← Quay lại💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Đếm và đọc số đến 1000
Toán · Lớp 2 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
45 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
Số nào gồm 4 trăm, 5 chục, 0 đơn vị?
A. 450
B. 405
C. 504
D. 540
Câu 2.
Số 684 có hàng trăm là chữ số nào?
A. 6
B. 8
C. 4
D. 68
Câu 3.
Đếm thêm 10: 120, 130, ___, 150
A. 140
B. 135
C. 145
D. 160
Câu 4.
Số nào bé hơn: 730 hay 703?
A. 703
B. 730
C. Bằng nhau
D. Không so sánh được
Câu 5.
Số liền trước 601 là ___
Câu 6.
Số 300 đọc là gì?
A. Ba trăm
B. Ba mươi
C. Bốn trăm
D. Ba trăm mười
Câu 7.
Số nào lớn hơn: 456 hay 465?
A. 465
B. 456
C. Bằng nhau
D. Không so sánh được
Câu 8.
Số 500 đọc là gì?
A. Năm trăm
B. Năm mươi
C. Sáu trăm
D. Năm trăm mười
Câu 9.
Số 509 có hàng đơn vị là chữ số nào?
A. 9
B. 5
C. 0
D. 50
Câu 10.
Số liền sau 199 là ___
Câu 11.
Đếm lùi 100: 900, 800, ___, 600
A. 700
B. 750
C. 650
D. 500
Câu 12.
700 - 300 = ___?
A. 400
B. 300
C. 500
D. 700
Câu 13.
Số 327 có hàng chục là chữ số nào?
A. 2
B. 3
C. 7
D. 32
Câu 14.
Số 345 đọc là gì?
A. Ba trăm bốn mươi lăm
B. Ba trăm bốn lăm
C. Ba bốn năm
D. Ba trăm bốn mươi năm
Câu 15.
Số liền sau 699 là ___
Câu 16.
So sánh: 500 + 200 __ 600 + 100 (dùng <, > hay =)?
A. =
B. >
C. <
D. Không so sánh được
Câu 17.
Số 750 đọc là gì?
A. Bảy trăm năm mươi
B. Bảy mươi lăm
C. Bảy trăm năm
D. Bảy lăm
Câu 18.
Số 608 đọc là gì?
A. Sáu trăm lẻ tám
B. Sáu mươi tám
C. Sáu trăm tám mươi
D. Sáu tám
Câu 19.
200 + 300 = ___?
A. 500
B. 600
C. 400
D. 230
Câu 20.
100 + 100 + 100 = ___?
A. 300
B. 200
C. 400
D. 130
Câu 21.
Số liền trước 200 là ___
Câu 22.
Số 200 đọc là gì?
A. Hai trăm
B. Hai mươi
C. Hai nghìn
D. Hai trăm mười
Câu 23.
Số liền sau 399 là ___
Câu 24.
Số 999 đọc là gì?
A. Chín trăm chín mươi chín
B. Chín chín chín
C. Chín trăm chín
D. Chín mươi chín
Câu 25.
Số bé nhất có 3 chữ số là?
A. 100
B. 101
C. 99
D. 000
Câu 26.
Viết số "chín trăm lẻ chín" bằng số: ___
Câu 27.
Số bé nhất trong: 456, 546, 465, 645?
A. 456
B. 546
C. 465
D. 645
Câu 28.
Số nào có 3 chữ số?
A. 256
B. 99
C. 5
D. 10
Câu 29.
Số lớn nhất trong: 312, 321, 231, 213?
A. 321
B. 312
C. 231
D. 213
Câu 30.
Đếm lùi 10: 500, 490, 480, ___
A. 470
B. 460
C. 475
D. 485
Câu 31.
Số liền trước 100 là ___
Câu 32.
Viết số "hai trăm bảy mươi lăm" bằng số: ___
Câu 33.
Số 801 đọc là gì?
A. Tám trăm lẻ một
B. Tám mươi mốt
C. Tám trăm một
D. Tám nghìn mốt
Câu 34.
Viết số "ba trăm bốn mươi" bằng số: ___
Câu 35.
Số liền trước 500 là ___
Câu 36.
Số 100 đọc là gì?
A. Một trăm
B. Mười
C. Một nghìn
D. Mười trăm
Câu 37.
Số liền sau 849 là ___
Câu 38.
Số 430 đọc là gì?
A. Bốn trăm ba mươi
B. Bốn mươi ba
C. Bốn trăm ba
D. Bốn mười ba
Câu 39.
Viết số "bảy trăm tám mươi" bằng số: ___
Câu 40.
Đếm thêm 100: 200, 300, ___, 500
A. 400
B. 350
C. 450
D. 600
Câu 41.
Viết số "một trăm mười" bằng số: ___
Câu 42.
Viết số "năm trăm sáu mươi hai" bằng số: ___
Câu 43.
Số 120 đọc là gì?
A. Một trăm hai mươi
B. Mười hai mươi
C. Một trăm hai
D. Mười hai
Câu 44.
Viết số "sáu trăm mười lăm" bằng số: ___
Câu 45.
Số 215 đọc là gì?
A. Hai trăm mười lăm
B. Hai mươi mười lăm
C. Hai trăm mười năm
D. Hai một lăm
📋 ĐÁP ÁN — Đếm và đọc số đến 1000
Câu 1:A
Câu 2:A
Câu 3:A
Câu 4:A
Câu 5:600
Câu 6:A
Câu 7:A
Câu 8:A
Câu 9:A
Câu 10:200
Câu 11:A
Câu 12:A
Câu 13:A
Câu 14:A
Câu 15:700
Câu 16:A
Câu 17:A
Câu 18:A
Câu 19:A
Câu 20:A
Câu 21:199
Câu 22:A
Câu 23:400
Câu 24:A
Câu 25:A
Câu 26:909
Câu 27:A
Câu 28:A
Câu 29:A
Câu 30:A
Câu 31:99
Câu 32:275
Câu 33:A
Câu 34:340
Câu 35:499
Câu 36:A
Câu 37:850
Câu 38:A
Câu 39:780
Câu 40:A
Câu 41:110
Câu 42:562
Câu 43:A
Câu 44:615
Câu 45:A
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com