← Quay lại
📄 Tải PDF (in)
💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn
Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Phép chia
Toán · Lớp 2 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
95 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
12 ÷ 4 = ___
Câu 2.
8 ÷ 4 = ?
A.
2
B.
3
C.
1
D.
4
Câu 3.
50 ÷ 5 = ___
Câu 4.
Có 48 cái bánh chia đều cho 6 bạn. Mỗi bạn được mấy cái?
A.
8 cái
B.
7 cái
C.
9 cái
D.
6 cái
Câu 5.
15 ÷ 5 = ?
A.
4
B.
3
C.
5
D.
6
Câu 6.
32 ÷ 4 = ?
A.
8
B.
7
C.
9
D.
6
Câu 7.
4 ÷ 2 = ?
A.
2
B.
3
C.
1
D.
4
Câu 8.
2 ÷ 2 = ?
A.
1
B.
2
C.
0
D.
3
Câu 9.
10 ÷ 2 = ___
Câu 10.
30 ÷ 3 = ___
Câu 11.
16 ÷ 2 = ?
A.
8
B.
7
C.
9
D.
6
Câu 12.
40 ÷ 5 = ?
A.
8
B.
7
C.
9
D.
6
Câu 13.
10 ÷ 5 = ?
A.
2
B.
3
C.
1
D.
4
Câu 14.
20 ÷ 4 = ___
Câu 15.
12 ÷ 3 = ?
A.
4
B.
3
C.
5
D.
6
Câu 16.
9 ÷ 3 = ___
Câu 17.
4 ÷ 2 = ___
Câu 18.
10 ÷ 5 = ___
Câu 19.
16 ÷ 4 = ___
Câu 20.
Có 20 cái kẹo chia đều cho 4 bạn. Mỗi bạn được mấy cái?
A.
5 cái
B.
4 cái
C.
6 cái
D.
3 cái
Câu 21.
6 ÷ 2 = ?
A.
3
B.
4
C.
2
D.
5
Câu 22.
5 ÷ 5 = ?
A.
1
B.
2
C.
0
D.
3
Câu 23.
8 ÷ 2 = ?
A.
4
B.
5
C.
3
D.
6
Câu 24.
35 ÷ 5 = ?
A.
7
B.
6
C.
8
D.
9
Câu 25.
30 ÷ 5 = ?
A.
6
B.
7
C.
5
D.
8
Câu 26.
40 ÷ 5 = ___
Câu 27.
18 ÷ 3 = ?
A.
6
B.
7
C.
5
D.
8
Câu 28.
45 ÷ 5 = ?
A.
9
B.
10
C.
8
D.
11
Câu 29.
35 ÷ 5 = ___
Câu 30.
10 ÷ 2 = ?
A.
5
B.
4
C.
6
D.
3
Câu 31.
27 ÷ 3 = ?
A.
9
B.
8
C.
10
D.
7
Câu 32.
4 ÷ 4 = ?
A.
1
B.
2
C.
0
D.
3
Câu 33.
15 ÷ 3 = 4
Câu 34.
12 ÷ 2 = ___
Câu 35.
24 ÷ 4 = ___
Câu 36.
9 ÷ 3 = ?
A.
3
B.
4
C.
2
D.
5
Câu 37.
8 ÷ 4 = ___
Câu 38.
4 ÷ 4 = ___
Câu 39.
40 ÷ 4 = ___
Câu 40.
16 ÷ 4 = ?
A.
4
B.
5
C.
3
D.
6
Câu 41.
32 ÷ 4 = ___
Câu 42.
6 ÷ 3 = ?
A.
2
B.
3
C.
1
D.
4
Câu 43.
36 ÷ 4 = ___
Câu 44.
18 ÷ 2 = ___
Câu 45.
Số nào chia cho 3 được 7?
A.
21
B.
18
C.
24
D.
27
Câu 46.
42 chia hết cho 7 (42÷7=6).
Câu 47.
28 ÷ 4 = ?
A.
7
B.
8
C.
6
D.
9
Câu 48.
36 ÷ 4 = ?
A.
9
B.
10
C.
8
D.
11
Câu 49.
20 ÷ 2 = ___
Câu 50.
50 ÷ 5 = ?
A.
10
B.
11
C.
9
D.
12
Câu 51.
12 ÷ 4 = ?
A.
3
B.
4
C.
2
D.
5
Câu 52.
6 ÷ 3 = ___
Câu 53.
24 ÷ 3 = ?
A.
8
B.
7
C.
9
D.
6
Câu 54.
3 ÷ 3 = ___
Câu 55.
27 ÷ 3 = ___
Câu 56.
24 ÷ 4 = ?
A.
6
B.
7
C.
8
D.
5
Câu 57.
12 ÷ 2 = ?
A.
6
B.
7
C.
5
D.
8
Câu 58.
15 ÷ 3 = ___
Câu 59.
Có 72 quyển sách chia đều vào 9 thùng. Hỏi 3 thùng như vậy có bao nhiêu quyển sách?
A.
24 quyển
B.
21 quyển
C.
27 quyển
D.
18 quyển
Câu 60.
18 ÷ 2 = ?
A.
9
B.
8
C.
10
D.
7
Câu 61.
54 ÷ ___ = 6
Câu 62.
24 ÷ 3 = ___
Câu 63.
15 ÷ 5 = ___
Câu 64.
8 ÷ 2 = ___
Câu 65.
28 ÷ 4 = ___
Câu 66.
Có 72 viên kẹo chia đều cho 8 bạn. Mỗi bạn ăn 4 viên thì còn lại bao nhiêu viên?
A.
36 viên
B.
40 viên
C.
24 viên
D.
32 viên
Câu 67.
6 ÷ 2 = ___
Câu 68.
14 ÷ 2 = ?
A.
7
B.
8
C.
6
D.
9
Câu 69.
16 ÷ 2 = ___
Câu 70.
25 ÷ 5 = ?
A.
5
B.
4
C.
6
D.
3
Câu 71.
20 ÷ 5 = ?
A.
4
B.
5
C.
3
D.
6
Câu 72.
25 ÷ 5 = ___
Câu 73.
45 ÷ 5 = ___
Câu 74.
20 ÷ 2 = ?
A.
10
B.
11
C.
9
D.
12
Câu 75.
12 ÷ 3 = ___
Câu 76.
3 ÷ 3 = ?
A.
1
B.
2
C.
0
D.
3
Câu 77.
18 ÷ 3 = ___
Câu 78.
21 ÷ 3 = ?
A.
7
B.
8
C.
6
D.
9
Câu 79.
30 ÷ 3 = ?
A.
10
B.
11
C.
9
D.
12
Câu 80.
5 ÷ 5 = ___
Câu 81.
Một cửa hàng có 96 kg gạo, đã bán 38 kg. Số gạo còn lại chia đều vào 2 túi. Mỗi túi có bao nhiêu kg?
A.
29 kg
B.
28 kg
C.
30 kg
D.
25 kg
Câu 82.
Có 16 cái kẹo chia đều cho 4 bạn, mỗi bạn được mấy cái?
A.
4 cái
B.
3 cái
C.
5 cái
D.
6 cái
Câu 83.
20 ÷ 4 = ?
A.
5
B.
4
C.
6
D.
3
Câu 84.
20 ÷ 5 = ___
Câu 85.
24 ÷ 4 = 6
Câu 86.
30 ÷ 5 = ___
Câu 87.
Có 63 học sinh chia đều vào 9 tổ. Mỗi tổ có 7 học sinh. Có bao nhiêu tổ có đúng 7 học sinh?
A.
9 tổ (tất cả)
B.
6 tổ
C.
8 tổ
D.
7 tổ
Câu 88.
40 ÷ 4 = ?
A.
10
B.
11
C.
9
D.
12
Câu 89.
28 ÷ 3 = 9
Câu 90.
36 ÷ 4 = 9
Câu 91.
Có 45 quyển sách chia đều vào 5 giá sách. Mỗi giá có thêm 3 quyển nữa. Một giá lúc này có bao nhiêu quyển?
A.
12
B.
11
C.
13
D.
9
Câu 92.
15 ÷ 3 = ?
A.
5
B.
4
C.
6
D.
7
Câu 93.
2 ÷ 2 = ___
Câu 94.
14 ÷ 2 = ___
Câu 95.
21 ÷ 3 = ___
📋 ĐÁP ÁN — Phép chia
Câu 1:
3
Câu 2:
A
Câu 3:
10
Câu 4:
A
Câu 5:
B
Câu 6:
A
Câu 7:
A
Câu 8:
A
Câu 9:
5
Câu 10:
10
Câu 11:
A
Câu 12:
A
Câu 13:
A
Câu 14:
5
Câu 15:
A
Câu 16:
3
Câu 17:
2
Câu 18:
2
Câu 19:
4
Câu 20:
A
Câu 21:
A
Câu 22:
A
Câu 23:
A
Câu 24:
A
Câu 25:
A
Câu 26:
8
Câu 27:
A
Câu 28:
A
Câu 29:
7
Câu 30:
A
Câu 31:
A
Câu 32:
A
Câu 33:
Sai
Câu 34:
6
Câu 35:
6
Câu 36:
A
Câu 37:
2
Câu 38:
1
Câu 39:
10
Câu 40:
A
Câu 41:
8
Câu 42:
A
Câu 43:
9
Câu 44:
9
Câu 45:
A
Câu 46:
Sai
Câu 47:
A
Câu 48:
A
Câu 49:
10
Câu 50:
A
Câu 51:
A
Câu 52:
2
Câu 53:
A
Câu 54:
1
Câu 55:
9
Câu 56:
A
Câu 57:
A
Câu 58:
5
Câu 59:
A
Câu 60:
A
Câu 61:
9
Câu 62:
8
Câu 63:
3
Câu 64:
4
Câu 65:
7
Câu 66:
B
Câu 67:
3
Câu 68:
A
Câu 69:
8
Câu 70:
A
Câu 71:
A
Câu 72:
5
Câu 73:
9
Câu 74:
A
Câu 75:
4
Câu 76:
A
Câu 77:
6
Câu 78:
A
Câu 79:
A
Câu 80:
1
Câu 81:
A
Câu 82:
A
Câu 83:
A
Câu 84:
4
Câu 85:
Sai
Câu 86:
6
Câu 87:
A
Câu 88:
A
Câu 89:
Sai
Câu 90:
Sai
Câu 91:
A
Câu 92:
A
Câu 93:
1
Câu 94:
7
Câu 95:
7
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com