu 5.
Dãy số: 2, 4, 8, 16, ___. Số tiếp theo là?
A. 32
B. 20
C. 24
D. 30
Câu 6.
Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau tạo từ 1, 0, 9, 5 là ___.
Câu 7.
Số có chữ số hàng nghìn là 8, hàng trăm là 0, hàng chục là 5, hàng đơn vị là 3 là ___.
Câu 8.
Sắp xếp tăng dần: 3 205, 3 025, 3 520, 3 250
A. 3 025 < 3 205 < 3 250 < 3 520
B. 3 520 < 3 250 < 3 205 < 3 025
C. 3 025 < 3 250 < 3 205 < 3 520
D. 3 205 < 3 025 < 3 520 < 3 250
Câu 9.
Cửa hàng bán được 3 478 quyển sách trong tháng đầu và 4 321 quyển trong tháng hai. Tổng số sách bán được là?
A. 7 799
B. 7 689
C. 7 700
D. 7 900
Câu 10.
Làm tròn 7 651 đến hàng nghìn gần nhất là?
A. 8 000
B. 7 000
C. 7 600
D. 7 700
Câu 11.
x + 35 = 72. Giá trị x là?
A. 37
B. 38
C. 36
D. 107
Câu 12.
Làm tròn 2 749 đến hàng trăm gần nhất là ___.
Câu 13.
Số 5 000 đọc là?
A. Năm nghìn
B. Năm trăm
C. Năm nghìn không trăm linh năm
D. Năm mươi nghìn
Câu 14.
2 × 1000 + 4 × 100 + 0 × 10 + 7 = ?
A. 2 407
B. 2 470
C. 2 047
D. 2 740
Câu 15.
Số liền sau 4 999 là?
A. 5 000
B. 5 001
C. 4 998
D. 4 990
Câu 16.
Làm tròn 9 950 đến hàng nghìn gần nhất là?
A. 10 000
B. 9 000
C. 9 900
D. 9 950
Câu 17.
Một nhà máy có 8 640 công nhân. Hôm nay nghỉ 1 340 người. Số người đi làm là?
A. 7 300
B. 7 200
C. 7 400
D. 7 000
Câu 18.
Chữ số hàng nghìn của số 6 482 là?
A. 6
B. 4
C. 8
D. 2
Câu 19.
Tìm số lớn nhất có 4 chữ số mà tổng các chữ số bằng 10.
A. 9 100
B. 1 900
C. 5 500
D. 8 200
Câu 20.
Số 0 là số chẵn.
Câu 21.
x − 18 = 54. Giá trị x là?
A. 72
B. 36
C. 64
D. 66
Câu 22.
Viết số có hàng nghìn là 7, hàng trăm là 0, hàng chục là 0, hàng đơn vị là 0: ___.
Câu 23.
Kho A có 6 205 kg gạo, kho B có 3 795 kg. Tổng hai kho là?
A. 10 000 kg
B. 9 000 kg
C. 10 100 kg
D. 9 900 kg
Câu 24.
4.325 + 1.675 = ?
A. 6.000
B. 5.900
C. 6.100
D. 5.000
Câu 25.
Dãy số: 3, 6, 9, 12, ___. Số tiếp theo là?
A. 15
B. 14
C. 16
D. 13
Câu 26.
3.456 + 2.789 = ?
A. 6.245
B. 6.145
C. 6.345
D. 6.240
Câu 27.
Chữ số hàng trăm của số 3 741 là?
A. 7
B. 3
C. 4
D. 1
Câu 28.
8.000 − 3.456 = ?
A. 4.544
B. 4.644
C. 4.444
D. 4.500
Câu 29.
3 562 = 3 × 1000 + ___ × 100 + 6 × 10 + 2
A. 5
B. 3
C. 6
D. 2
Câu 30.
Số "bảy nghìn hai trăm mười lăm" viết là?
A. 7 215
B. 7 251
C. 7 125
D. 2 715
Câu 31.
Chữ số hàng đơn vị của số 4 596 là?
A. 6
B. 4
C. 5
D. 9
Câu 32.
Chữ số hàng chục của số 2 385 là?
A. 8
B. 2
C. 3
D. 5
Câu 33.
Số bé hơn 5 000 mà lớn hơn 4 997 là ___. (chỉ một số)
Câu 34.
Số nào tròn trăm và nằm trong khoảng 4 500 đến 5 000?
A. 4 800
B. 4 050
C. 5 100
D. 4 450
Câu 35.
Số nào tròn nghìn và lớn hơn 5 000?
A. 6 000
B. 4 000
C. 5 500
D. 5 050
Câu 36.
5 × 1000 + 0 × 100 + 3 × 10 + 0 = ?
A. 5 030
B. 5 300
C. 5 003
D. 5 310
Câu 37.
Làm tròn 4 382 đến hàng nghìn gần nhất là?
A. 4 000
B. 5 000
C. 4 300
D. 4 400
Câu 38.
Dãy số: 100, 95, 90, 85, ___. Số tiếp theo là?
A. 80
B. 75
C. 82
D. 78
Câu 39.
Số 1 000 đọc là?
A. Một nghìn
B. Mười trăm
C. Một nghìn không
D. Mười nghìn
Câu 40.
Số "sáu nghìn bảy trăm bốn mươi hai" viết là ___.
Câu 41.
Số liền trước 3 000 là?
A. 2 999
B. 2 998
C. 3 001
D. 2 900
Câu 42.
Số 6 000 lớn hơn số 5 999 bao nhiêu đơn vị?
A. 1
B. 10
C. 100
D. 1 000
Câu 43.
Số 9 999 đọc là?
A. Chín nghìn chín trăm chín mươi chín
B. Chín nghìn chín chín
C. Chín trăm chín mươi chín
D. Chín nghìn chín trăm chín
Câu 44.
Số nào lớn hơn 5 000 mà nhỏ hơn 6 000?
A. 5 500
B. 4 999
C. 6 001
D. 6 500
Câu 45.
Sắp xếp giảm dần: 8 001, 8 100, 8 010, 8 110
A. 8 110 > 8 100 > 8 010 > 8 001
B. 8 001 > 8 010 > 8 100 > 8 110
C. 8 100 > 8 110 > 8 010 > 8 001
D. 8 010 > 8 001 > 8 100 > 8 110
Câu 46.
Một trường có 2 348 học sinh. Một trường khác có 2 834 học sinh. Trường nào đông hơn?
A. Trường 2 (2 834)
B. Trường 1 (2 348)
C. Hai trường bằng nhau
D. Không so sánh được
📋 ĐÁP ÁN — Số đến 10000 Lớp 3
Câu 1:A
Câu 2:A
Câu 3:A
Câu 4:A
Câu 5:A
Câu 6:9 510
Câu 7:8 053
Câu 8:A
Câu 9:A
Câu 10:A
Câu 11:A
Câu 12:2 700
Câu 13:A
Câu 14:A
Câu 15:A
Câu 16:A
Câu 17:A
Câu 18:A
Câu 19:A
Câu 20:Sai
Câu 21:A
Câu 22:7 000
Câu 23:A
Câu 24:A
Câu 25:A
Câu 26:A
Câu 27:A
Câu 28:A
Câu 29:A
Câu 30:A
Câu 31:A
Câu 32:A
Câu 33:4 998
Câu 34:A
Câu 35:A
Câu 36:A
Câu 37:A
Câu 38:A
Câu 39:A
Câu 40:6 742
Câu 41:A
Câu 42:A
Câu 43:A
Câu 44:A
Câu 45:A
Câu 46:A
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com