← Quay lại💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Điền dấu — So sánh trong phạm vi 1000 (Lớp 2)
Toán · Lớp 2 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
50 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
Trường Mai có 612 cánh hoa, trường bạn có 621 cánh hoa. Vậy 612 ___ 621.
Câu 2.
Trường Cường có 432 tờ tiền, trường bạn có 423 tờ tiền. Vậy 432 ___ 423.
Câu 3.
Trường Phú có 270 mảnh ghép, trường bạn có 207 mảnh ghép. Vậy 270 ___ 207.
Câu 4.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 823 ___ 829
Câu 5.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 195 ___ 706
Câu 6.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 600 ___ 608
Câu 7.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 342 ___ 345
Câu 8.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 317 ___ 825
Câu 9.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 912 ___ 428
Câu 10.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 789 ___ 234
Câu 11.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 156 ___ 153
Câu 12.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 789 ___ 795
Câu 13.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 871 ___ 862
Câu 14.
Trường Bình có 678 viên gạch, trường bạn có 687 viên gạch. Vậy 678 ___ 687.
Câu 15.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 789 ___ 432
Câu 16.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 547 ___ 512
Câu 17.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 156 ___ 648
Câu 18.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 888 ___ 888
Câu 19.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 345 ___ 378
Câu 20.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 562 ___ 541
Câu 21.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 456 ___ 456
Câu 22.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 658 ___ 683
Câu 23.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 123 ___ 123
Câu 24.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 783 ___ 798
Câu 25.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 706 ___ 195
Câu 26.
Trường Nam có 145 cuốn sách, trường bạn có 154 cuốn sách. Vậy 145 ___ 154.
Câu 27.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 777 ___ 777
Câu 28.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 123 ___ 456
Câu 29.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 567 ___ 562
Câu 30.
Trường Khoa có 357 cây bút, trường bạn có 753 cây bút. Vậy 357 ___ 753.
Câu 31.
Trường Lan có 800 gói kẹo, trường bạn có 808 gói kẹo. Vậy 800 ___ 808.
Câu 32.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 300 ___ 304
Câu 33.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 936 ___ 963
Câu 34.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 234 ___ 567
Câu 35.
Trường An có 245 cây giống, trường bạn có 254 cây giống. Vậy 245 ___ 254.
Câu 36.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 825 ___ 317
Câu 37.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 555 ___ 555
Câu 38.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 500 ___ 506
Câu 39.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 648 ___ 156
Câu 40.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 800 ___ 802
Câu 41.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 437 ___ 419
Câu 42.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 345 ___ 678
Câu 43.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 567 ___ 234
Câu 44.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 234 ___ 789
Câu 45.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 428 ___ 912
Câu 46.
Trường Hà có 500 cuốn vở, trường bạn có 500 cuốn vở. Vậy 500 ___ 500.
Câu 47.
Trường Dũng có 999 hạt thóc, trường bạn có 909 hạt thóc. Vậy 999 ___ 909.
Câu 48.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 219 ___ 256
Câu 49.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 124 ___ 158
Câu 50.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 400 ___ 407
📋 ĐÁP ÁN — Điền dấu — So sánh trong phạm vi 1000 (Lớp 2)
Câu 1:<
Câu 2:>
Câu 3:>
Câu 4:<
Câu 5:<
Câu 6:<
Câu 7:<
Câu 8:<
Câu 9:>
Câu 10:>
Câu 11:>
Câu 12:<
Câu 13:>
Câu 14:<
Câu 15:>
Câu 16:>
Câu 17:<
Câu 18:=
Câu 19:<
Câu 20:>
Câu 21:=
Câu 22:<
Câu 23:=
Câu 24:<
Câu 25:>
Câu 26:<
Câu 27:=
Câu 28:<
Câu 29:>
Câu 30:<
Câu 31:<
Câu 32:<
Câu 33:<
Câu 34:<
Câu 35:<
Câu 36:>
Câu 37:=
Câu 38:<
Câu 39:>
Câu 40:<
Câu 41:>
Câu 42:<
Câu 43:>
Câu 44:<
Câu 45:<
Câu 46:=
Câu 47:>
Câu 48:<
Câu 49:<
Câu 50:<
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com