← Quay lại💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Đơn vị đo lường
Toán · Lớp 3 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
62 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
Tổng của 3 số liên tiếp bằng 66. Số lớn nhất là bao nhiêu?
A. 23
B. 22
C. 24
D. 21
Câu 2.
5 m = ? dm
A. 50dm
B. 5dm
C. 500dm
D. 15dm
Câu 3.
Bạn An đi từ nhà đến trường mất 15 phút, bạn Bình mất 20 phút. Ai đi lâu hơn và lâu hơn bao nhiêu phút?
A. Bình, lâu hơn 5 phút
B. An, lâu hơn 5 phút
C. Bằng nhau
D. Bình, lâu hơn 10 phút
Câu 4.
Hình vuông là trường hợp đặc biệt của hình chữ nhật.
Câu 5.
3 kg 400 g = ? g
A. 3 400 g
B. 3 040 g
C. 340 g
D. 3 004 g
Câu 6.
56 : 7 = 8 là đúng.
Câu 7.
1 ngày có 24 giờ.
Câu 8.
1 giờ = 3600 giây.
Câu 9.
1 km = 100m
Câu 10.
Đổi: 1 giờ 45 phút = ? phút
A. 105 phút
B. 145 phút
C. 115 phút
D. 75 phút
Câu 11.
Số La Mã nào tương ứng với 12?
A. XII
B. IIX
C. XXI
D. XIII
Câu 12.
Số La Mã IX bằng bao nhiêu?
A. 9
B. 11
C. 8
D. 10
Câu 13.
Một cửa hàng có 156 kg gạo. Ngày đầu bán 48 kg, ngày sau bán 37 kg. Còn lại bao nhiêu kg?
A. 71 kg
B. 69 kg
C. 73 kg
D. 75 kg
Câu 14.
3 phút 30 giây = ? giây
A. 210 giây
B. 190 giây
C. 230 giây
D. 180 giây
Câu 15.
1 năm có bao nhiêu ngày (năm thường)?
A. 365 ngày
B. 366 ngày
C. 360 ngày
D. 364 ngày
Câu 16.
Mẹ mua 2 kg 500 g cà chua và 1 kg 800 g khoai. Tổng khối lượng mua về là?
A. 4 kg 300 g
B. 3 kg 300 g
C. 4 kg 30 g
D. 4 kg 400 g
Câu 17.
Một lớp có 36 học sinh chia thành 4 nhóm bằng nhau. Mỗi nhóm có mấy bạn?
A. 9
B. 8
C. 10
D. 12
Câu 18.
Một kho có 500 bao gạo. Mỗi ngày xuất 35 bao. Sau 7 ngày còn lại bao nhiêu bao?
A. 255
B. 245
C. 265
D. 230
Câu 19.
Mua 4 quyển sách giá 12.000đ mỗi quyển. Trả 50.000đ, thối lại bao nhiêu?
A. 2.000đ
B. 1.000đ
C. 3.000đ
D. 5.000đ
Câu 20.
Hai hộp bánh có tổng 64 chiếc. Hộp lớn nhiều hơn hộp nhỏ 12 chiếc. Hộp lớn có bao nhiêu chiếc?
A. 38
B. 36
C. 40
D. 32
Câu 21.
Hình tròn trong hình được chia thành 4 phần bằng nhau và tô màu 1 phần. Phần tô màu chiếm bao nhiêu hình tròn?
A. 1/4
B. 1/2
C. 1/3
D. 3/4
Câu 22.
2 km 500 m = ? m
A. 2 500 m
B. 2 050 m
C. 2 005 m
D. 25 m
Câu 23.
1 km = ___ dm
Câu 24.
Một đoạn đường dài 72 m, chia đều thành 9 đoạn bằng nhau. Mỗi đoạn dài bao nhiêu mét?
A. 8 m
B. 7 m
C. 9 m
D. 6 m
Câu 25.
Trên mặt đồng hồ La Mã, số 4 được viết là?
A. IIII
B. IV
C. IIV
D. VI
Câu 26.
Trồng 3 hàng cây, mỗi hàng 24 cây. Tổng số cây là?
A. 72 cây
B. 68 cây
C. 70 cây
D. 78 cây
Câu 27.
Một con ốc sên bò 12 m một ngày nhưng tụt lại 4 m mỗi đêm. Hỏi sau bao nhiêu ngày ốc bò được 40 m?
A. 5 ngày
B. 6 ngày
C. 4 ngày
D. 8 ngày
Câu 28.
Một hình tròn được chia thành 4 phần bằng nhau, tô màu 1 phần. Phần tô màu chiếm bao nhiêu hình tròn?
A. 1/4
B. 1/2
C. 1/3
D. 3/4
Câu 29.
1 thùng nước chứa 5 lít. Có 8 thùng chứa bao nhiêu lít?
A. 40 lít
B. 35 lít
C. 45 lít
D. 50 lít
Câu 30.
Tháng 2 năm thường có bao nhiêu ngày?
A. 28 ngày
B. 29 ngày
C. 30 ngày
D. 31 ngày
Câu 31.
1 phút = ? giây
A. 60 giây
B. 30 giây
C. 10 giây
D. 100 giây
Câu 32.
Trung bình cộng của 5 số là 24. Tổng của 5 số đó là bao nhiêu?
A. 120
B. 105
C. 115
D. 125
Câu 33.
720 giây = ___ phút
Câu 34.
1 tấn = ? kg
A. 1 000 kg
B. 100 kg
C. 10 000 kg
D. 500 kg
Câu 35.
2 350 g = ? kg ? g
A. 2 kg 350 g
B. 23 kg 5 g
C. 2 kg 35 g
D. 23 kg 50 g
Câu 36.
Kho có 3.600 kg gạo, xuất đi 1/3. Xuất bao nhiêu kg?
A. 1.200 kg
B. 1.000 kg
C. 1.500 kg
D. 900 kg
Câu 37.
Bình mua vở 15.000đ, bút 8.000đ. Tổng cộng bao nhiêu?
A. 23.000đ
B. 22.000đ
C. 21.000đ
D. 24.000đ
Câu 38.
1 giờ = ? phút
A. 30 phút
B. 60 phút
C. 100 phút
D. 120 phút
Câu 39.
Số La Mã không có ký hiệu cho số 0.
Câu 40.
2 tấn 300 kg = ? kg
A. 2 300 kg
B. 2 030 kg
C. 2 003 kg
D. 230 kg
Câu 41.
2 giờ 30 phút = ? phút
A. 150 phút
B. 130 phút
C. 230 phút
D. 120 phút
Câu 42.
Cân nặng của một xe tải là 3 tấn 500 kg. Đổi sang kg là?
A. 3 500 kg
B. 3 050 kg
C. 350 kg
D. 3 005 kg
Câu 43.
3 giờ = ? phút
A. 180 phút
B. 300 phút
C. 30 phút
D. 360 phút
Câu 44.
5 m 60 cm = ? cm
A. 560 cm
B. 506 cm
C. 56 cm
D. 5 060 cm
Câu 45.
Số La Mã IV bằng bao nhiêu?
A. 4
B. 6
C. 5
D. 3
Câu 46.
1 km = ? m
A. 1000m
B. 100m
C. 10000m
D. 500m
Câu 47.
1 lít = ? ml (mililít)
A. 1 000 ml
B. 100 ml
C. 500 ml
D. 10 000 ml
Câu 48.
Viết 7 bằng số La Mã là?
A. VII
B. VIII
C. VI
D. IIV
Câu 49.
1 tuần = ? ngày
A. 7 ngày
B. 5 ngày
C. 6 ngày
D. 8 ngày
Câu 50.
Có 280 học sinh xếp thành 7 hàng đều nhau. Mỗi hàng có bao nhiêu em?
A. 40
B. 35
C. 45
D. 42
Câu 51.
3 giờ 30 phút = ___ phút
Câu 52.
1 năm = ___ ngày (năm thường)
Câu 53.
4 500 m = ? km ? m
A. 4 km 500 m
B. 45 km
C. 4 km 50 m
D. 45 km 0 m
Câu 54.
2 kg = ? g
A. 2000g
B. 200g
C. 20000g
D. 20g
Câu 55.
Có 36 quả cam chia đều vào 6 giỏ. Mỗi giỏ có bao nhiêu quả?
A. 6 quả
B. 7 quả
C. 5 quả
D. 8 quả
Câu 56.
1 ngày = ? giờ
A. 24 giờ
B. 12 giờ
C. 48 giờ
D. 36 giờ
Câu 57.
3 tháng = ? tuần
A. 12 tuần
B. 9 tuần
C. 16 tuần
D. 10 tuần
Câu 58.
Có 6 hàng ghế, mỗi hàng 8 ghế. Tổng số ghế là bao nhiêu?
A. 48 ghế
B. 42 ghế
C. 54 ghế
D. 46 ghế
Câu 59.
Mua 5 cái bút hết 25.000đ. Mua 8 cái cùng loại hết bao nhiêu?
A. 40.000đ
B. 35.000đ
C. 45.000đ
D. 32.000đ
Câu 60.
1 m = 10 cm
Câu 61.
Số La Mã XIII bằng bao nhiêu?
A. 13
B. 12
C. 14
D. 31
Câu 62.
Mỗi ngày đọc 25 trang sách. 8 ngày đọc bao nhiêu trang?
A. 200 trang
B. 175 trang
C. 225 trang
D. 150 trang
📋 ĐÁP ÁN — Đơn vị đo lường
Câu 1:A
Câu 2:A
Câu 3:A
Câu 4:Sai
Câu 5:A
Câu 6:Sai
Câu 7:Sai
Câu 8:Sai
Câu 9:Sai
Câu 10:A
Câu 11:A
Câu 12:A
Câu 13:A
Câu 14:A
Câu 15:A
Câu 16:A
Câu 17:A
Câu 18:A
Câu 19:A
Câu 20:A
Câu 21:A
Câu 22:A
Câu 23:10 000
Câu 24:A
Câu 25:A
Câu 26:A
Câu 27:A
Câu 28:A
Câu 29:A
Câu 30:A
Câu 31:A
Câu 32:A
Câu 33:12
Câu 34:A
Câu 35:A
Câu 36:A
Câu 37:A
Câu 38:B
Câu 39:Sai
Câu 40:A
Câu 41:A
Câu 42:A
Câu 43:A
Câu 44:A
Câu 45:A
Câu 46:A
Câu 47:A
Câu 48:A
Câu 49:A
Câu 50:A
Câu 51:210
Câu 52:365
Câu 53:A
Câu 54:A
Câu 55:A
Câu 56:A
Câu 57:A
Câu 58:A
Câu 59:A
Câu 60:Sai
Câu 61:A
Câu 62:A
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com