← Quay lại💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Điền dấu — So sánh trong phạm vi 100 (Lớp 2)
Toán · Lớp 2 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
65 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 19 ___ 55
Câu 2.
Hoa có 65 mảnh giấy, Nga có 56 mảnh giấy. Vậy 65 ___ 56.
Câu 3.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 58 ___ 53
Câu 4.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 34 ___ 80
Câu 5.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 91 ___ 94
Câu 6.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 25 ___ 70
Câu 7.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 63 ___ 69
Câu 8.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 70 ___ 25
Câu 9.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 27 ___ 29
Câu 10.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 99 ___ 93
Câu 11.
Nam có 30 chiếc lá, Trí có 30 chiếc lá. Vậy 30 ___ 30.
Câu 12.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 88 ___ 88
Câu 13.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 44 ___ 49
Câu 14.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 26 ___ 23
Câu 15.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 95 ___ 95
Câu 16.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 77 ___ 77
Câu 17.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 31 ___ 38
Câu 18.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 45 ___ 48
Câu 19.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 33 ___ 33
Câu 20.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 36 ___ 39
Câu 21.
Hùng có 78 que tính, Khoa có 67 que tính. Vậy 78 ___ 67.
Câu 22.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 37 ___ 75
Câu 23.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 82 ___ 87
Câu 24.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 54 ___ 57
Câu 25.
Lan có 35 viên kẹo, Mai có 53 viên kẹo. Vậy 35 ___ 53.
Câu 26.
Vy có 91 hạt đậu, Yến có 88 hạt đậu. Vậy 91 ___ 88.
Câu 27.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 19 ___ 15
Câu 28.
Đức có 42 cánh hoa, Tú có 42 cánh hoa. Vậy 42 ___ 42.
Câu 29.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 55 ___ 58
Câu 30.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 15 ___ 50
Câu 31.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 74 ___ 71
Câu 32.
Bình có 84 con tem, Hà có 75 con tem. Vậy 84 ___ 75.
Câu 33.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 92 ___ 97
Câu 34.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 26 ___ 26
Câu 35.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 12 ___ 15
Câu 36.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 77 ___ 73
Câu 37.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 42 ___ 90
Câu 38.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 24 ___ 72
Câu 39.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 33 ___ 38
Câu 40.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 47 ___ 41
Câu 41.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 12 ___ 12
Câu 42.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 52 ___ 56
Câu 43.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 71 ___ 75
Câu 44.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 28 ___ 65
Câu 45.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 83 ___ 86
Câu 46.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 31 ___ 68
Câu 47.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 50 ___ 15
Câu 48.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 90 ___ 42
Câu 49.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 24 ___ 28
Câu 50.
Thảo có 73 viên sỏi, My có 73 viên sỏi. Vậy 73 ___ 73.
Câu 51.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 44 ___ 44
Câu 52.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 80 ___ 34
Câu 53.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 88 ___ 82
Câu 54.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 64 ___ 67
Câu 55.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 18 ___ 60
Câu 56.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 81 ___ 81
Câu 57.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 62 ___ 68
Câu 58.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 59 ___ 59
Câu 59.
Linh có 19 que kem, Vân có 28 que kem. Vậy 19 ___ 28.
Câu 60.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 85 ___ 89
Câu 61.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 55 ___ 55
Câu 62.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 78 ___ 72
Câu 63.
Phú có 26 viên bi, Quốc có 49 viên bi. Vậy 26 ___ 49.
Câu 64.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 60 ___ 18
Câu 65.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 66 ___ 61
📋 ĐÁP ÁN — Điền dấu — So sánh trong phạm vi 100 (Lớp 2)
Câu 1:<
Câu 2:>
Câu 3:>
Câu 4:<
Câu 5:<
Câu 6:<
Câu 7:<
Câu 8:>
Câu 9:<
Câu 10:>
Câu 11:=
Câu 12:=
Câu 13:<
Câu 14:>
Câu 15:=
Câu 16:=
Câu 17:<
Câu 18:<
Câu 19:=
Câu 20:<
Câu 21:>
Câu 22:<
Câu 23:<
Câu 24:<
Câu 25:<
Câu 26:>
Câu 27:>
Câu 28:=
Câu 29:<
Câu 30:<
Câu 31:>
Câu 32:>
Câu 33:<
Câu 34:=
Câu 35:<
Câu 36:>
Câu 37:<
Câu 38:<
Câu 39:<
Câu 40:>
Câu 41:=
Câu 42:<
Câu 43:<
Câu 44:<
Câu 45:<
Câu 46:<
Câu 47:>
Câu 48:>
Câu 49:<
Câu 50:=
Câu 51:=
Câu 52:>
Câu 53:>
Câu 54:<
Câu 55:<
Câu 56:=
Câu 57:<
Câu 58:=
Câu 59:<
Câu 60:<
Câu 61:=
Câu 62:>
Câu 63:<
Câu 64:>
Câu 65:>
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com