← Quay lại💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Vị trí & Thứ tự số
Toán · Lớp 1 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
101 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
Số nào nằm giữa 14 và 16?
A. 15
B. 16
C. 14
D. 17
Câu 2.
Điền số còn thiếu: 10, 11, ___, 13, 14
A. 12
B. 13
C. 11
D. 14
Câu 3.
Số liền sau số 16 là ___
Câu 4.
Số nào nằm giữa 6 và 8?
A. 7
B. 8
C. 6
D. 9
Câu 5.
Điền số còn thiếu: 7, 8, 9, ___, 11
A. 10
B. 11
C. 9
D. 12
Câu 6.
Số nào nằm giữa 3 và 5?
A. 4
B. 5
C. 3
D. 6
Câu 7.
Xếp từ lớn đến bé: 12, 19, 14, 16 → 19, 16, ___, 12
Câu 8.
Dãy số nào được xếp từ lớn đến bé?
A. 9, 7, 5, 3
B. 3, 5, 7, 9
C. 7, 3, 9, 5
D. 5, 9, 3, 7
Câu 9.
Điền số còn thiếu: 14, 15, 16, ___, 18
A. 17
B. 18
C. 16
D. 19
Câu 10.
Số liền trước số 16 là ___
Câu 11.
Số nào nằm giữa 12 và 14?
A. 13
B. 14
C. 12
D. 15
Câu 12.
Số liền sau số 8 là ___
Câu 13.
Số nào nằm giữa 4 và 6?
A. 5
B. 6
C. 4
D. 7
Câu 14.
Bốn số 6, 14, 10, 2 xếp theo thứ tự giảm dần là?
A. 14, 10, 6, 2
B. 2, 6, 10, 14
C. 10, 6, 14, 2
D. 6, 14, 2, 10
Câu 15.
Điền số còn thiếu: 5, 6, 7, 8, ___
A. 9
B. 10
C. 8
D. 11
Câu 16.
Số liền trước số 14 là ___
Câu 17.
Số liền sau số 3 là ___
Câu 18.
Xếp từ lớn đến bé: 8, 3, 6, 2 → 8, 6, ___, 2
Câu 19.
Bốn số 1, 3, 5, 9 khi xếp từ bé đến lớn sẽ là?
A. 1, 3, 5, 9
B. 9, 5, 3, 1
C. 3, 1, 9, 5
D. 5, 9, 1, 3
Câu 20.
Điền số còn thiếu: 2, 3, 4, 5, ___
A. 6
B. 7
C. 5
D. 8
Câu 21.
Số liền sau số 6 là ___
Câu 22.
Điền số còn thiếu: 15, ___, 17, 18, 19
A. 16
B. 17
C. 15
D. 18
Câu 23.
Điền số còn thiếu: ___, 2, 3, 4, 5
A. 1
B. 2
C. 0
D. 3
Câu 24.
Số nào nằm giữa 16 và 18?
A. 17
B. 18
C. 16
D. 19
Câu 25.
Bốn số 8, 6, 4, 1 khi xếp từ lớn đến bé sẽ là?
A. 8, 6, 4, 1
B. 1, 4, 6, 8
C. 6, 8, 1, 4
D. 4, 1, 8, 6
Câu 26.
Điền số còn thiếu: 6, 7, 8, ___, 10
A. 9
B. 10
C. 8
D. 11
Câu 27.
Số liền sau số 1 là ___
Câu 28.
Số liền sau số 13 là ___
Câu 29.
Số nào nằm giữa 17 và 19?
A. 18
B. 19
C. 17
D. 20
Câu 30.
Số liền trước số 5 là ___
Câu 31.
Bốn số 18, 15, 11, 8 khi xếp từ lớn đến bé sẽ là?
A. 18, 15, 11, 8
B. 8, 11, 15, 18
C. 15, 8, 18, 11
D. 11, 18, 8, 15
Câu 32.
Số liền sau số 9 là ___
Câu 33.
Số liền sau số 14 là ___
Câu 34.
Điền số còn thiếu vào dãy tăng dần: 3, 5, 7, ___, 11
Câu 35.
Xếp từ lớn đến bé: 7, 4, 9, 2 → 9, 7, ___, 2
Câu 36.
Số liền trước số 7 là ___
Câu 37.
Số liền sau số 5 là ___
Câu 38.
Xếp từ bé đến lớn: 14, 11, 19, 16 → 11, ___, 16, 19
Câu 39.
Số nào nằm giữa 18 và 20?
A. 19
B. 20
C. 18
D. 21
Câu 40.
Số nào nằm giữa 13 và 15?
A. 14
B. 15
C. 13
D. 16
Câu 41.
Điền số còn thiếu: 12, 13, 14, ___, 16
A. 15
B. 16
C. 14
D. 17
Câu 42.
Số liền sau số 15 là ___
Câu 43.
Các số 9, 3, 7, 1, 5 xếp từ lớn đến bé: 9, ___, 5, 3, 1
Câu 44.
Số liền trước số 12 là ___
Câu 45.
Số nào nằm giữa 8 và 10?
A. 9
B. 10
C. 8
D. 11
Câu 46.
Xếp từ bé đến lớn: 8, 3, 6, 2 → 2, 3, ___, 8
Câu 47.
Các số 4, 12, 7, 15 xếp từ bé đến lớn. Số đứng ở vị trí thứ hai là?
A. 7
B. 4
C. 12
D. 15
Câu 48.
Số nào nằm giữa 1 và 3?
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Câu 49.
Số nào nằm giữa 10 và 12?
A. 11
B. 12
C. 10
D. 13
Câu 50.
Số liền sau số 7 là ___
Câu 51.
Xếp từ lớn đến bé: 6, 1, 4, 9 → 9, ___, 4, 1
Câu 52.
Số liền sau số 2 là ___
Câu 53.
Điền số còn thiếu: 17, 18, ___, 20, 21
A. 19
B. 20
C. 18
D. 21
Câu 54.
Số liền sau số 12 là ___
Câu 55.
Xếp từ lớn đến bé: 13, 17, 10, 15 → 17, ___, 13, 10
Câu 56.
Điền số còn thiếu: 8, ___, 10, 11, 12
A. 9
B. 10
C. 8
D. 11
Câu 57.
Điền số còn thiếu: 9, 10, ___, 12, 13
A. 11
B. 12
C. 10
D. 13
Câu 58.
Xếp từ bé đến lớn: 6, 1, 4, 9 → 1, 4, ___, 9
Câu 59.
Bốn số 20, 16, 13, 10 khi xếp từ lớn đến bé sẽ là?
A. 20, 16, 13, 10
B. 10, 13, 16, 20
C. 16, 20, 10, 13
D. 13, 10, 20, 16
Câu 60.
Điền số còn thiếu: 13, 14, 15, 16, ___
A. 17
B. 18
C. 16
D. 19
Câu 61.
Số liền trước số 19 là ___
Câu 62.
Số liền sau số 4 là ___
Câu 63.
Điền số còn thiếu: ___, 7, 8, 9, 10
A. 6
B. 7
C. 5
D. 8
Câu 64.
Số liền trước số 13 là ___
Câu 65.
Xếp từ bé đến lớn: 15, 12, 18, 10 → 10, 12, ___, 18
Câu 66.
Số liền trước số 4 là ___
Câu 67.
Xếp từ bé đến lớn: 5, 3, 8, 1 → 1, ___, 5, 8
Câu 68.
Số nào nằm giữa 2 và 4?
A. 3
B. 4
C. 2
D. 5
Câu 69.
Các số 5, 2, 8, 1, 6 xếp từ bé đến lớn: 1, 2, ___, 6, 8
Câu 70.
Số liền sau số 17 là ___
Câu 71.
Dãy số nào được xếp từ bé đến lớn?
A. 2, 4, 6, 8
B. 8, 6, 4, 2
C. 4, 2, 8, 6
D. 6, 4, 2, 8
Câu 72.
Bốn số 10, 13, 16, 19 khi xếp từ bé đến lớn sẽ là?
A. 10, 13, 16, 19
B. 19, 16, 13, 10
C. 13, 10, 19, 16
D. 16, 19, 10, 13
Câu 73.
Điền số còn thiếu: ___, 4, 5, 6, 7
A. 3
B. 4
C. 2
D. 5
Câu 74.
Số liền trước số 3 là ___
Câu 75.
Số nào nằm giữa 5 và 7?
A. 6
B. 7
C. 5
D. 8
Câu 76.
Số liền trước số 6 là ___
Câu 77.
Số nào nằm giữa 9 và 11?
A. 10
B. 11
C. 9
D. 12
Câu 78.
Bốn số 11, 14, 17, 20 khi xếp từ bé đến lớn sẽ là?
A. 11, 14, 17, 20
B. 20, 17, 14, 11
C. 14, 11, 20, 17
D. 17, 20, 11, 14
Câu 79.
Số liền trước số 9 là ___
Câu 80.
Số liền trước số 17 là ___
Câu 81.
Điền số còn thiếu: 1, 2, 3, ___, 5
A. 4
B. 5
C. 3
D. 6
Câu 82.
Số nào nằm giữa 15 và 17?
A. 16
B. 17
C. 15
D. 18
Câu 83.
Số liền trước số 2 là ___
Câu 84.
Điền số còn thiếu vào dãy giảm dần: 20, 17, ___, 11, 8
Câu 85.
Điền số còn thiếu: 1, ___, 3, 4, 5
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Câu 86.
Số liền trước số 15 là ___
Câu 87.
Xếp từ bé đến lớn: 7, 4, 9, 2 → 2, 4, ___, 9
Câu 88.
Điền số còn thiếu: ___, 11, 12, 13, 14
A. 10
B. 11
C. 9
D. 12
Câu 89.
Số liền trước số 11 là ___
Câu 90.
Số liền sau số 19 là ___
Câu 91.
Xếp từ lớn đến bé: 5, 3, 8, 1 → 8, ___, 3, 1
Câu 92.
Số nào nằm giữa 7 và 9?
A. 8
B. 9
C. 7
D. 10
Câu 93.
Số liền sau số 10 là ___
Câu 94.
Số liền sau số 18 là ___
Câu 95.
Số liền trước số 8 là ___
Câu 96.
Điền số còn thiếu: 16, 17, 18, 19, ___
A. 20
B. 21
C. 19
D. 22
Câu 97.
Số nào nằm giữa 11 và 13?
A. 12
B. 13
C. 11
D. 14
Câu 98.
Điền số còn thiếu: 3, 4, ___, 6, 7
A. 5
B. 6
C. 4
D. 7
Câu 99.
Số liền trước số 18 là ___
Câu 100.
Số liền trước số 20 là ___
Câu 101.
Số liền sau số 11 là ___
📋 ĐÁP ÁN — Vị trí & Thứ tự số
Câu 1:A
Câu 2:A
Câu 3:17
Câu 4:A
Câu 5:A
Câu 6:A
Câu 7:14
Câu 8:A
Câu 9:A
Câu 10:15
Câu 11:A
Câu 12:9
Câu 13:A
Câu 14:A
Câu 15:A
Câu 16:13
Câu 17:4
Câu 18:3
Câu 19:A
Câu 20:A
Câu 21:7
Câu 22:A
Câu 23:A
Câu 24:A
Câu 25:A
Câu 26:A
Câu 27:2
Câu 28:14
Câu 29:A
Câu 30:4
Câu 31:A
Câu 32:10
Câu 33:15
Câu 34:9
Câu 35:4
Câu 36:6
Câu 37:6
Câu 38:14
Câu 39:A
Câu 40:A
Câu 41:A
Câu 42:16
Câu 43:7
Câu 44:11
Câu 45:A
Câu 46:6
Câu 47:A
Câu 48:A
Câu 49:A
Câu 50:8
Câu 51:6
Câu 52:3
Câu 53:A
Câu 54:13
Câu 55:15
Câu 56:A
Câu 57:A
Câu 58:6
Câu 59:A
Câu 60:A
Câu 61:18
Câu 62:5
Câu 63:A
Câu 64:12
Câu 65:15
Câu 66:3
Câu 67:3
Câu 68:A
Câu 69:5
Câu 70:18
Câu 71:A
Câu 72:A
Câu 73:A
Câu 74:2
Câu 75:A
Câu 76:5
Câu 77:A
Câu 78:A
Câu 79:8
Câu 80:16
Câu 81:A
Câu 82:A
Câu 83:1
Câu 84:14
Câu 85:A
Câu 86:14
Câu 87:7
Câu 88:A
Câu 89:10
Câu 90:20
Câu 91:5
Câu 92:A
Câu 93:11
Câu 94:19
Câu 95:7
Câu 96:A
Câu 97:A
Câu 98:A
Câu 99:17
Câu 100:19
Câu 101:12
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com