← Quay lại💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Nhân chia nâng cao
Toán · Lớp 3 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
150 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
840 ÷ 6 = ?
A. 130
B. 140
C. 120
D. 150
Câu 2.
72 ÷ 8 = ?
A. 9
B. 8
C. 10
D. 7
Câu 3.
___ + 400 + 20 + 5 = 3 425
Câu 4.
Tính: 2 478 + 1 322 + 1 200 = ?
A. 5 000
B. 4 900
C. 5 100
D. 5 200
Câu 5.
Số lớn nhất có 4 chữ số là ___
Câu 6.
6 × 9 = ?
A. 54
B. 48
C. 63
D. 45
Câu 7.
8 × 9 = ?
A. 72
B. 64
C. 81
D. 70
Câu 8.
Tìm x: 7 × x = 483
A. 69
B. 68
C. 70
D. 67
Câu 9.
Số 7 284 có chữ số hàng trăm là?
A. 2
B. 7
C. 8
D. 4
Câu 10.
72 × 4 = ?
A. 288
B. 280
C. 292
D. 284
Câu 11.
Số nào lớn nhất trong: 4 567, 4 657, 4 765, 4 576?
A. 4 765
B. 4 657
C. 4 567
D. 4 576
Câu 12.
720 ÷ 8 = ?
A. 90
B. 80
C. 100
D. 70
Câu 13.
Tính: 13 × 4 × 2 = ?
A. 104
B. 102
C. 106
D. 108
Câu 14.
56 ÷ 7 = ?
A. 8
B. 7
C. 9
D. 6
Câu 15.
Tìm x: x ÷ 8 = 56
A. 448
B. 438
C. 458
D. 446
Câu 16.
Tính: 3 416 + 1 584 = ?
A. 5 000
B. 4 900
C. 5 100
D. 4 000
Câu 17.
848 ÷ 4 = ?
A. 212
B. 202
C. 222
D. 211
Câu 18.
Có bao nhiêu số có 3 chữ số chia hết cho cả 2 và 5?
A. 90
B. 100
C. 80
D. 95
Câu 19.
63 ÷ 9 = ?
A. 7
B. 6
C. 8
D. 9
Câu 20.
Tính: 3 007 + 4 896 = ?
A. 7 903
B. 7 893
C. 7 913
D. 7 900
Câu 21.
Tính: 99 × 6 = ?
A. 594
B. 584
C. 604
D. 590
Câu 22.
7 × 8 = ?
A. 56
B. 48
C. 63
D. 49
Câu 23.
47 × 9 = ?
A. 423
B. 412
C. 434
D. 420
Câu 24.
Kết quả của 9 × 9 − 9 là bao nhiêu?
A. 72
B. 81
C. 63
D. 80
Câu 25.
136 × 6 = ?
A. 816
B. 806
C. 826
D. 796
Câu 26.
Tính: 345 ÷ 5 = ?
A. 69
B. 68
C. 70
D. 67
Câu 27.
Một số chia cho 8 được 37 dư 5. Số đó là?
A. 301
B. 300
C. 302
D. 305
Câu 28.
Tính: 6 000 - 1 375 = ?
A. 4 625
B. 4 615
C. 4 635
D. 4 725
Câu 29.
256 × 4 = ?
A. 1.024
B. 1.014
C. 1.034
D. 1.000
Câu 30.
Số liền trước của 5 000 là?
A. 4 999
B. 4 998
C. 5 001
D. 4 990
Câu 31.
37 ÷ 5 = ? dư ?
A. 7 dư 2
B. 6 dư 7
C. 8 dư 0
D. 7 dư 3
Câu 32.
Tổng của 3 000 và 2 000 là?
A. 5 000
B. 4 000
C. 6 000
D. 1 000
Câu 33.
Tìm x: 312 ÷ x = 4
A. 78
B. 77
C. 79
D. 76
Câu 34.
234 × 3 = ___
Câu 35.
Hiệu của 8 000 và 3 000 là?
A. 5 000
B. 4 000
C. 6 000
D. 11 000
Câu 36.
6 000 + ___ = 8 000
Câu 37.
183 × 5 = ?
A. 915
B. 905
C. 925
D. 910
Câu 38.
Tính: 234 ÷ 6 = ?
A. 39
B. 38
C. 40
D. 37
Câu 39.
Một số khi chia cho 6 thì được thương là 127 và dư 4. Số đó là?
A. 766
B. 765
C. 767
D. 764
Câu 40.
Tính: 47 × 8 = ?
A. 376
B. 366
C. 386
D. 370
Câu 41.
45 × 8 = ?
A. 360
B. 350
C. 370
D. 380
Câu 42.
248 ÷ 4 = ?
A. 62
B. 61
C. 63
D. 64
Câu 43.
Số 3 056 đọc là?
A. Ba nghìn không trăm năm mươi sáu
B. Ba nghìn năm mươi sáu
C. Ba trăm năm mươi sáu
D. Ba nghìn sáu mươi lăm
Câu 44.
Tính: 92 × 7 = ?
A. 644
B. 634
C. 654
D. 650
Câu 45.
123 × 4 = ?
A. 492
B. 482
C. 502
D. 472
Câu 46.
Tính: 125 × 8 = ?
A. 1 000
B. 900
C. 1 100
D. 950
Câu 47.
54 ÷ 9 = 6
Câu 48.
412 × 2 = ?
A. 824
B. 814
C. 834
D. 820
Câu 49.
Số nào vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5 và là số có 3 chữ số nhỏ nhất?
A. 105
B. 120
C. 150
D. 135
Câu 50.
124 × 3 = ?
A. 372
B. 362
C. 382
D. 370
Câu 51.
48 × 5 = ?
A. 240
B. 230
C. 250
D. 260
Câu 52.
Tính: 360 ÷ 4 - 15 = ?
A. 75
B. 74
C. 76
D. 70
Câu 53.
Tìm x: x × 7 = 63
A. 9
B. 8
C. 7
D. 6
Câu 54.
Tính: 234 × 3 = ___
Câu 55.
728 ÷ 7 = ?
A. 104
B. 103
C. 105
D. 102
Câu 56.
8 × 7 = 54
Câu 57.
Tính: (125 + 75) × 3 = ?
A. 600
B. 500
C. 700
D. 400
Câu 58.
231 × 4 = ?
A. 924
B. 914
C. 934
D. 920
Câu 59.
576 ÷ 8 = ?
A. 72
B. 71
C. 73
D. 70
Câu 60.
8 × 6 = ?
A. 48
B. 42
C. 54
D. 40
Câu 61.
458 × 3 = ?
A. 1374
B. 1274
C. 1484
D. 1364
Câu 62.
6 × 7 × 2 = ?
A. 84
B. 82
C. 78
D. 86
Câu 63.
Tính: 432 ÷ 8 = ?
A. 54
B. 53
C. 55
D. 52
Câu 64.
Tính: 87 × 8 = ?
A. 696
B. 686
C. 706
D. 690
Câu 65.
555 ÷ 5 = ?
A. 111
B. 110
C. 112
D. 115
Câu 66.
Tìm số bị chia biết thương là 7, số chia là 9 và số dư là 5.
A. 68
B. 62
C. 72
D. 63
Câu 67.
Tính: 567 ÷ 9 = ?
A. 63
B. 62
C. 64
D. 61
Câu 68.
9 × 7 = ?
A. 63
B. 54
C. 72
D. 60
Câu 69.
Tính: 999 × 3 = ?
A. 2 997
B. 2 987
C. 3 007
D. 2 990
Câu 70.
Tìm x: (x + 15) × 4 = 100
A. 10
B. 15
C. 20
D. 5
Câu 71.
126 ÷ 3 = ?
A. 42
B. 41
C. 43
D. 40
Câu 72.
6 × 7 = ?
A. 42
B. 36
C. 48
D. 40
Câu 73.
Tìm x: x × 6 = 354
A. 59
B. 58
C. 60
D. 57
Câu 74.
Số nào bé hơn 6 000?
A. 5 999
B. 6 001
C. 6 100
D. 7 000
Câu 75.
Tính: 168 ÷ 7 = ?
A. 24
B. 23
C. 25
D. 22
Câu 76.
Tìm x: x ÷ 7 = 87
A. 609
B. 608
C. 610
D. 607
Câu 77.
325 × 3 = ?
A. 975
B. 965
C. 985
D. 970
Câu 78.
42 ÷ 6 = ?
A. 7
B. 6
C. 8
D. 9
Câu 79.
963 ÷ 9 = ?
A. 107
B. 106
C. 108
D. 109
Câu 80.
486 ÷ 6 = ?
A. 81
B. 80
C. 82
D. 83
Câu 81.
Tính: 400 - (36 × 4) = ?
A. 256
B. 246
C. 266
D. 260
Câu 82.
630 ÷ 7 = ?
A. 90
B. 80
C. 100
D. 70
Câu 83.
426 ÷ 2 = ?
A. 213
B. 212
C. 214
D. 203
Câu 84.
213 × 3 = ?
A. 639
B. 629
C. 649
D. 630
Câu 85.
___ ÷ 9 = 76
Câu 86.
215 × 4 = ?
A. 860
B. 840
C. 880
D. 850
Câu 87.
345 × 2 = ?
A. 690
B. 680
C. 700
D. 695
Câu 88.
42 : 7 = ?
A. 6
B. 7
C. 5
D. 8
Câu 89.
Tính: 5 476 - 2 839 = ?
A. 2 637
B. 2 627
C. 2 647
D. 2 657
Câu 90.
36 : 9 = ?
A. 4
B. 3
C. 5
D. 6
Câu 91.
Tính: 1 253 + 2 478 = ?
A. 3 731
B. 3 721
C. 3 741
D. 3 751
Câu 92.
Diện tích hình chữ nhật tăng gấp đôi nếu?
A. Chiều dài tăng gấp đôi (rộng không đổi)
B. Chu vi tăng gấp đôi
C. Cạnh tăng thêm 2
D. Chỉ đổi đơn vị đo
Câu 93.
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần: 2 134, 3 241, 1 342, 4 312
A. 1 342 < 2 134 < 3 241 < 4 312
B. 2 134 < 1 342 < 3 241 < 4 312
C. 4 312 < 3 241 < 2 134 < 1 342
D. 1 342 < 2 134 < 4 312 < 3 241
Câu 94.
142 × 4 = ?
A. 568
B. 558
C. 578
D. 560
Câu 95.
Tìm x: x × 4 = 248
A. 62
B. 61
C. 63
D. 64
Câu 96.
450 ÷ 9 = ?
A. 50
B. 40
C. 60
D. 45
Câu 97.
417 × 2 = ?
A. 834
B. 824
C. 844
D. 832
Câu 98.
Tính: 1 248 × 4 = ?
A. 4 992
B. 4 982
C. 5 002
D. 4 972
Câu 99.
Tính: 85 × 5 = ?
A. 425
B. 415
C. 435
D. 420
Câu 100.
305 × 2 = ?
A. 610
B. 600
C. 620
D. 605
Câu 101.
5 × 8 = 40
Câu 102.
Tính: 56 × 9 - 84 ÷ 4 = ?
A. 483
B. 480
C. 486
D. 490
Câu 103.
Tính: 7 × 64 + 3 × 64 = ?
A. 640
B. 600
C. 580
D. 620
Câu 104.
Số có 4 chữ số nhỏ nhất là?
A. 1 000
B. 1 001
C. 999
D. 10 000
Câu 105.
Tính: 3 645 ÷ 5 = ?
A. 729
B. 728
C. 730
D. 727
Câu 106.
248 × 3 = ?
A. 744
B. 734
C. 754
D. 742
Câu 107.
1 000 + 1 000 + 1 000 = ?
A. 3 000
B. 2 000
C. 4 000
D. 300
Câu 108.
360 ÷ 9 = ?
A. 40
B. 30
C. 50
D. 36
Câu 109.
48 ÷ 6 = ?
A. 8
B. 7
C. 9
D. 6
Câu 110.
Tính: 56 × 7 = ?
A. 392
B. 382
C. 402
D. 390
Câu 111.
504 ÷ 7 = ?
A. 72
B. 71
C. 73
D. 70
Câu 112.
Số 4 358 đứng sau số ___
Câu 113.
96 ÷ 8 = ?
A. 12
B. 11
C. 13
D. 14
Câu 114.
321 × 3 = ?
A. 963
B. 953
C. 973
D. 960
Câu 115.
Số liền sau của 9 999 là?
A. 10 000
B. 9 998
C. 10 001
D. 9 990
Câu 116.
215 × 3 = ?
A. 645
B. 635
C. 655
D. 620
Câu 117.
Chữ số 8 trong số 8 462 thuộc hàng nào?
A. Hàng nghìn
B. Hàng trăm
C. Hàng chục
D. Hàng đơn vị
Câu 118.
Tìm x: 84 ÷ x = 7
A. 12
B. 11
C. 13
D. 14
Câu 119.
Tính: 2 543 × 2 = ?
A. 5 086
B. 5 076
C. 5 096
D. 5 080
Câu 120.
6 × 8 = ?
A. 48
B. 42
C. 54
D. 40
Câu 121.
256 × 3 = ?
A. 768
B. 758
C. 778
D. 766
Câu 122.
7 × 6 = ?
A. 42
B. 36
C. 48
D. 40
Câu 123.
9 × 6 = ?
A. 54
B. 48
C. 63
D. 45
Câu 124.
480 ÷ 6 = ?
A. 80
B. 70
C. 90
D. 60
Câu 125.
63 : 9 = ?
A. 7
B. 6
C. 8
D. 9
Câu 126.
Điền số: 2 000, 3 000, ___, 5 000
Câu 127.
Tính: 24 × 5 + 18 = ?
A. 138
B. 128
C. 148
D. 140
Câu 128.
Tính nhanh: 25 × 4 × 9 = ?
A. 900
B. 800
C. 1 000
D. 850
Câu 129.
134 × 5 = ?
A. 670
B. 660
C. 680
D. 650
Câu 130.
540 ÷ 6 = ?
A. 90
B. 80
C. 100
D. 70
Câu 131.
Tính: 64 × 6 = ?
A. 384
B. 374
C. 394
D. 380
Câu 132.
25 ÷ 4 = ? dư ?
A. 6 dư 1
B. 5 dư 5
C. 7 dư 0
D. 6 dư 0
Câu 133.
462 × 2 = ?
A. 924
B. 914
C. 934
D. 922
Câu 134.
639 ÷ 3 = ?
A. 213
B. 203
C. 223
D. 210
Câu 135.
360 ÷ 9 = 40
Câu 136.
72 : 8 = ?
A. 9
B. 8
C. 7
D. 6
Câu 137.
256 ÷ 4 = 64
Câu 138.
Số 5 703 gồm: 5 nghìn, 7 trăm, ___ chục, 3 đơn vị
A. 0
B. 3
C. 7
D. 5
Câu 139.
9 × 9 = ?
A. 81
B. 72
C. 90
D. 80
Câu 140.
Tính: 4 678 - 1 993 = ?
A. 2 685
B. 2 675
C. 2 695
D. 2 680
Câu 141.
7 × 7 = ?
A. 49
B. 42
C. 56
D. 48
Câu 142.
236 × 4 = ?
A. 944
B. 934
C. 954
D. 940
Câu 143.
9 × 8 = 72
Câu 144.
54 : 6 = ?
A. 9
B. 8
C. 7
D. 10
Câu 145.
560 ÷ 7 = ?
A. 80
B. 70
C. 90
D. 60
Câu 146.
360 ÷ 4 = ?
A. 90
B. 80
C. 70
D. 85
Câu 147.
2 000 + 500 + 30 + 7 = ?
A. 2 537
B. 2 573
C. 2 375
D. 2 753
Câu 148.
9 000 + 900 + 90 + 9 = ?
A. 9 999
B. 9 909
C. 9 099
D. 9 990
Câu 149.
246 × 2 = ?
A. 492
B. 482
C. 502
D. 480
Câu 150.
Tính: 73 × 9 = ?
A. 657
B. 647
C. 667
D. 650
📋 ĐÁP ÁN — Nhân chia nâng cao
Câu 1:B
Câu 2:A
Câu 3:3 000
Câu 4:A
Câu 5:9 999
Câu 6:A
Câu 7:A
Câu 8:A
Câu 9:A
Câu 10:A
Câu 11:A
Câu 12:A
Câu 13:A
Câu 14:A
Câu 15:A
Câu 16:A
Câu 17:A
Câu 18:A
Câu 19:A
Câu 20:A
Câu 21:A
Câu 22:A
Câu 23:A
Câu 24:A
Câu 25:A
Câu 26:A
Câu 27:A
Câu 28:A
Câu 29:A
Câu 30:A
Câu 31:A
Câu 32:A
Câu 33:A
Câu 34:702
Câu 35:A
Câu 36:2 000
Câu 37:A
Câu 38:A
Câu 39:A
Câu 40:A
Câu 41:A
Câu 42:A
Câu 43:A
Câu 44:A
Câu 45:A
Câu 46:A
Câu 47:Sai
Câu 48:A
Câu 49:A
Câu 50:A
Câu 51:A
Câu 52:A
Câu 53:A
Câu 54:702
Câu 55:A
Câu 56:Sai
Câu 57:A
Câu 58:A
Câu 59:A
Câu 60:A
Câu 61:A
Câu 62:A
Câu 63:A
Câu 64:A
Câu 65:A
Câu 66:A
Câu 67:A
Câu 68:A
Câu 69:A
Câu 70:A
Câu 71:A
Câu 72:A
Câu 73:A
Câu 74:A
Câu 75:A
Câu 76:A
Câu 77:A
Câu 78:A
Câu 79:A
Câu 80:A
Câu 81:A
Câu 82:A
Câu 83:A
Câu 84:A
Câu 85:684
Câu 86:A
Câu 87:A
Câu 88:A
Câu 89:A
Câu 90:A
Câu 91:A
Câu 92:A
Câu 93:A
Câu 94:A
Câu 95:A
Câu 96:A
Câu 97:A
Câu 98:A
Câu 99:A
Câu 100:A
Câu 101:Sai
Câu 102:A
Câu 103:A
Câu 104:A
Câu 105:A
Câu 106:A
Câu 107:A
Câu 108:A
Câu 109:A
Câu 110:A
Câu 111:A
Câu 112:4 357
Câu 113:A
Câu 114:A
Câu 115:A
Câu 116:A
Câu 117:A
Câu 118:A
Câu 119:A
Câu 120:A
Câu 121:A
Câu 122:A
Câu 123:A
Câu 124:A
Câu 125:A
Câu 126:4 000
Câu 127:A
Câu 128:A
Câu 129:A
Câu 130:A
Câu 131:A
Câu 132:A
Câu 133:A
Câu 134:A
Câu 135:Sai
Câu 136:A
Câu 137:Sai
Câu 138:A
Câu 139:A
Câu 140:A
Câu 141:A
Câu 142:A
Câu 143:Sai
Câu 144:A
Câu 145:A
Câu 146:A
Câu 147:A
Câu 148:A
Câu 149:A
Câu 150:A
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com