← Quay lại💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Cộng trừ có nhớ
Toán · Lớp 2 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
129 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
567 + 213 = ?
A. 770
B. 780
C. 779
D. 781
Câu 2.
61 - 34 = ?
A. 27
B. 26
C. 28
D. 37
Câu 3.
91 - 56 = ?
A. 35
B. 34
C. 36
D. 45
Câu 4.
3 giờ = ___ phút
A. 180
B. 160
C. 200
D. 120
Câu 5.
72 − 49 = ?
A. 23
B. 22
C. 24
D. 21
Câu 6.
68 + 13 = ?
A. 82
B. 71
C. 81
D. 80
Câu 7.
Rổ có 42 quả cam. Mỗi túi đựng 6 quả. Cần bao nhiêu túi?
A. 6 túi
B. 9 túi
C. 8 túi
D. 7 túi
Câu 8.
15 : 3 = ?
A. 5
B. 3
C. 4
D. 6
Câu 9.
96 - 59 = ?
A. 36
B. 47
C. 38
D. 37
Câu 10.
Bốn bạn mỗi bạn đọc 8 trang sách. Cả 4 bạn đọc tất cả bao nhiêu trang?
A. 28 trang
B. 32 trang
C. 24 trang
D. 36 trang
Câu 11.
Mỗi ngày Nam học 3 giờ. Tuần này Nam đã học 5 ngày. Sang tuần tới Nam học thêm 4 ngày nữa. Tổng số giờ Nam học trong 9 ngày là?
A. 27 giờ
B. 24 giờ
C. 30 giờ
D. 21 giờ
Câu 12.
Đồng hồ trong hình chỉ 8 giờ 30 phút. Sau 45 phút nữa là mấy giờ?
A. 9 giờ 15 phút
B. 9 giờ
C. 8 giờ 45 phút
D. 9 giờ 30 phút
Câu 13.
Buổi sáng bán 56 kg gạo, buổi chiều bán 48 kg. Tất cả bán được bao nhiêu kg?
A. 104 kg
B. 100 kg
C. 114 kg
D. 94 kg
Câu 14.
45 + 27 = ?
A. 72
B. 71
C. 73
D. 70
Câu 15.
63 − 28 = ?
A. 35
B. 34
C. 36
D. 33
Câu 16.
508 - 200 = ?
A. 308
B. 408
C. 708
D. 310
Câu 17.
72 - 38 = ?
A. 35
B. 34
C. 33
D. 44
Câu 18.
800 − 350 = 450
Câu 19.
56 + 37 = ?
A. 93
B. 92
C. 94
D. 83
Câu 20.
1 kilôgam bằng bao nhiêu gam?
A. 1 000 gam
B. 100 gam
C. 10 gam
D. 500 gam
Câu 21.
74 - 28 = ?
A. 56
B. 46
C. 45
D. 47
Câu 22.
Số 648 đọc là?
A. Sáu trăm bốn mươi tám
B. Sáu bốn tám
C. Bốn trăm sáu mươi tám
D. Sáu trăm tám mươi tư
Câu 23.
Bút bi giá 2.000đ. An mua 3 cái hết bao nhiêu tiền?
A. 6.000đ
B. 5.000đ
C. 8.000đ
D. 4.000đ
Câu 24.
Mỗi hộp có 4 chiếc bánh. 6 hộp có bao nhiêu chiếc bánh?
A. 24
B. 20
C. 28
D. 22
Câu 25.
Số 345 gồm mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
A. 3 trăm 4 chục 5 đơn vị
B. 3 trăm 5 chục 4 đơn vị
C. 4 trăm 3 chục 5 đơn vị
D. 5 trăm 4 chục 3 đơn vị
Câu 26.
85 - 67 = ?
A. 18
B. 17
C. 28
D. 19
Câu 27.
Mẹ có tờ 10.000đ, mua gói bánh 3.500đ. Mẹ còn lại bao nhiêu?
A. 6.500đ
B. 6.000đ
C. 7.500đ
D. 5.500đ
Câu 28.
Số liền sau của 499 là?
A. 500
B. 498
C. 501
D. 489
Câu 29.
12 : 4 = ?
A. 3
B. 4
C. 2
D. 6
Câu 30.
Có 3 túi kẹo, mỗi túi có 7 cái. Thêm 5 cái nữa thì tổng có bao nhiêu?
A. 26
B. 23
C. 25
D. 28
Câu 31.
93 - 67 = ?
A. 27
B. 26
C. 25
D. 36
Câu 32.
54 + 36 = ?
A. 90
B. 89
C. 91
D. 88
Câu 33.
600 − 248 = ?
A. 352
B. 342
C. 362
D. 350
Câu 34.
82 - 37 = ?
A. 45
B. 46
C. 55
D. 44
Câu 35.
73 - 25 = ?
A. 47
B. 49
C. 38
D. 48
Câu 36.
1 tuần = 7 ngày = 168 giờ
Câu 37.
Số 357 gồm mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
A. 3 trăm 5 chục 7 đơn vị
B. 3 trăm 7 chục 5 đơn vị
C. 5 trăm 3 chục 7 đơn vị
D. 7 trăm 5 chục 3 đơn vị
Câu 38.
76 − 38 = ?
A. 38
B. 37
C. 39
D. 36
Câu 39.
1 ngày có bao nhiêu giờ?
A. 24 giờ
B. 12 giờ
C. 60 giờ
D. 20 giờ
Câu 40.
Số bé nhất có 2 chữ số mà tổng các chữ số bằng 9 là số nào?
A. 18
B. 27
C. 36
D. 90
Câu 41.
82 - 47 = ?
A. 35
B. 34
C. 36
D. 45
Câu 42.
Số có 3 chữ số bé nhất là?
A. 110
B. 101
C. 100
D. 99
Câu 43.
46 + 38 = ?
A. 84
B. 83
C. 85
D. 82
Câu 44.
35 + 47 = ?
A. 82
B. 81
C. 83
D. 80
Câu 45.
90 - 54 = ?
A. 35
B. 37
C. 46
D. 36
Câu 46.
Tờ 5.000đ đổi được mấy tờ 1.000đ?
A. 5 tờ
B. 4 tờ
C. 6 tờ
D. 10 tờ
Câu 47.
70 − 34 = ?
A. 36
B. 35
C. 37
D. 34
Câu 48.
Đồng hồ chỉ 9:30. Sau 1 giờ 30 phút là?
A. 11:00
B. 11:30
C. 10:30
D. 10:00
Câu 49.
54 - 28 = ?
A. 24
B. 26
C. 22
D. 28
Câu 50.
81 − 45 = ?
A. 36
B. 35
C. 37
D. 38
Câu 51.
91 − 47 = ?
A. 44
B. 43
C. 45
D. 42
Câu 52.
200 + 50 + 7 = ?
A. 257
B. 275
C. 527
D. 752
Câu 53.
486 - 253 = ?
A. 233
B. 223
C. 243
D. 253
Câu 54.
80 − 35 = ?
A. 45
B. 44
C. 46
D. 43
Câu 55.
Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau.
Câu 56.
45 + 37 = ?
A. 82
B. 72
C. 83
D. 81
Câu 57.
47 + 35 = ?
A. 72
B. 81
C. 82
D. 83
Câu 58.
57 + 36 = ?
A. 93
B. 92
C. 94
D. 91
Câu 59.
456 + 348 = ?
A. 803
B. 804
C. 814
D. 805
Câu 60.
Số nào dưới đây là số có 3 chữ số nhỏ nhất?
A. 100
B. 99
C. 000
D. 111
Câu 61.
Số nào lớn nhất trong các số: 278, 827, 728, 872?
A. 872
B. 827
C. 728
D. 278
Câu 62.
Có 24 bông hoa trong bình. Thêm 15 bông nữa. Có bao nhiêu bông hoa tất cả?
A. 39 bông
B. 38 bông
C. 40 bông
D. 37 bông
Câu 63.
700 - 200 = ?
A. 500
B. 400
C. 600
D. 300
Câu 64.
75 + 18 = ?
A. 83
B. 94
C. 92
D. 93
Câu 65.
90 - ___ = 53
Câu 66.
49 + 43 = ?
A. 93
B. 92
C. 82
D. 91
Câu 67.
100 + 200 + 300 = ?
A. 600
B. 500
C. 700
D. 400
Câu 68.
Số lớn nhất có 3 chữ số là?
A. 999
B. 990
C. 909
D. 900
Câu 69.
36 + 55 = ?
A. 81
B. 92
C. 91
D. 90
Câu 70.
49 + 51 = 100
Câu 71.
Trong số 465: chữ số hàng trăm là?
A. 5
B. 6
C. 3
D. 4
Câu 72.
81 - 45 = ?
A. 36
B. 35
C. 37
D. 46
Câu 73.
Số liền sau của 999 là?
A. 1 000
B. 998
C. 990
D. 9 999
Câu 74.
56 + 28 = ?
A. 74
B. 83
C. 85
D. 84
Câu 75.
Số 703 đọc là "Bảy trăm lẻ ba".
Câu 76.
24 : 4 = 6 là đúng.
Câu 77.
36 là số chẵn.
Câu 78.
17 là số lẻ.
Câu 79.
67 + 26 = ?
A. 92
B. 94
C. 83
D. 93
Câu 80.
45 + ___ = 73
Câu 81.
345 + 234 = ?
A. 580
B. 579
C. 578
D. 569
Câu 82.
75 - 38 = ?
A. 37
B. 38
C. 36
D. 47
Câu 83.
1 giờ bằng 100 phút.
Câu 84.
Trong số 738: chữ số hàng chục là?
A. 3
B. 1
C. 8
D. 7
Câu 85.
365 + 214 = ?
A. 579
B. 569
C. 589
D. 599
Câu 86.
500 - 237 = ?
A. 273
B. 263
C. 262
D. 264
Câu 87.
245 + 136 = ?
A. 381
B. 371
C. 391
D. 380
Câu 88.
Số nào cộng với 38 bằng 75?
A. 37
B. 32
C. 43
D. 47
Câu 89.
84 - 56 = ?
A. 29
B. 38
C. 27
D. 28
Câu 90.
Đồng hồ đang chỉ 8 giờ 30 phút. Sau 45 phút nữa là mấy giờ?
A. 9 giờ 15 phút
B. 9 giờ
C. 8 giờ 45 phút
D. 9 giờ 30 phút
Câu 91.
54 − 28 = ?
A. 26
B. 24
C. 28
D. 22
Câu 92.
48 + 45 = ?
A. 93
B. 92
C. 94
D. 83
Câu 93.
53 - 17 = ?
A. 37
B. 35
C. 36
D. 46
Câu 94.
20 là số chẵn.
Câu 95.
28 + 65 = ?
A. 93
B. 92
C. 94
D. 91
Câu 96.
500 + 300 = ?
A. 800
B. 700
C. 900
D. 600
Câu 97.
Mỗi hộp có 6 quả trứng. Có 4 hộp. Tất cả bao nhiêu quả trứng?
A. 20 quả
B. 24 quả
C. 28 quả
D. 18 quả
Câu 98.
65 - 47 = ?
A. 18
B. 28
C. 19
D. 17
Câu 99.
Đồng hồ chỉ 3 giờ 30 phút. Kim phút chỉ số mấy?
A. 6
B. 3
C. 12
D. 9
Câu 100.
500 + 275 = ?
A. 775
B. 765
C. 785
D. 770
Câu 101.
___ + 36 = 82
Câu 102.
38 + 24 = ?
A. 62
B. 61
C. 63
D. 52
Câu 103.
Tổng của số lẻ lớn nhất có 2 chữ số và số chẵn nhỏ nhất có 2 chữ số là bao nhiêu?
A. 109
B. 108
C. 110
D. 100
Câu 104.
900 - 400 = ?
A. 500
B. 400
C. 600
D. 300
Câu 105.
95 - 48 = ?
A. 57
B. 47
C. 48
D. 46
Câu 106.
60 - 34 = ?
A. 25
B. 27
C. 36
D. 26
Câu 107.
20 : 5 = ?
A. 4
B. 3
C. 5
D. 2
Câu 108.
37 + 46 = ?
A. 82
B. 73
C. 83
D. 84
Câu 109.
47 + 38 = ?
A. 85
B. 84
C. 86
D. 83
Câu 110.
1 giờ = 60 phút
Câu 111.
92 − 57 = ?
A. 35
B. 34
C. 36
D. 33
Câu 112.
Năm nay anh 15 tuổi, em kém anh 6 tuổi. 3 năm nữa tuổi em là bao nhiêu?
A. 12
B. 9
C. 11
D. 13
Câu 113.
___ - 46 = 27
Câu 114.
18 : 2 = ?
A. 9
B. 8
C. 7
D. 10
Câu 115.
Số có 3 chữ số lớn nhất là?
A. 899
B. 100
C. 990
D. 999
Câu 116.
Lan dùng 27 m vải may 3 bộ quần áo đều nhau. Mỗi bộ cần bao nhiêu mét vải?
A. 8 m
B. 7 m
C. 10 m
D. 9 m
Câu 117.
48 + 46 = ?
A. 93
B. 95
C. 94
D. 84
Câu 118.
Tờ 50.000đ = 5 tờ 10.000đ.
Câu 119.
Số nào gồm 5 trăm, 3 chục, 7 đơn vị?
A. 573
B. 375
C. 753
D. 537
Câu 120.
50 - 17 = ?
A. 33
B. 32
C. 34
D. 43
Câu 121.
63 + 29 = ?
A. 92
B. 91
C. 93
D. 90
Câu 122.
700 - 342 = ?
A. 368
B. 359
C. 357
D. 358
Câu 123.
67 - ___ = 29
Câu 124.
54 + 39 = ?
A. 93
B. 92
C. 94
D. 83
Câu 125.
Bây giờ là 7 giờ 30 phút. Sau 45 phút nữa là mấy giờ?
A. 8 giờ 15 phút
B. 8 giờ 30 phút
C. 7 giờ 45 phút
D. 9 giờ
Câu 126.
60 - 24 = ?
A. 36
B. 35
C. 37
D. 46
Câu 127.
27 + 15 = ?
A. 42
B. 32
C. 41
D. 43
Câu 128.
34 + 28 = ?
A. 62
B. 61
C. 63
D. 72
Câu 129.
Hai số hơn kém nhau 16. Số lớn là 49. Tổng hai số đó là bao nhiêu?
A. 82
B. 80
C. 81
D. 83
📋 ĐÁP ÁN — Cộng trừ có nhớ
Câu 1:B
Câu 2:A
Câu 3:A
Câu 4:A
Câu 5:A
Câu 6:C
Câu 7:D
Câu 8:A
Câu 9:D
Câu 10:B
Câu 11:A
Câu 12:A
Câu 13:A
Câu 14:A
Câu 15:A
Câu 16:A
Câu 17:B
Câu 18:Sai
Câu 19:A
Câu 20:A
Câu 21:B
Câu 22:A
Câu 23:A
Câu 24:A
Câu 25:A
Câu 26:A
Câu 27:A
Câu 28:A
Câu 29:A
Câu 30:A
Câu 31:B
Câu 32:A
Câu 33:A
Câu 34:A
Câu 35:D
Câu 36:Sai
Câu 37:A
Câu 38:A
Câu 39:A
Câu 40:A
Câu 41:A
Câu 42:C
Câu 43:A
Câu 44:A
Câu 45:D
Câu 46:A
Câu 47:A
Câu 48:A
Câu 49:B
Câu 50:A
Câu 51:A
Câu 52:A
Câu 53:A
Câu 54:A
Câu 55:Sai
Câu 56:A
Câu 57:C
Câu 58:A
Câu 59:B
Câu 60:A
Câu 61:A
Câu 62:A
Câu 63:A
Câu 64:D
Câu 65:37
Câu 66:B
Câu 67:A
Câu 68:A
Câu 69:C
Câu 70:Sai
Câu 71:D
Câu 72:A
Câu 73:A
Câu 74:D
Câu 75:Sai
Câu 76:Sai
Câu 77:Sai
Câu 78:Sai
Câu 79:D
Câu 80:28
Câu 81:B
Câu 82:A
Câu 83:Sai
Câu 84:A
Câu 85:A
Câu 86:B
Câu 87:A
Câu 88:A
Câu 89:D
Câu 90:A
Câu 91:A
Câu 92:A
Câu 93:C
Câu 94:Sai
Câu 95:A
Câu 96:A
Câu 97:B
Câu 98:A
Câu 99:A
Câu 100:A
Câu 101:46
Câu 102:A
Câu 103:A
Câu 104:A
Câu 105:B
Câu 106:D
Câu 107:A
Câu 108:C
Câu 109:A
Câu 110:Sai
Câu 111:A
Câu 112:A
Câu 113:73
Câu 114:A
Câu 115:D
Câu 116:D
Câu 117:C
Câu 118:Sai
Câu 119:D
Câu 120:A
Câu 121:A
Câu 122:D
Câu 123:38
Câu 124:A
Câu 125:A
Câu 126:A
Câu 127:A
Câu 128:A
Câu 129:A
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com