← Quay lại💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Điền dấu — So sánh trong phạm vi 10 000 (Lớp 3)
Toán · Lớp 3 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
55 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 9 876 ___ 9 876
Câu 2.
Trường C có 9 999 học sinh, đơn vị bạn có 9 099 học sinh. Vậy 9 999 ___ 9 099.
Câu 3.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 9 999 ___ 1 111
Câu 4.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 5 050 ___ 5 005
Câu 5.
Trường A có 1 245 cây xanh, đơn vị bạn có 1 254 cây xanh. Vậy 1 245 ___ 1 254.
Câu 6.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 2 134 ___ 2 143
Câu 7.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 2 789 ___ 6 543
Câu 8.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 4 500 ___ 4 505
Câu 9.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 1 234 ___ 1 243
Câu 10.
Vườn ươm có 2 400 cây giống, đơn vị bạn có 2 040 cây giống. Vậy 2 400 ___ 2 040.
Câu 11.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 9 876 ___ 9 867
Câu 12.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 5 234 ___ 5 298
Câu 13.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 6 543 ___ 2 789
Câu 14.
Bệnh viện có 6 000 bệnh nhân, đơn vị bạn có 6 000 bệnh nhân. Vậy 6 000 ___ 6 000.
Câu 15.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 3 333 ___ 3 333
Câu 16.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 1 500 ___ 1 500
Câu 17.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 3 210 ___ 3 201
Câu 18.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 9 100 ___ 9 100
Câu 19.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 2 625 ___ 2 625
Câu 20.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 1 234 ___ 5 678
Câu 21.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 4 250 ___ 4 250
Câu 22.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 3 300 ___ 3 303
Câu 23.
Nhà sách có 5 500 đầu sách, đơn vị bạn có 5 050 đầu sách. Vậy 5 500 ___ 5 050.
Câu 24.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 8 901 ___ 3 456
Câu 25.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 3 456 ___ 3 489
Câu 26.
Thư viện có 3 456 cuốn sách, đơn vị bạn có 3 465 cuốn sách. Vậy 3 456 ___ 3 465.
Câu 27.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 1 500 ___ 9 000
Câu 28.
Công ty có 7 500 kiện hàng, đơn vị bạn có 7 050 kiện hàng. Vậy 7 500 ___ 7 050.
Câu 29.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 5 000 ___ 2 000
Câu 30.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 3 456 ___ 8 901
Câu 31.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 7 070 ___ 7 007
Câu 32.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 4 000 ___ 7 000
Câu 33.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 9 000 ___ 1 500
Câu 34.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 8 123 ___ 8 132
Câu 35.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 7 890 ___ 2 345
Câu 36.
Khu phố có 8 888 hộ dân, đơn vị bạn có 8 888 hộ dân. Vậy 8 888 ___ 8 888.
Câu 37.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 6 789 ___ 6 798
Câu 38.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 7 891 ___ 7 890
Câu 39.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 5 555 ___ 5 555
Câu 40.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 2 468 ___ 2 468
Câu 41.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 6 000 ___ 1 000
Câu 42.
Siêu thị có 4 321 mặt hàng, đơn vị bạn có 4 312 mặt hàng. Vậy 4 321 ___ 4 312.
Câu 43.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 2 345 ___ 7 890
Câu 44.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 5 678 ___ 1 234
Câu 45.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 6 600 ___ 6 606
Câu 46.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 7 812 ___ 7 821
Câu 47.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 3 000 ___ 8 000
Câu 48.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 7 777 ___ 7 777
Câu 49.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 4 567 ___ 4 576
Câu 50.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 5 432 ___ 5 423
Câu 51.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 3 654 ___ 3 645
Câu 52.
Nhà máy X có 5 678 sản phẩm, đơn vị bạn có 5 687 sản phẩm. Vậy 5 678 ___ 5 687.
Câu 53.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 7 800 ___ 7 800
Câu 54.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 8 765 ___ 8 756
Câu 55.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 6 543 ___ 6 534
📋 ĐÁP ÁN — Điền dấu — So sánh trong phạm vi 10 000 (Lớp 3)
Câu 1:=
Câu 2:>
Câu 3:>
Câu 4:>
Câu 5:<
Câu 6:<
Câu 7:<
Câu 8:<
Câu 9:<
Câu 10:>
Câu 11:>
Câu 12:<
Câu 13:>
Câu 14:=
Câu 15:=
Câu 16:=
Câu 17:>
Câu 18:=
Câu 19:=
Câu 20:<
Câu 21:=
Câu 22:<
Câu 23:>
Câu 24:>
Câu 25:<
Câu 26:<
Câu 27:<
Câu 28:>
Câu 29:>
Câu 30:<
Câu 31:>
Câu 32:<
Câu 33:>
Câu 34:<
Câu 35:>
Câu 36:=
Câu 37:<
Câu 38:>
Câu 39:=
Câu 40:=
Câu 41:>
Câu 42:>
Câu 43:<
Câu 44:>
Câu 45:<
Câu 46:<
Câu 47:<
Câu 48:=
Câu 49:<
Câu 50:>
Câu 51:>
Câu 52:<
Câu 53:=
Câu 54:>
Câu 55:>
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com