← Quay lại💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Toán có lời văn — Tìm tổng (Lớp 1)
Toán · Lớp 1 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
35 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
Hoa có 5 cái kẹo chanh và 7 cái kẹo dừa. Hoa có tất cả ___ cái kẹo.
Câu 2.
Cửa hàng có 56 hộp bút chì màu và 23 hộp bút màu nước. Cửa hàng có tất cả ___ hộp bút.
Câu 3.
Lan có 9 bông hoa hồng và 3 bông hoa cúc. Lan có tất cả ___ bông hoa.
Câu 4.
Hội chợ ngày đầu đón 50 khách, ngày hai đón 30 khách. Hội chợ đón tất cả ___ khách.
Câu 5.
An làm 3 ngày: ngày đầu làm 20 bài, ngày hai 25 bài, ngày ba 15 bài. An làm tất cả ___ bài.
Câu 6.
Trên kệ có 30 quyển sách. Mua thêm 25 quyển. Sau đó tặng thêm 15 quyển nữa. Kệ có tất cả ___ quyển sách.
Câu 7.
Bác nông dân trồng 38 cây ngô và 41 cây đậu. Bác trồng tất cả ___ cây.
Câu 8.
Trên bàn có 3 cái bát và 9 cái đĩa. Trên bàn có tất cả ___ cái bát đĩa.
Câu 9.
Trên cây có 8 con chim và 5 con chim mới bay đến. Trên cây có tất cả ___ con chim.
Câu 10.
Lớp 1B có 34 bạn học sinh, lớp 1E có 33 bạn học sinh. Cả 2 lớp có tất cả ___ bạn học sinh.
Câu 11.
Buổi sáng An đọc 5 trang sách, buổi chiều đọc 9 trang. An đọc tất cả ___ trang.
Câu 12.
Minh gấp được 7 con hạc giấy, Tú gấp được 6 con. Cả hai gấp được ___ con hạc.
Câu 13.
Trong rổ có 5 quả cam và 7 quả táo. Trong rổ có tất cả ___ quả.
Câu 14.
Lớp 1A có 35 học sinh, lớp 1C có 32 học sinh. Cả 2 lớp có ___ học sinh.
Câu 15.
Ao cá có 47 con cá chép và 36 con cá trắm. Ao cá có tất cả ___ con cá.
Câu 16.
Tháng trước bán được 63 chiếc áo, tháng này bán thêm 25 chiếc. Tổng cộng bán được ___ chiếc áo.
Câu 17.
Buổi sáng bán 24 kg gạo, buổi trưa bán 18 kg, buổi chiều bán 30 kg. Cả ngày bán ___ kg gạo.
Câu 18.
Trường có 54 học sinh nam và 43 học sinh nữ. Trường có tất cả ___ học sinh.
Câu 19.
Vườn thú có 12 con hổ, 15 con sư tử và 8 con báo. Vườn thú có tất cả ___ con thú.
Câu 20.
Bình có 6 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ. Bình có tất cả ___ viên bi.
Câu 21.
Trong chuồng có 7 con gà và 8 con vịt. Trong chuồng có tất cả ___ con.
Câu 22.
Vườn cây có 26 cây cam và 53 cây bưởi. Vườn cây có tất cả ___ cây.
Câu 23.
Tổ một có 9 bạn, tổ hai có 8 bạn. Hai tổ có tất cả ___ bạn.
Câu 24.
Vườn có 18 cây ăn quả, bác trồng thêm 22 cây rồi trồng nữa 10 cây. Vườn có tất cả ___ cây.
Câu 25.
Buổi sáng bán được 28 cái bánh, buổi chiều bán được 31 cái bánh. Cả ngày bán được ___ cái bánh.
Câu 26.
Vườn nhà An có 6 cây ổi và 8 cây xoài. Vườn có tất cả ___ cây.
Câu 27.
Lớp 1A có 32 bạn, lớp 1B có 33 bạn, lớp 1C có 34 bạn. Cả 3 lớp có tất cả ___ bạn.
Câu 28.
Mai sưu tầm được 48 con tem, nhận thêm từ bạn 21 con. Mai có tất cả ___ con tem.
Câu 29.
Đàn bò có 42 con bò đen và 27 con bò vàng. Đàn bò có tất cả ___ con bò.
Câu 30.
Thư viện có 45 quyển sách Toán và 32 quyển sách Tiếng Việt. Thư viện có tất cả ___ quyển sách.
Câu 31.
Nam có 4 quyển sách và mẹ mua thêm 6 quyển. Nam có tất cả ___ quyển sách.
Câu 32.
Đội bóng thi đấu 3 trận: thắng 2 bàn, 3 bàn, 4 bàn. Đội ghi tất cả ___ bàn thắng.
Câu 33.
Công ty sản xuất 61 chiếc xe đạp và 28 chiếc xe máy. Công ty sản xuất tất cả ___ chiếc xe.
Câu 34.
Xe thứ nhất chở 35 thùng hàng, xe thứ hai chở 44 thùng. Cả hai xe chở ___ thùng hàng.
Câu 35.
Hộp đựng 25 viên bi đỏ, 30 viên bi xanh và 15 viên bi vàng. Hộp có tất cả ___ viên bi.
📋 ĐÁP ÁN — Toán có lời văn — Tìm tổng (Lớp 1)
Câu 1:12
Câu 2:79
Câu 3:12
Câu 4:80
Câu 5:60
Câu 6:70
Câu 7:79
Câu 8:12
Câu 9:13
Câu 10:67
Câu 11:14
Câu 12:13
Câu 13:12
Câu 14:67
Câu 15:83
Câu 16:88
Câu 17:72
Câu 18:97
Câu 19:35
Câu 20:10
Câu 21:15
Câu 22:79
Câu 23:17
Câu 24:50
Câu 25:59
Câu 26:14
Câu 27:99
Câu 28:69
Câu 29:69
Câu 30:77
Câu 31:10
Câu 32:9
Câu 33:89
Câu 34:79
Câu 35:70
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com