← Quay lại
📄 Tải PDF (in)
💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn
Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Đo độ dài và chu vi
Toán · Lớp 2 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
53 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
1 dm = ? cm
A.
10cm
B.
100cm
C.
1cm
D.
20cm
Câu 2.
Cạnh hình vuông là 7 cm. Nếu tăng cạnh thêm 3 cm thì chu vi mới là bao nhiêu?
A.
36 cm
B.
40 cm
C.
32 cm
D.
28 cm
Câu 3.
Đơn vị nào lớn hơn: cm hay dm?
A.
dm
B.
cm
C.
Bằng nhau
D.
m
Câu 4.
1 dm = ___ cm
Câu 5.
Chu vi hình vuông cạnh 4cm bằng?
A.
16cm
B.
12cm
C.
20cm
D.
8cm
Câu 6.
30 cm bằng bao nhiêu dm?
A.
3dm
B.
30dm
C.
300dm
D.
0.3dm
Câu 7.
1 dm bằng bao nhiêu cm?
A.
10cm
B.
100cm
C.
1cm
D.
1000cm
Câu 8.
3 m 2 dm = bao nhiêu dm?
A.
32 dm
B.
5 dm
C.
23 dm
D.
302 dm
Câu 9.
Hình chữ nhật dài 10cm, rộng 3cm. Chu vi = ?
A.
26 cm
B.
30 cm
C.
20 cm
D.
13 cm
Câu 10.
1 m = ? cm
A.
10 cm
B.
50 cm
C.
100 cm
D.
1 000 cm
Câu 11.
Chu vi hình vuông có cạnh 8 cm là?
A.
16 cm
B.
24 cm
C.
40 cm
D.
32 cm
Câu 12.
Hình chữ nhật dài 8cm, rộng 3cm. Chu vi bằng?
A.
22cm
B.
24cm
C.
11cm
D.
16cm
Câu 13.
3 dm = bao nhiêu cm?
A.
30 cm
B.
3 cm
C.
300 cm
D.
13 cm
Câu 14.
Một sợi dây dài 2 m 30 cm. Dây dài bao nhiêu cm?
A.
23 cm
B.
203 cm
C.
220 cm
D.
230 cm
Câu 15.
2 m bằng bao nhiêu cm?
A.
200cm
B.
20cm
C.
2000cm
D.
2cm
Câu 16.
Sân trường hình chữ nhật dài 20 m, rộng 15 m. Chu vi là?
A.
70 m
B.
35 m
C.
300 m
D.
65 m
Câu 17.
1 m = ___ dm
Câu 18.
1 m bằng bao nhiêu dm?
A.
10dm
B.
100dm
C.
1dm
D.
1000dm
Câu 19.
Phòng học dài 8 m, rộng 6 m. Chu vi phòng học là?
A.
28 m
B.
14 m
C.
48 m
D.
24 m
Câu 20.
Cây bút dài 15 cm, tẩy dài 5 cm. Bút dài hơn tẩy ___ cm.
Câu 21.
1 kg = ? g
A.
500 g
B.
100 g
C.
1 000 g
D.
10 g
Câu 22.
3 m = ? cm
A.
300 cm
B.
150 cm
C.
3 000 cm
D.
30 cm
Câu 23.
Chu vi hình chữ nhật dài 6 cm, rộng 4 cm là?
A.
24 cm
B.
10 cm
C.
12 cm
D.
20 cm
Câu 24.
Một hình vuông có cạnh 6 cm. Chu vi là?
A.
24 cm
B.
12 cm
C.
36 cm
D.
18 cm
Câu 25.
Hình vuông cạnh 5cm. Chu vi = ?
A.
20 cm
B.
15 cm
C.
25 cm
D.
10 cm
Câu 26.
Sợi dây dài 72 cm, cắt thành 8 đoạn bằng nhau. Mỗi đoạn dài mấy cm?
A.
9 cm
B.
8 cm
C.
10 cm
D.
7 cm
Câu 27.
Sợi dây thứ nhất dài 35 cm, dây thứ hai dài 28 cm. Dây nào dài hơn?
A.
Dây thứ nhất
B.
Dây thứ hai
C.
Bằng nhau
D.
Không so sánh được
Câu 28.
Chu vi hình vuông cạnh 5cm bằng?
A.
20cm
B.
15cm
C.
25cm
D.
10cm
Câu 29.
Cây thứ nhất cao 45 cm, cây thứ hai cao 38 cm. Cây nào cao hơn và cao hơn bao nhiêu?
A.
Cây thứ nhất, cao hơn 7 cm
B.
Cây thứ hai, cao hơn 7 cm
C.
Bằng nhau
D.
Cây thứ nhất, cao hơn 8 cm
Câu 30.
Hình vuông cạnh 7cm. Chu vi bằng?
A.
28cm
B.
21cm
C.
14cm
D.
35cm
Câu 31.
Một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 5 cm. Chu vi là?
A.
26 cm
B.
24 cm
C.
28 cm
D.
40 cm
Câu 32.
80 cm = ___ dm
Câu 33.
Hình chữ nhật dài 6cm, rộng 4cm. Chu vi = ?
A.
20 cm
B.
22 cm
C.
18 cm
D.
24 cm
Câu 34.
Chu vi hình chữ nhật dài 10cm, rộng 5cm?
A.
30cm
B.
50cm
C.
15cm
D.
20cm
Câu 35.
Hình chữ nhật có chiều dài 8 cm và chiều rộng 3 cm. Chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu?
A.
22 cm
B.
24 cm
C.
20 cm
D.
11 cm
Câu 36.
Hình vuông có chu vi 24 cm. Cạnh của hình vuông dài bao nhiêu?
A.
8 cm
B.
12 cm
C.
6 cm
D.
4 cm
Câu 37.
Hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Chiều rộng là 4 cm. Chu vi là bao nhiêu cm?
A.
48 cm
B.
24 cm
C.
16 cm
D.
32 cm
Câu 38.
Hình chữ nhật có chu vi 30 cm, chiều dài 10 cm. Chiều rộng là?
A.
5 cm
B.
10 cm
C.
6 cm
D.
4 cm
Câu 39.
1 m = ___ cm
Câu 40.
Đơn vị nào lớn hơn: dm hay m?
A.
m
B.
dm
C.
Bằng nhau
D.
cm
Câu 41.
2m 30cm = ___ cm
A.
230
B.
220
C.
240
D.
23
Câu 42.
1 l = ? dl
A.
10 dl
B.
5 dl
C.
1 dl
D.
100 dl
Câu 43.
Chu vi hình chữ nhật dài 9 cm, rộng 5 cm là?
A.
14 cm
B.
28 cm
C.
30 cm
D.
45 cm
Câu 44.
2 dm 5 cm = bao nhiêu cm?
A.
25 cm
B.
7 cm
C.
52 cm
D.
205 cm
Câu 45.
40 cm = bao nhiêu dm?
A.
4 dm
B.
40 dm
C.
400 dm
D.
14 dm
Câu 46.
Hình chữ nhật dài 5cm, rộng 3cm. Chu vi bằng?
A.
16cm
B.
15cm
C.
8cm
D.
18cm
Câu 47.
5 dm = bao nhiêu cm?
A.
50 cm
B.
5 cm
C.
500 cm
D.
15 cm
Câu 48.
Hình chữ nhật dài 6cm, rộng 4cm. Chu vi bằng?
A.
20cm
B.
24cm
C.
10cm
D.
18cm
Câu 49.
1m = ___ dm
A.
10
B.
100
C.
5
D.
1
Câu 50.
Chu vi hình vuông có cạnh 5 cm là?
A.
25 cm
B.
10 cm
C.
20 cm
D.
15 cm
Câu 51.
Chiếc bàn dài 12 dm. Đổi ra cm: ___ cm.
Câu 52.
Bút chì dài 18 cm, thước kẻ dài 30 cm. Thước dài hơn bút bao nhiêu?
A.
12 cm
B.
10 cm
C.
8 cm
D.
15 cm
Câu 53.
2 m = ___ dm
📋 ĐÁP ÁN — Đo độ dài và chu vi
Câu 1:
A
Câu 2:
B
Câu 3:
A
Câu 4:
10
Câu 5:
A
Câu 6:
A
Câu 7:
A
Câu 8:
A
Câu 9:
A
Câu 10:
C
Câu 11:
D
Câu 12:
A
Câu 13:
A
Câu 14:
D
Câu 15:
A
Câu 16:
A
Câu 17:
10
Câu 18:
A
Câu 19:
A
Câu 20:
10
Câu 21:
C
Câu 22:
A
Câu 23:
D
Câu 24:
A
Câu 25:
A
Câu 26:
A
Câu 27:
A
Câu 28:
A
Câu 29:
A
Câu 30:
A
Câu 31:
A
Câu 32:
8
Câu 33:
A
Câu 34:
A
Câu 35:
A
Câu 36:
C
Câu 37:
D
Câu 38:
A
Câu 39:
100
Câu 40:
A
Câu 41:
A
Câu 42:
A
Câu 43:
B
Câu 44:
A
Câu 45:
A
Câu 46:
A
Câu 47:
A
Câu 48:
A
Câu 49:
A
Câu 50:
C
Câu 51:
120
Câu 52:
A
Câu 53:
20
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com