← Quay lại💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Toán nhiều bước cộng-trừ (Lớp 1)
Toán · Lớp 1 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
400 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
Tính giá trị biểu thức: 9 - 5 + 8 - 4 + 12 = ?
Câu 2.
Tính giá trị biểu thức: (3 + 4) − 5 = ?
A. 1
B. -6
C. 12
D. 2
Câu 3.
Tính giá trị biểu thức: 7 + 7 + 6 - 12 = ?
Câu 4.
Tính giá trị biểu thức: 11 + 6 - 13 - 1 - 1 + 5 = ?
Câu 5.
Tính giá trị biểu thức: (15 + 3) − 13 = ?
A. 4
B. 6
C. 5
D. 15
Câu 6.
Tính giá trị biểu thức: (11 + 2) − 5 = ?
A. 9
B. 8
C. 13
D. 18
Câu 7.
An có 8 quả táo, cho bạn 5 quả táo, tặng đi 2 quả táo, hái thêm 16 quả táo, cho bạn 9 quả táo. Hỏi An có bao nhiêu quả táo?
Câu 8.
Tính giá trị biểu thức: 6 - 4 + 10 + 2 = ?
Câu 9.
Tính giá trị biểu thức: 8 - 4 - 1 - 2 = ?
Câu 10.
Tính giá trị biểu thức: 6 - 2 + 9 + 6 + 1 = ?
Câu 11.
Tính giá trị biểu thức: 9 - 4 - 2 - 2 = ?
Câu 12.
Tính giá trị biểu thức: 10 - 7 - 1 - 1 - 1 = ?
Câu 13.
Tính giá trị biểu thức: 2 - 1 - 1 + 9 + 7 = ?
Câu 14.
Tính giá trị biểu thức: 11 + 4 + 3 + 1 = ?
Câu 15.
Tính giá trị biểu thức: 9 + 11 - 14 - 4 = ?
Câu 16.
Tính giá trị biểu thức: 8 + 3 - 10 - 1 = ?
Câu 17.
Tính giá trị biểu thức: 9 + 10 - 15 + 4 - 5 = ?
Câu 18.
Mai có 15 viên bi, có thêm 4 viên bi, tặng đi 11 viên bi, làm rơi mất 3 viên bi, cho bạn 3 viên bi. Hỏi Mai có bao nhiêu viên bi?
Câu 19.
Tính giá trị biểu thức: 15 + 4 - 8 - 7 = ?
Câu 20.
Tính giá trị biểu thức: 6 + 12 + 1 - 2 = ?
Câu 21.
Tính giá trị biểu thức: (8 + 11) − 2 = ?
A. 18
B. 17
C. 11
D. 21
Câu 22.
Tính giá trị biểu thức: 14 - 11 + 10 + 3 + 2 + 2 = ?
Câu 23.
Chi có 7 quả táo, hái thêm 1 quả táo, cho bạn 4 quả táo, tặng đi 3 quả táo, ăn mất 1 quả táo. Hỏi Chi có bao nhiêu quả táo?
Câu 24.
An có 2 bông hoa, tặng đi 1 bông hoa, để héo mất 1 bông hoa, hái thêm 10 bông hoa, cho bạn 5 bông hoa. Hỏi An có bao nhiêu bông hoa?
Câu 25.
Tính giá trị biểu thức: 5 + 4 - 3 - 5 = ?
Câu 26.
Tính giá trị biểu thức: 2 - 1 - 1 + 3 - 2 = ?
Câu 27.
An có 13 viên kẹo, cho bạn 7 viên kẹo, có thêm 13 viên kẹo, cho bạn 16 viên kẹo, ăn mất 1 viên kẹo. Hỏi An có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 28.
Tính giá trị biểu thức: (12 + 2) − 11 = ?
A. -1
B. 3
C. 14
D. 4
Câu 29.
Tính giá trị biểu thức: 5 - 1 - 2 + 8 = ?
Câu 30.
Khoa có 11 bông hoa, cho bạn 2 bông hoa, cho bạn 3 bông hoa, tặng đi 2 bông hoa, để héo mất 1 bông hoa. Hỏi Khoa có bao nhiêu bông hoa?
Câu 31.
Tính giá trị biểu thức: 3 + 12 + 2 + 3 = ?
Câu 32.
Tính giá trị biểu thức: 13 + 1 + 6 - 4 - 11 = ?
Câu 33.
Tính giá trị biểu thức: 15 + 2 + 3 - 13 = ?
Câu 34.
Tính giá trị biểu thức: 8 - 2 + 12 - 17 - 1 = ?
Câu 35.
Tính giá trị biểu thức: 5 - 4 + 7 - 5 = ?
Câu 36.
Tính giá trị biểu thức: (11 + 4) − 9 = ?
A. 11
B. 7
C. 6
D. 5
Câu 37.
Tính giá trị biểu thức: 7 - 5 + 9 + 5 - 7 = ?
Câu 38.
Tính giá trị biểu thức: 12 - 7 + 6 - 4 = ?
Câu 39.
Tính giá trị biểu thức: 7 - 4 - 1 + 18 = ?
Câu 40.
Tính giá trị biểu thức: 11 - 8 - 1 + 17 = ?
Câu 41.
Tính giá trị biểu thức: 6 - 4 - 1 - 1 = ?
Câu 42.
Tính giá trị biểu thức: 13 - 1 - 4 + 3 = ?
Câu 43.
Tính giá trị biểu thức: 14 + 5 + 1 - 19 = ?
Câu 44.
Tính giá trị biểu thức: 4 + 10 - 13 + 14 = ?
Câu 45.
Tính giá trị biểu thức: 5 + 2 - 1 - 2 = ?
Câu 46.
Chi có 13 viên kẹo, mua thêm 3 viên kẹo, cho bạn 7 viên kẹo, ăn mất 4 viên kẹo, cho bạn 1 viên kẹo. Hỏi Chi có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 47.
Tính giá trị biểu thức: 7 - 4 - 2 + 13 = ?
Câu 48.
Tính giá trị biểu thức: 12 - 11 + 16 + 3 = ?
Câu 49.
Tính giá trị biểu thức: 15 - 10 - 2 + 6 = ?
Câu 50.
Tính giá trị biểu thức: (6 + 13) − 11 = ?
A. -18
B. 19
C. 8
D. 13
Câu 51.
Tính giá trị biểu thức: 10 - 3 - 5 + 5 + 2 - 8 = ?
Câu 52.
Tính giá trị biểu thức: 3 + 10 + 4 - 7 = ?
Câu 53.
Tính giá trị biểu thức: (2 + 4) − 4 = ?
A. 10
B. -6
C. 2
D. 1
Câu 54.
Tính giá trị biểu thức: 5 + 4 + 6 + 3 + 2 = ?
Câu 55.
Tính giá trị biểu thức: (4 + 8) − 3 = ?
A. 15
B. 4
C. 12
D. 9
Câu 56.
Tính giá trị biểu thức: 15 - 11 + 2 - 1 + 15 = ?
Câu 57.
Tính giá trị biểu thức: (14 + 1) − 3 = ?
A. 18
B. 12
C. 15
D. 10
Câu 58.
Tính giá trị biểu thức: (10 + 5) − 8 = ?
A. 6
B. 7
C. 5
D. 23
Câu 59.
Tính giá trị biểu thức: 6 - 5 + 10 + 5 = ?
Câu 60.
Tính giá trị biểu thức: 12 - 3 - 3 - 3 + 3 = ?
Câu 61.
Tính giá trị biểu thức: 14 - 12 + 2 + 2 = ?
Câu 62.
Tính giá trị biểu thức: 12 - 8 + 1 - 4 = ?
Câu 63.
Tính giá trị biểu thức: 13 - 1 - 7 - 2 = ?
Câu 64.
Mai có 14 viên bi, có thêm 4 viên bi, tặng đi 1 viên bi, làm rơi mất 6 viên bi, có thêm 5 viên bi. Hỏi Mai có bao nhiêu viên bi?
Câu 65.
Tính giá trị biểu thức: 13 + 4 + 1 - 5 + 6 = ?
Câu 66.
Tính giá trị biểu thức: 13 - 9 + 15 - 14 + 3 = ?
Câu 67.
Tính giá trị biểu thức: 9 - 4 + 2 - 1 = ?
Câu 68.
Tính giá trị biểu thức: 3 + 17 - 5 - 11 = ?
Câu 69.
Tính giá trị biểu thức: (12 + 6) − 16 = ?
A. 12
B. 2
C. -10
D. 3
Câu 70.
Tính giá trị biểu thức: (6 + 8) − 9 = ?
A. -11
B. 5
C. 6
D. 4
Câu 71.
Tính giá trị biểu thức: 13 + 1 + 5 - 8 = ?
Câu 72.
Tính giá trị biểu thức: 12 - 5 - 5 - 1 = ?
Câu 73.
Mai có 8 quả táo, được tặng 2 quả táo, ăn mất 6 quả táo, hái thêm 2 quả táo, cho bạn 5 quả táo. Hỏi Mai có bao nhiêu quả táo?
Câu 74.
Tính giá trị biểu thức: 13 + 1 + 2 + 2 + 2 - 14 = ?
Câu 75.
Phú có 13 quả táo, ăn mất 10 quả táo, được tặng 8 quả táo, hái thêm 4 quả táo, tặng đi 4 quả táo. Hỏi Phú có bao nhiêu quả táo?
Câu 76.
Tính giá trị biểu thức: 6 + 12 - 2 + 4 = ?
Câu 77.
Tính giá trị biểu thức: (3 + 8) − 1 = ?
A. 10
B. 9
C. 11
D. 12
Câu 78.
Tính giá trị biểu thức: 9 - 5 - 1 - 2 + 5 + 4 = ?
Câu 79.
Khoa có 9 quả táo, cho bạn 2 quả táo, ăn mất 4 quả táo, được tặng 1 quả táo, ăn mất 3 quả táo. Hỏi Khoa có bao nhiêu quả táo?
Câu 80.
Tính giá trị biểu thức: (10 + 2) − 8 = ?
A. 4
B. 0
C. 3
D. 10
Câu 81.
An có 13 quả táo, tặng đi 11 quả táo, hái thêm 3 quả táo, tặng đi 4 quả táo, ăn mất 1 quả táo. Hỏi An có bao nhiêu quả táo?
Câu 82.
Tính giá trị biểu thức: 3 + 6 + 3 - 4 - 2 = ?
Câu 83.
Tính giá trị biểu thức: 2 + 12 - 2 + 8 = ?
Câu 84.
Tính giá trị biểu thức: 13 + 2 + 4 - 17 = ?
Câu 85.
Tính giá trị biểu thức: 15 + 2 + 1 + 1 = ?
Câu 86.
Tính giá trị biểu thức: (13 + 6) − 9 = ?
A. 28
B. 19
C. 9
D. 10
Câu 87.
Tính giá trị biểu thức: 10 + 3 - 11 - 1 - 1 = ?
Câu 88.
Hà có 4 bông hoa, để héo mất 1 bông hoa, để héo mất 2 bông hoa, hái thêm 15 bông hoa, để héo mất 6 bông hoa. Hỏi Hà có bao nhiêu bông hoa?
Câu 89.
Tính giá trị biểu thức: 7 + 9 - 4 + 5 + 3 = ?
Câu 90.
Tính giá trị biểu thức: 8 - 5 + 7 - 8 = ?
Câu 91.
Tính giá trị biểu thức: (4 + 13) − 11 = ?
A. 6
B. 7
C. 5
D. 17
Câu 92.
Tính giá trị biểu thức: 7 - 2 + 13 - 10 = ?
Câu 93.
Tính giá trị biểu thức: 4 + 4 + 10 + 1 - 11 - 7 = ?
Câu 94.
Tính giá trị biểu thức: 10 - 5 - 3 + 9 - 1 = ?
Câu 95.
Tính giá trị biểu thức: 3 + 2 + 9 + 3 + 2 = ?
Câu 96.
An có 11 viên bi, mua thêm 3 viên bi, làm rơi mất 8 viên bi, tặng đi 5 viên bi, cho bạn 1 viên bi. Hỏi An có bao nhiêu viên bi?
Câu 97.
Tính giá trị biểu thức: (15 + 2) − 8 = ?
A. 2
B. 10
C. 15
D. 9
Câu 98.
Nam có 13 bông hoa, mua thêm 1 bông hoa, hái thêm 1 bông hoa, được tặng 4 bông hoa, mua thêm 1 bông hoa. Hỏi Nam có bao nhiêu bông hoa?
Câu 99.
Hà có 15 quả táo, cho bạn 11 quả táo, ăn mất 2 quả táo, được tặng 6 quả táo, ăn mất 6 quả táo. Hỏi Hà có bao nhiêu quả táo?
Câu 100.
Khoa có 6 quả táo, được tặng 8 quả táo, ăn mất 11 quả táo, ăn mất 2 quả táo, mua thêm 3 quả táo. Hỏi Khoa có bao nhiêu quả táo?
Câu 101.
Tính giá trị biểu thức: 2 - 1 - 1 + 17 = ?
Câu 102.
Tính giá trị biểu thức: 12 + 1 + 3 - 14 = ?
Câu 103.
Tính giá trị biểu thức: 11 - 10 + 15 - 12 = ?
Câu 104.
Chi có 11 viên bi, được tặng 3 viên bi, mua thêm 5 viên bi, mua thêm 1 viên bi, làm rơi mất 15 viên bi. Hỏi Chi có bao nhiêu viên bi?
Câu 105.
Bình có 2 quả táo, mua thêm 16 quả táo, cho bạn 16 quả táo, cho bạn 1 quả táo, tặng đi 1 quả táo. Hỏi Bình có bao nhiêu quả táo?
Câu 106.
Tính giá trị biểu thức: 12 - 4 + 4 - 7 - 4 = ?
Câu 107.
Tính giá trị biểu thức: 12 - 3 - 7 - 1 = ?
Câu 108.
Tính giá trị biểu thức: 11 + 1 + 2 - 3 = ?
Câu 109.
Tính giá trị biểu thức: 15 - 5 + 2 - 3 = ?
Câu 110.
Tính giá trị biểu thức: 5 - 4 - 1 + 8 - 2 + 1 = ?
Câu 111.
Tính giá trị biểu thức: 7 + 2 + 2 + 3 - 7 + 13 = ?
Câu 112.
Tính giá trị biểu thức: 7 + 7 - 4 - 2 - 1 = ?
Câu 113.
Tính giá trị biểu thức: 14 - 7 - 4 - 2 = ?
Câu 114.
Tính giá trị biểu thức: 5 + 11 - 8 - 6 = ?
Câu 115.
Tính giá trị biểu thức: (5 + 12) − 10 = ?
A. 5
B. 7
C. 17
D. 12
Câu 116.
Tính giá trị biểu thức: (2 + 14) − 1 = ?
A. 17
B. -13
C. 2
D. 15
Câu 117.
Hà có 3 viên bi, tặng đi 1 viên bi, được tặng 5 viên bi, được tặng 3 viên bi, tặng đi 1 viên bi. Hỏi Hà có bao nhiêu viên bi?
Câu 118.
Tính giá trị biểu thức: 11 + 1 + 3 + 4 + 1 = ?
Câu 119.
Tính giá trị biểu thức: 4 + 1 - 1 + 5 = ?
Câu 120.
Mai có 9 quả táo, hái thêm 4 quả táo, tặng đi 3 quả táo, ăn mất 2 quả táo, ăn mất 5 quả táo. Hỏi Mai có bao nhiêu quả táo?
Câu 121.
Hà có 10 viên bi, cho bạn 1 viên bi, cho bạn 4 viên bi, được tặng 2 viên bi, làm rơi mất 1 viên bi. Hỏi Hà có bao nhiêu viên bi?
Câu 122.
Tính giá trị biểu thức: 14 + 6 - 3 + 2 - 17 = ?
Câu 123.
Tính giá trị biểu thức: 2 + 3 - 3 + 18 - 4 = ?
Câu 124.
Tính giá trị biểu thức: 15 + 1 - 10 + 9 - 6 + 2 = ?
Câu 125.
Tính giá trị biểu thức: 12 + 1 + 3 - 13 = ?
Câu 126.
Tính giá trị biểu thức: (2 + 18) − 19 = ?
A. 39
B. -35
C. 18
D. 1
Câu 127.
Tính giá trị biểu thức: 11 + 4 - 6 + 5 = ?
Câu 128.
Tính giá trị biểu thức: 15 - 9 - 1 + 7 + 5 + 3 = ?
Câu 129.
Tính giá trị biểu thức: 2 - 1 + 8 - 7 - 1 - 1 = ?
Câu 130.
Tính giá trị biểu thức: 3 + 17 - 13 - 4 = ?
Câu 131.
Tính giá trị biểu thức: 12 - 4 + 11 - 11 = ?
Câu 132.
Tính giá trị biểu thức: 9 + 2 + 8 + 1 - 6 = ?
Câu 133.
An có 8 bông hoa, tặng đi 6 bông hoa, để héo mất 1 bông hoa, tặng đi 1 bông hoa, được tặng 16 bông hoa. Hỏi An có bao nhiêu bông hoa?
Câu 134.
Tính giá trị biểu thức: 13 - 10 - 2 + 4 - 2 = ?
Câu 135.
Tính giá trị biểu thức: 9 - 2 + 4 - 7 + 15 - 8 = ?
Câu 136.
Tính giá trị biểu thức: 7 - 6 - 1 + 4 = ?
Câu 137.
Hà có 10 bông hoa, để héo mất 3 bông hoa, để héo mất 1 bông hoa, hái thêm 2 bông hoa, cho bạn 6 bông hoa. Hỏi Hà có bao nhiêu bông hoa?
Câu 138.
Tính giá trị biểu thức: 13 - 12 + 19 - 10 + 4 = ?
Câu 139.
Tính giá trị biểu thức: 14 - 4 + 3 - 5 = ?
Câu 140.
Tính giá trị biểu thức: 13 - 2 + 6 + 3 = ?
Câu 141.
Tính giá trị biểu thức: 12 - 10 - 1 - 1 + 19 = ?
Câu 142.
Tính giá trị biểu thức: 10 - 4 - 1 - 1 = ?
Câu 143.
Tính giá trị biểu thức: 9 + 8 + 2 + 1 = ?
Câu 144.
Tính giá trị biểu thức: 10 - 4 - 5 + 6 = ?
Câu 145.
Tính giá trị biểu thức: 6 - 5 + 16 - 3 = ?
Câu 146.
An có 13 quả táo, ăn mất 7 quả táo, cho bạn 2 quả táo, hái thêm 13 quả táo, cho bạn 11 quả táo. Hỏi An có bao nhiêu quả táo?
Câu 147.
Tính giá trị biểu thức: 10 - 7 + 9 - 4 + 3 - 2 = ?
Câu 148.
Tính giá trị biểu thức: 10 + 5 + 3 - 17 = ?
Câu 149.
Tính giá trị biểu thức: 2 + 11 - 5 + 12 - 1 = ?
Câu 150.
Tính giá trị biểu thức: 5 - 1 + 7 + 2 + 3 = ?
Câu 151.
Tính giá trị biểu thức: 8 - 7 + 2 + 8 = ?
Câu 152.
Tính giá trị biểu thức: 7 + 1 + 12 - 14 - 1 - 4 = ?
Câu 153.
Tính giá trị biểu thức: 3 + 2 - 1 - 3 = ?
Câu 154.
Tính giá trị biểu thức: 2 + 3 - 2 - 1 = ?
Câu 155.
Tính giá trị biểu thức: 6 - 5 + 2 - 1 + 14 = ?
Câu 156.
Tính giá trị biểu thức: 10 + 6 - 6 + 7 + 3 = ?
Câu 157.
Tính giá trị biểu thức: (4 + 2) − 5 = ?
A. 6
B. 4
C. 2
D. 1
Câu 158.
Tính giá trị biểu thức: 3 + 13 - 9 + 8 = ?
Câu 159.
Bình có 13 viên kẹo, được tặng 5 viên kẹo, tặng đi 15 viên kẹo, tặng đi 1 viên kẹo, mua thêm 9 viên kẹo. Hỏi Bình có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 160.
Tính giá trị biểu thức: 6 + 12 + 2 - 3 - 1 = ?
Câu 161.
Tính giá trị biểu thức: (7 + 11) − 17 = ?
A. 11
B. 0
C. 1
D. 35
Câu 162.
Tính giá trị biểu thức: 15 - 9 - 4 + 8 - 1 = ?
Câu 163.
Tính giá trị biểu thức: 7 + 7 + 4 - 12 + 8 - 4 = ?
Câu 164.
Khoa có 5 viên bi, tặng đi 2 viên bi, tặng đi 2 viên bi, mua thêm 11 viên bi, được tặng 4 viên bi. Hỏi Khoa có bao nhiêu viên bi?
Câu 165.
Khoa có 9 bông hoa, tặng đi 7 bông hoa, được tặng 1 bông hoa, cho bạn 2 bông hoa, hái thêm 4 bông hoa. Hỏi Khoa có bao nhiêu bông hoa?
Câu 166.
Tính giá trị biểu thức: 12 + 7 - 1 - 7 = ?
Câu 167.
Tính giá trị biểu thức: 2 + 4 - 1 + 9 = ?
Câu 168.
Hà có 2 viên bi, được tặng 17 viên bi, làm rơi mất 17 viên bi, mua thêm 12 viên bi, cho bạn 2 viên bi. Hỏi Hà có bao nhiêu viên bi?
Câu 169.
Tính giá trị biểu thức: 13 - 3 + 2 + 6 - 2 = ?
Câu 170.
Tính giá trị biểu thức: 12 - 2 + 4 + 2 + 1 = ?
Câu 171.
Tính giá trị biểu thức: 3 + 8 - 4 + 2 - 2 = ?
Câu 172.
Mai có 2 bông hoa, mua thêm 8 bông hoa, để héo mất 7 bông hoa, được tặng 1 bông hoa, được tặng 9 bông hoa. Hỏi Mai có bao nhiêu bông hoa?
Câu 173.
Tính giá trị biểu thức: 15 + 3 + 2 - 2 - 3 = ?
Câu 174.
Tính giá trị biểu thức: 3 - 2 + 9 + 2 + 5 + 3 = ?
Câu 175.
Dũng có 5 quả táo, mua thêm 13 quả táo, ăn mất 14 quả táo, mua thêm 15 quả táo, được tặng 1 quả táo. Hỏi Dũng có bao nhiêu quả táo?
Câu 176.
Tính giá trị biểu thức: 8 - 7 + 2 + 11 - 2 = ?
Câu 177.
Tính giá trị biểu thức: 5 + 14 - 1 - 16 = ?
Câu 178.
Tính giá trị biểu thức: 5 + 15 - 5 - 11 + 7 = ?
Câu 179.
Tính giá trị biểu thức: 8 + 5 - 12 + 10 = ?
Câu 180.
Tính giá trị biểu thức: 2 + 11 + 7 - 6 - 1 + 5 = ?
Câu 181.
Tính giá trị biểu thức: 13 + 5 + 1 + 1 - 4 = ?
Câu 182.
Lan có 8 bông hoa, hái thêm 3 bông hoa, mua thêm 6 bông hoa, hái thêm 1 bông hoa, được tặng 1 bông hoa. Hỏi Lan có bao nhiêu bông hoa?
Câu 183.
Tính giá trị biểu thức: 7 + 13 - 9 + 7 = ?
Câu 184.
Tính giá trị biểu thức: (10 + 6) − 9 = ?
A. 16
B. 7
C. -5
D. 25
Câu 185.
Tính giá trị biểu thức: 12 - 8 + 10 - 1 + 7 = ?
Câu 186.
Tính giá trị biểu thức: 2 + 2 + 12 + 2 + 1 = ?
Câu 187.
Tính giá trị biểu thức: 7 + 4 - 3 + 3 + 4 = ?
Câu 188.
Tính giá trị biểu thức: 3 + 5 - 3 + 13 - 12 + 4 = ?
Câu 189.
Tính giá trị biểu thức: 12 + 7 - 13 - 3 - 2 = ?
Câu 190.
Tính giá trị biểu thức: 2 + 10 + 2 - 1 - 7 - 4 = ?
Câu 191.
Tính giá trị biểu thức: 14 + 4 + 1 + 1 = ?
Câu 192.
Tính giá trị biểu thức: 2 + 12 - 9 + 7 = ?
Câu 193.
Tính giá trị biểu thức: 14 - 8 + 4 + 5 = ?
Câu 194.
Tính giá trị biểu thức: 9 + 4 - 5 + 1 - 2 + 3 = ?
Câu 195.
Tính giá trị biểu thức: 6 + 12 - 7 - 9 + 17 + 1 = ?
Câu 196.
Lan có 6 viên bi, mua thêm 8 viên bi, mua thêm 4 viên bi, được tặng 1 viên bi, mua thêm 1 viên bi. Hỏi Lan có bao nhiêu viên bi?
Câu 197.
Lan có 6 bông hoa, hái thêm 5 bông hoa, hái thêm 3 bông hoa, hái thêm 2 bông hoa, mua thêm 3 bông hoa. Hỏi Lan có bao nhiêu bông hoa?
Câu 198.
Tính giá trị biểu thức: 13 + 2 - 1 - 12 + 14 = ?
Câu 199.
Tính giá trị biểu thức: 8 + 11 + 1 - 10 = ?
Câu 200.
Khoa có 3 viên bi, cho bạn 2 viên bi, mua thêm 10 viên bi, cho bạn 1 viên bi, mua thêm 3 viên bi. Hỏi Khoa có bao nhiêu viên bi?
Câu 201.
Tính giá trị biểu thức: 5 + 1 - 5 - 1 + 8 - 1 = ?
Câu 202.
Tính giá trị biểu thức: 2 - 1 - 1 + 3 = ?
Câu 203.
Phú có 13 viên kẹo, cho bạn 2 viên kẹo, mua thêm 7 viên kẹo, được tặng 2 viên kẹo, ăn mất 19 viên kẹo. Hỏi Phú có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 204.
Tính giá trị biểu thức: 14 + 1 - 14 + 6 - 4 - 1 = ?
Câu 205.
Tính giá trị biểu thức: 3 + 12 - 13 - 1 = ?
Câu 206.
Mai có 8 bông hoa, mua thêm 4 bông hoa, mua thêm 6 bông hoa, để héo mất 9 bông hoa, để héo mất 3 bông hoa. Hỏi Mai có bao nhiêu bông hoa?
Câu 207.
Tính giá trị biểu thức: 3 - 2 + 6 + 10 = ?
Câu 208.
Lan có 10 bông hoa, để héo mất 4 bông hoa, cho bạn 1 bông hoa, để héo mất 4 bông hoa, để héo mất 1 bông hoa. Hỏi Lan có bao nhiêu bông hoa?
Câu 209.
Tính giá trị biểu thức: 12 - 2 + 3 - 3 - 3 = ?
Câu 210.
Nam có 12 quả táo, mua thêm 6 quả táo, cho bạn 15 quả táo, ăn mất 1 quả táo, hái thêm 18 quả táo. Hỏi Nam có bao nhiêu quả táo?
Câu 211.
Tính giá trị biểu thức: 6 + 11 + 1 + 2 = ?
Câu 212.
Tính giá trị biểu thức: 7 + 6 - 1 - 2 + 4 = ?
Câu 213.
Tính giá trị biểu thức: (14 + 2) − 7 = ?
A. 2
B. 16
C. 14
D. 9
Câu 214.
Tính giá trị biểu thức: 14 + 3 - 4 - 2 = ?
Câu 215.
Dũng có 15 quả táo, tặng đi 12 quả táo, được tặng 15 quả táo, hái thêm 1 quả táo, hái thêm 1 quả táo. Hỏi Dũng có bao nhiêu quả táo?
Câu 216.
Chi có 4 quả táo, được tặng 8 quả táo, mua thêm 4 quả táo, cho bạn 3 quả táo, cho bạn 7 quả táo. Hỏi Chi có bao nhiêu quả táo?
Câu 217.
Tính giá trị biểu thức: 9 - 8 + 8 + 6 = ?
Câu 218.
Tính giá trị biểu thức: 12 - 7 - 2 - 1 + 9 - 1 = ?
Câu 219.
Tính giá trị biểu thức: 6 + 13 - 12 - 2 - 1 - 3 = ?
Câu 220.
Bình có 4 quả táo, được tặng 5 quả táo, cho bạn 4 quả táo, hái thêm 11 quả táo, tặng đi 6 quả táo. Hỏi Bình có bao nhiêu quả táo?
Câu 221.
Tính giá trị biểu thức: 10 + 10 - 10 + 5 = ?
Câu 222.
Tính giá trị biểu thức: 8 - 5 + 14 + 1 = ?
Câu 223.
Chi có 6 viên bi, làm rơi mất 3 viên bi, mua thêm 4 viên bi, tặng đi 4 viên bi, làm rơi mất 1 viên bi. Hỏi Chi có bao nhiêu viên bi?
Câu 224.
Tính giá trị biểu thức: 13 - 8 - 1 + 8 = ?
Câu 225.
Tính giá trị biểu thức: 15 + 1 + 3 - 3 - 5 = ?
Câu 226.
Tính giá trị biểu thức: 3 - 2 + 15 + 3 = ?
Câu 227.
Chi có 3 quả táo, tặng đi 1 quả táo, mua thêm 8 quả táo, tặng đi 2 quả táo, ăn mất 3 quả táo. Hỏi Chi có bao nhiêu quả táo?
Câu 228.
Tính giá trị biểu thức: 9 - 3 - 5 - 1 = ?
Câu 229.
Tính giá trị biểu thức: (4 + 7) − 7 = ?
A. -10
B. 11
C. 5
D. 4
Câu 230.
Tính giá trị biểu thức: 5 - 1 + 9 - 4 = ?
Câu 231.
Tính giá trị biểu thức: 2 + 17 - 2 - 6 = ?
Câu 232.
Tính giá trị biểu thức: 9 + 11 - 12 + 1 - 6 + 5 = ?
Câu 233.
Tính giá trị biểu thức: 6 - 2 - 3 + 14 = ?
Câu 234.
Tính giá trị biểu thức: 15 + 1 + 3 + 1 = ?
Câu 235.
Tính giá trị biểu thức: 14 - 9 - 3 - 1 = ?
Câu 236.
Tính giá trị biểu thức: 10 + 4 - 10 + 15 = ?
Câu 237.
Tính giá trị biểu thức: (13 + 7) − 7 = ?
A. 27
B. 13
C. 12
D. 14
Câu 238.
Tính giá trị biểu thức: 4 + 16 - 6 - 9 = ?
Câu 239.
Lan có 4 viên bi, cho bạn 3 viên bi, làm rơi mất 1 viên bi, có thêm 1 viên bi, làm rơi mất 1 viên bi. Hỏi Lan có bao nhiêu viên bi?
Câu 240.
Tính giá trị biểu thức: 3 - 1 + 11 - 1 = ?
Câu 241.
Tính giá trị biểu thức: 6 + 9 - 2 + 1 = ?
Câu 242.
Mai có 7 bông hoa, được tặng 2 bông hoa, mua thêm 10 bông hoa, mua thêm 1 bông hoa, để héo mất 13 bông hoa. Hỏi Mai có bao nhiêu bông hoa?
Câu 243.
Tính giá trị biểu thức: 8 - 5 + 11 - 4 = ?
Câu 244.
Tính giá trị biểu thức: 7 + 2 + 6 - 5 + 5 = ?
Câu 245.
Tính giá trị biểu thức: 5 + 7 - 10 + 15 - 9 = ?
Câu 246.
Tính giá trị biểu thức: 5 + 11 + 1 + 2 - 8 = ?
Câu 247.
Tính giá trị biểu thức: 2 - 1 - 1 + 14 - 6 + 5 = ?
Câu 248.
Phú có 10 viên kẹo, có thêm 5 viên kẹo, tặng đi 2 viên kẹo, tặng đi 7 viên kẹo, có thêm 14 viên kẹo. Hỏi Phú có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 249.
Tính giá trị biểu thức: 4 + 2 + 6 + 8 = ?
Câu 250.
Tính giá trị biểu thức: 15 + 5 - 7 - 4 = ?
Câu 251.
Tính giá trị biểu thức: 13 - 7 - 1 + 7 = ?
Câu 252.
Tính giá trị biểu thức: 4 - 2 - 1 + 10 = ?
Câu 253.
Tính giá trị biểu thức: 6 + 6 + 3 - 6 - 1 = ?
Câu 254.
Chi có 14 bông hoa, tặng đi 2 bông hoa, mua thêm 6 bông hoa, mua thêm 1 bông hoa, tặng đi 5 bông hoa. Hỏi Chi có bao nhiêu bông hoa?
Câu 255.
Tính giá trị biểu thức: 11 - 4 - 5 + 9 = ?
Câu 256.
Tính giá trị biểu thức: 11 + 6 + 3 - 9 + 9 = ?
Câu 257.
Tính giá trị biểu thức: 4 + 3 - 2 + 14 - 8 + 2 = ?
Câu 258.
Tính giá trị biểu thức: 11 - 7 - 2 + 1 + 1 = ?
Câu 259.
Tính giá trị biểu thức: 12 + 3 - 8 + 2 - 7 - 1 = ?
Câu 260.
Khoa có 5 viên kẹo, mua thêm 14 viên kẹo, có thêm 1 viên kẹo, tặng đi 19 viên kẹo, cho bạn 1 viên kẹo. Hỏi Khoa có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 261.
Tính giá trị biểu thức: 3 - 1 - 1 + 19 = ?
Câu 262.
Mai có 10 quả táo, được tặng 4 quả táo, mua thêm 3 quả táo, được tặng 3 quả táo, cho bạn 9 quả táo. Hỏi Mai có bao nhiêu quả táo?
Câu 263.
Nam có 11 viên kẹo, được tặng 3 viên kẹo, mua thêm 5 viên kẹo, cho bạn 4 viên kẹo, tặng đi 6 viên kẹo. Hỏi Nam có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 264.
Tính giá trị biểu thức: 11 + 4 - 11 - 2 = ?
Câu 265.
An có 2 quả táo, hái thêm 15 quả táo, hái thêm 2 quả táo, tặng đi 10 quả táo, tặng đi 6 quả táo. Hỏi An có bao nhiêu quả táo?
Câu 266.
Tính giá trị biểu thức: 4 + 5 + 3 - 11 = ?
Câu 267.
Tính giá trị biểu thức: 6 + 4 - 9 + 8 + 9 = ?
Câu 268.
Tính giá trị biểu thức: 10 - 3 - 2 + 4 - 1 = ?
Câu 269.
Tính giá trị biểu thức: 15 + 5 - 15 - 2 = ?
Câu 270.
Tính giá trị biểu thức: 5 + 10 - 10 + 2 = ?
Câu 271.
Lan có 4 viên kẹo, mua thêm 10 viên kẹo, có thêm 1 viên kẹo, được tặng 2 viên kẹo, mua thêm 2 viên kẹo. Hỏi Lan có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 272.
Tính giá trị biểu thức: 2 + 15 + 1 - 2 = ?
Câu 273.
Tính giá trị biểu thức: 15 - 8 - 5 + 10 - 8 = ?
Câu 274.
Tính giá trị biểu thức: 8 + 3 - 9 + 13 = ?
Câu 275.
Tính giá trị biểu thức: (10 + 6) − 10 = ?
A. 6
B. 26
C. 7
D. 10
Câu 276.
Mai có 15 viên bi, mua thêm 3 viên bi, mua thêm 1 viên bi, làm rơi mất 8 viên bi, tặng đi 5 viên bi. Hỏi Mai có bao nhiêu viên bi?
Câu 277.
Tính giá trị biểu thức: 6 + 14 - 4 - 3 = ?
Câu 278.
Tính giá trị biểu thức: 2 + 11 + 5 + 1 - 16 - 2 = ?
Câu 279.
Tính giá trị biểu thức: 13 - 12 + 9 - 9 + 13 = ?
Câu 280.
Tính giá trị biểu thức: 6 + 5 + 5 - 4 = ?
Câu 281.
Tính giá trị biểu thức: 7 + 12 + 1 - 5 = ?
Câu 282.
Tính giá trị biểu thức: 9 + 9 - 15 - 1 = ?
Câu 283.
Tính giá trị biểu thức: 6 - 3 - 1 + 17 + 1 = ?
Câu 284.
Tính giá trị biểu thức: 15 + 4 + 1 - 5 = ?
Câu 285.
Bình có 8 viên bi, được tặng 11 viên bi, làm rơi mất 14 viên bi, mua thêm 12 viên bi, được tặng 3 viên bi. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?
Câu 286.
Tính giá trị biểu thức: 5 - 4 + 8 - 2 = ?
Câu 287.
Tính giá trị biểu thức: 11 - 7 - 3 - 1 = ?
Câu 288.
Tính giá trị biểu thức: 5 - 1 + 8 + 1 = ?
Câu 289.
Dũng có 7 viên bi, mua thêm 6 viên bi, được tặng 3 viên bi, được tặng 1 viên bi, mua thêm 1 viên bi. Hỏi Dũng có bao nhiêu viên bi?
Câu 290.
Tính giá trị biểu thức: (7 + 1) − 3 = ?
A. 7
B. 5
C. 4
D. 8
Câu 291.
Tính giá trị biểu thức: 4 + 8 + 6 + 2 = ?
Câu 292.
Phú có 11 viên kẹo, cho bạn 7 viên kẹo, mua thêm 9 viên kẹo, tặng đi 6 viên kẹo, được tặng 12 viên kẹo. Hỏi Phú có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 293.
Mai có 13 bông hoa, mua thêm 4 bông hoa, mua thêm 1 bông hoa, tặng đi 8 bông hoa, được tặng 1 bông hoa. Hỏi Mai có bao nhiêu bông hoa?
Câu 294.
Tính giá trị biểu thức: 15 - 8 - 2 - 4 = ?
Câu 295.
Tính giá trị biểu thức: 9 - 4 - 1 - 2 = ?
Câu 296.
Tính giá trị biểu thức: 5 + 13 + 2 - 2 + 2 = ?
Câu 297.
Tính giá trị biểu thức: 11 + 4 - 3 - 1 = ?
Câu 298.
Tính giá trị biểu thức: (13 + 4) − 12 = ?
A. 13
B. 5
C. 29
D. 4
Câu 299.
Tính giá trị biểu thức: 7 + 12 - 15 - 1 + 7 = ?
Câu 300.
Tính giá trị biểu thức: 2 + 2 + 4 + 3 - 7 = ?
Câu 301.
Tính giá trị biểu thức: 15 + 1 - 13 - 1 = ?
Câu 302.
Tính giá trị biểu thức: 14 + 5 - 1 - 4 - 4 = ?
Câu 303.
Tính giá trị biểu thức: (14 + 4) − 6 = ?
A. 11
B. 12
C. 13
D. 4
Câu 304.
Tính giá trị biểu thức: 6 - 4 - 1 - 1 + 4 + 1 = ?
Câu 305.
Tính giá trị biểu thức: 6 + 6 + 1 - 4 = ?
Câu 306.
Chi có 12 viên bi, có thêm 7 viên bi, cho bạn 7 viên bi, cho bạn 2 viên bi, mua thêm 4 viên bi. Hỏi Chi có bao nhiêu viên bi?
Câu 307.
Tính giá trị biểu thức: 11 - 2 - 2 + 10 = ?
Câu 308.
Tính giá trị biểu thức: 4 + 1 + 5 - 2 - 4 - 2 = ?
Câu 309.
Tính giá trị biểu thức: (9 + 7) − 4 = ?
A. -2
B. 11
C. 12
D. 13
Câu 310.
Tính giá trị biểu thức: 10 + 8 + 2 - 15 = ?
Câu 311.
Tính giá trị biểu thức: 9 - 4 + 10 + 2 = ?
Câu 312.
Tính giá trị biểu thức: 6 + 2 + 12 - 3 + 3 = ?
Câu 313.
Tính giá trị biểu thức: 9 - 3 - 2 + 1 + 9 = ?
Câu 314.
Dũng có 10 viên kẹo, có thêm 5 viên kẹo, tặng đi 5 viên kẹo, tặng đi 8 viên kẹo, ăn mất 1 viên kẹo. Hỏi Dũng có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 315.
Phú có 6 viên kẹo, cho bạn 1 viên kẹo, tặng đi 3 viên kẹo, mua thêm 3 viên kẹo, ăn mất 3 viên kẹo. Hỏi Phú có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 316.
Dũng có 12 viên kẹo, cho bạn 4 viên kẹo, có thêm 7 viên kẹo, mua thêm 2 viên kẹo, có thêm 3 viên kẹo. Hỏi Dũng có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 317.
Tính giá trị biểu thức: 14 - 7 - 5 - 1 + 1 + 13 = ?
Câu 318.
Tính giá trị biểu thức: 14 - 4 - 1 - 1 - 1 = ?
Câu 319.
Tính giá trị biểu thức: 14 - 12 + 6 + 11 + 1 = ?
Câu 320.
Tính giá trị biểu thức: 15 + 3 + 1 - 8 = ?
Câu 321.
Tính giá trị biểu thức: 10 + 4 - 8 - 4 + 5 = ?
Câu 322.
Mai có 9 viên kẹo, mua thêm 10 viên kẹo, mua thêm 1 viên kẹo, ăn mất 6 viên kẹo, cho bạn 11 viên kẹo. Hỏi Mai có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 323.
Tính giá trị biểu thức: 15 + 1 + 4 - 16 + 5 + 4 = ?
Câu 324.
Tính giá trị biểu thức: 9 - 4 + 8 - 11 + 11 = ?
Câu 325.
Tính giá trị biểu thức: 6 + 9 + 3 + 1 + 1 = ?
Câu 326.
Tính giá trị biểu thức: 13 + 2 + 5 - 19 = ?
Câu 327.
Tính giá trị biểu thức: 12 + 8 - 13 + 11 = ?
Câu 328.
Tính giá trị biểu thức: 5 + 12 - 9 - 4 = ?
Câu 329.
Tính giá trị biểu thức: 10 - 3 + 7 + 2 = ?
Câu 330.
Tính giá trị biểu thức: 14 - 8 + 5 + 8 - 18 + 19 = ?
Câu 331.
Tính giá trị biểu thức: 13 + 7 - 9 + 4 + 4 - 14 = ?
Câu 332.
An có 4 bông hoa, cho bạn 2 bông hoa, hái thêm 14 bông hoa, để héo mất 15 bông hoa, tặng đi 1 bông hoa. Hỏi An có bao nhiêu bông hoa?
Câu 333.
Tính giá trị biểu thức: 8 + 9 - 10 + 5 = ?
Câu 334.
Tính giá trị biểu thức: 6 - 4 - 1 - 1 + 3 = ?
Câu 335.
Tính giá trị biểu thức: 10 + 3 - 8 + 5 = ?
Câu 336.
Khoa có 9 viên kẹo, ăn mất 5 viên kẹo, tặng đi 1 viên kẹo, cho bạn 2 viên kẹo, cho bạn 1 viên kẹo. Hỏi Khoa có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 337.
Tính giá trị biểu thức: (2 + 16) − 11 = ?
A. 16
B. 18
C. 2
D. 7
Câu 338.
Tính giá trị biểu thức: 3 + 9 - 3 + 6 = ?
Câu 339.
Phú có 6 quả táo, cho bạn 4 quả táo, ăn mất 1 quả táo, cho bạn 1 quả táo, mua thêm 7 quả táo. Hỏi Phú có bao nhiêu quả táo?
Câu 340.
Tính giá trị biểu thức: (2 + 8) − 3 = ?
A. 10
B. 2
C. 7
D. -9
Câu 341.
Tính giá trị biểu thức: 8 + 11 - 11 + 3 = ?
Câu 342.
Tính giá trị biểu thức: 5 - 3 + 5 + 3 = ?
Câu 343.
Tính giá trị biểu thức: 13 - 4 + 4 + 5 - 14 = ?
Câu 344.
Tính giá trị biểu thức: 13 - 6 + 8 + 2 - 8 = ?
Câu 345.
Tính giá trị biểu thức: 6 - 3 - 2 + 5 = ?
Câu 346.
Tính giá trị biểu thức: 5 - 3 + 1 + 1 - 1 = ?
Câu 347.
Tính giá trị biểu thức: 15 - 5 + 8 + 1 - 7 = ?
Câu 348.
Tính giá trị biểu thức: 13 - 11 - 1 - 1 = ?
Câu 349.
Tính giá trị biểu thức: 14 - 4 - 4 + 4 = ?
Câu 350.
Tính giá trị biểu thức: 2 + 15 + 3 - 18 - 1 = ?
Câu 351.
Tính giá trị biểu thức: 10 - 7 + 11 - 7 = ?
Câu 352.
Tính giá trị biểu thức: 14 + 5 + 1 - 14 = ?
Câu 353.
Tính giá trị biểu thức: 8 - 1 - 5 + 11 + 1 = ?
Câu 354.
Tính giá trị biểu thức: 8 - 4 + 11 - 11 = ?
Câu 355.
Chi có 11 viên bi, có thêm 7 viên bi, mua thêm 2 viên bi, làm rơi mất 7 viên bi, có thêm 7 viên bi. Hỏi Chi có bao nhiêu viên bi?
Câu 356.
Tính giá trị biểu thức: 13 - 5 + 12 - 15 = ?
Câu 357.
Tính giá trị biểu thức: 4 + 13 + 1 - 1 = ?
Câu 358.
Tính giá trị biểu thức: 11 - 5 - 3 - 2 = ?
Câu 359.
An có 14 bông hoa, được tặng 2 bông hoa, được tặng 1 bông hoa, để héo mất 10 bông hoa, cho bạn 5 bông hoa. Hỏi An có bao nhiêu bông hoa?
Câu 360.
Tính giá trị biểu thức: (8 + 1) − 3 = ?
A. 5
B. 1
C. 6
D. 12
Câu 361.
Tính giá trị biểu thức: 3 - 1 - 1 + 13 = ?
Câu 362.
Tính giá trị biểu thức: (2 + 11) − 12 = ?
A. 11
B. -21
C. 1
D. 2
Câu 363.
Tính giá trị biểu thức: 8 - 5 + 13 - 11 = ?
Câu 364.
Tính giá trị biểu thức: 15 - 5 - 5 - 1 + 6 = ?
Câu 365.
Tính giá trị biểu thức: 3 + 12 - 3 - 9 - 1 = ?
Câu 366.
Tính giá trị biểu thức: (7 + 2) − 1 = ?
A. 8
B. 7
C. 4
D. 2
Câu 367.
Chi có 5 quả táo, hái thêm 14 quả táo, tặng đi 8 quả táo, ăn mất 1 quả táo, cho bạn 5 quả táo. Hỏi Chi có bao nhiêu quả táo?
Câu 368.
Tính giá trị biểu thức: 9 + 4 + 1 + 5 = ?
Câu 369.
Dũng có 13 bông hoa, mua thêm 2 bông hoa, mua thêm 2 bông hoa, tặng đi 11 bông hoa, để héo mất 2 bông hoa. Hỏi Dũng có bao nhiêu bông hoa?
Câu 370.
Tính giá trị biểu thức: 8 - 2 + 11 + 1 = ?
Câu 371.
Tính giá trị biểu thức: 5 + 9 - 3 + 3 = ?
Câu 372.
Tính giá trị biểu thức: 11 - 7 - 1 + 2 = ?
Câu 373.
Tính giá trị biểu thức: 11 - 9 - 1 + 2 = ?
Câu 374.
Tính giá trị biểu thức: (4 + 11) − 8 = ?
A. 23
B. 6
C. 7
D. 15
Câu 375.
Tính giá trị biểu thức: 7 - 6 + 10 + 2 = ?
Câu 376.
Tính giá trị biểu thức: 12 + 6 + 2 - 5 = ?
Câu 377.
Tính giá trị biểu thức: 2 + 5 + 6 - 3 = ?
Câu 378.
Tính giá trị biểu thức: 13 - 2 + 2 - 9 + 8 = ?
Câu 379.
Tính giá trị biểu thức: 2 - 1 + 8 + 7 + 1 + 3 = ?
Câu 380.
Tính giá trị biểu thức: 10 + 8 + 2 - 12 + 2 = ?
Câu 381.
Tính giá trị biểu thức: 6 - 3 + 1 - 3 - 1 + 5 = ?
Câu 382.
Tính giá trị biểu thức: 10 + 6 + 2 - 15 - 2 - 1 = ?
Câu 383.
Tính giá trị biểu thức: 7 + 7 + 2 - 5 - 9 + 5 = ?
Câu 384.
Tính giá trị biểu thức: 3 - 1 - 1 + 3 - 3 = ?
Câu 385.
Tính giá trị biểu thức: 12 + 8 - 11 - 5 = ?
Câu 386.
Tính giá trị biểu thức: 6 - 2 + 9 - 10 = ?
Câu 387.
Tính giá trị biểu thức: 9 + 5 - 5 + 2 = ?
Câu 388.
Khoa có 8 quả táo, hái thêm 7 quả táo, được tặng 4 quả táo, ăn mất 18 quả táo, cho bạn 1 quả táo. Hỏi Khoa có bao nhiêu quả táo?
Câu 389.
Tính giá trị biểu thức: 7 + 8 + 3 + 1 + 1 = ?
Câu 390.
Tính giá trị biểu thức: 14 - 9 - 1 + 15 = ?
Câu 391.
Tính giá trị biểu thức: 7 + 6 - 10 - 1 = ?
Câu 392.
Tính giá trị biểu thức: 12 + 5 - 13 - 3 + 1 = ?
Câu 393.
Hà có 8 viên kẹo, mua thêm 6 viên kẹo, mua thêm 4 viên kẹo, mua thêm 2 viên kẹo, ăn mất 7 viên kẹo. Hỏi Hà có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 394.
Tính giá trị biểu thức: 5 - 3 + 5 - 3 + 9 = ?
Câu 395.
Tính giá trị biểu thức: 7 - 1 - 3 + 13 = ?
Câu 396.
Tính giá trị biểu thức: 5 - 1 - 3 + 15 - 9 = ?
Câu 397.
Tính giá trị biểu thức: 3 + 9 - 6 + 11 = ?
Câu 398.
An có 13 viên kẹo, có thêm 4 viên kẹo, tặng đi 5 viên kẹo, mua thêm 6 viên kẹo, có thêm 1 viên kẹo. Hỏi An có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 399.
Tính giá trị biểu thức: 15 - 9 - 3 + 6 - 8 + 11 = ?
Câu 400.
Tính giá trị biểu thức: (2 + 18) − 6 = ?
A. 14
B. 13
C. 26
D. 15
📋 ĐÁP ÁN — Toán nhiều bước cộng-trừ (Lớp 1)
Câu 1:20
Câu 2:D
Câu 3:8
Câu 4:7
Câu 5:C
Câu 6:B
Câu 7:8
Câu 8:14
Câu 9:1
Câu 10:20
Câu 11:1
Câu 12:0
Câu 13:16
Câu 14:19
Câu 15:2
Câu 16:0
Câu 17:3
Câu 18:2
Câu 19:4
Câu 20:17
Câu 21:B
Câu 22:20
Câu 23:0
Câu 24:5
Câu 25:1
Câu 26:1
Câu 27:2
Câu 28:B
Câu 29:10
Câu 30:3
Câu 31:20
Câu 32:5
Câu 33:7
Câu 34:0
Câu 35:3
Câu 36:C
Câu 37:9
Câu 38:7
Câu 39:20
Câu 40:19
Câu 41:0
Câu 42:11
Câu 43:1
Câu 44:15
Câu 45:4
Câu 46:4
Câu 47:14
Câu 48:20
Câu 49:9
Câu 50:C
Câu 51:1
Câu 52:10
Câu 53:C
Câu 54:20
Câu 55:D
Câu 56:20
Câu 57:B
Câu 58:B
Câu 59:16
Câu 60:6
Câu 61:6
Câu 62:1
Câu 63:3
Câu 64:16
Câu 65:19
Câu 66:8
Câu 67:6
Câu 68:4
Câu 69:B
Câu 70:B
Câu 71:11
Câu 72:1
Câu 73:1
Câu 74:6
Câu 75:11
Câu 76:20
Câu 77:A
Câu 78:10
Câu 79:1
Câu 80:A
Câu 81:0
Câu 82:6
Câu 83:20
Câu 84:2
Câu 85:19
Câu 86:D
Câu 87:0
Câu 88:10
Câu 89:20
Câu 90:2
Câu 91:A
Câu 92:8
Câu 93:1
Câu 94:10
Câu 95:19
Câu 96:0
Câu 97:D
Câu 98:20
Câu 99:2
Câu 100:4
Câu 101:17
Câu 102:2
Câu 103:4
Câu 104:5
Câu 105:0
Câu 106:1
Câu 107:1
Câu 108:11
Câu 109:9
Câu 110:7
Câu 111:20
Câu 112:7
Câu 113:1
Câu 114:2
Câu 115:B
Câu 116:D
Câu 117:9
Câu 118:20
Câu 119:9
Câu 120:3
Câu 121:6
Câu 122:2
Câu 123:16
Câu 124:11
Câu 125:3
Câu 126:D
Câu 127:14
Câu 128:20
Câu 129:0
Câu 130:3
Câu 131:8
Câu 132:14
Câu 133:16
Câu 134:3
Câu 135:11
Câu 136:4
Câu 137:2
Câu 138:14
Câu 139:8
Câu 140:20
Câu 141:19
Câu 142:4
Câu 143:20
Câu 144:7
Câu 145:14
Câu 146:6
Câu 147:9
Câu 148:1
Câu 149:19
Câu 150:16
Câu 151:11
Câu 152:1
Câu 153:1
Câu 154:2
Câu 155:16
Câu 156:20
Câu 157:D
Câu 158:15
Câu 159:11
Câu 160:16
Câu 161:C
Câu 162:9
Câu 163:10
Câu 164:16
Câu 165:5
Câu 166:11
Câu 167:14
Câu 168:12
Câu 169:16
Câu 170:17
Câu 171:7
Câu 172:13
Câu 173:15
Câu 174:20
Câu 175:20
Câu 176:12
Câu 177:2
Câu 178:11
Câu 179:11
Câu 180:18
Câu 181:16
Câu 182:19
Câu 183:18
Câu 184:B
Câu 185:20
Câu 186:19
Câu 187:15
Câu 188:10
Câu 189:1
Câu 190:2
Câu 191:20
Câu 192:12
Câu 193:15
Câu 194:10
Câu 195:20
Câu 196:20
Câu 197:19
Câu 198:16
Câu 199:10
Câu 200:13
Câu 201:7
Câu 202:3
Câu 203:1
Câu 204:2
Câu 205:1
Câu 206:6
Câu 207:17
Câu 208:0
Câu 209:7
Câu 210:20
Câu 211:20
Câu 212:14
Câu 213:D
Câu 214:11
Câu 215:20
Câu 216:6
Câu 217:15
Câu 218:10
Câu 219:1
Câu 220:10
Câu 221:15
Câu 222:18
Câu 223:2
Câu 224:12
Câu 225:11
Câu 226:19
Câu 227:5
Câu 228:0
Câu 229:D
Câu 230:9
Câu 231:11
Câu 232:8
Câu 233:15
Câu 234:20
Câu 235:1
Câu 236:19
Câu 237:B
Câu 238:5
Câu 239:0
Câu 240:12
Câu 241:14
Câu 242:7
Câu 243:10
Câu 244:15
Câu 245:8
Câu 246:11
Câu 247:13
Câu 248:20
Câu 249:20
Câu 250:9
Câu 251:12
Câu 252:11
Câu 253:8
Câu 254:14
Câu 255:11
Câu 256:20
Câu 257:13
Câu 258:4
Câu 259:1
Câu 260:0
Câu 261:20
Câu 262:11
Câu 263:9
Câu 264:2
Câu 265:3
Câu 266:1
Câu 267:18
Câu 268:8
Câu 269:3
Câu 270:7
Câu 271:19
Câu 272:16
Câu 273:4
Câu 274:15
Câu 275:A
Câu 276:6
Câu 277:13
Câu 278:1
Câu 279:14
Câu 280:12
Câu 281:15
Câu 282:2
Câu 283:20
Câu 284:15
Câu 285:20
Câu 286:7
Câu 287:0
Câu 288:13
Câu 289:18
Câu 290:B
Câu 291:20
Câu 292:19
Câu 293:11
Câu 294:1
Câu 295:2
Câu 296:20
Câu 297:11
Câu 298:B
Câu 299:10
Câu 300:4
Câu 301:2
Câu 302:10
Câu 303:B
Câu 304:5
Câu 305:9
Câu 306:14
Câu 307:17
Câu 308:2
Câu 309:C
Câu 310:5
Câu 311:17
Câu 312:20
Câu 313:14
Câu 314:1
Câu 315:2
Câu 316:20
Câu 317:15
Câu 318:7
Câu 319:20
Câu 320:11
Câu 321:7
Câu 322:3
Câu 323:13
Câu 324:13
Câu 325:20
Câu 326:1
Câu 327:18
Câu 328:4
Câu 329:16
Câu 330:20
Câu 331:5
Câu 332:0
Câu 333:12
Câu 334:3
Câu 335:10
Câu 336:0
Câu 337:D
Câu 338:15
Câu 339:7
Câu 340:C
Câu 341:11
Câu 342:10
Câu 343:4
Câu 344:9
Câu 345:6
Câu 346:3
Câu 347:12
Câu 348:0
Câu 349:10
Câu 350:1
Câu 351:7
Câu 352:6
Câu 353:14
Câu 354:4
Câu 355:20
Câu 356:5
Câu 357:17
Câu 358:1
Câu 359:2
Câu 360:C
Câu 361:14
Câu 362:C
Câu 363:5
Câu 364:10
Câu 365:2
Câu 366:A
Câu 367:5
Câu 368:19
Câu 369:4
Câu 370:18
Câu 371:14
Câu 372:5
Câu 373:3
Câu 374:C
Câu 375:13
Câu 376:15
Câu 377:10
Câu 378:12
Câu 379:20
Câu 380:10
Câu 381:5
Câu 382:0
Câu 383:7
Câu 384:1
Câu 385:4
Câu 386:3
Câu 387:11
Câu 388:0
Câu 389:20
Câu 390:19
Câu 391:2
Câu 392:2
Câu 393:13
Câu 394:13
Câu 395:16
Câu 396:7
Câu 397:17
Câu 398:19
Câu 399:12
Câu 400:A
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com