← Quay lại💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Suy luận logic (Lớp 2)
Toán · Lớp 2 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
200 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
Dũng đứng đầu, Nam đứng cuối. Chi đứng ngay sau Dũng, Mai đứng trước Nam. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Không xác định
B. Chi
C. Mai
D. Dũng
Câu 2.
An đứng đầu, Phú đứng cuối. Hà đứng ngay sau An, Mai đứng trước Phú. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Mai
B.
C. Phú
D. Không xác định
Câu 3.
Hà đứng đầu, Khoa đứng cuối. Lan đứng ngay sau Hà, Vy đứng trước Khoa. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Khoa
B. Lan
C.
D. Vy
Câu 4.
Nam đứng đầu, Hà đứng cuối. Vy đứng ngay sau Nam, Mai đứng trước Hà. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Vy
B. Mai
C. Không xác định
D.
Câu 5.
Mai đứng đầu, Vy đứng cuối. Khoa đứng ngay sau Mai, Lan đứng trước Vy. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Không xác định
B. Mai
C. Khoa
D. Vy
Câu 6.
Chi có 30 viên kẹo. Nam có nhiều hơn Chi 3 viên kẹo. Tú có ít hơn Nam 11 viên kẹo. Hỏi Tú có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 7.
Trong 4 bạn Vy, Chi, An, Dũng: Chi nhanh hơn An, An nhanh hơn Vy, Vy nhanh hơn Dũng. Hỏi ai chậm nhất?
A. Không xác định
B. Chi
C. Dũng
D. Vy
Câu 8.
Lan đứng đầu, Chi đứng cuối. Mai đứng ngay sau Lan, Hà đứng trước Chi. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Chi
B. Không xác định
C. Lan
D.
Câu 9.
Bình đứng đầu, Chi đứng cuối. Lan đứng ngay sau Bình, Mai đứng trước Chi. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Bình
B. Mai
C. Chi
D. Không xác định
Câu 10.
Nam có 34 viên bi. An có nhiều hơn Nam 12 viên bi. Vy có ít hơn An 10 viên bi. Hỏi Vy có bao nhiêu viên bi?
Câu 11.
Mai đứng đầu, Bình đứng cuối. Nam đứng ngay sau Mai, Khoa đứng trước Bình. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Bình
B. Mai
C. Không xác định
D. Nam
Câu 12.
Hà đứng đầu, Khoa đứng cuối. Dũng đứng ngay sau Hà, Lan đứng trước Khoa. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Lan
B.
C. Khoa
D. Không xác định
Câu 13.
Vy đứng đầu, Phú đứng cuối. An đứng ngay sau Vy, Tú đứng trước Phú. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Vy
B. An
C.
D. Phú
Câu 14.
Nam có 57 quyển sách. Mai có nhiều hơn Nam 10 quyển sách. Bình có ít hơn Mai 12 quyển sách. Hỏi Bình có bao nhiêu quyển sách?
Câu 15.
Lan đứng đầu, Nam đứng cuối. Tú đứng ngay sau Lan, Dũng đứng trước Nam. Hỏi ai đứng thứ hai?
A.
B. Lan
C. Dũng
D. Không xác định
Câu 16.
Chi có 46 viên bi. Mai có nhiều hơn Chi 13 viên bi. Lan có ít hơn Mai 13 viên bi. Hỏi Lan có bao nhiêu viên bi?
Câu 17.
Trong 4 bạn An, Chi, Bình, Lan: An cao hơn Chi, Chi cao hơn Lan, Lan cao hơn Bình. Hỏi ai cao nhất?
A. Chi
B. Lan
C. An
D. Không xác định
Câu 18.
Dũng có 49 quyển sách. Chi có nhiều hơn Dũng 7 quyển sách. Lan có ít hơn Chi 4 quyển sách. Hỏi Lan có bao nhiêu quyển sách?
Câu 19.
Mai đứng đầu, Bình đứng cuối. Chi đứng ngay sau Mai, Vy đứng trước Bình. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Bình
B. Mai
C. Chi
D. Vy
Câu 20.
Chi đứng đầu, Mai đứng cuối. Nam đứng ngay sau Chi, Vy đứng trước Mai. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Nam
B. Vy
C. Mai
D. Chi
Câu 21.
Chi có 20 viên bi. Hà có nhiều hơn Chi 11 viên bi. Phú có ít hơn Hà 15 viên bi. Hỏi Phú có bao nhiêu viên bi?
Câu 22.
Vy đứng đầu, Dũng đứng cuối. Bình đứng ngay sau Vy, Phú đứng trước Dũng. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Bình
B. Phú
C. Vy
D. Không xác định
Câu 23.
Mai đứng đầu, Lan đứng cuối. Bình đứng ngay sau Mai, An đứng trước Lan. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. An
B. Không xác định
C. Bình
D. Mai
Câu 24.
Khoa đứng đầu, Dũng đứng cuối. Chi đứng ngay sau Khoa, Vy đứng trước Dũng. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Chi
B. Không xác định
C. Khoa
D. Vy
Câu 25.
Chi đứng đầu, Khoa đứng cuối. Nam đứng ngay sau Chi, Tú đứng trước Khoa. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Khoa
B. Không xác định
C. Nam
D.
Câu 26.
Dũng có 41 viên kẹo. Mai có nhiều hơn Dũng 4 viên kẹo. Phú có ít hơn Mai 7 viên kẹo. Hỏi Phú có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 27.
Nam có 31 viên bi. Chi có nhiều hơn Nam 15 viên bi. Hà có ít hơn Chi 15 viên bi. Hỏi Hà có bao nhiêu viên bi?
Câu 28.
Hà đứng đầu, Bình đứng cuối. Dũng đứng ngay sau Hà, An đứng trước Bình. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Bình
B. An
C. Không xác định
D.
Câu 29.
Vy và Phú có tất cả 32 quyển sách. Vy có nhiều hơn Phú 14 quyển sách. Hỏi Vy có bao nhiêu quyển sách?
Câu 30.
Chi có 51 viên kẹo. Phú có nhiều hơn Chi 9 viên kẹo. Mai có ít hơn Phú 12 viên kẹo. Hỏi Mai có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 31.
An và Khoa có tất cả 51 cái kẹo. An có nhiều hơn Khoa 17 cái kẹo. Hỏi An có bao nhiêu cái kẹo?
Câu 32.
Khoa có 48 quyển sách. Chi có nhiều hơn Khoa 4 quyển sách. Vy có ít hơn Chi 4 quyển sách. Hỏi Vy có bao nhiêu quyển sách?
Câu 33.
Chi có 58 viên kẹo. Tú có nhiều hơn Chi 14 viên kẹo. Phú có ít hơn Tú 12 viên kẹo. Hỏi Phú có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 34.
Chi có 39 quyển sách. Hà có nhiều hơn Chi 6 quyển sách. Vy có ít hơn Hà 7 quyển sách. Hỏi Vy có bao nhiêu quyển sách?
Câu 35.
Khoa có 25 viên kẹo. Tú có nhiều hơn Khoa 13 viên kẹo. Hà có ít hơn Tú 12 viên kẹo. Hỏi Hà có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 36.
Bình có 35 viên kẹo. Nam có nhiều hơn Bình 14 viên kẹo. An có ít hơn Nam 9 viên kẹo. Hỏi An có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 37.
Phú và Tú có tất cả 60 viên bi. Phú có nhiều hơn Tú 6 viên bi. Hỏi Phú có bao nhiêu viên bi?
Câu 38.
Khoa và Hà có tất cả 75 cái kẹo. Khoa có nhiều hơn Hà 59 cái kẹo. Hỏi Khoa có bao nhiêu cái kẹo?
Câu 39.
Tú và Khoa có tất cả 36 cái kẹo. Tú có nhiều hơn Khoa 10 cái kẹo. Hỏi Tú có bao nhiêu cái kẹo?
Câu 40.
Dũng đứng đầu, Tú đứng cuối. Mai đứng ngay sau Dũng, Phú đứng trước Tú. Hỏi ai đứng thứ ba?
A.
B. Không xác định
C. Phú
D. Mai
Câu 41.
Tú đứng đầu, Chi đứng cuối. An đứng ngay sau Tú, Dũng đứng trước Chi. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Không xác định
B. Chi
C. An
D. Dũng
Câu 42.
Khoa có 58 viên bi. Tú có nhiều hơn Khoa 10 viên bi. Dũng có ít hơn Tú 11 viên bi. Hỏi Dũng có bao nhiêu viên bi?
Câu 43.
Vy đứng đầu, Dũng đứng cuối. Chi đứng ngay sau Vy, Khoa đứng trước Dũng. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Chi
B. Dũng
C. Vy
D. Khoa
Câu 44.
Lan đứng đầu, Khoa đứng cuối. Hà đứng ngay sau Lan, Bình đứng trước Khoa. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Khoa
B. Không xác định
C.
D. Bình
Câu 45.
An đứng đầu, Mai đứng cuối. Bình đứng ngay sau An, Hà đứng trước Mai. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Mai
B.
C. An
D. Không xác định
Câu 46.
Hà đứng đầu, Nam đứng cuối. Lan đứng ngay sau Hà, Khoa đứng trước Nam. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Khoa
B.
C. Lan
D. Không xác định
Câu 47.
Lan đứng đầu, Nam đứng cuối. Phú đứng ngay sau Lan, Mai đứng trước Nam. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Nam
B. Phú
C. Lan
D. Không xác định
Câu 48.
Dũng đứng đầu, Chi đứng cuối. An đứng ngay sau Dũng, Bình đứng trước Chi. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Bình
B. Chi
C. Không xác định
D. An
Câu 49.
Phú có 23 viên bi. Vy có nhiều hơn Phú 4 viên bi. Tú có ít hơn Vy 14 viên bi. Hỏi Tú có bao nhiêu viên bi?
Câu 50.
Dũng và Chi có tất cả 73 viên bi. Dũng có nhiều hơn Chi 19 viên bi. Hỏi Dũng có bao nhiêu viên bi?
Câu 51.
Vy đứng đầu, Hà đứng cuối. Chi đứng ngay sau Vy, Dũng đứng trước Hà. Hỏi ai đứng thứ hai?
A.
B. Không xác định
C. Chi
D. Vy
Câu 52.
Vy đứng đầu, Phú đứng cuối. Mai đứng ngay sau Vy, Chi đứng trước Phú. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Vy
B. Không xác định
C. Chi
D. Mai
Câu 53.
Mai có 29 viên bi. An có nhiều hơn Mai 13 viên bi. Hà có ít hơn An 8 viên bi. Hỏi Hà có bao nhiêu viên bi?
Câu 54.
Trong 4 bạn Khoa, Mai, Chi, Phú: Khoa cao hơn Mai, Mai cao hơn Chi, Chi cao hơn Phú. Hỏi ai thấp nhất?
A. Không xác định
B. Phú
C. Chi
D. Mai
Câu 55.
Chi có 45 viên bi. Lan có nhiều hơn Chi 9 viên bi. Hà có ít hơn Lan 7 viên bi. Hỏi Hà có bao nhiêu viên bi?
Câu 56.
Dũng đứng đầu, Chi đứng cuối. Lan đứng ngay sau Dũng, Tú đứng trước Chi. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Không xác định
B. Lan
C.
D. Chi
Câu 57.
Trong 4 bạn Lan, Khoa, Phú, Dũng: Lan cao hơn Khoa, Khoa cao hơn Phú, Phú cao hơn Dũng. Hỏi ai thấp nhất?
A. Dũng
B. Không xác định
C. Khoa
D. Lan
Câu 58.
Trong 4 bạn Phú, An, Dũng, Hà: Hà nhanh hơn Dũng, Dũng nhanh hơn An, An nhanh hơn Phú. Hỏi ai chậm nhất?
A. Không xác định
B. Phú
C. An
D.
Câu 59.
Mai và Bình có tất cả 58 quyển sách. Mai có nhiều hơn Bình 18 quyển sách. Hỏi Mai có bao nhiêu quyển sách?
Câu 60.
Tú có 53 viên bi. An có nhiều hơn Tú 15 viên bi. Chi có ít hơn An 3 viên bi. Hỏi Chi có bao nhiêu viên bi?
Câu 61.
Trong 4 bạn Vy, Hà, Lan, Chi: Vy nhanh hơn Lan, Lan nhanh hơn Chi, Chi nhanh hơn Hà. Hỏi ai chậm nhất?
A. Không xác định
B. Chi
C. Vy
D.
Câu 62.
Nam đứng đầu, Khoa đứng cuối. Tú đứng ngay sau Nam, Mai đứng trước Khoa. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Không xác định
B. Nam
C.
D. Mai
Câu 63.
Bình có 47 viên bi. Hà có nhiều hơn Bình 14 viên bi. Tú có ít hơn Hà 8 viên bi. Hỏi Tú có bao nhiêu viên bi?
Câu 64.
Mai có 22 viên kẹo. Vy có nhiều hơn Mai 3 viên kẹo. Chi có ít hơn Vy 4 viên kẹo. Hỏi Chi có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 65.
An đứng đầu, Lan đứng cuối. Phú đứng ngay sau An, Tú đứng trước Lan. Hỏi ai đứng thứ hai?
A.
B. Không xác định
C. An
D. Phú
Câu 66.
Nam đứng đầu, Phú đứng cuối. Hà đứng ngay sau Nam, An đứng trước Phú. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Không xác định
B. Phú
C. An
D. Nam
Câu 67.
Vy có 49 viên kẹo. Phú có nhiều hơn Vy 13 viên kẹo. Khoa có ít hơn Phú 9 viên kẹo. Hỏi Khoa có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 68.
Bình đứng đầu, Lan đứng cuối. Vy đứng ngay sau Bình, Khoa đứng trước Lan. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Lan
B. Không xác định
C. Khoa
D. Vy
Câu 69.
Trong 4 bạn Bình, Phú, Nam, Hà: Phú cao hơn Bình, Bình cao hơn Nam, Nam cao hơn Hà. Hỏi ai thấp nhất?
A. Phú
B.
C. Bình
D. Nam
Câu 70.
Trong 4 bạn Khoa, Dũng, Hà, Mai: Hà cao hơn Khoa, Khoa cao hơn Dũng, Dũng cao hơn Mai. Hỏi ai thấp nhất?
A. Mai
B.
C. Khoa
D. Dũng
Câu 71.
Hà có 59 viên kẹo. Lan có nhiều hơn Hà 13 viên kẹo. Bình có ít hơn Lan 12 viên kẹo. Hỏi Bình có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 72.
Trong 4 bạn Mai, Khoa, Chi, Bình: Mai cao hơn Khoa, Khoa cao hơn Bình, Bình cao hơn Chi. Hỏi ai cao nhất?
A. Bình
B. Mai
C. Chi
D. Khoa
Câu 73.
Tú có 20 quyển sách. An có nhiều hơn Tú 11 quyển sách. Hà có ít hơn An 12 quyển sách. Hỏi Hà có bao nhiêu quyển sách?
Câu 74.
Trong 4 bạn Chi, Lan, An, Phú: Lan cao hơn Phú, Phú cao hơn Chi, Chi cao hơn An. Hỏi ai thấp nhất?
A. Phú
B. Không xác định
C. An
D. Lan
Câu 75.
Phú và Vy có tất cả 46 quyển sách. Phú có nhiều hơn Vy 24 quyển sách. Hỏi Phú có bao nhiêu quyển sách?
Câu 76.
Bình đứng đầu, Tú đứng cuối. Lan đứng ngay sau Bình, An đứng trước Tú. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Lan
B. An
C.
D. Bình
Câu 77.
Nam có 48 viên bi. Lan có nhiều hơn Nam 12 viên bi. Chi có ít hơn Lan 9 viên bi. Hỏi Chi có bao nhiêu viên bi?
Câu 78.
Hà đứng đầu, Khoa đứng cuối. Vy đứng ngay sau Hà, Mai đứng trước Khoa. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Khoa
B. Không xác định
C.
D. Mai
Câu 79.
Vy đứng đầu, Nam đứng cuối. Bình đứng ngay sau Vy, Mai đứng trước Nam. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Mai
B. Vy
C. Nam
D. Bình
Câu 80.
Dũng đứng đầu, Mai đứng cuối. Hà đứng ngay sau Dũng, Lan đứng trước Mai. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Mai
B.
C. Dũng
D. Lan
Câu 81.
Mai đứng đầu, Dũng đứng cuối. Nam đứng ngay sau Mai, Tú đứng trước Dũng. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Nam
B.
C. Dũng
D. Mai
Câu 82.
Mai có 58 viên kẹo. Lan có nhiều hơn Mai 12 viên kẹo. Vy có ít hơn Lan 7 viên kẹo. Hỏi Vy có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 83.
Phú đứng đầu, Mai đứng cuối. Nam đứng ngay sau Phú, Vy đứng trước Mai. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Nam
B. Vy
C. Mai
D. Không xác định
Câu 84.
Lan có 41 viên bi. Vy có nhiều hơn Lan 3 viên bi. Mai có ít hơn Vy 3 viên bi. Hỏi Mai có bao nhiêu viên bi?
Câu 85.
Nam có 32 viên bi. Khoa có nhiều hơn Nam 15 viên bi. An có ít hơn Khoa 14 viên bi. Hỏi An có bao nhiêu viên bi?
Câu 86.
Hà đứng đầu, Dũng đứng cuối. Nam đứng ngay sau Hà, Phú đứng trước Dũng. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Nam
B. Phú
C.
D. Không xác định
Câu 87.
Chi có 36 viên kẹo. Lan có nhiều hơn Chi 15 viên kẹo. Nam có ít hơn Lan 12 viên kẹo. Hỏi Nam có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 88.
Bình có 58 viên bi. Dũng có nhiều hơn Bình 3 viên bi. Vy có ít hơn Dũng 5 viên bi. Hỏi Vy có bao nhiêu viên bi?
Câu 89.
An đứng đầu, Dũng đứng cuối. Mai đứng ngay sau An, Hà đứng trước Dũng. Hỏi ai đứng thứ ba?
A.
B. Không xác định
C. Mai
D. An
Câu 90.
Vy có 37 viên kẹo. An có nhiều hơn Vy 12 viên kẹo. Bình có ít hơn An 6 viên kẹo. Hỏi Bình có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 91.
An có 59 viên kẹo. Khoa có nhiều hơn An 13 viên kẹo. Mai có ít hơn Khoa 15 viên kẹo. Hỏi Mai có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 92.
Bình đứng đầu, An đứng cuối. Nam đứng ngay sau Bình, Khoa đứng trước An. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. An
B. Không xác định
C. Nam
D. Bình
Câu 93.
Khoa có 34 quyển sách. Bình có nhiều hơn Khoa 5 quyển sách. Phú có ít hơn Bình 8 quyển sách. Hỏi Phú có bao nhiêu quyển sách?
Câu 94.
Tú có 54 viên kẹo. Nam có nhiều hơn Tú 4 viên kẹo. Phú có ít hơn Nam 5 viên kẹo. Hỏi Phú có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 95.
Dũng có 59 viên bi. Tú có nhiều hơn Dũng 7 viên bi. Chi có ít hơn Tú 8 viên bi. Hỏi Chi có bao nhiêu viên bi?
Câu 96.
Dũng có 37 quyển sách. Chi có nhiều hơn Dũng 5 quyển sách. Tú có ít hơn Chi 15 quyển sách. Hỏi Tú có bao nhiêu quyển sách?
Câu 97.
Bình có 51 viên bi. Dũng có nhiều hơn Bình 11 viên bi. An có ít hơn Dũng 11 viên bi. Hỏi An có bao nhiêu viên bi?
Câu 98.
Trong 4 bạn Phú, Vy, Nam, Mai: Phú nhanh hơn Vy, Vy nhanh hơn Mai, Mai nhanh hơn Nam. Hỏi ai nhanh nhất?
A. Nam
B. Phú
C. Không xác định
D. Vy
Câu 99.
Nam và Lan có tất cả 58 quyển sách. Nam có nhiều hơn Lan 6 quyển sách. Hỏi Nam có bao nhiêu quyển sách?
Câu 100.
Chi có 55 quyển sách. Mai có nhiều hơn Chi 3 quyển sách. Dũng có ít hơn Mai 15 quyển sách. Hỏi Dũng có bao nhiêu quyển sách?
Câu 101.
Phú đứng đầu, Khoa đứng cuối. Bình đứng ngay sau Phú, Chi đứng trước Khoa. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Chi
B. Bình
C. Không xác định
D. Phú
Câu 102.
Tú đứng đầu, Khoa đứng cuối. An đứng ngay sau Tú, Vy đứng trước Khoa. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. An
B. Vy
C.
D. Không xác định
Câu 103.
Nam đứng đầu, Tú đứng cuối. Lan đứng ngay sau Nam, Vy đứng trước Tú. Hỏi ai đứng thứ hai?
A.
B. Nam
C. Vy
D. Lan
Câu 104.
Vy có 58 viên kẹo. An có nhiều hơn Vy 4 viên kẹo. Phú có ít hơn An 10 viên kẹo. Hỏi Phú có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 105.
Trong 4 bạn Nam, Vy, Bình, Mai: Mai nhanh hơn Nam, Nam nhanh hơn Bình, Bình nhanh hơn Vy. Hỏi ai nhanh nhất?
A. Bình
B. Vy
C. Mai
D. Nam
Câu 106.
Chi có 44 quyển sách. Tú có nhiều hơn Chi 8 quyển sách. Hà có ít hơn Tú 3 quyển sách. Hỏi Hà có bao nhiêu quyển sách?
Câu 107.
Chi đứng đầu, Nam đứng cuối. Lan đứng ngay sau Chi, An đứng trước Nam. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Nam
B. Không xác định
C. An
D. Lan
Câu 108.
Nam có 35 viên kẹo. Tú có nhiều hơn Nam 3 viên kẹo. Phú có ít hơn Tú 9 viên kẹo. Hỏi Phú có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 109.
An đứng đầu, Khoa đứng cuối. Nam đứng ngay sau An, Bình đứng trước Khoa. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Khoa
B. An
C. Nam
D. Không xác định
Câu 110.
Mai đứng đầu, An đứng cuối. Chi đứng ngay sau Mai, Nam đứng trước An. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. An
B. Mai
C. Chi
D. Nam
Câu 111.
Phú đứng đầu, Nam đứng cuối. Bình đứng ngay sau Phú, Mai đứng trước Nam. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Mai
B. Không xác định
C. Phú
D. Bình
Câu 112.
Trong 4 bạn Vy, Dũng, Hà, Lan: Lan nhanh hơn Dũng, Dũng nhanh hơn Hà, Hà nhanh hơn Vy. Hỏi ai chậm nhất?
A. Lan
B. Vy
C. Không xác định
D. Dũng
Câu 113.
Khoa có 45 viên bi. Lan có nhiều hơn Khoa 4 viên bi. Tú có ít hơn Lan 12 viên bi. Hỏi Tú có bao nhiêu viên bi?
Câu 114.
Lan đứng đầu, Mai đứng cuối. Nam đứng ngay sau Lan, Phú đứng trước Mai. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Không xác định
B. Mai
C. Lan
D. Nam
Câu 115.
Lan đứng đầu, Dũng đứng cuối. An đứng ngay sau Lan, Vy đứng trước Dũng. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Không xác định
B. An
C. Lan
D. Vy
Câu 116.
Lan đứng đầu, Hà đứng cuối. Khoa đứng ngay sau Lan, Vy đứng trước Hà. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Khoa
B. Không xác định
C. Lan
D. Vy
Câu 117.
Chi có 47 quyển sách. Vy có nhiều hơn Chi 11 quyển sách. Khoa có ít hơn Vy 9 quyển sách. Hỏi Khoa có bao nhiêu quyển sách?
Câu 118.
Bình đứng đầu, Vy đứng cuối. Tú đứng ngay sau Bình, Mai đứng trước Vy. Hỏi ai đứng thứ ba?
A.
B. Vy
C. Mai
D. Không xác định
Câu 119.
Khoa đứng đầu, Phú đứng cuối. An đứng ngay sau Khoa, Dũng đứng trước Phú. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. An
B. Không xác định
C. Dũng
D. Phú
Câu 120.
Trong 4 bạn Chi, Hà, Dũng, Bình: Bình nhanh hơn Dũng, Dũng nhanh hơn Hà, Hà nhanh hơn Chi. Hỏi ai chậm nhất?
A. Chi
B. Không xác định
C. Bình
D. Dũng
Câu 121.
Hà có 46 quyển sách. Mai có nhiều hơn Hà 15 quyển sách. Bình có ít hơn Mai 10 quyển sách. Hỏi Bình có bao nhiêu quyển sách?
Câu 122.
Trong 4 bạn Phú, Vy, Tú, Lan: Vy nhanh hơn Lan, Lan nhanh hơn Tú, Tú nhanh hơn Phú. Hỏi ai nhanh nhất?
A. Phú
B. Lan
C. Vy
D.
Câu 123.
Vy có 58 quyển sách. Hà có nhiều hơn Vy 10 quyển sách. Nam có ít hơn Hà 12 quyển sách. Hỏi Nam có bao nhiêu quyển sách?
Câu 124.
Lan và Dũng có tất cả 74 quyển sách. Lan có nhiều hơn Dũng 14 quyển sách. Hỏi Lan có bao nhiêu quyển sách?
Câu 125.
Trong 4 bạn Phú, Vy, Hà, Bình: Vy nhanh hơn Phú, Phú nhanh hơn Hà, Hà nhanh hơn Bình. Hỏi ai chậm nhất?
A.
B. Không xác định
C. Phú
D. Bình
Câu 126.
Vy và Phú có tất cả 67 viên bi. Vy có nhiều hơn Phú 55 viên bi. Hỏi Vy có bao nhiêu viên bi?
Câu 127.
An có 30 viên kẹo. Hà có nhiều hơn An 4 viên kẹo. Vy có ít hơn Hà 11 viên kẹo. Hỏi Vy có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 128.
Tú có 34 quyển sách. Dũng có nhiều hơn Tú 3 quyển sách. Bình có ít hơn Dũng 15 quyển sách. Hỏi Bình có bao nhiêu quyển sách?
Câu 129.
Mai đứng đầu, Dũng đứng cuối. An đứng ngay sau Mai, Vy đứng trước Dũng. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Vy
B. Dũng
C. An
D. Không xác định
Câu 130.
Hà có 41 quyển sách. Bình có nhiều hơn Hà 6 quyển sách. Dũng có ít hơn Bình 10 quyển sách. Hỏi Dũng có bao nhiêu quyển sách?
Câu 131.
Hà đứng đầu, Mai đứng cuối. Chi đứng ngay sau Hà, Phú đứng trước Mai. Hỏi ai đứng thứ hai?
A.
B. Phú
C. Không xác định
D. Chi
Câu 132.
Chi đứng đầu, An đứng cuối. Phú đứng ngay sau Chi, Lan đứng trước An. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Phú
B. Lan
C. Không xác định
D. Chi
Câu 133.
Phú có 41 viên bi. Khoa có nhiều hơn Phú 7 viên bi. Hà có ít hơn Khoa 9 viên bi. Hỏi Hà có bao nhiêu viên bi?
Câu 134.
Phú có 37 quyển sách. An có nhiều hơn Phú 6 quyển sách. Lan có ít hơn An 4 quyển sách. Hỏi Lan có bao nhiêu quyển sách?
Câu 135.
Trong 4 bạn Mai, Bình, Dũng, Vy: Vy nhanh hơn Bình, Bình nhanh hơn Dũng, Dũng nhanh hơn Mai. Hỏi ai nhanh nhất?
A. Vy
B. Không xác định
C. Bình
D. Mai
Câu 136.
Vy có 24 viên kẹo. Bình có nhiều hơn Vy 7 viên kẹo. Tú có ít hơn Bình 12 viên kẹo. Hỏi Tú có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 137.
Khoa có 24 viên bi. Vy có nhiều hơn Khoa 5 viên bi. Lan có ít hơn Vy 4 viên bi. Hỏi Lan có bao nhiêu viên bi?
Câu 138.
An có 50 quyển sách. Chi có nhiều hơn An 13 quyển sách. Dũng có ít hơn Chi 3 quyển sách. Hỏi Dũng có bao nhiêu quyển sách?
Câu 139.
Hà và Nam có tất cả 72 quyển sách. Hà có nhiều hơn Nam 50 quyển sách. Hỏi Hà có bao nhiêu quyển sách?
Câu 140.
An có 23 viên kẹo. Hà có nhiều hơn An 7 viên kẹo. Chi có ít hơn Hà 8 viên kẹo. Hỏi Chi có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 141.
Tú đứng đầu, Chi đứng cuối. Lan đứng ngay sau Tú, Khoa đứng trước Chi. Hỏi ai đứng thứ ba?
A.
B. Lan
C. Chi
D. Khoa
Câu 142.
Trong 4 bạn Khoa, Tú, Bình, Nam: Khoa cao hơn Nam, Nam cao hơn Tú, Tú cao hơn Bình. Hỏi ai cao nhất?
A. Bình
B. Khoa
C.
D. Nam
Câu 143.
Nam đứng đầu, Dũng đứng cuối. Tú đứng ngay sau Nam, Vy đứng trước Dũng. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Vy
B. Dũng
C.
D. Nam
Câu 144.
Lan có 51 viên bi. Dũng có nhiều hơn Lan 4 viên bi. Tú có ít hơn Dũng 9 viên bi. Hỏi Tú có bao nhiêu viên bi?
Câu 145.
Khoa đứng đầu, Phú đứng cuối. Tú đứng ngay sau Khoa, Dũng đứng trước Phú. Hỏi ai đứng thứ hai?
A.
B. Không xác định
C. Khoa
D. Phú
Câu 146.
Tú có 20 quyển sách. Nam có nhiều hơn Tú 5 quyển sách. Dũng có ít hơn Nam 9 quyển sách. Hỏi Dũng có bao nhiêu quyển sách?
Câu 147.
Chi đứng đầu, Dũng đứng cuối. An đứng ngay sau Chi, Vy đứng trước Dũng. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Vy
B. Dũng
C. Chi
D. An
Câu 148.
Bình đứng đầu, Dũng đứng cuối. Vy đứng ngay sau Bình, Mai đứng trước Dũng. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Vy
B. Dũng
C. Mai
D. Bình
Câu 149.
Khoa có 51 viên bi. Mai có nhiều hơn Khoa 13 viên bi. Tú có ít hơn Mai 9 viên bi. Hỏi Tú có bao nhiêu viên bi?
Câu 150.
Nam đứng đầu, Lan đứng cuối. Hà đứng ngay sau Nam, Tú đứng trước Lan. Hỏi ai đứng thứ hai?
A.
B.
C. Lan
D. Nam
Câu 151.
Dũng có 36 quyển sách. Lan có nhiều hơn Dũng 10 quyển sách. Mai có ít hơn Lan 8 quyển sách. Hỏi Mai có bao nhiêu quyển sách?
Câu 152.
Nam có 59 quyển sách. Hà có nhiều hơn Nam 13 quyển sách. Vy có ít hơn Hà 4 quyển sách. Hỏi Vy có bao nhiêu quyển sách?
Câu 153.
Lan có 20 viên bi. Dũng có nhiều hơn Lan 13 viên bi. Phú có ít hơn Dũng 15 viên bi. Hỏi Phú có bao nhiêu viên bi?
Câu 154.
Chi đứng đầu, Mai đứng cuối. Nam đứng ngay sau Chi, Khoa đứng trước Mai. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Chi
B. Nam
C. Mai
D. Không xác định
Câu 155.
Nam và Dũng có tất cả 51 cái kẹo. Nam có nhiều hơn Dũng 23 cái kẹo. Hỏi Nam có bao nhiêu cái kẹo?
Câu 156.
Bình có 23 quyển sách. Dũng có nhiều hơn Bình 11 quyển sách. Phú có ít hơn Dũng 8 quyển sách. Hỏi Phú có bao nhiêu quyển sách?
Câu 157.
Nam đứng đầu, Dũng đứng cuối. Khoa đứng ngay sau Nam, Bình đứng trước Dũng. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Không xác định
B. Dũng
C. Nam
D. Bình
Câu 158.
Vy và Chi có tất cả 79 viên bi. Vy có nhiều hơn Chi 23 viên bi. Hỏi Vy có bao nhiêu viên bi?
Câu 159.
Trong 4 bạn Hà, Mai, An, Vy: Mai nhanh hơn Vy, Vy nhanh hơn An, An nhanh hơn Hà. Hỏi ai nhanh nhất?
A. Vy
B. Không xác định
C. An
D. Mai
Câu 160.
Khoa đứng đầu, Bình đứng cuối. Vy đứng ngay sau Khoa, An đứng trước Bình. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Không xác định
B. Vy
C. Khoa
D. Bình
Câu 161.
Trong 4 bạn Phú, An, Dũng, Tú: Tú nhanh hơn Phú, Phú nhanh hơn Dũng, Dũng nhanh hơn An. Hỏi ai chậm nhất?
A. An
B. Không xác định
C.
D. Dũng
Câu 162.
Phú có 28 viên kẹo. Lan có nhiều hơn Phú 7 viên kẹo. Bình có ít hơn Lan 13 viên kẹo. Hỏi Bình có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 163.
Bình và Mai có tất cả 27 quyển sách. Bình có nhiều hơn Mai 7 quyển sách. Hỏi Bình có bao nhiêu quyển sách?
Câu 164.
Trong 4 bạn Nam, Chi, Dũng, Vy: Nam nhanh hơn Vy, Vy nhanh hơn Chi, Chi nhanh hơn Dũng. Hỏi ai chậm nhất?
A. Chi
B. Không xác định
C. Nam
D. Dũng
Câu 165.
Phú có 40 quyển sách. Nam có nhiều hơn Phú 12 quyển sách. Chi có ít hơn Nam 6 quyển sách. Hỏi Chi có bao nhiêu quyển sách?
Câu 166.
Trong 4 bạn Tú, Khoa, Nam, Chi: Tú cao hơn Nam, Nam cao hơn Chi, Chi cao hơn Khoa. Hỏi ai cao nhất?
A. Chi
B. Khoa
C. Nam
D.
Câu 167.
Mai và Tú có tất cả 63 viên bi. Mai có nhiều hơn Tú 57 viên bi. Hỏi Mai có bao nhiêu viên bi?
Câu 168.
Phú đứng đầu, Chi đứng cuối. Nam đứng ngay sau Phú, Tú đứng trước Chi. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Không xác định
B. Nam
C.
D. Chi
Câu 169.
Phú đứng đầu, Bình đứng cuối. Dũng đứng ngay sau Phú, Hà đứng trước Bình. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Phú
B. Không xác định
C.
D. Bình
Câu 170.
Mai đứng đầu, Bình đứng cuối. Khoa đứng ngay sau Mai, Hà đứng trước Bình. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Khoa
B. Không xác định
C. Mai
D.
Câu 171.
Khoa đứng đầu, Nam đứng cuối. Hà đứng ngay sau Khoa, Bình đứng trước Nam. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Nam
B. Bình
C.
D. Không xác định
Câu 172.
Bình đứng đầu, Nam đứng cuối. Phú đứng ngay sau Bình, Lan đứng trước Nam. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Không xác định
B. Lan
C. Bình
D. Phú
Câu 173.
Vy có 26 viên bi. Khoa có nhiều hơn Vy 5 viên bi. Chi có ít hơn Khoa 10 viên bi. Hỏi Chi có bao nhiêu viên bi?
Câu 174.
Tú đứng đầu, Phú đứng cuối. Vy đứng ngay sau Tú, Chi đứng trước Phú. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Phú
B.
C. Vy
D. Chi
Câu 175.
Nam có 56 quyển sách. Tú có nhiều hơn Nam 13 quyển sách. An có ít hơn Tú 13 quyển sách. Hỏi An có bao nhiêu quyển sách?
Câu 176.
Chi đứng đầu, Bình đứng cuối. Mai đứng ngay sau Chi, Tú đứng trước Bình. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Bình
B. Không xác định
C. Mai
D.
Câu 177.
An có 33 viên bi. Nam có nhiều hơn An 11 viên bi. Lan có ít hơn Nam 3 viên bi. Hỏi Lan có bao nhiêu viên bi?
Câu 178.
Mai đứng đầu, Chi đứng cuối. Phú đứng ngay sau Mai, Tú đứng trước Chi. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Mai
B.
C. Phú
D. Chi
Câu 179.
Tú đứng đầu, Mai đứng cuối. Vy đứng ngay sau Tú, An đứng trước Mai. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Vy
B. Không xác định
C.
D. An
Câu 180.
Phú có 34 viên bi. Chi có nhiều hơn Phú 3 viên bi. Vy có ít hơn Chi 12 viên bi. Hỏi Vy có bao nhiêu viên bi?
Câu 181.
Lan có 60 viên bi. Vy có nhiều hơn Lan 6 viên bi. Khoa có ít hơn Vy 13 viên bi. Hỏi Khoa có bao nhiêu viên bi?
Câu 182.
Bình có 54 quyển sách. Vy có nhiều hơn Bình 11 quyển sách. Lan có ít hơn Vy 4 quyển sách. Hỏi Lan có bao nhiêu quyển sách?
Câu 183.
Vy và Phú có tất cả 62 cái kẹo. Vy có nhiều hơn Phú 56 cái kẹo. Hỏi Vy có bao nhiêu cái kẹo?
Câu 184.
An có 37 viên bi. Lan có nhiều hơn An 6 viên bi. Chi có ít hơn Lan 5 viên bi. Hỏi Chi có bao nhiêu viên bi?
Câu 185.
An có 20 viên kẹo. Bình có nhiều hơn An 5 viên kẹo. Phú có ít hơn Bình 10 viên kẹo. Hỏi Phú có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 186.
Lan đứng đầu, Hà đứng cuối. Phú đứng ngay sau Lan, Tú đứng trước Hà. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Không xác định
B.
C. Phú
D.
Câu 187.
Lan đứng đầu, Phú đứng cuối. Bình đứng ngay sau Lan, Vy đứng trước Phú. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Lan
B. Phú
C. Bình
D. Không xác định
Câu 188.
Nam có 47 viên kẹo. Bình có nhiều hơn Nam 4 viên kẹo. Dũng có ít hơn Bình 10 viên kẹo. Hỏi Dũng có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 189.
Dũng có 46 viên bi. Vy có nhiều hơn Dũng 6 viên bi. Khoa có ít hơn Vy 6 viên bi. Hỏi Khoa có bao nhiêu viên bi?
Câu 190.
Trong 4 bạn Chi, Vy, Dũng, Phú: Phú cao hơn Dũng, Dũng cao hơn Chi, Chi cao hơn Vy. Hỏi ai cao nhất?
A. Không xác định
B. Phú
C. Chi
D. Vy
Câu 191.
Dũng đứng đầu, Mai đứng cuối. Bình đứng ngay sau Dũng, Hà đứng trước Mai. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Không xác định
B. Bình
C.
D. Dũng
Câu 192.
Khoa có 21 quyển sách. Chi có nhiều hơn Khoa 15 quyển sách. Phú có ít hơn Chi 9 quyển sách. Hỏi Phú có bao nhiêu quyển sách?
Câu 193.
Bình có 55 viên bi. Phú có nhiều hơn Bình 6 viên bi. Mai có ít hơn Phú 14 viên bi. Hỏi Mai có bao nhiêu viên bi?
Câu 194.
Mai có 27 quyển sách. Phú có nhiều hơn Mai 3 quyển sách. Chi có ít hơn Phú 3 quyển sách. Hỏi Chi có bao nhiêu quyển sách?
Câu 195.
Phú có 57 viên bi. Nam có nhiều hơn Phú 4 viên bi. Bình có ít hơn Nam 10 viên bi. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?
Câu 196.
Mai có 41 viên bi. Bình có nhiều hơn Mai 9 viên bi. Dũng có ít hơn Bình 8 viên bi. Hỏi Dũng có bao nhiêu viên bi?
Câu 197.
Mai đứng đầu, Nam đứng cuối. Hà đứng ngay sau Mai, Chi đứng trước Nam. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Không xác định
B. Mai
C. Nam
D. Chi
Câu 198.
Khoa có 38 viên kẹo. Nam có nhiều hơn Khoa 6 viên kẹo. Chi có ít hơn Nam 3 viên kẹo. Hỏi Chi có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 199.
Lan đứng đầu, Vy đứng cuối. Hà đứng ngay sau Lan, Dũng đứng trước Vy. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Vy
B. Dũng
C.
D. Lan
Câu 200.
Vy có 35 viên kẹo. Tú có nhiều hơn Vy 13 viên kẹo. Chi có ít hơn Tú 10 viên kẹo. Hỏi Chi có bao nhiêu viên kẹo?
📋 ĐÁP ÁN — Suy luận logic (Lớp 2)
Câu 1:B
Câu 2:A
Câu 3:D
Câu 4:A
Câu 5:C
Câu 6:22
Câu 7:C
Câu 8:D
Câu 9:B
Câu 10:36
Câu 11:D
Câu 12:A
Câu 13:C
Câu 14:55
Câu 15:A
Câu 16:46
Câu 17:C
Câu 18:52
Câu 19:C
Câu 20:A
Câu 21:16
Câu 22:B
Câu 23:A
Câu 24:A
Câu 25:C
Câu 26:38
Câu 27:31
Câu 28:B
Câu 29:23
Câu 30:48
Câu 31:34
Câu 32:48
Câu 33:60
Câu 34:38
Câu 35:26
Câu 36:40
Câu 37:33
Câu 38:67
Câu 39:23
Câu 40:C
Câu 41:D
Câu 42:57
Câu 43:D
Câu 44:D
Câu 45:B
Câu 46:C
Câu 47:B
Câu 48:D
Câu 49:13
Câu 50:46
Câu 51:C
Câu 52:C
Câu 53:34
Câu 54:B
Câu 55:47
Câu 56:B
Câu 57:A
Câu 58:B
Câu 59:38
Câu 60:65
Câu 61:D
Câu 62:D
Câu 63:53
Câu 64:21
Câu 65:D
Câu 66:C
Câu 67:53
Câu 68:C
Câu 69:B
Câu 70:A
Câu 71:60
Câu 72:B
Câu 73:19
Câu 74:C
Câu 75:35
Câu 76:B
Câu 77:51
Câu 78:D
Câu 79:D
Câu 80:D
Câu 81:A
Câu 82:63
Câu 83:A
Câu 84:41
Câu 85:33
Câu 86:A
Câu 87:39
Câu 88:56
Câu 89:A
Câu 90:43
Câu 91:57
Câu 92:C
Câu 93:31
Câu 94:53
Câu 95:58
Câu 96:27
Câu 97:51
Câu 98:B
Câu 99:32
Câu 100:43
Câu 101:A
Câu 102:A
Câu 103:D
Câu 104:52
Câu 105:C
Câu 106:49
Câu 107:D
Câu 108:29
Câu 109:C
Câu 110:C
Câu 111:D
Câu 112:B
Câu 113:37
Câu 114:D
Câu 115:B
Câu 116:A
Câu 117:49
Câu 118:C
Câu 119:A
Câu 120:A
Câu 121:51
Câu 122:C
Câu 123:56
Câu 124:44
Câu 125:D
Câu 126:61
Câu 127:23
Câu 128:22
Câu 129:C
Câu 130:37
Câu 131:D
Câu 132:B
Câu 133:39
Câu 134:39
Câu 135:A
Câu 136:19
Câu 137:25
Câu 138:60
Câu 139:61
Câu 140:22
Câu 141:D
Câu 142:B
Câu 143:C
Câu 144:46
Câu 145:A
Câu 146:16
Câu 147:D
Câu 148:A
Câu 149:55
Câu 150:B
Câu 151:38
Câu 152:68
Câu 153:18
Câu 154:B
Câu 155:37
Câu 156:26
Câu 157:D
Câu 158:51
Câu 159:D
Câu 160:B
Câu 161:A
Câu 162:22
Câu 163:17
Câu 164:D
Câu 165:46
Câu 166:D
Câu 167:60
Câu 168:C
Câu 169:C
Câu 170:D
Câu 171:B
Câu 172:B
Câu 173:21
Câu 174:D
Câu 175:56
Câu 176:C
Câu 177:41
Câu 178:B
Câu 179:A
Câu 180:25
Câu 181:53
Câu 182:61
Câu 183:59
Câu 184:38
Câu 185:15
Câu 186:D
Câu 187:C
Câu 188:41
Câu 189:46
Câu 190:B
Câu 191:B
Câu 192:27
Câu 193:47
Câu 194:27
Câu 195:51
Câu 196:42
Câu 197:D
Câu 198:41
Câu 199:C
Câu 200:38
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com