← Quay lại💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Điền dấu — So sánh trong phạm vi 100 000 (Lớp 3)
Toán · Lớp 3 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
45 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 40 000 ___ 80 000
Câu 2.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 23 456 ___ 78 901
Câu 3.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 56 789 ___ 56 798
Câu 4.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 56 789 ___ 23 456
Câu 5.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 34 567 ___ 89 012
Câu 6.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 25 600 ___ 25 060
Câu 7.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 99 000 ___ 99 000
Câu 8.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 34 567 ___ 34 576
Câu 9.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 23 500 ___ 23 550
Câu 10.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 13 500 ___ 13 050
Câu 11.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 67 000 ___ 67 070
Câu 12.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 78 901 ___ 23 456
Câu 13.
Trường đại học có 23 456 sinh viên, đơn vị bạn có 23 465 sinh viên. Vậy 23 456 ___ 23 465.
Câu 14.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 98 765 ___ 12 345
Câu 15.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 56 300 ___ 56 330
Câu 16.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 89 012 ___ 34 567
Câu 17.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 70 300 ___ 70 030
Câu 18.
Hồ B có 30 000 mét vuông, đơn vị bạn có 30 000 mét vuông. Vậy 30 000 ___ 30 000.
Câu 19.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 86 400 ___ 86 040
Câu 20.
Khu công nghiệp có 12 500 công nhân, đơn vị bạn có 12 550 công nhân. Vậy 12 500 ___ 12 550.
Câu 21.
Nông trại có 67 800 cây ăn quả, đơn vị bạn có 67 080 cây ăn quả. Vậy 67 800 ___ 67 080.
Câu 22.
Sân bay có 99 999 hành khách, đơn vị bạn có 99 099 hành khách. Vậy 99 999 ___ 99 099.
Câu 23.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 98 765 ___ 98 756
Câu 24.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 12 345 ___ 12 345
Câu 25.
Tỉnh A có 45 670 người dân, đơn vị bạn có 45 607 người dân. Vậy 45 670 ___ 45 607.
Câu 26.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 70 000 ___ 20 000
Câu 27.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 12 345 ___ 67 890
Câu 28.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 78 900 ___ 78 900
Câu 29.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 45 000 ___ 45 050
Câu 30.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 78 901 ___ 78 910
Câu 31.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 54 321 ___ 54 321
Câu 32.
Chợ trung tâm có 56 000 lượt khách, đơn vị bạn có 56 600 lượt khách. Vậy 56 000 ___ 56 600.
Câu 33.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 55 000 ___ 15 000
Câu 34.
Khu rừng có 45 000 cây gỗ lớn, đơn vị bạn có 40 500 cây gỗ lớn. Vậy 45 000 ___ 40 500.
Câu 35.
Thành phố có 87 654 hộ gia đình, đơn vị bạn có 87 654 hộ gia đình. Vậy 87 654 ___ 87 654.
Câu 36.
Sân vận động có 78 900 chỗ ngồi, đơn vị bạn có 78 090 chỗ ngồi. Vậy 78 900 ___ 78 090.
Câu 37.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 89 100 ___ 89 110
Câu 38.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 12 345 ___ 12 354
Câu 39.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 67 890 ___ 12 345
Câu 40.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 40 500 ___ 40 050
Câu 41.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 30 000 ___ 90 000
Câu 42.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 45 678 ___ 12 345
Câu 43.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 60 000 ___ 60 000
Câu 44.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 10 000 ___ 50 000
Câu 45.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 99 999 ___ 11 111
📋 ĐÁP ÁN — Điền dấu — So sánh trong phạm vi 100 000 (Lớp 3)
Câu 1:<
Câu 2:<
Câu 3:<
Câu 4:>
Câu 5:<
Câu 6:>
Câu 7:=
Câu 8:<
Câu 9:<
Câu 10:>
Câu 11:<
Câu 12:>
Câu 13:<
Câu 14:>
Câu 15:<
Câu 16:>
Câu 17:>
Câu 18:=
Câu 19:>
Câu 20:<
Câu 21:>
Câu 22:>
Câu 23:>
Câu 24:=
Câu 25:>
Câu 26:>
Câu 27:<
Câu 28:=
Câu 29:<
Câu 30:<
Câu 31:=
Câu 32:<
Câu 33:>
Câu 34:>
Câu 35:=
Câu 36:>
Câu 37:<
Câu 38:<
Câu 39:>
Câu 40:>
Câu 41:<
Câu 42:>
Câu 43:=
Câu 44:<
Câu 45:>
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com