← Quay lại💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Toán có lời văn Lớp 2
Toán · Lớp 2 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
556 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
Lan có 20 cái kẹo, mua thêm 10 cái, rồi cho Hoa 8 cái. Lan còn lại mấy cái?
A. 22 cái
B. 21 cái
C. 23 cái
D. 18 cái
Câu 2.
Có 24 quả táo chia đều cho 3 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy quả táo?
A. 7
B. 9
C. 10
D. 8
Câu 3.
Một hộp có 5 quả táo. Có 6 hộp như vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu quả táo?
A. 5
B. 30
C. 11
D. 29
Câu 4.
Linh có 33 viên gạch, mua thêm 12 viên gạch, sau đó cho bạn 15 viên gạch. Hỏi Linh còn bao nhiêu viên gạch?
A. 6
B. 45
C. 33
D. 30
Câu 5.
Mỗi gói có 8 viên gạch. Có 7 gói. Hỏi tất cả có bao nhiêu viên gạch?
A. 58
B. 56
C. 54
D. 48
Câu 6.
Sáng Khoa bán được 77 con tem, chiều bán thêm 21 con tem. Hỏi cả ngày bán được bao nhiêu con tem?
A. 98
B. 99
C. 88
D. 108
Câu 7.
Sáng Tú bán được 53 viên bi, chiều bán thêm 29 viên bi. Hỏi cả ngày bán được bao nhiêu viên bi?
A. 53
B. 92
C. 81
D. 82
Câu 8.
Mỗi gói có 4 quả táo. Có 3 gói. Hỏi tất cả có bao nhiêu quả táo?
A. 8
B. 13
C. 3
D. 12
Câu 9.
Mỗi gói có 7 cái bút. Có 5 gói. Hỏi tất cả có bao nhiêu cái bút?
A. 12
B. 37
C. 34
D. 35
Câu 10.
Mỗi gói có 3 quả táo, mua 8 gói. Sau đó dùng hết 13 quả táo. Hỏi còn lại bao nhiêu quả táo?
A. 12
B. 11
C. 24
D. 10
Câu 11.
Có 49 cái bút chia đều vào 7 hộp, sau đó mỗi hộp được thêm 5 cái bút. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu cái bút?
A. 54
B. 12
C. 2
D. 11
Câu 12.
Một hộp có 4 quả cam. Có 9 hộp như vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu quả cam?
A. 34
B. 32
C. 36
D. 9
Câu 13.
Trong kho có 40 viên gạch, nhập thêm 51 viên gạch. Hỏi trong kho có bao nhiêu viên gạch?
A. 40
B. 101
C. 91
D. 51
Câu 14.
Tú có 76 viên gạch, Tú cho Ngọc 18 viên gạch. Hỏi Tú còn lại bao nhiêu viên gạch?
A. 58
B. 76
C. 48
D. 57
Câu 15.
Có 14 tấm thẻ chia đều cho 2 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy tấm thẻ?
A. 6
B. 7
C. 9
D. 8
Câu 16.
Mỗi gói có 4 tấm thẻ. Có 9 gói. Hỏi tất cả có bao nhiêu tấm thẻ?
A. 36
B. 9
C. 35
D. 32
Câu 17.
Bình có 43 tấm thẻ, Chi cho thêm 52 tấm thẻ. Hỏi Bình có tất cả bao nhiêu tấm thẻ?
A. 52
B. 105
C. 85
D. 95
Câu 18.
Hà có 57 viên bi, mẹ cho 9 viên bi, anh cho 15 viên bi. Hỏi Hà có bao nhiêu viên bi?
A. 82
B. 81
C. 57
D. 80
Câu 19.
Sáng Nam bán được 58 viên gạch, chiều bán thêm 22 viên gạch. Hỏi cả ngày bán được bao nhiêu viên gạch?
A. 80
B. 22
C. 70
D. 90
Câu 20.
Mỗi bạn được chia 2 viên bi. Có 9 bạn. Hỏi cần tất cả bao nhiêu viên bi?
A. 18
B. 2
C. 19
D. 20
Câu 21.
Một hộp có 2 con tem. Có 2 hộp như vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu con tem?
A. 5
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 22.
Có 40 tấm thẻ chia đều vào 8 hộp, sau đó mỗi hộp được thêm 1 tấm thẻ. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu tấm thẻ?
A. 6
B. 4
C. 39
D. 41
Câu 23.
Chi có 70 quả táo, dùng hết 13 quả táo, mua thêm 18 quả táo. Hỏi Chi có bao nhiêu quả táo?
A. 75
B. 101
C. 57
D. 74
Câu 24.
Có 12 tấm thẻ chia đều vào 4 hộp, sau đó mỗi hộp được thêm 8 tấm thẻ. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu tấm thẻ?
A. 12
B. 3
C. 11
D. 4
Câu 25.
Một hộp có 6 viên gạch. Có 3 hộp như vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu viên gạch?
A. 18
B. 6
C. 9
D. 12
Câu 26.
Cửa hàng có 50 quả táo, đã bán 17 quả táo. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quả táo?
A. 43
B. 17
C. 33
D. 23
Câu 27.
Trong kho có 64 tấm thẻ, nhập thêm 31 tấm thẻ. Hỏi trong kho có bao nhiêu tấm thẻ?
A. 95
B. 96
C. 33
D. 94
Câu 28.
Mai có 71 viên gạch, dùng hết 12 viên gạch, mua thêm 8 viên gạch. Hỏi Mai có bao nhiêu viên gạch?
A. 68
B. 71
C. 91
D. 67
Câu 29.
Hà có 75 viên kẹo, Hà cho Linh 47 viên kẹo. Hỏi Hà còn lại bao nhiêu viên kẹo?
A. 27
B. 18
C. 28
D. 38
Câu 30.
Trong giỏ có 86 tấm thẻ, mẹ lấy ra 35 tấm thẻ. Hỏi trong giỏ còn bao nhiêu tấm thẻ?
A. 50
B. 35
C. 86
D. 51
Câu 31.
Khoa có 42 quyển vở, Dũng cho thêm 10 quyển vở. Hỏi Khoa có tất cả bao nhiêu quyển vở?
A. 32
B. 51
C. 42
D. 52
Câu 32.
Hùng có 44 viên kẹo, cho bạn 10 viên kẹo, ăn hết 18 viên kẹo. Hỏi Hùng còn bao nhiêu viên kẹo?
A. 16
B. 44
C. 34
D. 17
Câu 33.
Trong giỏ có 20 cái bút, mẹ lấy ra 8 cái bút. Hỏi trong giỏ còn bao nhiêu cái bút?
A. 2
B. 8
C. 12
D. 11
Câu 34.
Mỗi gói có 4 tấm thẻ. Có 7 gói. Hỏi tất cả có bao nhiêu tấm thẻ?
A. 11
B. 28
C. 7
D. 24
Câu 35.
Trong kho có 66 quả táo, nhập thêm 26 quả táo. Hỏi trong kho có bao nhiêu quả táo?
A. 66
B. 26
C. 92
D. 102
Câu 36.
Có 24 viên bi chia đều cho 4 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy viên bi?
A. 8
B. 5
C. 20
D. 6
Câu 37.
Một hộp có 7 quả táo. Có 5 hộp như vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu quả táo?
A. 34
B. 35
C. 36
D. 12
Câu 38.
Vy xếp 54 viên kẹo vào 6 hộp đều nhau. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu viên kẹo?
A. 10
B. 9
C. 8
D. 6
Câu 39.
Linh có 69 cái bánh, cho bạn 26 cái bánh, ăn hết 21 cái bánh. Hỏi Linh còn bao nhiêu cái bánh?
A. 23
B. 43
C. 69
D. 22
Câu 40.
Có 42 viên bi chia đều cho 6 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy viên bi?
A. 7
B. 42
C. 8
D. 6
Câu 41.
Có 42 cái bánh, mỗi gói gồm 6 cái bánh. Hỏi xếp được bao nhiêu gói?
A. 36
B. 5
C. 7
D. 42
Câu 42.
Trong kho có 69 viên kẹo, mua thêm 20 viên kẹo. Hỏi trong kho có bao nhiêu viên kẹo?
A. 90
B. 99
C. 88
D. 89
Câu 43.
Trong kho có 74 cái bút, mua thêm 22 cái bút. Hỏi trong kho có bao nhiêu cái bút?
A. 74
B. 96
C. 22
D. 97
Câu 44.
Vườn trồng 4 luống rau, mỗi luống 7 cây. Có bao nhiêu cây rau?
A. 28
B. 24
C. 32
D. 30
Câu 45.
Trong giỏ có 26 viên kẹo, mẹ lấy ra 24 viên kẹo. Hỏi trong giỏ còn bao nhiêu viên kẹo?
A. 12
B. 50
C. 1
D. 2
Câu 46.
Mỗi hộp có 4 bút. 3 hộp có tất cả bao nhiêu bút?
A. 12 bút
B. 9 bút
C. 15 bút
D. 8 bút
Câu 47.
Ngọc có 34 tấm thẻ, Khoa cho thêm 45 tấm thẻ. Hỏi Ngọc có tất cả bao nhiêu tấm thẻ?
A. 45
B. 78
C. 79
D. 34
Câu 48.
Trong giỏ có 97 quyển vở, mẹ lấy ra 84 quyển vở. Hỏi trong giỏ còn bao nhiêu quyển vở?
A. 23
B. 13
C. 12
D. 97
Câu 49.
Cửa hàng có 92 tấm thẻ, đã bán 51 tấm thẻ. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu tấm thẻ?
A. 92
B. 40
C. 143
D. 41
Câu 50.
Mẹ mua 3 hộp sữa, mỗi hộp 6 túi. Mẹ đã dùng 8 túi. Còn lại bao nhiêu túi sữa?
A. 8 túi
B. 16 túi
C. 12 túi
D. 10 túi
Câu 51.
Nam có 24 viên kẹo, Ngọc cho thêm 45 viên kẹo. Hỏi Nam có tất cả bao nhiêu viên kẹo?
A. 24
B. 59
C. 70
D. 69
Câu 52.
Một chiếc hộp đựng 8 viên bi. Có 7 hộp. Nếu lấy ra 14 viên, còn lại bao nhiêu?
A. 42 viên
B. 46 viên
C. 38 viên
D. 40 viên
Câu 53.
Trong giỏ có 84 quả cam, mẹ lấy ra 70 quả cam. Hỏi trong giỏ còn bao nhiêu quả cam?
A. 14
B. 154
C. 15
D. 13
Câu 54.
Có 36 viên bi chia đều cho 6 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy viên bi?
A. 7
B. 36
C. 4
D. 6
Câu 55.
Cửa hàng có 63 kg gạo, bán được 29 kg. Còn lại bao nhiêu kg?
A. 34 kg
B. 33 kg
C. 35 kg
D. 36 kg
Câu 56.
Trong kho có 36 viên gạch, nhập thêm 61 viên gạch. Hỏi trong kho có bao nhiêu viên gạch?
A. 107
B. 96
C. 98
D. 97
Câu 57.
Có 35 viên kẹo, mỗi gói gồm 7 viên kẹo. Hỏi xếp được bao nhiêu gói?
A. 28
B. 35
C. 3
D. 5
Câu 58.
Trong kho có 28 cái bánh, mua thêm 45 cái bánh. Hỏi trong kho có bao nhiêu cái bánh?
A. 28
B. 83
C. 45
D. 73
Câu 59.
Dũng có 63 viên gạch, mua thêm 7 viên gạch, sau đó cho bạn 14 viên gạch. Hỏi Dũng còn bao nhiêu viên gạch?
A. 57
B. 70
C. 56
D. 84
Câu 60.
Nam đọc mỗi ngày 3 trang. 7 ngày đọc được bao nhiêu trang?
A. 21 trang
B. 18 trang
C. 24 trang
D. 20 trang
Câu 61.
Có 72 cái bút, mỗi gói gồm 9 cái bút. Hỏi xếp được bao nhiêu gói?
A. 8
B. 7
C. 72
D. 10
Câu 62.
Vườn trồng 5 hàng cây, mỗi hàng 9 cây. Tổng cộng bao nhiêu cây?
A. 50 cây
B. 45 cây
C. 42 cây
D. 40 cây
Câu 63.
Trong giỏ có 62 quả cam, mẹ lấy ra 43 quả cam. Hỏi trong giỏ còn bao nhiêu quả cam?
A. 19
B. 20
C. 9
D. 43
Câu 64.
Có 48 bút chia đều vào 8 hộp. Mỗi hộp có ___ cây bút.
Câu 65.
Một hộp có 3 quyển vở. Có 7 hộp như vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu quyển vở?
A. 21
B. 18
C. 23
D. 10
Câu 66.
Cửa hàng có 42 quyển vở, đã bán 9 quyển vở. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quyển vở?
A. 43
B. 9
C. 33
D. 23
Câu 67.
Mỗi gói có 7 quả táo, mua 2 gói. Sau đó dùng hết 4 quả táo. Hỏi còn lại bao nhiêu quả táo?
A. 10
B. 11
C. 5
D. 9
Câu 68.
Mỗi gói có 8 cái bánh. Có 7 gói. Hỏi tất cả có bao nhiêu cái bánh?
A. 55
B. 56
C. 15
D. 54
Câu 69.
Mỗi gói có 8 quả cam. Có 9 gói. Hỏi tất cả có bao nhiêu quả cam?
A. 72
B. 8
C. 70
D. 73
Câu 70.
Linh có 70 cái bút, Nam cho thêm 27 cái bút. Hỏi Linh có tất cả bao nhiêu cái bút?
A. 87
B. 27
C. 97
D. 70
Câu 71.
Yến xếp 36 quả táo vào 9 hộp đều nhau. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu quả táo?
A. 36
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 72.
Mỗi bạn được chia 6 quả cam. Có 9 bạn. Hỏi cần tất cả bao nhiêu quả cam?
A. 54
B. 53
C. 55
D. 52
Câu 73.
Mỗi bạn được chia 9 quả táo. Có 2 bạn. Hỏi cần tất cả bao nhiêu quả táo?
A. 18
B. 2
C. 17
D. 19
Câu 74.
Mỗi gói có 9 tấm thẻ. Có 5 gói. Hỏi tất cả có bao nhiêu tấm thẻ?
A. 45
B. 47
C. 5
D. 46
Câu 75.
Mỗi gói có 9 con tem. Có 5 gói. Hỏi tất cả có bao nhiêu con tem?
A. 9
B. 45
C. 46
D. 44
Câu 76.
Mỗi gói có 9 viên bi. Có 2 gói. Hỏi tất cả có bao nhiêu viên bi?
A. 20
B. 16
C. 18
D. 9
Câu 77.
Lan có 46 cái bút, Lan cho Chi 22 cái bút. Hỏi Lan còn lại bao nhiêu cái bút?
A. 25
B. 46
C. 24
D. 68
Câu 78.
Hùng có 79 quyển vở, Phú cho thêm 7 quyển vở. Hỏi Hùng có tất cả bao nhiêu quyển vở?
A. 76
B. 96
C. 85
D. 86
Câu 79.
Nam có 35 viên kẹo, mẹ cho 19 viên kẹo, anh cho 30 viên kẹo. Hỏi Nam có bao nhiêu viên kẹo?
A. 83
B. 35
C. 54
D. 84
Câu 80.
Tú có 43 viên kẹo, cho bạn 19 viên kẹo, ăn hết 13 viên kẹo. Hỏi Tú còn bao nhiêu viên kẹo?
A. 75
B. 10
C. 24
D. 11
Câu 81.
Có 36 tấm thẻ chia đều vào 6 hộp, sau đó mỗi hộp được thêm 12 tấm thẻ. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu tấm thẻ?
A. 17
B. 48
C. 18
D. 6
Câu 82.
Có 12 quả táo, mỗi gói gồm 6 quả táo. Hỏi xếp được bao nhiêu gói?
A. 3
B. 1
C. 2
D. 4
Câu 83.
Có 72 quyển vở, mỗi gói gồm 9 quyển vở. Hỏi xếp được bao nhiêu gói?
A. 8
B. 72
C. 9
D. 7
Câu 84.
Có 72 con tem chia đều vào 8 hộp, sau đó mỗi hộp được thêm 12 con tem. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu con tem?
A. 60
B. 20
C. 21
D. 9
Câu 85.
Mỗi gói có 4 cái bút. Có 2 gói. Hỏi tất cả có bao nhiêu cái bút?
A. 10
B. 7
C. 8
D. 4
Câu 86.
Mỗi gói có 4 cái bánh. Có 2 gói. Hỏi tất cả có bao nhiêu cái bánh?
A. 6
B. 8
C. 2
D. 10
Câu 87.
Trong giỏ có 96 viên kẹo, mẹ lấy ra 64 viên kẹo. Hỏi trong giỏ còn bao nhiêu viên kẹo?
A. 32
B. 33
C. 31
D. 96
Câu 88.
Mỗi gói có 5 viên kẹo, mua 6 gói. Sau đó dùng hết 2 viên kẹo. Hỏi còn lại bao nhiêu viên kẹo?
A. 9
B. 29
C. 28
D. 32
Câu 89.
Hùng có 44 tấm thẻ, dùng hết 21 tấm thẻ, mua thêm 15 tấm thẻ. Hỏi Hùng có bao nhiêu tấm thẻ?
A. 23
B. 8
C. 80
D. 38
Câu 90.
Chi có 57 quyển vở, cho bạn 29 quyển vở, tặng đi 13 quyển vở. Hỏi Chi còn bao nhiêu quyển vở?
A. 15
B. 16
C. 99
D. 57
Câu 91.
Một hộp có 2 con tem. Có 7 hộp như vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu con tem?
A. 15
B. 12
C. 13
D. 14
Câu 92.
Mỗi gói có 6 con tem, mua 8 gói. Sau đó dùng hết 36 con tem. Hỏi còn lại bao nhiêu con tem?
A. 11
B. 12
C. 84
D. 13
Câu 93.
Cửa hàng có 63 quả táo, đã bán 13 quả táo. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quả táo?
A. 50
B. 13
C. 49
D. 40
Câu 94.
Cửa hàng có 46 viên bi, đã bán 8 viên bi. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu viên bi?
A. 46
B. 37
C. 54
D. 38
Câu 95.
Nam có 30 viên kẹo, mẹ cho 15 viên kẹo, anh cho 17 viên kẹo. Hỏi Nam có bao nhiêu viên kẹo?
A. 61
B. 45
C. 62
D. 63
Câu 96.
Hoa xếp 72 cái bút vào 8 hộp đều nhau. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu cái bút?
A. 9
B. 64
C. 7
D. 10
Câu 97.
Mỗi bạn được chia 3 viên bi. Có 9 bạn. Hỏi cần tất cả bao nhiêu viên bi?
A. 9
B. 29
C. 27
D. 3
Câu 98.
Có 15 viên bi, mỗi gói gồm 5 viên bi. Hỏi xếp được bao nhiêu gói?
A. 4
B. 3
C. 10
D. 15
Câu 99.
Có 32 viên bi chia đều vào 4 hộp, sau đó mỗi hộp được thêm 2 viên bi. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu viên bi?
A. 11
B. 30
C. 10
D. 9
Câu 100.
Trong giỏ có 40 viên kẹo, mẹ lấy ra 18 viên kẹo. Hỏi trong giỏ còn bao nhiêu viên kẹo?
A. 12
B. 40
C. 22
D. 32
Câu 101.
Mai có 18 cái bút, Quỳnh cho thêm 58 cái bút. Hỏi Mai có tất cả bao nhiêu cái bút?
A. 86
B. 77
C. 76
D. 18
Câu 102.
Có 35 bông hoa cắm vào 5 lọ, mỗi lọ số hoa bằng nhau. Mỗi lọ có mấy bông?
A. 7 bông
B. 6 bông
C. 8 bông
D. 5 bông
Câu 103.
Hoa có 61 viên kẹo, Linh cho thêm 7 viên kẹo. Hỏi Hoa có tất cả bao nhiêu viên kẹo?
A. 7
B. 61
C. 68
D. 58
Câu 104.
Đức có 41 quả táo, Yến cho thêm 16 quả táo. Hỏi Đức có tất cả bao nhiêu quả táo?
A. 25
B. 58
C. 57
D. 67
Câu 105.
Một hộp có 2 viên gạch. Có 8 hộp như vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu viên gạch?
A. 2
B. 15
C. 14
D. 16
Câu 106.
Trong giỏ có 49 quyển vở, mẹ lấy ra 42 quyển vở. Hỏi trong giỏ còn bao nhiêu quyển vở?
A. 91
B. 7
C. 17
D. 6
Câu 107.
Sáng Quỳnh bán được 78 quả táo, chiều bán thêm 10 quả táo. Hỏi cả ngày bán được bao nhiêu quả táo?
A. 98
B. 88
C. 78
D. 10
Câu 108.
Trong giỏ có 95 con tem, mẹ lấy ra 27 con tem. Hỏi trong giỏ còn bao nhiêu con tem?
A. 58
B. 68
C. 67
D. 27
Câu 109.
Mỗi gói có 3 quyển vở, mua 5 gói. Sau đó dùng hết 4 quyển vở. Hỏi còn lại bao nhiêu quyển vở?
A. 4
B. 19
C. 15
D. 11
Câu 110.
Sáng Đức bán được 76 quả táo, chiều bán thêm 14 quả táo. Hỏi cả ngày bán được bao nhiêu quả táo?
A. 91
B. 62
C. 90
D. 14
Câu 111.
Mẹ mua 45 quả cam, đã ăn 18 quả. Còn lại bao nhiêu quả cam?
A. 27 quả
B. 26 quả
C. 28 quả
D. 33 quả
Câu 112.
Mỗi bạn được chia 3 con tem. Có 3 bạn. Hỏi cần tất cả bao nhiêu con tem?
A. 6
B. 3
C. 9
D. 11
Câu 113.
Có 35 cái bút, mỗi gói gồm 5 cái bút. Hỏi xếp được bao nhiêu gói?
A. 35
B. 9
C. 6
D. 7
Câu 114.
Có 15 quả cam, mỗi gói gồm 3 quả cam. Hỏi xếp được bao nhiêu gói?
A. 3
B. 5
C. 12
D. 4
Câu 115.
Có 32 tấm thẻ, mỗi gói gồm 8 tấm thẻ. Hỏi xếp được bao nhiêu gói?
A. 3
B. 2
C. 4
D. 5
Câu 116.
Mỗi bạn được chia 3 quả táo. Có 7 bạn. Hỏi cần tất cả bao nhiêu quả táo?
A. 21
B. 22
C. 10
D. 18
Câu 117.
Có 10 quả táo chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy quả táo?
A. 10
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 118.
Có 20 viên kẹo chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy viên kẹo?
A. 20
B. 4
C. 3
D. 5
Câu 119.
Có 45 cái bánh chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái bánh?
A. 40
B. 9
C. 5
D. 7
Câu 120.
Có 40 cái bút chia đều cho 8 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái bút?
A. 3
B. 40
C. 4
D. 5
Câu 121.
Mỗi buổi học 3 tiếng. Học 5 buổi. Tổng số tiếng học là?
A. 15 tiếng
B. 12 tiếng
C. 18 tiếng
D. 20 tiếng
Câu 122.
Mỗi bạn được chia 2 cái bút. Có 9 bạn. Hỏi cần tất cả bao nhiêu cái bút?
A. 11
B. 19
C. 9
D. 18
Câu 123.
Có 56 viên bi chia đều vào 7 hộp, sau đó mỗi hộp được thêm 10 viên bi. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu viên bi?
A. 17
B. 19
C. 8
D. 18
Câu 124.
An học 4 giờ mỗi ngày, Bình học nhiều hơn An 2 giờ mỗi ngày. Bình học bao nhiêu giờ mỗi ngày?
A. 6 giờ
B. 5 giờ
C. 7 giờ
D. 8 giờ
Câu 125.
Trong kho có 37 tấm thẻ, nhập thêm 36 tấm thẻ. Hỏi trong kho có bao nhiêu tấm thẻ?
A. 74
B. 73
C. 63
D. 37
Câu 126.
Bác nông dân trồng 4 luống rau, mỗi luống 7 cây. Sau đó nhổ đi 9 cây. Còn lại bao nhiêu cây?
A. 20 cây
B. 28 cây
C. 19 cây
D. 18 cây
Câu 127.
Sáng Vy bán được 19 tấm thẻ, chiều bán thêm 72 tấm thẻ. Hỏi cả ngày bán được bao nhiêu tấm thẻ?
A. 81
B. 91
C. 92
D. 72
Câu 128.
Cửa hàng có 32 quyển vở, đã bán 20 quyển vở. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quyển vở?
A. 12
B. 2
C. 11
D. 20
Câu 129.
Mỗi gói có 6 tấm thẻ. Có 6 gói. Hỏi tất cả có bao nhiêu tấm thẻ?
A. 12
B. 36
C. 6
D. 30
Câu 130.
Chi có 69 viên bi, mua thêm 19 viên bi, sau đó cho bạn 20 viên bi. Hỏi Chi còn bao nhiêu viên bi?
A. 30
B. 88
C. 68
D. 108
Câu 131.
Trong kho có 74 tấm thẻ, nhập thêm 16 tấm thẻ. Hỏi trong kho có bao nhiêu tấm thẻ?
A. 90
B. 80
C. 89
D. 16
Câu 132.
Trong giỏ có 21 con tem, mẹ lấy ra 14 con tem. Hỏi trong giỏ còn bao nhiêu con tem?
A. 7
B. 35
C. 14
D. 6
Câu 133.
Cửa hàng có 81 quả cam, đã bán 40 quả cam. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quả cam?
A. 51
B. 41
C. 31
D. 42
Câu 134.
Phú có 32 viên bi, dùng hết 11 viên bi, mua thêm 19 viên bi. Hỏi Phú có bao nhiêu viên bi?
A. 21
B. 62
C. 40
D. 39
Câu 135.
Khoa có 22 tấm thẻ, dùng hết 17 tấm thẻ, mua thêm 12 tấm thẻ. Hỏi Khoa có bao nhiêu tấm thẻ?
A. 16
B. 22
C. 17
D. 51
Câu 136.
Có 54 cái bánh chia đều cho 9 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái bánh?
A. 54
B. 6
C. 7
D. 5
Câu 137.
Trong giỏ có 31 viên kẹo, mẹ lấy ra 29 viên kẹo. Hỏi trong giỏ còn bao nhiêu viên kẹo?
A. 31
B. 12
C. 29
D. 2
Câu 138.
Mỗi ngày em đọc 8 trang sách. 6 ngày đọc được bao nhiêu trang?
A. 48 trang
B. 40 trang
C. 56 trang
D. 42 trang
Câu 139.
Có 30 học sinh xếp thành 5 hàng đều nhau. Mỗi hàng có bao nhiêu em?
A. 6
B. 5
C. 7
D. 8
Câu 140.
Có 40 quả táo chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy quả táo?
A. 5
B. 7
C. 10
D. 8
Câu 141.
Tú có 49 viên kẹo, Hà cho thêm 22 viên kẹo. Hỏi Tú có tất cả bao nhiêu viên kẹo?
A. 71
B. 22
C. 81
D. 72
Câu 142.
Đức có 60 viên bi, An cho thêm 15 viên bi. Hỏi Đức có tất cả bao nhiêu viên bi?
A. 76
B. 75
C. 65
D. 74
Câu 143.
Một hộp có 6 viên bi. Có 8 hộp như vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu viên bi?
A. 50
B. 48
C. 47
D. 8
Câu 144.
Đức có 64 quả cam, Chi cho thêm 32 quả cam. Hỏi Đức có tất cả bao nhiêu quả cam?
A. 96
B. 97
C. 106
D. 86
Câu 145.
Có 12 tấm thẻ, mỗi gói gồm 4 tấm thẻ. Hỏi xếp được bao nhiêu gói?
A. 12
B. 4
C. 2
D. 3
Câu 146.
Mỗi gói có 8 viên kẹo. Có 9 gói. Hỏi tất cả có bao nhiêu viên kẹo?
A. 70
B. 72
C. 64
D. 8
Câu 147.
Có 20 viên bi chia đều vào 5 hộp, sau đó mỗi hộp được thêm 1 viên bi. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu viên bi?
A. 6
B. 5
C. 3
D. 4
Câu 148.
Trong kho có 67 viên kẹo, mua thêm 13 viên kẹo. Hỏi trong kho có bao nhiêu viên kẹo?
A. 79
B. 80
C. 54
D. 90
Câu 149.
Yến xếp 42 viên gạch vào 6 hộp đều nhau. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu viên gạch?
A. 6
B. 8
C. 7
D. 5
Câu 150.
Cô giáo có 36 quyển sách, chia đều cho 9 nhóm. Mỗi nhóm đọc xong cần trả. Tổng trả lại là?
A. 36 quyển
B. 9 quyển
C. 4 quyển
D. 27 quyển
Câu 151.
An có 61 quyển vở, dùng hết 17 quyển vở, mua thêm 29 quyển vở. Hỏi An có bao nhiêu quyển vở?
A. 61
B. 44
C. 74
D. 73
Câu 152.
Mỗi bạn được chia 5 viên gạch. Có 5 bạn. Hỏi cần tất cả bao nhiêu viên gạch?
A. 10
B. 23
C. 25
D. 20
Câu 153.
Lớp 2A có 28 bạn, lớp 2B có 32 bạn. Cả hai lớp có tất cả bao nhiêu bạn?
A. 60 bạn
B. 58 bạn
C. 62 bạn
D. 56 bạn
Câu 154.
Sáng Hùng bán được 21 viên gạch, chiều bán thêm 14 viên gạch. Hỏi cả ngày bán được bao nhiêu viên gạch?
A. 35
B. 14
C. 21
D. 36
Câu 155.
Ngọc có 56 viên kẹo, Ngọc cho Phú 44 viên kẹo. Hỏi Ngọc còn lại bao nhiêu viên kẹo?
A. 56
B. 12
C. 13
D. 2
Câu 156.
Phú có 36 viên bi, mua thêm 15 viên bi, sau đó cho bạn 20 viên bi. Hỏi Phú còn bao nhiêu viên bi?
A. 30
B. 71
C. 36
D. 31
Câu 157.
Bình có 24 cái bút, Dũng cho thêm 49 cái bút. Hỏi Bình có tất cả bao nhiêu cái bút?
A. 73
B. 24
C. 74
D. 63
Câu 158.
Đức có 41 tấm thẻ, Đức cho Hà 26 tấm thẻ. Hỏi Đức còn lại bao nhiêu tấm thẻ?
A. 15
B. 25
C. 16
D. 26
Câu 159.
Khoa có 12 tấm thẻ, Chi cho thêm 79 tấm thẻ. Hỏi Khoa có tất cả bao nhiêu tấm thẻ?
A. 101
B. 90
C. 91
D. 12
Câu 160.
Có 18 cái bút chia đều vào 6 hộp, sau đó mỗi hộp được thêm 11 cái bút. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu cái bút?
A. 15
B. 13
C. 14
D. 3
Câu 161.
Lan có 23 quả táo, Nam cho thêm 74 quả táo. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu quả táo?
A. 98
B. 87
C. 74
D. 97
Câu 162.
Trong kho có 57 quả cam, nhập thêm 35 quả cam. Hỏi trong kho có bao nhiêu quả cam?
A. 82
B. 57
C. 93
D. 92
Câu 163.
Hùng xếp 35 cái bút vào 7 hộp đều nhau. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu cái bút?
A. 3
B. 28
C. 7
D. 5
Câu 164.
Cửa hàng có 58 quả táo, đã bán 21 quả táo. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quả táo?
A. 79
B. 37
C. 58
D. 21
Câu 165.
Mỗi gói có 4 viên bi, mua 7 gói. Sau đó dùng hết 1 viên bi. Hỏi còn lại bao nhiêu viên bi?
A. 26
B. 27
C. 29
D. 10
Câu 166.
Có 15 con tem chia đều cho 3 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy con tem?
A. 5
B. 3
C. 12
D. 4
Câu 167.
Trong giỏ có 73 con tem, mẹ lấy ra 52 con tem. Hỏi trong giỏ còn bao nhiêu con tem?
A. 125
B. 22
C. 21
D. 52
Câu 168.
Mỗi gói có 9 viên bi. Có 6 gói. Hỏi tất cả có bao nhiêu viên bi?
A. 15
B. 6
C. 54
D. 45
Câu 169.
Có 18 quả táo, mỗi gói gồm 9 quả táo. Hỏi xếp được bao nhiêu gói?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 18
Câu 170.
Mỗi gói có 3 tấm thẻ, mua 8 gói. Sau đó dùng hết 20 tấm thẻ. Hỏi còn lại bao nhiêu tấm thẻ?
A. 24
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 171.
Sáng Linh bán được 38 cái bánh, chiều bán thêm 6 cái bánh. Hỏi cả ngày bán được bao nhiêu cái bánh?
A. 45
B. 44
C. 43
D. 54
Câu 172.
Mỗi gói có 8 quả táo, mua 7 gói. Sau đó dùng hết 21 quả táo. Hỏi còn lại bao nhiêu quả táo?
A. 35
B. 77
C. 34
D. 36
Câu 173.
Mỗi gói có 8 viên bi. Có 8 gói. Hỏi tất cả có bao nhiêu viên bi?
A. 64
B. 56
C. 8
D. 16
Câu 174.
Chi có 78 quả táo, Chi cho Yến 16 quả táo. Hỏi Chi còn lại bao nhiêu quả táo?
A. 78
B. 52
C. 62
D. 94
Câu 175.
Sáng Hà bán được 73 viên gạch, chiều bán thêm 12 viên gạch. Hỏi cả ngày bán được bao nhiêu viên gạch?
A. 95
B. 86
C. 85
D. 73
Câu 176.
Một hộp có 9 tấm thẻ. Có 7 hộp như vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu tấm thẻ?
A. 63
B. 62
C. 65
D. 64
Câu 177.
Linh có 89 viên gạch, Linh cho Bình 60 viên gạch. Hỏi Linh còn lại bao nhiêu viên gạch?
A. 29
B. 149
C. 30
D. 39
Câu 178.
An có 37 cái bánh, An cho Bình 32 cái bánh. Hỏi An còn lại bao nhiêu cái bánh?
A. 37
B. 4
C. 15
D. 5
Câu 179.
Mỗi bạn được chia 4 tấm thẻ. Có 6 bạn. Hỏi cần tất cả bao nhiêu tấm thẻ?
A. 24
B. 6
C. 22
D. 25
Câu 180.
Có 45 quả cam chia đều vào 9 hộp, sau đó mỗi hộp được thêm 12 quả cam. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu quả cam?
A. 57
B. 18
C. 16
D. 17
Câu 181.
An có 36 viên bi, Bình có 24 viên. Hai bạn có tất cả ___ viên bi.
Câu 182.
Trong kho có 27 viên kẹo, mua thêm 59 viên kẹo. Hỏi trong kho có bao nhiêu viên kẹo?
A. 85
B. 87
C. 86
D. 96
Câu 183.
Có 35 học sinh xếp thành 5 hàng đều nhau. Mỗi hàng có mấy học sinh?
A. 6 học sinh
B. 7 học sinh
C. 5 học sinh
D. 8 học sinh
Câu 184.
Đức xếp 14 con tem vào 2 hộp đều nhau. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu con tem?
A. 8
B. 7
C. 4
D. 5
Câu 185.
Trong kho có 31 cái bánh, mua thêm 35 cái bánh. Hỏi trong kho có bao nhiêu cái bánh?
A. 66
B. 67
C. 56
D. 31
Câu 186.
Một hộp có 9 viên gạch. Có 5 hộp như vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu viên gạch?
A. 43
B. 9
C. 44
D. 45
Câu 187.
Linh xếp 40 viên gạch vào 8 hộp đều nhau. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu viên gạch?
A. 3
B. 8
C. 40
D. 5
Câu 188.
Hoa có 69 viên bi, Quỳnh cho thêm 20 viên bi. Hỏi Hoa có tất cả bao nhiêu viên bi?
A. 88
B. 90
C. 49
D. 89
Câu 189.
Cửa hàng có 61 cái bánh, đã bán 6 cái bánh. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu cái bánh?
A. 55
B. 67
C. 65
D. 45
Câu 190.
Hà có 29 cái bút, Hùng cho thêm 25 cái bút. Hỏi Hà có tất cả bao nhiêu cái bút?
A. 64
B. 54
C. 4
D. 25
Câu 191.
Có 48 cái bánh, mỗi gói gồm 6 cái bánh. Hỏi xếp được bao nhiêu gói?
A. 48
B. 10
C. 9
D. 8
Câu 192.
Một hộp có 6 tấm thẻ. Có 5 hộp như vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu tấm thẻ?
A. 30
B. 24
C. 11
D. 29
Câu 193.
Mỗi bạn được chia 9 cái bút. Có 9 bạn. Hỏi cần tất cả bao nhiêu cái bút?
A. 72
B. 81
C. 79
D. 83
Câu 194.
Mỗi gói có 3 cái bánh. Có 6 gói. Hỏi tất cả có bao nhiêu cái bánh?
A. 17
B. 18
C. 15
D. 19
Câu 195.
Có 24 quả cam chia đều vào 4 hộp, sau đó mỗi hộp được thêm 9 quả cam. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu quả cam?
A. 33
B. 14
C. 15
D. 16
Câu 196.
Sáng Đức bán được 44 quả cam, chiều bán thêm 8 quả cam. Hỏi cả ngày bán được bao nhiêu quả cam?
A. 8
B. 51
C. 42
D. 52
Câu 197.
Mỗi bạn được chia 3 quả cam. Có 8 bạn. Hỏi cần tất cả bao nhiêu quả cam?
A. 24
B. 26
C. 22
D. 11
Câu 198.
Mỗi bạn được chia 9 tấm thẻ. Có 8 bạn. Hỏi cần tất cả bao nhiêu tấm thẻ?
A. 63
B. 73
C. 72
D. 8
Câu 199.
Mỗi bạn được chia 3 cái bút. Có 4 bạn. Hỏi cần tất cả bao nhiêu cái bút?
A. 14
B. 12
C. 13
D. 9
Câu 200.
Sáng Hà bán được 44 quyển vở, chiều bán thêm 10 quyển vở. Hỏi cả ngày bán được bao nhiêu quyển vở?
A. 64
B. 53
C. 10
D. 54
Câu 201.
Lớp 2A có 28 học sinh, lớp 2B có 34 học sinh. Cả hai lớp có bao nhiêu học sinh?
A. 62 học sinh
B. 60 học sinh
C. 64 học sinh
D. 58 học sinh
Câu 202.
Dũng xếp 12 viên bi vào 6 hộp đều nhau. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu viên bi?
A. 2
B. 3
C. 6
D. 4
Câu 203.
Mỗi gói có 7 quyển vở. Có 2 gói. Hỏi tất cả có bao nhiêu quyển vở?
A. 13
B. 12
C. 14
D. 9
Câu 204.
Đức có 45 quả táo, Đức cho Phú 30 quả táo. Hỏi Đức còn lại bao nhiêu quả táo?
A. 45
B. 14
C. 15
D. 25
Câu 205.
Có 10 tấm thẻ chia đều vào 5 hộp, sau đó mỗi hộp được thêm 3 tấm thẻ. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu tấm thẻ?
A. 2
B. 7
C. 5
D. 6
Câu 206.
Ngọc có 57 viên kẹo, dùng hết 22 viên kẹo, mua thêm 7 viên kẹo. Hỏi Ngọc có bao nhiêu viên kẹo?
A. 42
B. 43
C. 86
D. 35
Câu 207.
Mỗi gói có 2 viên bi. Có 7 gói. Hỏi tất cả có bao nhiêu viên bi?
A. 14
B. 12
C. 16
D. 13
Câu 208.
Chi có 24 quyển vở, Yến cho thêm 73 quyển vở. Hỏi Chi có tất cả bao nhiêu quyển vở?
A. 107
B. 98
C. 97
D. 87
Câu 209.
Mỗi gói có 6 quyển vở, mua 7 gói. Sau đó dùng hết 38 quyển vở. Hỏi còn lại bao nhiêu quyển vở?
A. 3
B. 42
C. 80
D. 4
Câu 210.
Mỗi bạn được chia 7 cái bánh. Có 5 bạn. Hỏi cần tất cả bao nhiêu cái bánh?
A. 28
B. 12
C. 7
D. 35
Câu 211.
Yến có 85 viên gạch, Yến cho Hà 14 viên gạch. Hỏi Yến còn lại bao nhiêu viên gạch?
A. 99
B. 14
C. 70
D. 71
Câu 212.
Sáng Hùng bán được 41 cái bánh, chiều bán thêm 58 cái bánh. Hỏi cả ngày bán được bao nhiêu cái bánh?
A. 109
B. 98
C. 99
D. 100
Câu 213.
Có 21 viên gạch chia đều vào 3 hộp, sau đó mỗi hộp được thêm 11 viên gạch. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu viên gạch?
A. 17
B. 18
C. 7
D. 19
Câu 214.
Lan có 81 viên gạch, Lan cho Yến 36 viên gạch. Hỏi Lan còn lại bao nhiêu viên gạch?
A. 35
B. 45
C. 55
D. 81
Câu 215.
Có 45 quả táo, mỗi gói gồm 9 quả táo. Hỏi xếp được bao nhiêu gói?
A. 3
B. 45
C. 7
D. 5
Câu 216.
An có 54 cái bánh, Đức cho thêm 11 cái bánh. Hỏi An có tất cả bao nhiêu cái bánh?
A. 11
B. 65
C. 43
D. 64
Câu 217.
An có 93 viên kẹo, An cho Mai 23 viên kẹo. Hỏi An còn lại bao nhiêu viên kẹo?
A. 60
B. 116
C. 70
D. 23
Câu 218.
An có 49 viên bi, cho bạn 25 viên bi, làm rơi mất 13 viên bi. Hỏi An còn bao nhiêu viên bi?
A. 10
B. 87
C. 24
D. 11
Câu 219.
Mỗi gói có 7 viên gạch. Có 7 gói. Hỏi tất cả có bao nhiêu viên gạch?
A. 47
B. 50
C. 49
D. 14
Câu 220.
Cửa hàng có 81 quả táo, đã bán 64 quả táo. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quả táo?
A. 145
B. 17
C. 7
D. 64
Câu 221.
1 thùng có 9 cái trứng. 7 thùng có bao nhiêu cái?
A. 63 cái
B. 54 cái
C. 72 cái
D. 56 cái
Câu 222.
Cửa hàng có 74 quả táo, đã bán 73 quả táo. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quả táo?
A. 0
B. 1
C. 73
D. 11
Câu 223.
Có 40 quả cam chia đều vào 5 hộp, sau đó mỗi hộp được thêm 13 quả cam. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu quả cam?
A. 53
B. 21
C. 20
D. 22
Câu 224.
Trong giỏ có 79 viên bi, mẹ lấy ra 66 viên bi. Hỏi trong giỏ còn bao nhiêu viên bi?
A. 14
B. 13
C. 12
D. 66
Câu 225.
Một hộp có 7 con tem. Có 5 hộp như vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu con tem?
A. 36
B. 5
C. 37
D. 35
Câu 226.
Trường có 240 học sinh nữ và 185 học sinh nam. Sau khi có thêm 35 học sinh chuyển đến, trường có bao nhiêu học sinh?
A. 450 học sinh
B. 465 học sinh
C. 425 học sinh
D. 460 học sinh
Câu 227.
Có 21 tấm thẻ, mỗi gói gồm 3 tấm thẻ. Hỏi xếp được bao nhiêu gói?
A. 18
B. 21
C. 6
D. 7
Câu 228.
Mỗi bạn được chia 6 quả cam. Có 7 bạn. Hỏi cần tất cả bao nhiêu quả cam?
A. 42
B. 43
C. 36
D. 40
Câu 229.
Hà xếp 36 tấm thẻ vào 9 hộp đều nhau. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu tấm thẻ?
A. 4
B. 3
C. 9
D. 36
Câu 230.
Trang có 56 viên kẹo, Chi cho thêm 21 viên kẹo. Hỏi Trang có tất cả bao nhiêu viên kẹo?
A. 35
B. 77
C. 87
D. 67
Câu 231.
Mẹ mua 5 kg cam, 3 kg táo. Mỗi kg cam giá 12 nghìn, mỗi kg táo giá 15 nghìn. Mẹ trả tất cả bao nhiêu nghìn?
A. 100 nghìn
B. 120 nghìn
C. 90 nghìn
D. 105 nghìn
Câu 232.
Cửa hàng có 99 viên kẹo, đã bán 57 viên kẹo. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu viên kẹo?
A. 57
B. 42
C. 156
D. 43
Câu 233.
Mỗi gói có 5 cái bút, mua 6 gói. Sau đó dùng hết 26 cái bút. Hỏi còn lại bao nhiêu cái bút?
A. 4
B. 30
C. 3
D. 5
Câu 234.
Cửa hàng có 27 cái bút, đã bán 24 cái bút. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu cái bút?
A. 24
B. 51
C. 3
D. 2
Câu 235.
Có 18 quả táo chia đều vào 9 hộp, sau đó mỗi hộp được thêm 11 quả táo. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu quả táo?
A. 7
B. 29
C. 12
D. 13
Câu 236.
Mỗi gói có 8 quả cam, mua 5 gói. Sau đó dùng hết 17 quả cam. Hỏi còn lại bao nhiêu quả cam?
A. 24
B. 57
C. 22
D. 23
Câu 237.
Hoa xếp 36 con tem vào 4 hộp đều nhau. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu con tem?
A. 32
B. 9
C. 8
D. 36
Câu 238.
Mỗi gói có 6 viên bi, mua 7 gói. Sau đó dùng hết 33 viên bi. Hỏi còn lại bao nhiêu viên bi?
A. 75
B. 42
C. 10
D. 9
Câu 239.
Sáng Hà bán được 37 tấm thẻ, chiều bán thêm 26 tấm thẻ. Hỏi cả ngày bán được bao nhiêu tấm thẻ?
A. 63
B. 37
C. 73
D. 26
Câu 240.
Bình đọc được 35 trang sách trong 5 ngày, mỗi ngày đọc số trang bằng nhau. Mỗi ngày Bình đọc mấy trang?
A. 7 trang
B. 5 trang
C. 6 trang
D. 8 trang
Câu 241.
Cái nào nặng hơn: 3 kg hay 3 500 g?
A. 3 500 g
B. 3 kg
C. Bằng nhau
D. Không so sánh được
Câu 242.
Khoa xếp 8 viên bi vào 4 hộp đều nhau. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu viên bi?
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Câu 243.
Có 48 quả táo chia đều vào 8 hộp, sau đó mỗi hộp được thêm 2 quả táo. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu quả táo?
A. 46
B. 8
C. 4
D. 50
Câu 244.
Cửa hàng có 53 quả cam, đã bán 23 quả cam. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quả cam?
A. 76
B. 30
C. 29
D. 20
Câu 245.
Có 49 viên bi, mỗi gói gồm 7 viên bi. Hỏi xếp được bao nhiêu gói?
A. 42
B. 7
C. 49
D. 8
Câu 246.
Tú xếp 20 viên gạch vào 5 hộp đều nhau. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu viên gạch?
A. 2
B. 4
C. 6
D. 15
Câu 247.
Cửa hàng có 65 cái bánh, đã bán 46 cái bánh. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu cái bánh?
A. 46
B. 111
C. 19
D. 29
Câu 248.
Mỗi gói có 2 quả táo, mua 8 gói. Sau đó dùng hết 15 quả táo. Hỏi còn lại bao nhiêu quả táo?
A. 0
B. 2
C. 1
D. 31
Câu 249.
Trong kho có 52 viên gạch, nhập thêm 14 viên gạch. Hỏi trong kho có bao nhiêu viên gạch?
A. 38
B. 65
C. 67
D. 66
Câu 250.
Trong giỏ có 99 viên bi, mẹ lấy ra 70 viên bi. Hỏi trong giỏ còn bao nhiêu viên bi?
A. 29
B. 39
C. 30
D. 70
Câu 251.
Có 24 cái bánh, mỗi gói gồm 3 cái bánh. Hỏi xếp được bao nhiêu gói?
A. 24
B. 8
C. 9
D. 10
Câu 252.
Hà có 50 quyển vở, mua thêm 22 quyển vở, sau đó cho bạn 22 quyển vở. Hỏi Hà còn bao nhiêu quyển vở?
A. 50
B. 94
C. 49
D. 51
Câu 253.
Có 72 con tem chia đều vào 8 hộp, sau đó mỗi hộp được thêm 13 con tem. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu con tem?
A. 59
B. 22
C. 85
D. 9
Câu 254.
Có 12 viên gạch, mỗi gói gồm 3 viên gạch. Hỏi xếp được bao nhiêu gói?
A. 3
B. 6
C. 4
D. 9
Câu 255.
Trong giỏ có 47 viên gạch, mẹ lấy ra 33 viên gạch. Hỏi trong giỏ còn bao nhiêu viên gạch?
A. 13
B. 80
C. 14
D. 15
Câu 256.
Mỗi gói có 2 quả cam. Có 9 gói. Hỏi tất cả có bao nhiêu quả cam?
A. 11
B. 18
C. 2
D. 19
Câu 257.
Chi có 34 quả táo, Chi cho Bình 20 quả táo. Hỏi Chi còn lại bao nhiêu quả táo?
A. 20
B. 15
C. 14
D. 13
Câu 258.
Mỗi gói có 5 tấm thẻ, mua 2 gói. Sau đó dùng hết 9 tấm thẻ. Hỏi còn lại bao nhiêu tấm thẻ?
A. 1
B. 2
C. 0
D. 19
Câu 259.
Trong kho có 71 quyển vở, nhập thêm 12 quyển vở. Hỏi trong kho có bao nhiêu quyển vở?
A. 82
B. 12
C. 73
D. 83
Câu 260.
Lớp 2A có 32 học sinh, lớp 2B có nhiều hơn lớp 2A 5 học sinh. Khối 2 có bao nhiêu học sinh?
A. 37 học sinh
B. 69 học sinh
C. 64 học sinh
D. 70 học sinh
Câu 261.
Hà có 39 viên bi, mua thêm 19 viên bi, sau đó cho bạn 15 viên bi. Hỏi Hà còn bao nhiêu viên bi?
A. 42
B. 39
C. 44
D. 43
Câu 262.
Trong giỏ có 60 quyển vở, mẹ lấy ra 33 quyển vở. Hỏi trong giỏ còn bao nhiêu quyển vở?
A. 27
B. 26
C. 93
D. 28
Câu 263.
Mỗi gói có 4 quyển vở. Có 4 gói. Hỏi tất cả có bao nhiêu quyển vở?
A. 14
B. 4
C. 15
D. 16
Câu 264.
Một hộp có 9 con tem. Có 7 hộp như vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu con tem?
A. 61
B. 16
C. 63
D. 65
Câu 265.
Cửa hàng có 55 tấm thẻ, đã bán 24 tấm thẻ. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu tấm thẻ?
A. 41
B. 31
C. 30
D. 21
Câu 266.
Mỗi bạn được chia 3 con tem. Có 4 bạn. Hỏi cần tất cả bao nhiêu con tem?
A. 13
B. 10
C. 3
D. 12
Câu 267.
Bình có 65 quyển vở, Chi cho thêm 6 quyển vở. Hỏi Bình có tất cả bao nhiêu quyển vở?
A. 61
B. 71
C. 6
D. 72
Câu 268.
Có 16 quả cam chia đều vào 4 hộp, sau đó mỗi hộp được thêm 15 quả cam. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu quả cam?
A. 1
B. 31
C. 19
D. 20
Câu 269.
Có 40 quyển vở chia đều cho 8 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy quyển vở?
A. 7
B. 3
C. 8
D. 5
Câu 270.
Một hàng có 8 học sinh, có 5 hàng như vậy. Thêm vào 7 học sinh nữa. Tổng cộng bao nhiêu?
A. 47
B. 45
C. 48
D. 40
Câu 271.
Có 12 cái bánh chia đều vào 4 hộp, sau đó mỗi hộp được thêm 7 cái bánh. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu cái bánh?
A. 9
B. 10
C. 11
D. 3
Câu 272.
Trang có 48 quả táo, mẹ cho 12 quả táo, anh cho 28 quả táo. Hỏi Trang có bao nhiêu quả táo?
A. 88
B. 89
C. 8
D. 87
Câu 273.
Quỳnh có 93 viên kẹo, Quỳnh cho Bình 27 viên kẹo. Hỏi Quỳnh còn lại bao nhiêu viên kẹo?
A. 66
B. 76
C. 120
D. 65
Câu 274.
Một hộp có 2 cái bút. Có 5 hộp như vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái bút?
A. 8
B. 11
C. 7
D. 10
Câu 275.
Trong kho có 27 viên gạch, nhập thêm 19 viên gạch. Hỏi trong kho có bao nhiêu viên gạch?
A. 19
B. 45
C. 46
D. 56
Câu 276.
Mỗi bạn được chia 5 quyển vở. Có 7 bạn. Hỏi cần tất cả bao nhiêu quyển vở?
A. 35
B. 33
C. 30
D. 37
Câu 277.
Một hộp có 8 tấm thẻ. Có 2 hộp như vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu tấm thẻ?
A. 2
B. 16
C. 14
D. 8
Câu 278.
Trong giỏ có 99 cái bánh, mẹ lấy ra 81 cái bánh. Hỏi trong giỏ còn bao nhiêu cái bánh?
A. 99
B. 18
C. 28
D. 17
Câu 279.
Có 35 viên bi, mỗi gói gồm 7 viên bi. Hỏi xếp được bao nhiêu gói?
A. 7
B. 28
C. 5
D. 35
Câu 280.
Mỗi gói có 8 viên kẹo, mua 6 gói. Sau đó dùng hết 34 viên kẹo. Hỏi còn lại bao nhiêu viên kẹo?
A. 48
B. 15
C. 13
D. 14
Câu 281.
Trang có 64 tấm thẻ, Trang cho Lan 21 tấm thẻ. Hỏi Trang còn lại bao nhiêu tấm thẻ?
A. 43
B. 85
C. 53
D. 64
Câu 282.
Hà có 29 quả táo, cho bạn 7 quả táo, ăn hết 9 quả táo. Hỏi Hà còn bao nhiêu quả táo?
A. 45
B. 13
C. 22
D. 14
Câu 283.
Mỗi bạn được chia 6 viên gạch. Có 5 bạn. Hỏi cần tất cả bao nhiêu viên gạch?
A. 29
B. 6
C. 28
D. 30
Câu 284.
Mỗi bạn được chia 8 con tem. Có 3 bạn. Hỏi cần tất cả bao nhiêu con tem?
A. 8
B. 3
C. 16
D. 24
Câu 285.
Lan có 74 viên gạch, Nam cho thêm 7 viên gạch. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu viên gạch?
A. 82
B. 74
C. 91
D. 81
Câu 286.
Bình có 31 cái bút, dùng hết 29 cái bút, mua thêm 25 cái bút. Hỏi Bình có bao nhiêu cái bút?
A. 31
B. 26
C. 85
D. 27
Câu 287.
Mai có 19 viên bi, Tú cho thêm 27 viên bi. Hỏi Mai có tất cả bao nhiêu viên bi?
A. 27
B. 19
C. 47
D. 46
Câu 288.
Phú có 78 quyển vở, Khoa cho thêm 18 quyển vở. Hỏi Phú có tất cả bao nhiêu quyển vở?
A. 106
B. 96
C. 97
D. 86
Câu 289.
Yến xếp 12 cái bút vào 2 hộp đều nhau. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu cái bút?
A. 10
B. 6
C. 4
D. 8
Câu 290.
Vườn nhà trồng 50 cây rau, đã thu hoạch 23 cây. Còn lại bao nhiêu cây?
A. 27 cây
B. 26 cây
C. 28 cây
D. 30 cây
Câu 291.
Có 15 viên bi chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy viên bi?
A. 10
B. 4
C. 15
D. 3
Câu 292.
Có 30 quyển vở chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy quyển vở?
A. 30
B. 6
C. 25
D. 8
Câu 293.
Cửa hàng có 53 viên gạch, đã bán 8 viên gạch. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu viên gạch?
A. 61
B. 55
C. 35
D. 45
Câu 294.
Mỗi bạn được chia 5 cái bánh. Có 4 bạn. Hỏi cần tất cả bao nhiêu cái bánh?
A. 15
B. 21
C. 20
D. 19
Câu 295.
Cửa hàng có 59 viên gạch, đã bán 8 viên gạch. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu viên gạch?
A. 59
B. 51
C. 50
D. 41
Câu 296.
Một cửa hàng có 48 cái bánh, bán đi 3/4 số bánh. Còn lại bao nhiêu cái?
A. 12 cái
B. 16 cái
C. 36 cái
D. 24 cái
Câu 297.
Mỗi gói có 6 quyển vở, mua 4 gói. Sau đó dùng hết 22 quyển vở. Hỏi còn lại bao nhiêu quyển vở?
A. 46
B. 2
C. 1
D. 24
Câu 298.
Quỳnh xếp 42 viên bi vào 6 hộp đều nhau. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu viên bi?
A. 9
B. 7
C. 8
D. 6
Câu 299.
Yến có 54 quyển vở, mua thêm 5 quyển vở, sau đó cho bạn 12 quyển vở. Hỏi Yến còn bao nhiêu quyển vở?
A. 47
B. 71
C. 59
D. 54
Câu 300.
Yến có 80 viên gạch, Khoa cho thêm 7 viên gạch. Hỏi Yến có tất cả bao nhiêu viên gạch?
A. 87
B. 73
C. 77
D. 86
Câu 301.
Hoa có 59 con tem, Hoa cho Nam 6 con tem. Hỏi Hoa còn lại bao nhiêu con tem?
A. 43
B. 63
C. 53
D. 52
Câu 302.
Cửa hàng có 62 viên gạch, đã bán 38 viên gạch. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu viên gạch?
A. 23
B. 24
C. 25
D. 34
Câu 303.
Mỗi gói có 9 quyển vở. Có 8 gói. Hỏi tất cả có bao nhiêu quyển vở?
A. 70
B. 72
C. 17
D. 71
Câu 304.
Mỗi gói có 6 quyển vở. Có 9 gói. Hỏi tất cả có bao nhiêu quyển vở?
A. 56
B. 6
C. 54
D. 53
Câu 305.
Lan có 46 quyển vở, cho bạn 27 quyển vở, tặng đi 6 quyển vở. Hỏi Lan còn bao nhiêu quyển vở?
A. 13
B. 46
C. 14
D. 79
Câu 306.
Mỗi gói có 6 quả táo, mua 8 gói. Sau đó dùng hết 25 quả táo. Hỏi còn lại bao nhiêu quả táo?
A. 23
B. 48
C. 73
D. 22
Câu 307.
Mỗi tuần học 5 ngày. Học 3 tuần. Tổng số ngày học là?
A. 15 ngày
B. 12 ngày
C. 18 ngày
D. 20 ngày
Câu 308.
Mỗi gói có 9 cái bút, mua 5 gói. Sau đó dùng hết 16 cái bút. Hỏi còn lại bao nhiêu cái bút?
A. 61
B. 45
C. 29
D. 28
Câu 309.
Có 12 cái bánh, mỗi gói gồm 2 cái bánh. Hỏi xếp được bao nhiêu gói?
A. 6
B. 10
C. 12
D. 8
Câu 310.
Một kệ sách có 6 tầng, mỗi tầng 9 quyển. Nếu lấy ra 18 quyển thì còn lại bao nhiêu quyển?
A. 28 quyển
B. 30 quyển
C. 44 quyển
D. 36 quyển
Câu 311.
Sáng Dũng bán được 40 quả táo, chiều bán thêm 7 quả táo. Hỏi cả ngày bán được bao nhiêu quả táo?
A. 48
B. 47
C. 57
D. 33
Câu 312.
Hùng có 87 tấm thẻ, Hùng cho Yến 60 tấm thẻ. Hỏi Hùng còn lại bao nhiêu tấm thẻ?
A. 27
B. 147
C. 37
D. 26
Câu 313.
Đức xếp 6 tấm thẻ vào 3 hộp đều nhau. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu tấm thẻ?
A. 4
B. 3
C. 2
D. 6
Câu 314.
Trong giỏ có 29 cái bút, mẹ lấy ra 18 cái bút. Hỏi trong giỏ còn bao nhiêu cái bút?
A. 18
B. 11
C. 47
D. 12
Câu 315.
Cửa hàng có 59 quyển vở, đã bán 44 quyển vở. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quyển vở?
A. 44
B. 14
C. 103
D. 15
Câu 316.
Có 8 quả cam chia đều cho 4 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy quả cam?
A. 1
B. 2
C. 8
D. 0
Câu 317.
Có 32 con tem chia đều cho 8 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy con tem?
A. 4
B. 3
C. 2
D. 32
Câu 318.
Đức có 20 cái bánh, Đức cho Tú 5 cái bánh. Hỏi Đức còn lại bao nhiêu cái bánh?
A. 16
B. 25
C. 5
D. 15
Câu 319.
Sáng Đức bán được 10 viên kẹo, chiều bán thêm 49 viên kẹo. Hỏi cả ngày bán được bao nhiêu viên kẹo?
A. 69
B. 60
C. 10
D. 59
Câu 320.
Khoa xếp 45 con tem vào 5 hộp đều nhau. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu con tem?
A. 40
B. 8
C. 11
D. 9
Câu 321.
Một hộp có 7 quả cam. Có 5 hộp như vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu quả cam?
A. 35
B. 37
C. 36
D. 5
Câu 322.
Mỗi hàng ghế có 8 chiếc. Có 4 hàng. Tất cả có bao nhiêu chiếc ghế?
A. 32 chiếc
B. 28 chiếc
C. 36 chiếc
D. 24 chiếc
Câu 323.
Mỗi gói có 9 viên bi, mua 6 gói. Sau đó dùng hết 31 viên bi. Hỏi còn lại bao nhiêu viên bi?
A. 24
B. 85
C. 23
D. 22
Câu 324.
Chi xếp 16 quả táo vào 4 hộp đều nhau. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu quả táo?
A. 12
B. 4
C. 3
D. 16
Câu 325.
Vy xếp 21 tấm thẻ vào 3 hộp đều nhau. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu tấm thẻ?
A. 8
B. 6
C. 18
D. 7
Câu 326.
Mỗi bạn được chia 6 con tem. Có 9 bạn. Hỏi cần tất cả bao nhiêu con tem?
A. 53
B. 52
C. 15
D. 54
Câu 327.
Đức xếp 24 con tem vào 8 hộp đều nhau. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu con tem?
A. 3
B. 4
C. 16
D. 5
Câu 328.
Mỗi bạn được chia 9 con tem. Có 2 bạn. Hỏi cần tất cả bao nhiêu con tem?
A. 17
B. 2
C. 18
D. 19
Câu 329.
Cửa hàng có 69 con tem, đã bán 43 con tem. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu con tem?
A. 69
B. 26
C. 112
D. 43
Câu 330.
Sáng Chi bán được 15 quả cam, chiều bán thêm 12 quả cam. Hỏi cả ngày bán được bao nhiêu quả cam?
A. 27
B. 12
C. 15
D. 26
Câu 331.
Cửa hàng có 58 tấm thẻ, đã bán 51 tấm thẻ. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu tấm thẻ?
A. 51
B. 17
C. 109
D. 7
Câu 332.
Mỗi gói có 8 quả táo. Có 2 gói. Hỏi tất cả có bao nhiêu quả táo?
A. 2
B. 17
C. 16
D. 10
Câu 333.
Có 72 học sinh tham gia hội trại. 35 bạn về trước. Còn lại ___ bạn.
Câu 334.
Có 20 cái bút chia đều vào 5 hộp, sau đó mỗi hộp được thêm 18 cái bút. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu cái bút?
A. 22
B. 21
C. 4
D. 23
Câu 335.
40 học sinh xếp thành 5 hàng bằng nhau. Mỗi hàng có mấy bạn?
A. 8 bạn
B. 7 bạn
C. 9 bạn
D. 10 bạn
Câu 336.
Trong giỏ có 97 viên kẹo, mẹ lấy ra 25 viên kẹo. Hỏi trong giỏ còn bao nhiêu viên kẹo?
A. 25
B. 122
C. 72
D. 71
Câu 337.
Mỗi bạn được chia 5 viên bi. Có 2 bạn. Hỏi cần tất cả bao nhiêu viên bi?
A. 9
B. 8
C. 10
D. 5
Câu 338.
Mai xếp 40 quả táo vào 5 hộp đều nhau. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu quả táo?
A. 8
B. 9
C. 10
D. 5
Câu 339.
Trong kho có 62 viên gạch, nhập thêm 28 viên gạch. Hỏi trong kho có bao nhiêu viên gạch?
A. 90
B. 91
C. 34
D. 89
Câu 340.
Có 12 viên bi chia đều vào 3 hộp, sau đó mỗi hộp được thêm 19 viên bi. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu viên bi?
A. 4
B. 31
C. 23
D. 24
Câu 341.
Có 63 cái bánh chia đều vào 9 hộp, sau đó mỗi hộp được thêm 10 cái bánh. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu cái bánh?
A. 17
B. 73
C. 18
D. 7
Câu 342.
Có 3 hàng, mỗi hàng 4 ngôi sao. Có tất cả bao nhiêu ngôi sao?
A. 12 ngôi sao
B. 10 ngôi sao
C. 14 ngôi sao
D. 8 ngôi sao
Câu 343.
Có 54 quả cam chia đều vào 6 hộp, sau đó mỗi hộp được thêm 4 quả cam. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu quả cam?
A. 12
B. 13
C. 14
D. 58
Câu 344.
Mỗi gói có 2 con tem, mua 3 gói. Sau đó dùng hết 1 con tem. Hỏi còn lại bao nhiêu con tem?
A. 7
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 345.
Sáng Quỳnh bán được 29 viên gạch, chiều bán thêm 44 viên gạch. Hỏi cả ngày bán được bao nhiêu viên gạch?
A. 44
B. 73
C. 83
D. 63
Câu 346.
Mỗi bạn được chia 7 cái bánh. Có 6 bạn. Hỏi cần tất cả bao nhiêu cái bánh?
A. 7
B. 6
C. 40
D. 42
Câu 347.
Cửa hàng có 93 viên gạch, đã bán 60 viên gạch. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu viên gạch?
A. 93
B. 34
C. 60
D. 33
Câu 348.
Mỗi gói có 2 viên kẹo. Có 7 gói. Hỏi tất cả có bao nhiêu viên kẹo?
A. 14
B. 12
C. 13
D. 2
Câu 349.
Có 36 viên bi chia đều cho 4 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy viên bi?
A. 11
B. 9
C. 7
D. 10
Câu 350.
Trong giỏ có 91 con tem, mẹ lấy ra 66 con tem. Hỏi trong giỏ còn bao nhiêu con tem?
A. 15
B. 66
C. 25
D. 157
Câu 351.
Đức xếp 36 cái bút vào 9 hộp đều nhau. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu cái bút?
A. 6
B. 9
C. 3
D. 4
Câu 352.
Mỗi bạn được chia 5 viên kẹo. Có 9 bạn. Hỏi cần tất cả bao nhiêu viên kẹo?
A. 45
B. 40
C. 44
D. 46
Câu 353.
Có 20 cái bút chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái bút?
A. 15
B. 4
C. 6
D. 5
Câu 354.
Cửa hàng có 50 cái bánh. Bán đi 17 cái. Còn lại bao nhiêu cái?
A. 33 cái
B. 32 cái
C. 34 cái
D. 35 cái
Câu 355.
Trong kho có 67 quả táo, nhập thêm 19 quả táo. Hỏi trong kho có bao nhiêu quả táo?
A. 48
B. 76
C. 96
D. 86
Câu 356.
Cửa hàng có 64 quả táo, đã bán 21 quả táo. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quả táo?
A. 33
B. 21
C. 64
D. 43
Câu 357.
Quỳnh có 75 cái bánh, Dũng cho thêm 7 cái bánh. Hỏi Quỳnh có tất cả bao nhiêu cái bánh?
A. 82
B. 81
C. 68
D. 72
Câu 358.
Lớp 2A có 35 học sinh, lớp 2B có 32 học sinh. Cả hai lớp cộng lại có bao nhiêu học sinh?
A. 67 học sinh
B. 65 học sinh
C. 68 học sinh
D. 70 học sinh
Câu 359.
Hùng có 79 quả cam, Tú cho thêm 13 quả cam. Hỏi Hùng có tất cả bao nhiêu quả cam?
A. 66
B. 92
C. 102
D. 91
Câu 360.
Có 36 cái bánh xếp thành 9 đĩa đều nhau. Mỗi đĩa có mấy cái?
A. 4 cái
B. 3 cái
C. 5 cái
D. 6 cái
Câu 361.
Mỗi gói có 4 cái bút. Có 7 gói. Hỏi tất cả có bao nhiêu cái bút?
A. 11
B. 30
C. 24
D. 28
Câu 362.
Một hộp có 3 con tem. Có 4 hộp như vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu con tem?
A. 13
B. 4
C. 14
D. 12
Câu 363.
Nam có 100 con tem, Nam cho Tú 61 con tem. Hỏi Nam còn lại bao nhiêu con tem?
A. 61
B. 29
C. 40
D. 39
Câu 364.
Mỗi gói có 4 quả cam, mua 3 gói. Sau đó dùng hết 7 quả cam. Hỏi còn lại bao nhiêu quả cam?
A. 5
B. 0
C. 4
D. 6
Câu 365.
Có 6 tấm thẻ, mỗi gói gồm 3 tấm thẻ. Hỏi xếp được bao nhiêu gói?
A. 4
B. 3
C. 6
D. 2
Câu 366.
Quỳnh có 54 tấm thẻ, Quỳnh cho Yến 38 tấm thẻ. Hỏi Quỳnh còn lại bao nhiêu tấm thẻ?
A. 15
B. 16
C. 38
D. 92
Câu 367.
Mỗi gói có 7 viên kẹo, mua 2 gói. Sau đó dùng hết 12 viên kẹo. Hỏi còn lại bao nhiêu viên kẹo?
A. 2
B. 3
C. 1
D. 26
Câu 368.
Mỗi gói có 3 quả táo. Có 9 gói. Hỏi tất cả có bao nhiêu quả táo?
A. 24
B. 27
C. 26
D. 25
Câu 369.
Mua 3 kg cam giá 15.000đ/kg. Phải trả bao nhiêu tiền?
A. 45.000đ
B. 30.000đ
C. 40.000đ
D. 50.000đ
Câu 370.
Trong giỏ có 83 tấm thẻ, mẹ lấy ra 48 tấm thẻ. Hỏi trong giỏ còn bao nhiêu tấm thẻ?
A. 131
B. 83
C. 35
D. 36
Câu 371.
Nam có 20 viên gạch, Nam cho Linh 13 viên gạch. Hỏi Nam còn lại bao nhiêu viên gạch?
A. 7
B. 8
C. 6
D. 33
Câu 372.
Trong kho có 79 cái bánh, mua thêm 10 cái bánh. Hỏi trong kho có bao nhiêu cái bánh?
A. 90
B. 79
C. 69
D. 89
Câu 373.
Có 40 cái bánh chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái bánh?
A. 5
B. 35
C. 8
D. 7
Câu 374.
Lan xếp 64 con tem vào 8 hộp đều nhau. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu con tem?
A. 10
B. 9
C. 8
D. 64
Câu 375.
Mỗi bạn được chia 9 cái bút. Có 7 bạn. Hỏi cần tất cả bao nhiêu cái bút?
A. 65
B. 63
C. 7
D. 9
Câu 376.
Mỗi bạn được chia 2 con tem. Có 2 bạn. Hỏi cần tất cả bao nhiêu con tem?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 3
Câu 377.
Mỗi bạn được chia 5 tấm thẻ. Có 9 bạn. Hỏi cần tất cả bao nhiêu tấm thẻ?
A. 44
B. 46
C. 47
D. 45
Câu 378.
Hùng có 80 quyển vở, Hùng cho Phú 10 quyển vở. Hỏi Hùng còn lại bao nhiêu quyển vở?
A. 60
B. 69
C. 10
D. 70
Câu 379.
Trong giỏ có 75 cái bút, mẹ lấy ra 33 cái bút. Hỏi trong giỏ còn bao nhiêu cái bút?
A. 75
B. 41
C. 42
D. 33
Câu 380.
Một hộp có 3 cái bút. Có 4 hộp như vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái bút?
A. 14
B. 12
C. 3
D. 4
Câu 381.
Mỗi bạn được chia 5 quyển vở. Có 4 bạn. Hỏi cần tất cả bao nhiêu quyển vở?
A. 19
B. 20
C. 5
D. 9
Câu 382.
Thùng thứ nhất có 125 kg gạo, thùng thứ hai ít hơn thùng thứ nhất 37 kg. Cả hai thùng có bao nhiêu kg gạo?
A. 225 kg
B. 213 kg
C. 88 kg
D. 200 kg
Câu 383.
Mai có 63 quả táo, An cho thêm 14 quả táo. Hỏi Mai có tất cả bao nhiêu quả táo?
A. 87
B. 77
C. 67
D. 78
Câu 384.
Có 27 quả cam, mỗi gói gồm 9 quả cam. Hỏi xếp được bao nhiêu gói?
A. 9
B. 3
C. 4
D. 27
Câu 385.
Có 18 viên gạch, mỗi gói gồm 3 viên gạch. Hỏi xếp được bao nhiêu gói?
A. 6
B. 3
C. 18
D. 7
Câu 386.
Mỗi bạn được chia 5 quả táo. Có 6 bạn. Hỏi cần tất cả bao nhiêu quả táo?
A. 28
B. 32
C. 5
D. 30
Câu 387.
Có 20 tấm thẻ chia đều cho 4 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy tấm thẻ?
A. 5
B. 6
C. 20
D. 16
Câu 388.
Trong giỏ có 21 quyển vở, mẹ lấy ra 11 quyển vở. Hỏi trong giỏ còn bao nhiêu quyển vở?
A. 32
B. 0
C. 10
D. 9
Câu 389.
Hùng có 13 cái bút, Hoa cho thêm 8 cái bút. Hỏi Hùng có tất cả bao nhiêu cái bút?
A. 11
B. 8
C. 21
D. 31
Câu 390.
Cửa hàng có 92 quyển vở, đã bán 49 quyển vở. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quyển vở?
A. 33
B. 42
C. 141
D. 43
Câu 391.
Hùng có 89 quả táo, Hùng cho Trang 59 quả táo. Hỏi Hùng còn lại bao nhiêu quả táo?
A. 30
B. 89
C. 20
D. 40
Câu 392.
Mỗi bạn được chia 7 viên kẹo. Có 8 bạn. Hỏi cần tất cả bao nhiêu viên kẹo?
A. 7
B. 56
C. 55
D. 49
Câu 393.
Có 36 cái bút chia đều cho 6 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái bút?
A. 8
B. 6
C. 7
D. 5
Câu 394.
Trong kho có 31 viên kẹo, mua thêm 61 viên kẹo. Hỏi trong kho có bao nhiêu viên kẹo?
A. 82
B. 91
C. 92
D. 102
Câu 395.
Linh xếp 4 viên bi vào 2 hộp đều nhau. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu viên bi?
A. 4
B. 2
C. 1
D. 0
Câu 396.
Mỗi gói có 8 con tem, mua 5 gói. Sau đó dùng hết 12 con tem. Hỏi còn lại bao nhiêu con tem?
A. 27
B. 1
C. 28
D. 52
Câu 397.
Phú có 89 viên gạch, Phú cho Đức 41 viên gạch. Hỏi Phú còn lại bao nhiêu viên gạch?
A. 48
B. 47
C. 49
D. 130
Câu 398.
Một hộp có 4 quả cam. Có 5 hộp như vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu quả cam?
A. 4
B. 9
C. 20
D. 16
Câu 399.
Có 12 tấm thẻ chia đều cho 2 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy tấm thẻ?
A. 8
B. 5
C. 6
D. 4
Câu 400.
Trong kho có 65 tấm thẻ, nhập thêm 34 tấm thẻ. Hỏi trong kho có bao nhiêu tấm thẻ?
A. 109
B. 31
C. 99
D. 98
Câu 401.
Một hộp có 6 cái bút. Có 5 hộp như vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái bút?
A. 30
B. 29
C. 5
D. 24
Câu 402.
Có 35 con tem chia đều vào 5 hộp, sau đó mỗi hộp được thêm 8 con tem. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu con tem?
A. 14
B. 15
C. 7
D. 27
Câu 403.
Khoa có 35 quả cam, mua thêm 23 quả cam, sau đó cho bạn 23 quả cam. Hỏi Khoa còn bao nhiêu quả cam?
A. 34
B. 35
C. 36
D. 58
Câu 404.
Trong giỏ có 25 viên bi, mẹ lấy ra 24 viên bi. Hỏi trong giỏ còn bao nhiêu viên bi?
A. 24
B. 25
C. 49
D. 1
Câu 405.
Bình xếp 35 con tem vào 7 hộp đều nhau. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu con tem?
A. 6
B. 35
C. 5
D. 4
Câu 406.
Có 6 viên kẹo, mỗi gói gồm 3 viên kẹo. Hỏi xếp được bao nhiêu gói?
A. 1
B. 0
C. 4
D. 2
Câu 407.
Trong giỏ có 81 quả cam, mẹ lấy ra 43 quả cam. Hỏi trong giỏ còn bao nhiêu quả cam?
A. 38
B. 39
C. 43
D. 124
Câu 408.
Có 16 viên gạch, mỗi gói gồm 4 viên gạch. Hỏi xếp được bao nhiêu gói?
A. 3
B. 5
C. 2
D. 4
Câu 409.
Mỗi bạn được chia 3 cái bút. Có 3 bạn. Hỏi cần tất cả bao nhiêu cái bút?
A. 6
B. 9
C. 8
D. 3
Câu 410.
Có 72 con tem chia đều cho 8 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy con tem?
A. 9
B. 10
C. 11
D. 7
Câu 411.
Đức có 29 quả cam, dùng hết 13 quả cam, mua thêm 14 quả cam. Hỏi Đức có bao nhiêu quả cam?
A. 56
B. 30
C. 16
D. 29
Câu 412.
Mỗi gói có 6 viên bi. Có 5 gói. Hỏi tất cả có bao nhiêu viên bi?
A. 30
B. 5
C. 11
D. 28
Câu 413.
Một hộp có 7 cái bút. Có 9 hộp như vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái bút?
A. 63
B. 7
C. 62
D. 61
Câu 414.
Trong kho có 48 con tem, nhập thêm 25 con tem. Hỏi trong kho có bao nhiêu con tem?
A. 48
B. 63
C. 73
D. 72
Câu 415.
Trong kho có 17 quả táo, nhập thêm 81 quả táo. Hỏi trong kho có bao nhiêu quả táo?
A. 99
B. 17
C. 108
D. 98
Câu 416.
Phú có 75 quả táo, Tú cho thêm 5 quả táo. Hỏi Phú có tất cả bao nhiêu quả táo?
A. 75
B. 70
C. 80
D. 81
Câu 417.
Cửa hàng có 27 quyển vở, đã bán 16 quyển vở. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quyển vở?
A. 11
B. 27
C. 10
D. 16
Câu 418.
Mỗi gói có 6 viên gạch, mua 6 gói. Sau đó dùng hết 31 viên gạch. Hỏi còn lại bao nhiêu viên gạch?
A. 4
B. 6
C. 36
D. 5
Câu 419.
Lớp học 35 bạn. Nghỉ Tết 5 bạn. Số bạn đi học bằng mấy nhóm 6 bạn?
A. 5 nhóm
B. 4 nhóm
C. 6 nhóm
D. 7 nhóm
Câu 420.
Mỗi gói có 2 quả cam, mua 8 gói. Sau đó dùng hết 1 quả cam. Hỏi còn lại bao nhiêu quả cam?
A. 14
B. 15
C. 16
D. 9
Câu 421.
Có 7 nhóm, mỗi nhóm 4 bạn. Tất cả có ___ bạn.
Câu 422.
Mỗi gói có 7 tấm thẻ. Có 6 gói. Hỏi tất cả có bao nhiêu tấm thẻ?
A. 35
B. 42
C. 7
D. 6
Câu 423.
Có 18 cái bút chia đều vào 2 hộp, sau đó mỗi hộp được thêm 10 cái bút. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu cái bút?
A. 20
B. 9
C. 19
D. 18
Câu 424.
Sáng Hà bán được 40 viên gạch, chiều bán thêm 23 viên gạch. Hỏi cả ngày bán được bao nhiêu viên gạch?
A. 53
B. 40
C. 64
D. 63
Câu 425.
Sáng Khoa bán được 60 quả táo, chiều bán thêm 23 quả táo. Hỏi cả ngày bán được bao nhiêu quả táo?
A. 23
B. 83
C. 84
D. 37
Câu 426.
Sáng Hùng bán được 43 tấm thẻ, chiều bán thêm 51 tấm thẻ. Hỏi cả ngày bán được bao nhiêu tấm thẻ?
A. 104
B. 51
C. 43
D. 94
Câu 427.
Bạn An có 56 viên bi, cho bạn Bình 1/7 số viên bi đó. Hỏi An còn lại bao nhiêu viên bi?
A. 48 viên
B. 50 viên
C. 42 viên
D. 46 viên
Câu 428.
Cửa hàng có 69 con tem, đã bán 61 con tem. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu con tem?
A. 18
B. 130
C. 8
D. 7
Câu 429.
Có 36 cái bánh chia đều vào 9 hộp, sau đó mỗi hộp được thêm 3 cái bánh. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu cái bánh?
A. 1
B. 4
C. 7
D. 8
Câu 430.
Có 6 tấm thẻ chia đều vào 2 hộp, sau đó mỗi hộp được thêm 4 tấm thẻ. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu tấm thẻ?
A. 3
B. 6
C. 7
D. 10
Câu 431.
Có 36 viên bi chia đều vào 9 hộp, sau đó mỗi hộp được thêm 17 viên bi. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu viên bi?
A. 4
B. 19
C. 21
D. 22
Câu 432.
Trong kho có 75 tấm thẻ, nhập thêm 18 tấm thẻ. Hỏi trong kho có bao nhiêu tấm thẻ?
A. 103
B. 18
C. 57
D. 93
Câu 433.
Mỗi bạn được chia 8 con tem. Có 6 bạn. Hỏi cần tất cả bao nhiêu con tem?
A. 8
B. 48
C. 40
D. 47
Câu 434.
Một kho có 500 kg thóc. Lần đầu xuất 175 kg, lần sau xuất 136 kg. Còn lại bao nhiêu kg thóc?
A. 189 kg
B. 200 kg
C. 190 kg
D. 175 kg
Câu 435.
Chi xếp 63 tấm thẻ vào 7 hộp đều nhau. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu tấm thẻ?
A. 9
B. 11
C. 63
D. 10
Câu 436.
Khoa xếp 81 con tem vào 9 hộp đều nhau. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu con tem?
A. 11
B. 81
C. 9
D. 72
Câu 437.
Trong kho có 61 viên kẹo, mua thêm 39 viên kẹo. Hỏi trong kho có bao nhiêu viên kẹo?
A. 100
B. 99
C. 90
D. 101
Câu 438.
Một hộp có 2 cái bánh. Có 6 hộp như vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái bánh?
A. 12
B. 6
C. 2
D. 14
Câu 439.
Sáng Lan bán được 13 quả táo, chiều bán thêm 36 quả táo. Hỏi cả ngày bán được bao nhiêu quả táo?
A. 48
B. 13
C. 49
D. 50
Câu 440.
Mỗi bạn được chia 7 cái bút. Có 9 bạn. Hỏi cần tất cả bao nhiêu cái bút?
A. 9
B. 7
C. 56
D. 63
Câu 441.
Có 42 tấm thẻ, mỗi gói gồm 7 tấm thẻ. Hỏi xếp được bao nhiêu gói?
A. 8
B. 6
C. 42
D. 7
Câu 442.
Một hộp có 2 viên kẹo. Có 4 hộp như vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu viên kẹo?
A. 8
B. 9
C. 2
D. 10
Câu 443.
Trong giỏ có 98 quả táo, mẹ lấy ra 5 quả táo. Hỏi trong giỏ còn bao nhiêu quả táo?
A. 83
B. 93
C. 98
D. 103
Câu 444.
Bình có 39 quyển vở, Chi cho thêm 48 quyển vở. Hỏi Bình có tất cả bao nhiêu quyển vở?
A. 39
B. 48
C. 77
D. 87
Câu 445.
Chi có 60 cái bánh, mẹ cho 21 cái bánh, anh cho 7 cái bánh. Hỏi Chi có bao nhiêu cái bánh?
A. 88
B. 32
C. 60
D. 87
Câu 446.
Trong kho có 72 viên bi, nhập thêm 6 viên bi. Hỏi trong kho có bao nhiêu viên bi?
A. 78
B. 6
C. 72
D. 68
Câu 447.
Mỗi gói có 9 viên kẹo, mua 2 gói. Sau đó dùng hết 1 viên kẹo. Hỏi còn lại bao nhiêu viên kẹo?
A. 17
B. 18
C. 10
D. 16
Câu 448.
Có 9 quyển vở chia đều vào 3 hộp, sau đó mỗi hộp được thêm 14 quyển vở. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu quyển vở?
A. 16
B. 18
C. 17
D. 3
Câu 449.
Trang xếp 72 quả táo vào 9 hộp đều nhau. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu quả táo?
A. 9
B. 72
C. 8
D. 6
Câu 450.
Có 8 cái bút, mỗi gói gồm 4 cái bút. Hỏi xếp được bao nhiêu gói?
A. 1
B. 2
C. 8
D. 3
Câu 451.
Mỗi gói có 8 viên bi, mua 5 gói. Sau đó dùng hết 36 viên bi. Hỏi còn lại bao nhiêu viên bi?
A. 76
B. 4
C. 3
D. 40
Câu 452.
Một hộp có 5 quyển vở. Có 5 hộp như vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu quyển vở?
A. 27
B. 20
C. 25
D. 24
Câu 453.
Hùng có 13 viên bi, Ngọc cho thêm 37 viên bi. Hỏi Hùng có tất cả bao nhiêu viên bi?
A. 13
B. 50
C. 51
D. 49
Câu 454.
Mỗi hàng có 6 ghế, có 7 hàng. Có bao nhiêu ghế tất cả?
A. 42 ghế
B. 36 ghế
C. 48 ghế
D. 40 ghế
Câu 455.
Cửa hàng có 33 tấm thẻ, đã bán 6 tấm thẻ. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu tấm thẻ?
A. 6
B. 27
C. 17
D. 28
Câu 456.
Trong giỏ có 83 quả táo, mẹ lấy ra 20 quả táo. Hỏi trong giỏ còn bao nhiêu quả táo?
A. 64
B. 63
C. 53
D. 62
Câu 457.
Yến có 63 viên gạch, cho bạn 20 viên gạch, để mất 9 viên gạch. Hỏi Yến còn bao nhiêu viên gạch?
A. 63
B. 92
C. 33
D. 34
Câu 458.
Có 14 cái bút chia đều cho 7 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái bút?
A. 2
B. 3
C. 14
D. 7
Câu 459.
Có 14 tấm thẻ, mỗi gói gồm 2 tấm thẻ. Hỏi xếp được bao nhiêu gói?
A. 14
B. 5
C. 7
D. 2
Câu 460.
Bình xếp 32 viên bi vào 4 hộp đều nhau. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu viên bi?
A. 8
B. 10
C. 4
D. 6
Câu 461.
Trong kho có 39 con tem, nhập thêm 37 con tem. Hỏi trong kho có bao nhiêu con tem?
A. 2
B. 66
C. 76
D. 37
Câu 462.
Trong giỏ có 70 cái bút, mẹ lấy ra 33 cái bút. Hỏi trong giỏ còn bao nhiêu cái bút?
A. 27
B. 103
C. 37
D. 38
Câu 463.
Tú có 69 con tem, cho bạn 13 con tem, làm rơi mất 6 con tem. Hỏi Tú còn bao nhiêu con tem?
A. 56
B. 51
C. 88
D. 50
Câu 464.
Nam có 64 quyển vở, cho bạn 27 quyển vở, tặng đi 25 quyển vở. Hỏi Nam còn bao nhiêu quyển vở?
A. 37
B. 12
C. 116
D. 11
Câu 465.
Sáng Mai bán được 18 quyển vở, chiều bán thêm 59 quyển vở. Hỏi cả ngày bán được bao nhiêu quyển vở?
A. 18
B. 77
C. 59
D. 87
Câu 466.
Trong giỏ có 29 cái bút, mẹ lấy ra 15 cái bút. Hỏi trong giỏ còn bao nhiêu cái bút?
A. 15
B. 29
C. 14
D. 13
Câu 467.
Mỗi gói có 4 viên kẹo, mua 6 gói. Sau đó dùng hết 19 viên kẹo. Hỏi còn lại bao nhiêu viên kẹo?
A. 24
B. 5
C. 6
D. 4
Câu 468.
Đức xếp 49 quả cam vào 7 hộp đều nhau. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu quả cam?
A. 8
B. 42
C. 7
D. 49
Câu 469.
Sáng Lan bán được 63 viên kẹo, chiều bán thêm 28 viên kẹo. Hỏi cả ngày bán được bao nhiêu viên kẹo?
A. 90
B. 28
C. 91
D. 101
Câu 470.
Mỗi gói có 3 viên kẹo, mua 3 gói. Sau đó dùng hết 7 viên kẹo. Hỏi còn lại bao nhiêu viên kẹo?
A. 1
B. 2
C. 9
D. 16
Câu 471.
Hùng có 33 viên kẹo, mua thêm 11 viên kẹo, sau đó cho bạn 24 viên kẹo. Hỏi Hùng còn bao nhiêu viên kẹo?
A. 68
B. 33
C. 20
D. 21
Câu 472.
Có 36 viên gạch, mỗi gói gồm 9 viên gạch. Hỏi xếp được bao nhiêu gói?
A. 4
B. 36
C. 2
D. 5
Câu 473.
Cửa hàng có 29 viên kẹo, đã bán 6 viên kẹo. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu viên kẹo?
A. 23
B. 24
C. 22
D. 6
Câu 474.
An có 77 viên bi, dùng hết 12 viên bi, mua thêm 22 viên bi. Hỏi An có bao nhiêu viên bi?
A. 88
B. 87
C. 86
D. 111
Câu 475.
Có 12 cái bút, mỗi gói gồm 2 cái bút. Hỏi xếp được bao nhiêu gói?
A. 4
B. 5
C. 8
D. 6
Câu 476.
Trong kho có 70 viên kẹo, mua thêm 24 viên kẹo. Hỏi trong kho có bao nhiêu viên kẹo?
A. 93
B. 95
C. 84
D. 94
Câu 477.
Cửa hàng có 42 tấm thẻ, đã bán 16 tấm thẻ. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu tấm thẻ?
A. 36
B. 26
C. 58
D. 25
Câu 478.
Mỗi ngày trồng 3 cây. 4 ngày trồng được bao nhiêu cây? Rồi chặt bỏ 5 cây bệnh. Còn lại?
A. 7 cây
B. 8 cây
C. 6 cây
D. 10 cây
Câu 479.
Quỳnh có 74 viên gạch, Quỳnh cho Hùng 63 viên gạch. Hỏi Quỳnh còn lại bao nhiêu viên gạch?
A. 63
B. 10
C. 21
D. 11
Câu 480.
Mỗi gói có 2 viên kẹo, mua 4 gói. Sau đó dùng hết 3 viên kẹo. Hỏi còn lại bao nhiêu viên kẹo?
A. 5
B. 6
C. 11
D. 8
Câu 481.
Mỗi gói có 8 cái bánh. Có 6 gói. Hỏi tất cả có bao nhiêu cái bánh?
A. 8
B. 49
C. 14
D. 48
Câu 482.
Sáng Mai bán được 25 con tem, chiều bán thêm 22 con tem. Hỏi cả ngày bán được bao nhiêu con tem?
A. 47
B. 3
C. 22
D. 57
Câu 483.
Một hộp có 8 cái bút. Có 9 hộp như vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái bút?
A. 72
B. 64
C. 9
D. 17
Câu 484.
Có 42 viên gạch chia đều vào 6 hộp, sau đó mỗi hộp được thêm 4 viên gạch. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu viên gạch?
A. 11
B. 46
C. 38
D. 12
Câu 485.
Sáng Dũng bán được 34 viên kẹo, chiều bán thêm 44 viên kẹo. Hỏi cả ngày bán được bao nhiêu viên kẹo?
A. 88
B. 77
C. 78
D. 68
Câu 486.
Có 24 viên bi chia đều cho 3 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy viên bi?
A. 21
B. 10
C. 8
D. 9
Câu 487.
Một hộp có 7 tấm thẻ. Có 7 hộp như vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu tấm thẻ?
A. 49
B. 51
C. 14
D. 47
Câu 488.
Cửa hàng có 58 tấm thẻ, đã bán 28 tấm thẻ. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu tấm thẻ?
A. 86
B. 58
C. 30
D. 29
Câu 489.
Sáng An bán được 77 quả táo, chiều bán thêm 16 quả táo. Hỏi cả ngày bán được bao nhiêu quả táo?
A. 93
B. 94
C. 77
D. 16
Câu 490.
Quỳnh có 32 viên bi, Nam cho thêm 35 viên bi. Hỏi Quỳnh có tất cả bao nhiêu viên bi?
A. 57
B. 35
C. 67
D. 66
Câu 491.
Mỗi gói có 2 viên gạch. Có 7 gói. Hỏi tất cả có bao nhiêu viên gạch?
A. 7
B. 2
C. 12
D. 14
Câu 492.
Có 54 viên kẹo chia đều cho 9 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy viên kẹo?
A. 6
B. 9
C. 7
D. 5
Câu 493.
Có 6 quả táo, mỗi gói gồm 3 quả táo. Hỏi xếp được bao nhiêu gói?
A. 2
B. 3
C. 6
D. 0
Câu 494.
Trong giỏ có 58 quả cam, mẹ lấy ra 26 quả cam. Hỏi trong giỏ còn bao nhiêu quả cam?
A. 31
B. 32
C. 33
D. 22
Câu 495.
Cửa hàng có 28 quyển vở, đã bán 14 quyển vở. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quyển vở?
A. 4
B. 14
C. 28
D. 24
Câu 496.
Mỗi bạn được chia 8 viên gạch. Có 7 bạn. Hỏi cần tất cả bao nhiêu viên gạch?
A. 55
B. 8
C. 58
D. 56
Câu 497.
An có 72 con tem, Lan cho thêm 25 con tem. Hỏi An có tất cả bao nhiêu con tem?
A. 96
B. 98
C. 107
D. 97
Câu 498.
Sáng Lan bán được 20 quyển vở, chiều bán thêm 8 quyển vở. Hỏi cả ngày bán được bao nhiêu quyển vở?
A. 28
B. 27
C. 18
D. 12
Câu 499.
Có 40 quả táo, mỗi gói gồm 8 quả táo. Hỏi xếp được bao nhiêu gói?
A. 5
B. 8
C. 4
D. 7
Câu 500.
Cửa hàng có 62 viên gạch, đã bán 8 viên gạch. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu viên gạch?
A. 55
B. 54
C. 64
D. 44
Câu 501.
Mỗi gói có 9 tấm thẻ. Có 3 gói. Hỏi tất cả có bao nhiêu tấm thẻ?
A. 25
B. 3
C. 27
D. 26
Câu 502.
Mỗi túi có 5 quả cam. 8 túi có bao nhiêu quả?
A. 40 quả
B. 35 quả
C. 45 quả
D. 30 quả
Câu 503.
Phú có 75 viên kẹo, Lan cho thêm 23 viên kẹo. Hỏi Phú có tất cả bao nhiêu viên kẹo?
A. 75
B. 99
C. 97
D. 98
Câu 504.
An có 43 con tem, mẹ cho 18 con tem, anh cho 10 con tem. Hỏi An có bao nhiêu con tem?
A. 70
B. 72
C. 71
D. 15
Câu 505.
Một cửa hàng có 240 kg đường, đã bán 75 kg. Còn lại bao nhiêu kg?
A. 165 kg
B. 175 kg
C. 155 kg
D. 180 kg
Câu 506.
Tú có 48 con tem, Tú cho Ngọc 7 con tem. Hỏi Tú còn lại bao nhiêu con tem?
A. 41
B. 40
C. 51
D. 48
Câu 507.
Có 32 con tem, mỗi gói gồm 4 con tem. Hỏi xếp được bao nhiêu gói?
A. 4
B. 6
C. 8
D. 9
Câu 508.
Mỗi gói có 6 quả táo. Có 6 gói. Hỏi tất cả có bao nhiêu quả táo?
A. 30
B. 36
C. 38
D. 34
Câu 509.
Phú có 34 cái bánh, mẹ cho 21 cái bánh, anh cho 9 cái bánh. Hỏi Phú có bao nhiêu cái bánh?
A. 64
B. 34
C. 65
D. 63
Câu 510.
Có 14 quả táo chia đều cho 2 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy quả táo?
A. 14
B. 7
C. 2
D. 6
Câu 511.
Có 16 quả táo, mỗi gói gồm 2 quả táo. Hỏi xếp được bao nhiêu gói?
A. 6
B. 7
C. 2
D. 8
Câu 512.
Cửa hàng có 55 viên gạch, đã bán 29 viên gạch. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu viên gạch?
A. 36
B. 84
C. 25
D. 26
Câu 513.
Dũng có 68 tấm thẻ, Bình cho thêm 11 tấm thẻ. Hỏi Dũng có tất cả bao nhiêu tấm thẻ?
A. 69
B. 79
C. 11
D. 80
Câu 514.
Có 20 cái bút, mỗi gói gồm 5 cái bút. Hỏi xếp được bao nhiêu gói?
A. 2
B. 4
C. 3
D. 20
Câu 515.
Trong giỏ có 56 con tem, mẹ lấy ra 47 con tem. Hỏi trong giỏ còn bao nhiêu con tem?
A. 9
B. 10
C. 19
D. 47
Câu 516.
Mẹ mua 45 quả cam, đã bán 17 quả. Còn lại bao nhiêu quả?
A. 28 quả
B. 27 quả
C. 29 quả
D. 30 quả
Câu 517.
Vy có 43 viên bi, Quỳnh cho thêm 13 viên bi. Hỏi Vy có tất cả bao nhiêu viên bi?
A. 43
B. 57
C. 46
D. 56
Câu 518.
Có 24 cái kẹo chia đều cho 6 bạn. Mỗi bạn được mấy cái?
A. 4 cái
B. 3 cái
C. 5 cái
D. 6 cái
Câu 519.
Một hộp có 9 quả táo. Có 9 hộp như vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu quả táo?
A. 72
B. 81
C. 83
D. 9
Câu 520.
Mỗi gói có 8 viên gạch, mua 7 gói. Sau đó dùng hết 11 viên gạch. Hỏi còn lại bao nhiêu viên gạch?
A. 46
B. 44
C. 45
D. 67
Câu 521.
Mỗi hộp có 6 cái bánh. Có 5 hộp. Tất cả có bao nhiêu cái bánh?
A. 30 cái
B. 25 cái
C. 35 cái
D. 28 cái
Câu 522.
Có 30 quả táo chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy quả táo?
A. 7
B. 4
C. 30
D. 6
Câu 523.
Có 72 viên kẹo chia đều cho 8 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy viên kẹo?
A. 9
B. 10
C. 72
D. 64
Câu 524.
Chi có 70 quả táo, Phú cho thêm 9 quả táo. Hỏi Chi có tất cả bao nhiêu quả táo?
A. 79
B. 61
C. 78
D. 89
Câu 525.
Mỗi gói có 7 quả táo. Có 4 gói. Hỏi tất cả có bao nhiêu quả táo?
A. 7
B. 21
C. 26
D. 28
Câu 526.
Vườn nhà Lan có 4 hàng cam, mỗi hàng 8 cây. Đã thu hoạch 14 cây. Còn lại bao nhiêu cây?
A. 18 cây
B. 20 cây
C. 16 cây
D. 22 cây
Câu 527.
Yến có 51 tấm thẻ, dùng hết 24 tấm thẻ, mua thêm 7 tấm thẻ. Hỏi Yến có bao nhiêu tấm thẻ?
A. 27
B. 34
C. 82
D. 51
Câu 528.
Ngọc có 77 cái bút, Hà cho thêm 9 cái bút. Hỏi Ngọc có tất cả bao nhiêu cái bút?
A. 86
B. 87
C. 76
D. 9
Câu 529.
Cửa hàng có 93 quả cam, đã bán 40 quả cam. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quả cam?
A. 53
B. 43
C. 133
D. 54
Câu 530.
Có 8 quả cam, mỗi gói gồm 4 quả cam. Hỏi xếp được bao nhiêu gói?
A. 2
B. 0
C. 1
D. 8
Câu 531.
Tú có 78 quả táo, cho bạn 14 quả táo, ăn hết 8 quả táo. Hỏi Tú còn bao nhiêu quả táo?
A. 100
B. 55
C. 56
D. 64
Câu 532.
Mỗi bạn được chia 9 viên gạch. Có 3 bạn. Hỏi cần tất cả bao nhiêu viên gạch?
A. 29
B. 27
C. 3
D. 26
Câu 533.
An có 76 quả cam, An cho Linh 30 quả cam. Hỏi An còn lại bao nhiêu quả cam?
A. 46
B. 56
C. 30
D. 45
Câu 534.
Sáng Bình bán được 64 viên gạch, chiều bán thêm 17 viên gạch. Hỏi cả ngày bán được bao nhiêu viên gạch?
A. 91
B. 47
C. 71
D. 81
Câu 535.
Yến có 71 viên bi, Yến cho Phú 64 viên bi. Hỏi Yến còn lại bao nhiêu viên bi?
A. 17
B. 7
C. 135
D. 71
Câu 536.
Trong giỏ có 25 cái bánh, mẹ lấy ra 22 cái bánh. Hỏi trong giỏ còn bao nhiêu cái bánh?
A. 2
B. 13
C. 3
D. 25
Câu 537.
Cân nặng của 3 túi gạo mỗi túi 5 kg là?
A. 8 kg
B. 15 kg
C. 20 kg
D. 12 kg
Câu 538.
Trong kho có 67 quyển vở, nhập thêm 23 quyển vở. Hỏi trong kho có bao nhiêu quyển vở?
A. 100
B. 67
C. 90
D. 91
Câu 539.
Mỗi bạn được chia 5 cái bút. Có 9 bạn. Hỏi cần tất cả bao nhiêu cái bút?
A. 44
B. 47
C. 14
D. 45
Câu 540.
Có 27 viên bi, mỗi gói gồm 3 viên bi. Hỏi xếp được bao nhiêu gói?
A. 3
B. 9
C. 27
D. 24
Câu 541.
Trong kho có 11 viên kẹo, mua thêm 65 viên kẹo. Hỏi trong kho có bao nhiêu viên kẹo?
A. 65
B. 75
C. 86
D. 76
Câu 542.
Trong giỏ có 77 viên kẹo, mẹ lấy ra 28 viên kẹo. Hỏi trong giỏ còn bao nhiêu viên kẹo?
A. 50
B. 105
C. 39
D. 49
Câu 543.
An có 24 viên bi, Bình có nhiều hơn An 9 viên. Tổng hai bạn có bao nhiêu viên?
A. 57
B. 55
C. 58
D. 56
Câu 544.
Mỗi gói có 4 viên bi, mua 6 gói. Sau đó dùng hết 10 viên bi. Hỏi còn lại bao nhiêu viên bi?
A. 15
B. 34
C. 14
D. 13
Câu 545.
Sáng An bán được 37 cái bánh, chiều bán thêm 59 cái bánh. Hỏi cả ngày bán được bao nhiêu cái bánh?
A. 86
B. 59
C. 95
D. 96
Câu 546.
Chi có 22 tấm thẻ, Nam cho thêm 51 tấm thẻ. Hỏi Chi có tất cả bao nhiêu tấm thẻ?
A. 73
B. 83
C. 22
D. 72
Câu 547.
Trong kho có 41 cái bánh, mua thêm 55 cái bánh. Hỏi trong kho có bao nhiêu cái bánh?
A. 95
B. 41
C. 86
D. 96
Câu 548.
Một hộp có 8 viên bi. Có 9 hộp như vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu viên bi?
A. 74
B. 73
C. 64
D. 72
Câu 549.
Mỗi bạn được chia 9 tấm thẻ. Có 3 bạn. Hỏi cần tất cả bao nhiêu tấm thẻ?
A. 12
B. 28
C. 27
D. 26
Câu 550.
Mỗi bạn được chia 4 con tem. Có 6 bạn. Hỏi cần tất cả bao nhiêu con tem?
A. 24
B. 6
C. 25
D. 10
Câu 551.
Trong kho có 58 cái bút, mua thêm 14 cái bút. Hỏi trong kho có bao nhiêu cái bút?
A. 62
B. 73
C. 72
D. 82
Câu 552.
Nam có 78 cái bút, Nam cho Linh 63 cái bút. Hỏi Nam còn lại bao nhiêu cái bút?
A. 16
B. 78
C. 15
D. 5
Câu 553.
Có 9 bàn, mỗi bàn 4 học sinh. Tổng số học sinh là ___.
Câu 554.
Mỗi gói có 6 viên gạch. Có 9 gói. Hỏi tất cả có bao nhiêu viên gạch?
A. 55
B. 15
C. 56
D. 54
Câu 555.
Linh có 43 cái bánh, Linh cho Hoa 25 cái bánh. Hỏi Linh còn lại bao nhiêu cái bánh?
A. 17
B. 19
C. 8
D. 18
Câu 556.
Có 28 viên gạch chia đều cho 4 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy viên gạch?
A. 6
B. 7
C. 4
D. 24
📋 ĐÁP ÁN — Toán có lời văn Lớp 2
Câu 1:A
Câu 2:D
Câu 3:B
Câu 4:D
Câu 5:B
Câu 6:A
Câu 7:D
Câu 8:D
Câu 9:D
Câu 10:B
Câu 11:B
Câu 12:C
Câu 13:C
Câu 14:A
Câu 15:B
Câu 16:A
Câu 17:D
Câu 18:B
Câu 19:A
Câu 20:A
Câu 21:D
Câu 22:A
Câu 23:A
Câu 24:C
Câu 25:A
Câu 26:C
Câu 27:A
Câu 28:D
Câu 29:C
Câu 30:D
Câu 31:D
Câu 32:A
Câu 33:C
Câu 34:B
Câu 35:C
Câu 36:D
Câu 37:B
Câu 38:B
Câu 39:D
Câu 40:A
Câu 41:C
Câu 42:D
Câu 43:B
Câu 44:A
Câu 45:D
Câu 46:A
Câu 47:C
Câu 48:B
Câu 49:D
Câu 50:D
Câu 51:D
Câu 52:A
Câu 53:A
Câu 54:D
Câu 55:A
Câu 56:D
Câu 57:D
Câu 58:D
Câu 59:C
Câu 60:A
Câu 61:A
Câu 62:B
Câu 63:A
Câu 64:6
Câu 65:A
Câu 66:C
Câu 67:A
Câu 68:B
Câu 69:A
Câu 70:C
Câu 71:C
Câu 72:A
Câu 73:A
Câu 74:A
Câu 75:B
Câu 76:C
Câu 77:C
Câu 78:D
Câu 79:D
Câu 80:D
Câu 81:C
Câu 82:C
Câu 83:A
Câu 84:C
Câu 85:C
Câu 86:B
Câu 87:A
Câu 88:C
Câu 89:D
Câu 90:A
Câu 91:D
Câu 92:B
Câu 93:A
Câu 94:D
Câu 95:C
Câu 96:A
Câu 97:C
Câu 98:B
Câu 99:C
Câu 100:C
Câu 101:C
Câu 102:A
Câu 103:C
Câu 104:C
Câu 105:D
Câu 106:B
Câu 107:B
Câu 108:B
Câu 109:D
Câu 110:C
Câu 111:A
Câu 112:C
Câu 113:D
Câu 114:B
Câu 115:C
Câu 116:A
Câu 117:C
Câu 118:B
Câu 119:B
Câu 120:D
Câu 121:A
Câu 122:D
Câu 123:D
Câu 124:A
Câu 125:B
Câu 126:C
Câu 127:B
Câu 128:A
Câu 129:B
Câu 130:C
Câu 131:A
Câu 132:A
Câu 133:B
Câu 134:C
Câu 135:C
Câu 136:B
Câu 137:D
Câu 138:A
Câu 139:A
Câu 140:D
Câu 141:A
Câu 142:B
Câu 143:B
Câu 144:A
Câu 145:D
Câu 146:B
Câu 147:B
Câu 148:B
Câu 149:C
Câu 150:A
Câu 151:D
Câu 152:C
Câu 153:A
Câu 154:A
Câu 155:B
Câu 156:D
Câu 157:A
Câu 158:A
Câu 159:C
Câu 160:C
Câu 161:D
Câu 162:D
Câu 163:D
Câu 164:B
Câu 165:B
Câu 166:A
Câu 167:C
Câu 168:C
Câu 169:A
Câu 170:C
Câu 171:B
Câu 172:A
Câu 173:A
Câu 174:C
Câu 175:C
Câu 176:A
Câu 177:A
Câu 178:D
Câu 179:A
Câu 180:D
Câu 181:60
Câu 182:C
Câu 183:B
Câu 184:B
Câu 185:A
Câu 186:D
Câu 187:D
Câu 188:D
Câu 189:A
Câu 190:B
Câu 191:D
Câu 192:A
Câu 193:B
Câu 194:B
Câu 195:C
Câu 196:D
Câu 197:A
Câu 198:C
Câu 199:B
Câu 200:D
Câu 201:A
Câu 202:A
Câu 203:C
Câu 204:C
Câu 205:C
Câu 206:A
Câu 207:A
Câu 208:C
Câu 209:D
Câu 210:D
Câu 211:D
Câu 212:C
Câu 213:B
Câu 214:B
Câu 215:D
Câu 216:B
Câu 217:C
Câu 218:D
Câu 219:C
Câu 220:B
Câu 221:A
Câu 222:B
Câu 223:B
Câu 224:B
Câu 225:D
Câu 226:D
Câu 227:D
Câu 228:A
Câu 229:A
Câu 230:B
Câu 231:D
Câu 232:B
Câu 233:A
Câu 234:C
Câu 235:D
Câu 236:D
Câu 237:B
Câu 238:D
Câu 239:A
Câu 240:A
Câu 241:A
Câu 242:A
Câu 243:B
Câu 244:B
Câu 245:B
Câu 246:B
Câu 247:C
Câu 248:C
Câu 249:D
Câu 250:A
Câu 251:B
Câu 252:A
Câu 253:B
Câu 254:C
Câu 255:C
Câu 256:B
Câu 257:C
Câu 258:A
Câu 259:D
Câu 260:B
Câu 261:D
Câu 262:A
Câu 263:D
Câu 264:C
Câu 265:B
Câu 266:D
Câu 267:B
Câu 268:C
Câu 269:D
Câu 270:A
Câu 271:B
Câu 272:A
Câu 273:A
Câu 274:D
Câu 275:C
Câu 276:A
Câu 277:B
Câu 278:B
Câu 279:C
Câu 280:D
Câu 281:A
Câu 282:B
Câu 283:D
Câu 284:D
Câu 285:D
Câu 286:D
Câu 287:D
Câu 288:B
Câu 289:B
Câu 290:A
Câu 291:D
Câu 292:B
Câu 293:D
Câu 294:C
Câu 295:B
Câu 296:A
Câu 297:B
Câu 298:B
Câu 299:A
Câu 300:A
Câu 301:C
Câu 302:B
Câu 303:B
Câu 304:C
Câu 305:A
Câu 306:A
Câu 307:A
Câu 308:C
Câu 309:A
Câu 310:D
Câu 311:B
Câu 312:A
Câu 313:C
Câu 314:B
Câu 315:D
Câu 316:B
Câu 317:A
Câu 318:D
Câu 319:D
Câu 320:D
Câu 321:A
Câu 322:A
Câu 323:C
Câu 324:B
Câu 325:D
Câu 326:D
Câu 327:A
Câu 328:C
Câu 329:B
Câu 330:A
Câu 331:D
Câu 332:C
Câu 333:37
Câu 334:A
Câu 335:A
Câu 336:C
Câu 337:C
Câu 338:A
Câu 339:A
Câu 340:C
Câu 341:A
Câu 342:A
Câu 343:B
Câu 344:C
Câu 345:B
Câu 346:D
Câu 347:D
Câu 348:A
Câu 349:B
Câu 350:C
Câu 351:D
Câu 352:A
Câu 353:B
Câu 354:A
Câu 355:D
Câu 356:D
Câu 357:A
Câu 358:A
Câu 359:B
Câu 360:A
Câu 361:D
Câu 362:D
Câu 363:D
Câu 364:A
Câu 365:D
Câu 366:B
Câu 367:A
Câu 368:B
Câu 369:A
Câu 370:C
Câu 371:A
Câu 372:D
Câu 373:C
Câu 374:C
Câu 375:B
Câu 376:A
Câu 377:D
Câu 378:D
Câu 379:C
Câu 380:B
Câu 381:B
Câu 382:B
Câu 383:B
Câu 384:B
Câu 385:A
Câu 386:D
Câu 387:A
Câu 388:C
Câu 389:C
Câu 390:D
Câu 391:A
Câu 392:B
Câu 393:B
Câu 394:C
Câu 395:B
Câu 396:C
Câu 397:A
Câu 398:C
Câu 399:C
Câu 400:C
Câu 401:A
Câu 402:B
Câu 403:B
Câu 404:D
Câu 405:C
Câu 406:D
Câu 407:A
Câu 408:D
Câu 409:B
Câu 410:A
Câu 411:B
Câu 412:A
Câu 413:A
Câu 414:C
Câu 415:D
Câu 416:C
Câu 417:A
Câu 418:D
Câu 419:A
Câu 420:B
Câu 421:28
Câu 422:B
Câu 423:C
Câu 424:D
Câu 425:B
Câu 426:D
Câu 427:A
Câu 428:C
Câu 429:C
Câu 430:C
Câu 431:C
Câu 432:D
Câu 433:B
Câu 434:A
Câu 435:A
Câu 436:C
Câu 437:A
Câu 438:A
Câu 439:C
Câu 440:D
Câu 441:B
Câu 442:A
Câu 443:B
Câu 444:D
Câu 445:A
Câu 446:A
Câu 447:A
Câu 448:C
Câu 449:C
Câu 450:B
Câu 451:B
Câu 452:C
Câu 453:B
Câu 454:A
Câu 455:B
Câu 456:B
Câu 457:D
Câu 458:A
Câu 459:C
Câu 460:A
Câu 461:C
Câu 462:C
Câu 463:D
Câu 464:B
Câu 465:B
Câu 466:C
Câu 467:B
Câu 468:C
Câu 469:C
Câu 470:B
Câu 471:C
Câu 472:A
Câu 473:A
Câu 474:B
Câu 475:D
Câu 476:D
Câu 477:B
Câu 478:A
Câu 479:D
Câu 480:A
Câu 481:D
Câu 482:A
Câu 483:A
Câu 484:A
Câu 485:C
Câu 486:C
Câu 487:A
Câu 488:C
Câu 489:A
Câu 490:C
Câu 491:D
Câu 492:A
Câu 493:A
Câu 494:B
Câu 495:B
Câu 496:D
Câu 497:D
Câu 498:A
Câu 499:A
Câu 500:B
Câu 501:C
Câu 502:A
Câu 503:D
Câu 504:C
Câu 505:A
Câu 506:A
Câu 507:C
Câu 508:B
Câu 509:A
Câu 510:B
Câu 511:D
Câu 512:D
Câu 513:B
Câu 514:B
Câu 515:A
Câu 516:A
Câu 517:D
Câu 518:A
Câu 519:B
Câu 520:C
Câu 521:A
Câu 522:D
Câu 523:A
Câu 524:A
Câu 525:D
Câu 526:A
Câu 527:B
Câu 528:A
Câu 529:A
Câu 530:A
Câu 531:C
Câu 532:B
Câu 533:A
Câu 534:D
Câu 535:B
Câu 536:C
Câu 537:B
Câu 538:C
Câu 539:D
Câu 540:B
Câu 541:D
Câu 542:D
Câu 543:A
Câu 544:C
Câu 545:D
Câu 546:A
Câu 547:D
Câu 548:D
Câu 549:C
Câu 550:A
Câu 551:C
Câu 552:C
Câu 553:36
Câu 554:D
Câu 555:D
Câu 556:B
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com