← Quay lại💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Toán có lời văn — Tìm hiệu (Lớp 1)
Toán · Lớp 1 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
35 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
Hộp kẹo có một số cái. Ăn hết 18 cái, còn 32 cái. Hộp kẹo lúc đầu có ___ cái kẹo.
Câu 2.
Minh có 14 tờ giấy màu, dùng hết 6 tờ. Minh còn ___ tờ giấy màu.
Câu 3.
Tháng này trường trồng 70 cây xanh, đã trồng được 48 cây. Cần trồng thêm ___ cây nữa.
Câu 4.
Bạn Nam có 20 viên bi, cho bạn Đức 8 viên. Nam còn ___ viên bi.
Câu 5.
Xe chở 68 thùng hàng, giao cho kho A 34 thùng. Xe còn ___ thùng hàng.
Câu 6.
Đàn gà có 16 con, bán đi 7 con. Đàn gà còn ___ con.
Câu 7.
Thùng đựng 75 quả cam, bán hết 40 quả. Thùng còn ___ quả cam.
Câu 8.
Lan có 12 cái kẹo, cho bạn 5 cái. Lan còn ___ cái kẹo.
Câu 9.
Mẹ mua 20 quả trứng, làm bánh hết 7 quả. Còn lại ___ quả trứng.
Câu 10.
Bể cá có 55 con cá, bán đi 23 con. Bể còn ___ con cá.
Câu 11.
Trong hộp có 17 cái bút, lấy ra dùng 9 cái. Trong hộp còn ___ cái bút.
Câu 12.
An có 60 tờ giấy màu, dùng 28 tờ. An còn ___ tờ giấy màu.
Câu 13.
Cuộn dây dài 60cm, dùng hết 25cm. Cuộn dây còn dài ___ cm.
Câu 14.
Lúc đầu bán được 35 cái bánh. Sau đó bán thêm rồi tổng cộng là 60 cái. Bán thêm ___ cái bánh.
Câu 15.
Bể có một số con cá. Thêm vào 20 con thì được 65 con. Bể lúc đầu có ___ con cá.
Câu 16.
Trường có 98 học sinh, chuyển đi 13 bạn. Trường còn ___ học sinh.
Câu 17.
Lớp có 35 bạn. Số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam 5 bạn. Số bạn nam có ___ bạn.
Câu 18.
Lớp 1A có 36 bạn, lớp 1B có 29 bạn. Lớp 1A nhiều hơn lớp 1B ___ bạn.
Câu 19.
Thùng đựng 100 viên bi. Lấy ra 37 viên. Thùng còn ___ viên bi.
Câu 20.
Vườn có 85 cây, chặt đi 32 cây. Vườn còn ___ cây.
Câu 21.
Có một số quyển sách. Cho thư viện 25 quyển còn lại 40 quyển. Lúc đầu có ___ quyển sách.
Câu 22.
Túi có 10 viên kẹo, em ăn 4 viên. Túi còn ___ viên kẹo.
Câu 23.
Trên cây có 15 con chim, bay đi 6 con. Trên cây còn lại ___ con chim.
Câu 24.
Cửa hàng có 80 quyển vở, bán được 35 quyển. Cửa hàng còn ___ quyển vở.
Câu 25.
Trong bình có 18 bông hoa, cắm lọ hết 9 bông. Trong bình còn ___ bông hoa.
Câu 26.
Trên giá sách có 11 cuốn truyện. An mượn về nhà 3 cuốn. Trên giá còn ___ cuốn truyện.
Câu 27.
Lớp có 19 bạn, vắng 4 bạn. Hôm nay lớp có ___ bạn đi học.
Câu 28.
Bình có 45 viên bi, nhiều hơn Lan 13 viên. Lan có ___ viên bi.
Câu 29.
An và Bình có tổng cộng 70 viên bi. An có 38 viên. Bình có ___ viên bi.
Câu 30.
Có 13 quả bóng bay, nổ mất 5 quả. Còn lại ___ quả bóng bay.
Câu 31.
Đàn chim có một số con. Bay đi 15 con, còn lại 28 con. Đàn chim lúc đầu có ___ con.
Câu 32.
Minh có 48 viên bi. Đức có ít hơn Minh 15 viên. Hỏi Đức có ___ viên bi.
Câu 33.
Lớp 1D có 38 bạn. Hôm nay 5 bạn vắng. Hôm nay lớp có ___ bạn đi học.
Câu 34.
Kho có 90 bao gạo, xuất đi 42 bao. Kho còn ___ bao gạo.
Câu 35.
Đội thể thao có 50 thành viên. Số nam nhiều hơn số nữ 10 người. Số nữ có ___ người.
📋 ĐÁP ÁN — Toán có lời văn — Tìm hiệu (Lớp 1)
Câu 1:50
Câu 2:8
Câu 3:22
Câu 4:12
Câu 5:34
Câu 6:9
Câu 7:35
Câu 8:7
Câu 9:13
Câu 10:32
Câu 11:8
Câu 12:32
Câu 13:35
Câu 14:25
Câu 15:45
Câu 16:85
Câu 17:15
Câu 18:7
Câu 19:63
Câu 20:53
Câu 21:65
Câu 22:6
Câu 23:9
Câu 24:45
Câu 25:9
Câu 26:8
Câu 27:15
Câu 28:32
Câu 29:32
Câu 30:8
Câu 31:43
Câu 32:33
Câu 33:33
Câu 34:48
Câu 35:20
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com