← Quay lại💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Toán có lời văn Lớp 1
Toán · Lớp 1 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
336 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
Trong rổ có 8 bông hoa, mẹ bỏ thêm vào 1 bông hoa. Hỏi trong rổ có bao nhiêu bông hoa?
A. 7
B. 9
C. 10
D. 1
Câu 2.
Bình hái được 5 que kem buổi sáng và 13 que kem buổi chiều. Hỏi Bình hái được tất cả bao nhiêu que kem?
A. 5
B. 8
C. 18
D. 19
Câu 3.
Trang hái được 10 quả trứng buổi sáng và 1 quả trứng buổi chiều. Hỏi Trang hái được tất cả bao nhiêu quả trứng?
A. 11
B. 12
C. 1
D. 9
Câu 4.
Trên cây có 5 con chim, có thêm 3 con chim bay đến. Hỏi trên cây có tất cả bao nhiêu con chim?
A. 7
B. 8
C. 5
D. 3
Câu 5.
Trang hái được 19 củ cà rốt buổi sáng và 1 củ cà rốt buổi chiều. Hỏi Trang hái được tất cả bao nhiêu củ cà rốt?
A. 21
B. 19
C. 22
D. 20
Câu 6.
Chi có 10 quả cam. Mẹ cho thêm 8 quả cam, anh cho thêm 1 quả cam. Hỏi Chi có tất cả bao nhiêu quả cam?
A. 21
B. 19
C. 20
D. 18
Câu 7.
Tú có 15 bông hoa. Tú cho bạn 8 bông hoa, rồi tặng đi 1 bông hoa. Hỏi Tú còn lại bao nhiêu bông hoa?
A. 6
B. 14
C. 5
D. 24
Câu 8.
Tú có 20 con tem. Sau khi cho bạn 1 con tem, mẹ cho thêm 1 con tem. Hỏi Tú có bao nhiêu con tem?
A. 21
B. 22
C. 20
D. 19
Câu 9.
Có 3 rổ táo. Rổ đầu 8 quả, rổ hai ít hơn rổ đầu 3 quả, rổ ba nhiều hơn rổ hai 2 quả. Tổng cả 3 rổ là?
A. 21 quả
B. 18 quả
C. 19 quả
D. 20 quả
Câu 10.
Phú hái được 1 con gà buổi sáng và 5 con gà buổi chiều. Hỏi Phú hái được tất cả bao nhiêu con gà?
A. 1
B. 6
C. 4
D. 5
Câu 11.
Linh có 16 con vịt. Mẹ cho thêm 3 con vịt, anh cho thêm 1 con vịt. Hỏi Linh có tất cả bao nhiêu con vịt?
A. 19
B. 17
C. 20
D. 21
Câu 12.
An hái được 6 quả trứng buổi sáng và 1 quả trứng buổi chiều. Hỏi An hái được tất cả bao nhiêu quả trứng?
A. 8
B. 7
C. 6
D. 9
Câu 13.
Trang có 14 quả cam. Trang cho bạn 13 quả cam, rồi ăn 1 quả cam. Hỏi Trang còn lại bao nhiêu quả cam?
A. 0
B. 2
C. 28
D. 13
Câu 14.
Đức có 9 quả táo. Mẹ cho thêm 1 quả táo. Hỏi Đức có tất cả bao nhiêu quả táo?
A. 12
B. 8
C. 9
D. 10
Câu 15.
An có 10 quả trứng. Mẹ cho thêm 7 quả trứng, anh cho thêm 1 quả trứng. Hỏi An có tất cả bao nhiêu quả trứng?
A. 11
B. 18
C. 19
D. 17
Câu 16.
Có 6 con gà, mỗi con đẻ 2 trứng. Tất cả có ___ trứng.
Câu 17.
Trong rổ có 7 quả trứng, mẹ bỏ thêm vào 12 quả trứng. Hỏi trong rổ có bao nhiêu quả trứng?
A. 17
B. 7
C. 18
D. 19
Câu 18.
Vy có 15 viên kẹo. Mẹ cho thêm 5 viên kẹo. Hỏi Vy có tất cả bao nhiêu viên kẹo?
A. 20
B. 5
C. 10
D. 15
Câu 19.
Quỳnh có 20 củ cà rốt. Mẹ cho thêm 1 củ cà rốt, sau đó Quỳnh cho bạn 14 củ cà rốt. Hỏi Quỳnh còn bao nhiêu củ cà rốt?
A. 21
B. 7
C. 9
D. 6
Câu 20.
Lan có 4 cái kẹo. Mẹ cho thêm 3 cái. Lan có tất cả mấy cái kẹo?
A. 7
B. 6
C. 8
D. 5
Câu 21.
Khoa có 3 viên sỏi. Mẹ cho thêm 3 viên sỏi. Hỏi Khoa có tất cả bao nhiêu viên sỏi?
A. 5
B. 8
C. 3
D. 6
Câu 22.
Cô giáo có 20 cuốn vở, phát cho 15 học sinh. Còn lại mấy cuốn?
A. 5
B. 4
C. 6
D. 3
Câu 23.
Chi có 16 củ cà rốt. Sau khi cho bạn 12 củ cà rốt, mẹ cho thêm 14 củ cà rốt. Hỏi Chi có bao nhiêu củ cà rốt?
A. 30
B. 42
C. 20
D. 18
Câu 24.
Ngọc có 3 cái bánh. Mẹ cho thêm 2 cái bánh. Hỏi Ngọc có tất cả bao nhiêu cái bánh?
A. 1
B. 7
C. 5
D. 4
Câu 25.
An hái được 2 bông hoa buổi sáng và 4 bông hoa buổi chiều. Hỏi An hái được tất cả bao nhiêu bông hoa?
A. 4
B. 6
C. 2
D. 5
Câu 26.
Hùng hái được 7 con gà buổi sáng và 6 con gà buổi chiều. Hỏi Hùng hái được tất cả bao nhiêu con gà?
A. 13
B. 11
C. 12
D. 15
Câu 27.
Chi có 8 quả trứng, Khoa có 2 quả trứng. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu quả trứng?
A. 10
B. 12
C. 2
D. 6
Câu 28.
An có 6 con vịt. An cho bạn 1 con vịt, rồi ăn 3 con vịt. Hỏi An còn lại bao nhiêu con vịt?
A. 1
B. 2
C. 8
D. 5
Câu 29.
An có 20 con cá. Mẹ cho thêm 1 con cá, sau đó An cho bạn 19 con cá. Hỏi An còn bao nhiêu con cá?
A. 2
B. 3
C. 1
D. 21
Câu 30.
Lớp học có 16 bạn. Hôm nay có 4 bạn nghỉ. Hôm nay có mấy bạn đi học?
A. 12
B. 11
C. 13
D. 10
Câu 31.
Yến có 8 quyển vở, Tú có 2 quyển vở. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu quyển vở?
A. 2
B. 10
C. 8
D. 6
Câu 32.
Hà có 2 cái bút. Mẹ cho thêm 5 cái bút. Hỏi Hà có tất cả bao nhiêu cái bút?
A. 9
B. 8
C. 3
D. 7
Câu 33.
Lan có 9 bông hoa. Mẹ cho thêm 1 bông hoa. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu bông hoa?
A. 9
B. 12
C. 10
D. 11
Câu 34.
Hà có 9 cánh hoa. Mẹ cho thêm 2 cánh hoa, sau đó Hà cho bạn 8 cánh hoa. Hỏi Hà còn bao nhiêu cánh hoa?
A. 4
B. 5
C. 2
D. 3
Câu 35.
Đức có 14 quả trứng. Mẹ cho thêm 1 quả trứng, anh cho thêm 1 quả trứng. Hỏi Đức có tất cả bao nhiêu quả trứng?
A. 16
B. 17
C. 15
D. 14
Câu 36.
Trên cây có 9 con chim, dưới đất có 6 con. Tất cả có bao nhiêu con?
A. 15
B. 14
C. 16
D. 13
Câu 37.
Lan có 7 cánh hoa. Mẹ cho thêm 5 cánh hoa. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu cánh hoa?
A. 13
B. 11
C. 7
D. 12
Câu 38.
Dũng có 18 viên kẹo. Dũng cho bạn 3 viên kẹo, rồi tặng đi 1 viên kẹo. Hỏi Dũng còn lại bao nhiêu viên kẹo?
A. 17
B. 13
C. 22
D. 14
Câu 39.
Mẹ mua 15 cái trứng, vỡ 3 cái. Còn lại bao nhiêu cái?
A. 12
B. 11
C. 13
D. 10
Câu 40.
Trong rổ có 1 quả cam, mẹ bỏ thêm vào 3 quả cam. Hỏi trong rổ có bao nhiêu quả cam?
A. 1
B. 5
C. 3
D. 4
Câu 41.
Nam có 5 viên bi. Tặng cho bạn 2 viên. Nam còn mấy viên bi?
A. 3
B. 2
C. 4
D. 5
Câu 42.
Tú có 9 con cá. Mẹ cho thêm 7 con cá, anh cho thêm 4 con cá. Hỏi Tú có tất cả bao nhiêu con cá?
A. 20
B. 22
C. 16
D. 19
Câu 43.
Chi có 9 cánh hoa. Mẹ cho thêm 1 cánh hoa. Hỏi Chi có tất cả bao nhiêu cánh hoa?
A. 11
B. 8
C. 9
D. 10
Câu 44.
Yến hái được 18 cánh hoa buổi sáng và 1 cánh hoa buổi chiều. Hỏi Yến hái được tất cả bao nhiêu cánh hoa?
A. 21
B. 20
C. 1
D. 19
Câu 45.
Trên cây có 6 con chim, có thêm 2 con chim bay đến. Hỏi trên cây có tất cả bao nhiêu con chim?
A. 8
B. 7
C. 9
D. 6
Câu 46.
Tú có 2 quả trứng. Mẹ cho thêm 6 quả trứng. Hỏi Tú có tất cả bao nhiêu quả trứng?
A. 2
B. 8
C. 9
D. 4
Câu 47.
Trong rổ có 9 quả cam, mẹ bỏ thêm vào 7 quả cam. Hỏi trong rổ có bao nhiêu quả cam?
A. 9
B. 16
C. 14
D. 7
Câu 48.
Ngọc có 14 quyển vở. Ngọc cho bạn 8 quyển vở, rồi tặng đi 3 quyển vở. Hỏi Ngọc còn lại bao nhiêu quyển vở?
A. 9
B. 11
C. 3
D. 25
Câu 49.
Trên cây có 14 con ong, có thêm 6 con ong bay đến. Hỏi trên cây có tất cả bao nhiêu con ong?
A. 20
B. 14
C. 22
D. 8
Câu 50.
Tú có 3 quả trứng, Đức có 16 quả trứng. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu quả trứng?
A. 21
B. 18
C. 16
D. 19
Câu 51.
Lan có 4 bông hoa. Mẹ cho thêm 5 bông hoa. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu bông hoa?
A. 8
B. 5
C. 9
D. 10
Câu 52.
Mai có 15 bông hoa. Mẹ cho thêm 4 bông hoa, anh cho thêm 1 bông hoa. Hỏi Mai có tất cả bao nhiêu bông hoa?
A. 18
B. 21
C. 20
D. 16
Câu 53.
Yến có 5 con tem. Mẹ cho thêm 3 con tem. Hỏi Yến có tất cả bao nhiêu con tem?
A. 6
B. 10
C. 2
D. 8
Câu 54.
Phú có 5 quả trứng. Phú cho bạn 1 quả trứng, rồi ăn 2 quả trứng. Hỏi Phú còn lại bao nhiêu quả trứng?
A. 6
B. 8
C. 3
D. 2
Câu 55.
Hoa có 18 cái thìa. Hoa cho bạn 6 cái thìa, rồi tặng đi 6 cái thìa. Hỏi Hoa còn lại bao nhiêu cái thìa?
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 56.
Trong rổ có 3 quả cam, mẹ bỏ thêm vào 5 quả cam. Hỏi trong rổ có bao nhiêu quả cam?
A. 6
B. 8
C. 2
D. 10
Câu 57.
Nam hái được 6 con tem buổi sáng và 4 con tem buổi chiều. Hỏi Nam hái được tất cả bao nhiêu con tem?
A. 9
B. 2
C. 11
D. 10
Câu 58.
An có 7 cái kẹo, Bình có 5 cái. Cả hai bạn có tất cả ___ cái kẹo.
Câu 59.
Mai có 9 viên sỏi, Linh có 1 viên sỏi. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên sỏi?
A. 9
B. 1
C. 10
D. 12
Câu 60.
Tú có 9 con gà. Mẹ cho thêm 7 con gà, anh cho thêm 4 con gà. Hỏi Tú có tất cả bao nhiêu con gà?
A. 13
B. 16
C. 20
D. 22
Câu 61.
Chi có 13 con vịt. Mẹ cho thêm 3 con vịt, anh cho thêm 2 con vịt. Hỏi Chi có tất cả bao nhiêu con vịt?
A. 17
B. 18
C. 16
D. 15
Câu 62.
Hùng có 18 con tem. Mẹ cho thêm 2 con tem. Hỏi Hùng có tất cả bao nhiêu con tem?
A. 16
B. 21
C. 19
D. 20
Câu 63.
Nam có 7 quả táo. Mẹ cho thêm 5 quả táo, anh cho thêm 7 quả táo. Hỏi Nam có tất cả bao nhiêu quả táo?
A. 12
B. 14
C. 18
D. 19
Câu 64.
Trang có 2 viên kẹo, Mai có 4 viên kẹo. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên kẹo?
A. 4
B. 8
C. 2
D. 6
Câu 65.
Có 18 học sinh xếp thành 2 hàng bằng nhau. Mỗi hàng có mấy bạn?
A. 9
B. 8
C. 10
D. 7
Câu 66.
An có 13 quyển vở. Mẹ cho thêm 4 quyển vở, anh cho thêm 3 quyển vở. Hỏi An có tất cả bao nhiêu quyển vở?
A. 20
B. 19
C. 16
D. 17
Câu 67.
Trong rổ có 3 quyển vở, mẹ bỏ thêm vào 4 quyển vở. Hỏi trong rổ có bao nhiêu quyển vở?
A. 3
B. 8
C. 4
D. 7
Câu 68.
Tú hái được 17 củ cà rốt buổi sáng và 2 củ cà rốt buổi chiều. Hỏi Tú hái được tất cả bao nhiêu củ cà rốt?
A. 18
B. 2
C. 19
D. 21
Câu 69.
Chi hái được 9 tấm ảnh buổi sáng và 1 tấm ảnh buổi chiều. Hỏi Chi hái được tất cả bao nhiêu tấm ảnh?
A. 8
B. 12
C. 10
D. 9
Câu 70.
Quỳnh có 12 quả cam. Sau khi cho bạn 7 quả cam, mẹ cho thêm 4 quả cam. Hỏi Quỳnh có bao nhiêu quả cam?
A. 16
B. 1
C. 9
D. 11
Câu 71.
Trên cây có 12 con ong, có thêm 2 con ong bay đến. Hỏi trên cây có tất cả bao nhiêu con ong?
A. 16
B. 12
C. 14
D. 13
Câu 72.
Bình có 12 cái thìa. Mẹ cho thêm 3 cái thìa. Hỏi Bình có tất cả bao nhiêu cái thìa?
A. 14
B. 3
C. 17
D. 15
Câu 73.
Trong rổ có 5 tờ giấy, mẹ bỏ thêm vào 3 tờ giấy. Hỏi trong rổ có bao nhiêu tờ giấy?
A. 10
B. 6
C. 2
D. 8
Câu 74.
Trong rổ có 7 cái bút, mẹ bỏ thêm vào 1 cái bút. Hỏi trong rổ có bao nhiêu cái bút?
A. 1
B. 9
C. 8
D. 10
Câu 75.
Yến có 4 viên bi. Mẹ cho thêm 5 viên bi. Hỏi Yến có tất cả bao nhiêu viên bi?
A. 5
B. 8
C. 7
D. 9
Câu 76.
An có 16 con cá. Sau khi cho bạn 1 con cá, mẹ cho thêm 4 con cá. Hỏi An có bao nhiêu con cá?
A. 19
B. 11
C. 15
D. 20
Câu 77.
Trên cây có 2 con chim, có thêm 7 con chim bay đến. Hỏi trên cây có tất cả bao nhiêu con chim?
A. 10
B. 5
C. 8
D. 9
Câu 78.
Ngọc có 6 bông hoa, Khoa có 4 bông hoa. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu bông hoa?
A. 6
B. 11
C. 10
D. 8
Câu 79.
Nam có 10 que kem, Hùng có 9 que kem. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu que kem?
A. 21
B. 19
C. 18
D. 17
Câu 80.
Lan có 2 viên sỏi. Mẹ cho thêm 7 viên sỏi. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu viên sỏi?
A. 9
B. 10
C. 7
D. 2
Câu 81.
Linh có 4 tờ giấy. Mẹ cho thêm 5 tờ giấy. Hỏi Linh có tất cả bao nhiêu tờ giấy?
A. 7
B. 9
C. 4
D. 10
Câu 82.
Trong rổ có 3 quả táo, mẹ bỏ thêm vào 1 quả táo. Hỏi trong rổ có bao nhiêu quả táo?
A. 6
B. 5
C. 4
D. 2
Câu 83.
Vy có 18 con tem. Vy cho bạn 9 con tem, rồi tặng đi 4 con tem. Hỏi Vy còn lại bao nhiêu con tem?
A. 5
B. 14
C. 9
D. 7
Câu 84.
Trong rổ có 6 cánh hoa, mẹ bỏ thêm vào 4 cánh hoa. Hỏi trong rổ có bao nhiêu cánh hoa?
A. 12
B. 10
C. 2
D. 4
Câu 85.
Trang có 2 cánh hoa, Mai có 6 cánh hoa. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu cánh hoa?
A. 9
B. 7
C. 8
D. 2
Câu 86.
Trong rổ có 2 que kem, mẹ bỏ thêm vào 4 que kem. Hỏi trong rổ có bao nhiêu que kem?
A. 6
B. 4
C. 5
D. 7
Câu 87.
Trong rổ có 6 cánh hoa, mẹ bỏ thêm vào 1 cánh hoa. Hỏi trong rổ có bao nhiêu cánh hoa?
A. 6
B. 1
C. 7
D. 9
Câu 88.
Mai có 15 cái bánh. Sau khi cho bạn 14 cái bánh, mẹ cho thêm 5 cái bánh. Hỏi Mai có bao nhiêu cái bánh?
A. 8
B. 7
C. 34
D. 6
Câu 89.
Quỳnh có 5 bông hoa. Mẹ cho thêm 9 bông hoa, sau đó Quỳnh cho bạn 9 bông hoa. Hỏi Quỳnh còn bao nhiêu bông hoa?
A. 7
B. 6
C. 14
D. 5
Câu 90.
Bàn có 5 cái đĩa. Mỗi đĩa có 2 cái bánh. Tất cả có ___ cái bánh.
Câu 91.
Hà có 7 cánh hoa. Mẹ cho thêm 6 cánh hoa. Hỏi Hà có tất cả bao nhiêu cánh hoa?
A. 1
B. 13
C. 7
D. 15
Câu 92.
Mai có 6 con gà, Hà có 5 con gà. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu con gà?
A. 13
B. 5
C. 11
D. 1
Câu 93.
Nam có 7 củ cà rốt. Mẹ cho thêm 7 củ cà rốt. Hỏi Nam có tất cả bao nhiêu củ cà rốt?
A. 15
B. 16
C. 14
D. 0
Câu 94.
Trong rổ có 6 bông hoa, mẹ bỏ thêm vào 4 bông hoa. Hỏi trong rổ có bao nhiêu bông hoa?
A. 10
B. 6
C. 8
D. 2
Câu 95.
Bình có 4 viên kẹo, Quỳnh có 2 viên kẹo. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên kẹo?
A. 6
B. 8
C. 4
D. 5
Câu 96.
Trên cây có 7 con kiến, có thêm 1 con kiến bay đến. Hỏi trên cây có tất cả bao nhiêu con kiến?
A. 6
B. 8
C. 1
D. 9
Câu 97.
Nam có 10 cái thìa. Mẹ cho thêm 1 cái thìa, anh cho thêm 4 cái thìa. Hỏi Nam có tất cả bao nhiêu cái thìa?
A. 7
B. 16
C. 15
D. 17
Câu 98.
Hoa có 10 cái bánh. Mẹ cho thêm 4 cái bánh, sau đó Hoa cho bạn 11 cái bánh. Hỏi Hoa còn bao nhiêu cái bánh?
A. 2
B. 25
C. 14
D. 3
Câu 99.
Trang hái được 17 cánh hoa buổi sáng và 1 cánh hoa buổi chiều. Hỏi Trang hái được tất cả bao nhiêu cánh hoa?
A. 19
B. 20
C. 1
D. 18
Câu 100.
Mai có 5 viên sỏi. Mẹ cho thêm 14 viên sỏi, anh cho thêm 1 viên sỏi. Hỏi Mai có tất cả bao nhiêu viên sỏi?
A. 20
B. 19
C. 18
D. 21
Câu 101.
An có 16 quyển vở. Mẹ cho thêm 4 quyển vở, sau đó An cho bạn 13 quyển vở. Hỏi An còn bao nhiêu quyển vở?
A. 9
B. 6
C. 7
D. 33
Câu 102.
Trên cây có 3 con kiến, có thêm 6 con kiến bay đến. Hỏi trên cây có tất cả bao nhiêu con kiến?
A. 8
B. 3
C. 7
D. 9
Câu 103.
Cô giáo có 20 bông hoa, tặng mỗi học sinh 1 bông. Lớp có ___ học sinh (tặng hết).
Câu 104.
Trong rổ có 2 con tem, mẹ bỏ thêm vào 2 con tem. Hỏi trong rổ có bao nhiêu con tem?
A. 0
B. 3
C. 5
D. 4
Câu 105.
Trong rổ có 14 củ cà rốt, mẹ bỏ thêm vào 2 củ cà rốt. Hỏi trong rổ có bao nhiêu củ cà rốt?
A. 16
B. 2
C. 17
D. 18
Câu 106.
Trên cây có 16 con chim, có thêm 1 con chim bay đến. Hỏi trên cây có tất cả bao nhiêu con chim?
A. 17
B. 18
C. 19
D. 15
Câu 107.
Trên cây có 3 con chuồn chuồn, có thêm 7 con chuồn chuồn bay đến. Hỏi trên cây có tất cả bao nhiêu con chuồn chuồn?
A. 10
B. 8
C. 9
D. 4
Câu 108.
Trong rổ có 9 cái bánh, mẹ bỏ thêm vào 1 cái bánh. Hỏi trong rổ có bao nhiêu cái bánh?
A. 8
B. 10
C. 9
D. 1
Câu 109.
Hoa có 2 cánh hoa. Mẹ cho thêm 4 cánh hoa. Hỏi Hoa có tất cả bao nhiêu cánh hoa?
A. 5
B. 7
C. 6
D. 4
Câu 110.
Trên cây có 2 con chim, có thêm 6 con chim bay đến. Hỏi trên cây có tất cả bao nhiêu con chim?
A. 2
B. 7
C. 8
D. 6
Câu 111.
Trong rổ có 9 viên sỏi, mẹ bỏ thêm vào 11 viên sỏi. Hỏi trong rổ có bao nhiêu viên sỏi?
A. 9
B. 11
C. 19
D. 20
Câu 112.
Lan hái được 1 con cá buổi sáng và 7 con cá buổi chiều. Hỏi Lan hái được tất cả bao nhiêu con cá?
A. 9
B. 8
C. 6
D. 10
Câu 113.
Đức có 20 cánh hoa. Mẹ cho thêm 1 cánh hoa, sau đó Đức cho bạn 1 cánh hoa. Hỏi Đức còn bao nhiêu cánh hoa?
A. 21
B. 22
C. 19
D. 20
Câu 114.
Trong rổ có 9 cái bánh, mẹ bỏ thêm vào 7 cái bánh. Hỏi trong rổ có bao nhiêu cái bánh?
A. 2
B. 16
C. 9
D. 15
Câu 115.
Trên cây có 4 con kiến, có thêm 5 con kiến bay đến. Hỏi trên cây có tất cả bao nhiêu con kiến?
A. 1
B. 4
C. 9
D. 5
Câu 116.
Hoa có 12 củ cà rốt. Sau khi cho bạn 9 củ cà rốt, mẹ cho thêm 14 củ cà rốt. Hỏi Hoa có bao nhiêu củ cà rốt?
A. 17
B. 3
C. 26
D. 19
Câu 117.
Trang hái được 8 bông hoa buổi sáng và 1 bông hoa buổi chiều. Hỏi Trang hái được tất cả bao nhiêu bông hoa?
A. 11
B. 1
C. 7
D. 9
Câu 118.
Linh có 1 củ cà rốt, Đức có 3 củ cà rốt. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu củ cà rốt?
A. 3
B. 6
C. 5
D. 4
Câu 119.
Lớp 1A có 10 bạn, lớp 1B có 9 bạn. Hai lớp có bao nhiêu bạn?
A. 19
B. 18
C. 20
D. 17
Câu 120.
Khoa có 3 que kem. Mẹ cho thêm 5 que kem. Hỏi Khoa có tất cả bao nhiêu que kem?
A. 9
B. 3
C. 8
D. 6
Câu 121.
Phú có 8 bông hoa. Sau khi cho bạn 5 bông hoa, mẹ cho thêm 3 bông hoa. Hỏi Phú có bao nhiêu bông hoa?
A. 0
B. 6
C. 7
D. 11
Câu 122.
Mai có 17 con vịt. Mẹ cho thêm 3 con vịt, sau đó Mai cho bạn 5 con vịt. Hỏi Mai còn bao nhiêu con vịt?
A. 20
B. 25
C. 15
D. 14
Câu 123.
Mai có 19 quả trứng, Bình có 1 quả trứng. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu quả trứng?
A. 20
B. 18
C. 19
D. 1
Câu 124.
Yến có 15 tờ giấy. Mẹ cho thêm 2 tờ giấy, sau đó Yến cho bạn 10 tờ giấy. Hỏi Yến còn bao nhiêu tờ giấy?
A. 6
B. 7
C. 8
D. 5
Câu 125.
Có 6 bông hoa đỏ và 4 bông hoa vàng. Tất cả bao nhiêu bông?
A. 10 bông
B. 9 bông
C. 11 bông
D. 8 bông
Câu 126.
An có 2 con cá, Bình có 8 con cá. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu con cá?
A. 6
B. 10
C. 11
D. 2
Câu 127.
Chi có 16 cánh hoa. Mẹ cho thêm 1 cánh hoa, anh cho thêm 1 cánh hoa. Hỏi Chi có tất cả bao nhiêu cánh hoa?
A. 19
B. 18
C. 16
D. 17
Câu 128.
Nam hái được 14 cái thìa buổi sáng và 4 cái thìa buổi chiều. Hỏi Nam hái được tất cả bao nhiêu cái thìa?
A. 18
B. 17
C. 20
D. 19
Câu 129.
Trên cây có 18 con chim, có thêm 1 con chim bay đến. Hỏi trên cây có tất cả bao nhiêu con chim?
A. 18
B. 19
C. 20
D. 1
Câu 130.
Trang có 14 quyển vở. Sau khi cho bạn 6 quyển vở, mẹ cho thêm 4 quyển vở. Hỏi Trang có bao nhiêu quyển vở?
A. 13
B. 24
C. 12
D. 11
Câu 131.
Tú có 16 viên bi. Tú cho bạn 6 viên bi, rồi tặng đi 5 viên bi. Hỏi Tú còn lại bao nhiêu viên bi?
A. 5
B. 7
C. 27
D. 6
Câu 132.
Hùng có 12 con vịt. Sau khi cho bạn 2 con vịt, mẹ cho thêm 10 con vịt. Hỏi Hùng có bao nhiêu con vịt?
A. 19
B. 0
C. 20
D. 21
Câu 133.
Dũng có 17 viên kẹo. Mẹ cho thêm 2 viên kẹo, sau đó Dũng cho bạn 5 viên kẹo. Hỏi Dũng còn bao nhiêu viên kẹo?
A. 13
B. 15
C. 16
D. 14
Câu 134.
Trong rổ có 8 cái bánh, mẹ bỏ thêm vào 1 cái bánh. Hỏi trong rổ có bao nhiêu cái bánh?
A. 8
B. 9
C. 1
D. 7
Câu 135.
Tú có 8 con gà. Mẹ cho thêm 1 con gà, anh cho thêm 6 con gà. Hỏi Tú có tất cả bao nhiêu con gà?
A. 15
B. 3
C. 9
D. 16
Câu 136.
Dũng có 11 con tem. Mẹ cho thêm 8 con tem. Hỏi Dũng có tất cả bao nhiêu con tem?
A. 19
B. 18
C. 11
D. 3
Câu 137.
Trang có 18 quả cam. Mẹ cho thêm 2 quả cam, sau đó Trang cho bạn 4 quả cam. Hỏi Trang còn bao nhiêu quả cam?
A. 20
B. 16
C. 18
D. 24
Câu 138.
An có 4 cái thìa, Yến có 6 cái thìa. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu cái thìa?
A. 8
B. 10
C. 2
D. 6
Câu 139.
Dũng có 16 con gà. Mẹ cho thêm 1 con gà. Hỏi Dũng có tất cả bao nhiêu con gà?
A. 15
B. 19
C. 16
D. 17
Câu 140.
Vy có 16 cánh hoa, An có 1 cánh hoa. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu cánh hoa?
A. 19
B. 18
C. 16
D. 17
Câu 141.
Trên cây có 7 con ong, có thêm 2 con ong bay đến. Hỏi trên cây có tất cả bao nhiêu con ong?
A. 5
B. 10
C. 8
D. 9
Câu 142.
Trên cây có 4 con bướm, có thêm 4 con bướm bay đến. Hỏi trên cây có tất cả bao nhiêu con bướm?
A. 8
B. 10
C. 7
D. 0
Câu 143.
Khoa có 4 tấm ảnh, Lan có 7 tấm ảnh. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu tấm ảnh?
A. 3
B. 7
C. 11
D. 10
Câu 144.
Khoa có 13 viên sỏi. Sau khi cho bạn 1 viên sỏi, mẹ cho thêm 8 viên sỏi. Hỏi Khoa có bao nhiêu viên sỏi?
A. 21
B. 4
C. 20
D. 19
Câu 145.
Trong rổ có 2 con cá, mẹ bỏ thêm vào 14 con cá. Hỏi trong rổ có bao nhiêu con cá?
A. 15
B. 2
C. 16
D. 12
Câu 146.
Bình hái được 8 viên bi buổi sáng và 8 viên bi buổi chiều. Hỏi Bình hái được tất cả bao nhiêu viên bi?
A. 8
B. 16
C. 18
D. 17
Câu 147.
Trong rổ có 17 quả trứng, mẹ bỏ thêm vào 3 quả trứng. Hỏi trong rổ có bao nhiêu quả trứng?
A. 18
B. 17
C. 22
D. 20
Câu 148.
Vy có 15 quyển vở. Vy cho bạn 5 quyển vở, rồi tặng đi 1 quyển vở. Hỏi Vy còn lại bao nhiêu quyển vở?
A. 21
B. 14
C. 10
D. 9
Câu 149.
Nam có 5 quả cam, Đức có 12 quả cam. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu quả cam?
A. 12
B. 19
C. 16
D. 17
Câu 150.
Trên cây có 9 con ong, có thêm 1 con ong bay đến. Hỏi trên cây có tất cả bao nhiêu con ong?
A. 9
B. 12
C. 11
D. 10
Câu 151.
Phú có 5 con gà. Sau khi cho bạn 2 con gà, mẹ cho thêm 2 con gà. Hỏi Phú có bao nhiêu con gà?
A. 3
B. 9
C. 5
D. 7
Câu 152.
Hùng có 19 viên sỏi. Sau khi cho bạn 1 viên sỏi, mẹ cho thêm 2 viên sỏi. Hỏi Hùng có bao nhiêu viên sỏi?
A. 22
B. 20
C. 18
D. 19
Câu 153.
Trong rổ có 18 quả cam, mẹ bỏ thêm vào 2 quả cam. Hỏi trong rổ có bao nhiêu quả cam?
A. 19
B. 18
C. 20
D. 21
Câu 154.
Trong rổ có 7 cái thìa, mẹ bỏ thêm vào 3 cái thìa. Hỏi trong rổ có bao nhiêu cái thìa?
A. 10
B. 12
C. 4
D. 11
Câu 155.
Ngọc có 8 que kem, Dũng có 2 que kem. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu que kem?
A. 8
B. 6
C. 9
D. 10
Câu 156.
Trên cây có 2 con kiến, có thêm 5 con kiến bay đến. Hỏi trên cây có tất cả bao nhiêu con kiến?
A. 2
B. 7
C. 5
D. 8
Câu 157.
An có 20 quả táo. An cho bạn 12 quả táo, rồi ăn 2 quả táo. Hỏi An còn lại bao nhiêu quả táo?
A. 10
B. 18
C. 5
D. 6
Câu 158.
Phú có 11 củ cà rốt, Chi có 4 củ cà rốt. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu củ cà rốt?
A. 16
B. 17
C. 15
D. 14
Câu 159.
Bình có 2 viên sỏi, Ngọc có 3 viên sỏi. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên sỏi?
A. 3
B. 6
C. 5
D. 1
Câu 160.
Trên cây có 11 con chim, có thêm 2 con chim bay đến. Hỏi trên cây có tất cả bao nhiêu con chim?
A. 14
B. 13
C. 2
D. 12
Câu 161.
An hái được 12 con gà buổi sáng và 3 con gà buổi chiều. Hỏi An hái được tất cả bao nhiêu con gà?
A. 12
B. 16
C. 14
D. 15
Câu 162.
Trên cây có 9 con bướm, có thêm 1 con bướm bay đến. Hỏi trên cây có tất cả bao nhiêu con bướm?
A. 1
B. 10
C. 9
D. 11
Câu 163.
Mai hái được 6 cái thìa buổi sáng và 2 cái thìa buổi chiều. Hỏi Mai hái được tất cả bao nhiêu cái thìa?
A. 9
B. 6
C. 4
D. 8
Câu 164.
Trong lọ có 12 viên kẹo. Phân cho 4 bạn mỗi bạn 2 viên. Còn lại bao nhiêu viên?
A. 4
B. 3
C. 5
D. 6
Câu 165.
Nam có 14 viên kẹo. Mẹ cho thêm 5 viên kẹo, sau đó Nam cho bạn 6 viên kẹo. Hỏi Nam còn bao nhiêu viên kẹo?
A. 13
B. 12
C. 14
D. 8
Câu 166.
Trên cây có 18 con chim, có thêm 2 con chim bay đến. Hỏi trên cây có tất cả bao nhiêu con chim?
A. 16
B. 18
C. 20
D. 22
Câu 167.
Trên cây có 9 con chim, có thêm 1 con chim bay đến. Hỏi trên cây có tất cả bao nhiêu con chim?
A. 11
B. 8
C. 10
D. 1
Câu 168.
Trong rổ có 8 con gà, mẹ bỏ thêm vào 1 con gà. Hỏi trong rổ có bao nhiêu con gà?
A. 10
B. 7
C. 1
D. 9
Câu 169.
Quỳnh có 1 con gà. Mẹ cho thêm 14 con gà. Hỏi Quỳnh có tất cả bao nhiêu con gà?
A. 16
B. 14
C. 15
D. 17
Câu 170.
Dũng hái được 7 quyển vở buổi sáng và 3 quyển vở buổi chiều. Hỏi Dũng hái được tất cả bao nhiêu quyển vở?
A. 12
B. 7
C. 10
D. 4
Câu 171.
An có 12 con cá. Sau khi cho bạn 8 con cá, mẹ cho thêm 3 con cá. Hỏi An có bao nhiêu con cá?
A. 7
B. 15
C. 9
D. 4
Câu 172.
Hùng có 20 tờ giấy. Sau khi cho bạn 8 tờ giấy, mẹ cho thêm 1 tờ giấy. Hỏi Hùng có bao nhiêu tờ giấy?
A. 14
B. 13
C. 21
D. 11
Câu 173.
Yến hái được 7 cái thìa buổi sáng và 2 cái thìa buổi chiều. Hỏi Yến hái được tất cả bao nhiêu cái thìa?
A. 8
B. 2
C. 9
D. 10
Câu 174.
Trang có 10 bông hoa. Trang cho bạn 3 bông hoa, rồi tặng đi 2 bông hoa. Hỏi Trang còn lại bao nhiêu bông hoa?
A. 8
B. 4
C. 5
D. 15
Câu 175.
Nam có 9 cái bút. Sau khi cho bạn 3 cái bút, mẹ cho thêm 1 cái bút. Hỏi Nam có bao nhiêu cái bút?
A. 8
B. 10
C. 6
D. 7
Câu 176.
Mai có 9 cái bánh. Sau khi cho bạn 4 cái bánh, mẹ cho thêm 15 cái bánh. Hỏi Mai có bao nhiêu cái bánh?
A. 28
B. 20
C. 22
D. 24
Câu 177.
Khoa có 1 quả trứng. Mẹ cho thêm 5 quả trứng. Hỏi Khoa có tất cả bao nhiêu quả trứng?
A. 5
B. 1
C. 6
D. 4
Câu 178.
An có 3 củ cà rốt. Mẹ cho thêm 4 củ cà rốt. Hỏi An có tất cả bao nhiêu củ cà rốt?
A. 3
B. 8
C. 1
D. 7
Câu 179.
Đức có 6 quả cam. Mẹ cho thêm 3 quả cam. Hỏi Đức có tất cả bao nhiêu quả cam?
A. 3
B. 6
C. 11
D. 9
Câu 180.
Trên cây có 18 con chuồn chuồn, có thêm 2 con chuồn chuồn bay đến. Hỏi trên cây có tất cả bao nhiêu con chuồn chuồn?
A. 18
B. 21
C. 20
D. 16
Câu 181.
Nam hái được 15 con gà buổi sáng và 4 con gà buổi chiều. Hỏi Nam hái được tất cả bao nhiêu con gà?
A. 17
B. 11
C. 19
D. 20
Câu 182.
Trên cây có 12 con bướm, có thêm 3 con bướm bay đến. Hỏi trên cây có tất cả bao nhiêu con bướm?
A. 15
B. 9
C. 16
D. 3
Câu 183.
Chi có 18 viên bi, Lan có 1 viên bi. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi?
A. 21
B. 19
C. 1
D. 18
Câu 184.
Khoa có 2 quả trứng. Mẹ cho thêm 5 quả trứng. Hỏi Khoa có tất cả bao nhiêu quả trứng?
A. 5
B. 3
C. 7
D. 6
Câu 185.
Khoa có 8 củ cà rốt. Sau khi cho bạn 2 củ cà rốt, mẹ cho thêm 10 củ cà rốt. Hỏi Khoa có bao nhiêu củ cà rốt?
A. 15
B. 6
C. 17
D. 16
Câu 186.
Đức có 17 cái thìa. Đức cho bạn 4 cái thìa, rồi tặng đi 10 cái thìa. Hỏi Đức còn lại bao nhiêu cái thìa?
A. 5
B. 31
C. 7
D. 3
Câu 187.
An có 1 cái bút. Mẹ cho thêm 1 cái bút. Hỏi An có tất cả bao nhiêu cái bút?
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 188.
Hùng có 3 quả trứng, Quỳnh có 5 quả trứng. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu quả trứng?
A. 10
B. 2
C. 7
D. 8
Câu 189.
Dũng có 15 cái bánh. Mẹ cho thêm 4 cái bánh, anh cho thêm 1 cái bánh. Hỏi Dũng có tất cả bao nhiêu cái bánh?
A. 21
B. 19
C. 20
D. 16
Câu 190.
Quỳnh có 11 quả trứng. Sau khi cho bạn 6 quả trứng, mẹ cho thêm 14 quả trứng. Hỏi Quỳnh có bao nhiêu quả trứng?
A. 25
B. 18
C. 19
D. 31
Câu 191.
Trong rổ có 18 viên bi, mẹ bỏ thêm vào 2 viên bi. Hỏi trong rổ có bao nhiêu viên bi?
A. 22
B. 21
C. 16
D. 20
Câu 192.
Nam có 7 con vịt, Yến có 1 con vịt. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu con vịt?
A. 1
B. 8
C. 9
D. 10
Câu 193.
Trong rổ có 6 quyển vở, mẹ bỏ thêm vào 6 quyển vở. Hỏi trong rổ có bao nhiêu quyển vở?
A. 12
B. 13
C. 0
D. 6
Câu 194.
Mai có 12 con vịt. Mẹ cho thêm 5 con vịt, anh cho thêm 2 con vịt. Hỏi Mai có tất cả bao nhiêu con vịt?
A. 18
B. 17
C. 19
D. 15
Câu 195.
Hà có 8 cái thìa. Hà cho bạn 3 cái thìa, rồi tặng đi 4 cái thìa. Hỏi Hà còn lại bao nhiêu cái thìa?
A. 0
B. 5
C. 1
D. 2
Câu 196.
Hùng hái được 7 con tem buổi sáng và 6 con tem buổi chiều. Hỏi Hùng hái được tất cả bao nhiêu con tem?
A. 11
B. 13
C. 14
D. 1
Câu 197.
Yến có 18 tấm ảnh. Mẹ cho thêm 1 tấm ảnh, sau đó Yến cho bạn 13 tấm ảnh. Hỏi Yến còn bao nhiêu tấm ảnh?
A. 19
B. 8
C. 6
D. 32
Câu 198.
Trên cây có 16 con bướm, có thêm 1 con bướm bay đến. Hỏi trên cây có tất cả bao nhiêu con bướm?
A. 16
B. 1
C. 19
D. 17
Câu 199.
Phú hái được 5 viên kẹo buổi sáng và 4 viên kẹo buổi chiều. Hỏi Phú hái được tất cả bao nhiêu viên kẹo?
A. 7
B. 4
C. 5
D. 9
Câu 200.
Yến hái được 9 củ cà rốt buổi sáng và 1 củ cà rốt buổi chiều. Hỏi Yến hái được tất cả bao nhiêu củ cà rốt?
A. 11
B. 1
C. 8
D. 10
Câu 201.
An có 5 con vịt. An cho bạn 3 con vịt, rồi ăn 1 con vịt. Hỏi An còn lại bao nhiêu con vịt?
A. 9
B. 3
C. 1
D. 2
Câu 202.
Mẹ mua 10 quả táo, đã ăn 4 quả. Còn lại bao nhiêu quả?
A. 6
B. 5
C. 7
D. 4
Câu 203.
Lớp có 18 học sinh. Nữ có 10 bạn. Nam có mấy bạn?
A. 8
B. 9
C. 7
D. 10
Câu 204.
Số lớn hơn: 8 + 6 hay 7 + 5?
A. 8 + 6
B. 7 + 5
C. Bằng nhau
D. Không so sánh được
Câu 205.
Lớp học có 10 học sinh. Nghỉ 3 bạn. Hôm nay có mấy bạn đi học?
A. 7
B. 6
C. 8
D. 5
Câu 206.
Linh có 9 con cá. Sau khi cho bạn 6 con cá, mẹ cho thêm 13 con cá. Hỏi Linh có bao nhiêu con cá?
A. 18
B. 17
C. 15
D. 16
Câu 207.
Bình có 12 con vịt. Mẹ cho thêm 7 con vịt, sau đó Bình cho bạn 10 con vịt. Hỏi Bình còn bao nhiêu con vịt?
A. 10
B. 29
C. 9
D. 11
Câu 208.
Vy có 19 cái bút. Mẹ cho thêm 1 cái bút, sau đó Vy cho bạn 8 cái bút. Hỏi Vy còn bao nhiêu cái bút?
A. 11
B. 28
C. 14
D. 12
Câu 209.
An hái được 8 con cá buổi sáng và 2 con cá buổi chiều. Hỏi An hái được tất cả bao nhiêu con cá?
A. 12
B. 11
C. 2
D. 10
Câu 210.
Trên cây có 13 con kiến, có thêm 6 con kiến bay đến. Hỏi trên cây có tất cả bao nhiêu con kiến?
A. 7
B. 19
C. 6
D. 17
Câu 211.
Tú có 16 cái bút. Mẹ cho thêm 1 cái bút, anh cho thêm 3 cái bút. Hỏi Tú có tất cả bao nhiêu cái bút?
A. 19
B. 22
C. 21
D. 20
Câu 212.
Mẹ mua 8 cam và 7 chuối. Mẹ mua tất cả ___ quả.
Câu 213.
Dũng có 17 quyển vở. Sau khi cho bạn 13 quyển vở, mẹ cho thêm 6 quyển vở. Hỏi Dũng có bao nhiêu quyển vở?
A. 10
B. 12
C. 23
D. 9
Câu 214.
Trên cây có 19 con bướm, có thêm 1 con bướm bay đến. Hỏi trên cây có tất cả bao nhiêu con bướm?
A. 18
B. 20
C. 22
D. 1
Câu 215.
Trên cây có 9 con kiến, có thêm 10 con kiến bay đến. Hỏi trên cây có tất cả bao nhiêu con kiến?
A. 1
B. 19
C. 20
D. 9
Câu 216.
Minh có 6 viên bi xanh và 8 viên bi đỏ. Minh có tất cả ___ viên bi.
Câu 217.
Đức có 7 con vịt, Vy có 1 con vịt. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu con vịt?
A. 8
B. 6
C. 1
D. 10
Câu 218.
Bình có 11 tấm ảnh, Quỳnh có 7 tấm ảnh. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu tấm ảnh?
A. 19
B. 18
C. 16
D. 4
Câu 219.
Mẹ mua 5 quả cam và 6 quả táo. Mẹ mua tất cả ___ quả.
Câu 220.
Lan có 9 quả cam. Sau khi cho bạn 4 quả cam, mẹ cho thêm 14 quả cam. Hỏi Lan có bao nhiêu quả cam?
A. 27
B. 21
C. 19
D. 18
Câu 221.
Lan hái được 4 viên kẹo buổi sáng và 2 viên kẹo buổi chiều. Hỏi Lan hái được tất cả bao nhiêu viên kẹo?
A. 2
B. 5
C. 7
D. 6
Câu 222.
Trên cây có 1 con ong, có thêm 8 con ong bay đến. Hỏi trên cây có tất cả bao nhiêu con ong?
A. 7
B. 9
C. 8
D. 1
Câu 223.
Dũng có 14 cái bánh. Mẹ cho thêm 5 cái bánh, anh cho thêm 1 cái bánh. Hỏi Dũng có tất cả bao nhiêu cái bánh?
A. 21
B. 22
C. 20
D. 15
Câu 224.
Trang có 7 tấm ảnh. Mẹ cho thêm 12 tấm ảnh, sau đó Trang cho bạn 6 tấm ảnh. Hỏi Trang còn bao nhiêu tấm ảnh?
A. 14
B. 13
C. 19
D. 25
Câu 225.
Trên cây có 9 con kiến, có thêm 1 con kiến bay đến. Hỏi trên cây có tất cả bao nhiêu con kiến?
A. 10
B. 8
C. 9
D. 11
Câu 226.
Nam ăn 3 cái bánh buổi sáng và 4 cái buổi chiều. Nam ăn tất cả ___ cái bánh.
Câu 227.
Bình có 1 củ cà rốt. Mẹ cho thêm 16 củ cà rốt. Hỏi Bình có tất cả bao nhiêu củ cà rốt?
A. 17
B. 19
C. 16
D. 1
Câu 228.
Lan có 15 tấm ảnh. Mẹ cho thêm 1 tấm ảnh, sau đó Lan cho bạn 12 tấm ảnh. Hỏi Lan còn bao nhiêu tấm ảnh?
A. 3
B. 16
C. 4
D. 6
Câu 229.
Đức có 17 củ cà rốt. Mẹ cho thêm 3 củ cà rốt. Hỏi Đức có tất cả bao nhiêu củ cà rốt?
A. 20
B. 21
C. 19
D. 17
Câu 230.
Vườn có 20 bông hoa, hái 7 bông. Còn lại bao nhiêu bông?
A. 13
B. 12
C. 14
D. 11
Câu 231.
Ngọc hái được 6 tấm ảnh buổi sáng và 3 tấm ảnh buổi chiều. Hỏi Ngọc hái được tất cả bao nhiêu tấm ảnh?
A. 8
B. 7
C. 3
D. 9
Câu 232.
Linh có 11 quả táo. Mẹ cho thêm 7 quả táo, sau đó Linh cho bạn 10 quả táo. Hỏi Linh còn bao nhiêu quả táo?
A. 10
B. 9
C. 8
D. 7
Câu 233.
Trên cây có 8 con kiến, có thêm 2 con kiến bay đến. Hỏi trên cây có tất cả bao nhiêu con kiến?
A. 2
B. 10
C. 9
D. 11
Câu 234.
Hùng có 10 quả cam. Sau khi cho bạn 6 quả cam, mẹ cho thêm 12 quả cam. Hỏi Hùng có bao nhiêu quả cam?
A. 18
B. 17
C. 16
D. 28
Câu 235.
An có 8 tờ giấy. Sau khi cho bạn 1 tờ giấy, mẹ cho thêm 7 tờ giấy. Hỏi An có bao nhiêu tờ giấy?
A. 15
B. 14
C. 7
D. 16
Câu 236.
Bình hái được 7 củ cà rốt buổi sáng và 1 củ cà rốt buổi chiều. Hỏi Bình hái được tất cả bao nhiêu củ cà rốt?
A. 6
B. 8
C. 1
D. 10
Câu 237.
Trang có 11 bông hoa, Yến có 1 bông hoa. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu bông hoa?
A. 11
B. 13
C. 12
D. 1
Câu 238.
An có 19 quả cam. Mẹ cho thêm 1 quả cam, sau đó An cho bạn 8 quả cam. Hỏi An còn bao nhiêu quả cam?
A. 13
B. 11
C. 12
D. 28
Câu 239.
Trang có 15 cái bánh. Mẹ cho thêm 2 cái bánh. Hỏi Trang có tất cả bao nhiêu cái bánh?
A. 13
B. 16
C. 18
D. 17
Câu 240.
Trong rổ có 8 củ cà rốt, mẹ bỏ thêm vào 1 củ cà rốt. Hỏi trong rổ có bao nhiêu củ cà rốt?
A. 11
B. 1
C. 9
D. 10
Câu 241.
Ngày thứ nhất trồng 5 cây, ngày thứ hai trồng 7 cây. Hai ngày trồng bao nhiêu cây?
A. 12
B. 11
C. 13
D. 10
Câu 242.
Đức có 5 củ cà rốt. Mẹ cho thêm 3 củ cà rốt. Hỏi Đức có tất cả bao nhiêu củ cà rốt?
A. 2
B. 8
C. 6
D. 7
Câu 243.
Dũng có 16 viên kẹo. Mẹ cho thêm 1 viên kẹo, sau đó Dũng cho bạn 5 viên kẹo. Hỏi Dũng còn bao nhiêu viên kẹo?
A. 14
B. 11
C. 12
D. 17
Câu 244.
Trong rổ có 13 cái bánh, mẹ bỏ thêm vào 6 cái bánh. Hỏi trong rổ có bao nhiêu cái bánh?
A. 20
B. 17
C. 19
D. 6
Câu 245.
Quỳnh có 18 tấm ảnh. Sau khi cho bạn 11 tấm ảnh, mẹ cho thêm 13 tấm ảnh. Hỏi Quỳnh có bao nhiêu tấm ảnh?
A. 22
B. 20
C. 31
D. 42
Câu 246.
Hộp thứ nhất có 5 viên bi, hộp thứ hai có 8 viên bi. Cả hai hộp có bao nhiêu viên bi?
A. 13
B. 12
C. 14
D. 10
Câu 247.
Khoa có 6 quả trứng, Dũng có 1 quả trứng. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu quả trứng?
A. 9
B. 5
C. 1
D. 7
Câu 248.
Khoa có 14 tấm ảnh. Mẹ cho thêm 4 tấm ảnh. Hỏi Khoa có tất cả bao nhiêu tấm ảnh?
A. 17
B. 20
C. 18
D. 19
Câu 249.
Trong rổ có 9 quả cam, mẹ bỏ thêm vào 1 quả cam. Hỏi trong rổ có bao nhiêu quả cam?
A. 12
B. 9
C. 10
D. 1
Câu 250.
Ngọc có 7 quả táo. Mẹ cho thêm 3 quả táo. Hỏi Ngọc có tất cả bao nhiêu quả táo?
A. 10
B. 12
C. 9
D. 8
Câu 251.
Hùng có 11 con vịt. Mẹ cho thêm 7 con vịt. Hỏi Hùng có tất cả bao nhiêu con vịt?
A. 7
B. 20
C. 11
D. 18
Câu 252.
Trong rổ có 10 củ cà rốt, mẹ bỏ thêm vào 9 củ cà rốt. Hỏi trong rổ có bao nhiêu củ cà rốt?
A. 19
B. 20
C. 10
D. 17
Câu 253.
Tú có 1 viên sỏi, Hà có 8 viên sỏi. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên sỏi?
A. 7
B. 9
C. 1
D. 10
Câu 254.
Trong rổ có 4 con tem, mẹ bỏ thêm vào 1 con tem. Hỏi trong rổ có bao nhiêu con tem?
A. 1
B. 7
C. 5
D. 3
Câu 255.
Mai hái được 9 cái bút buổi sáng và 1 cái bút buổi chiều. Hỏi Mai hái được tất cả bao nhiêu cái bút?
A. 10
B. 8
C. 1
D. 12
Câu 256.
Trong rổ có 9 con cá, mẹ bỏ thêm vào 10 con cá. Hỏi trong rổ có bao nhiêu con cá?
A. 1
B. 9
C. 10
D. 19
Câu 257.
Phú có 12 con vịt. Mẹ cho thêm 5 con vịt, sau đó Phú cho bạn 6 con vịt. Hỏi Phú còn bao nhiêu con vịt?
A. 10
B. 6
C. 11
D. 17
Câu 258.
Phú hái được 4 quả cam buổi sáng và 5 quả cam buổi chiều. Hỏi Phú hái được tất cả bao nhiêu quả cam?
A. 10
B. 9
C. 11
D. 8
Câu 259.
Nam có 9 quả táo. Mẹ cho thêm 9 quả táo, sau đó Nam cho bạn 12 quả táo. Hỏi Nam còn bao nhiêu quả táo?
A. 7
B. 18
C. 6
D. 5
Câu 260.
Trên cây có 7 con chim. Bay đi 4 con. Còn lại ___ con chim.
Câu 261.
Hùng có 4 viên bi. Mẹ cho thêm 1 viên bi. Hỏi Hùng có tất cả bao nhiêu viên bi?
A. 5
B. 3
C. 4
D. 6
Câu 262.
Trong rổ có 1 tờ giấy, mẹ bỏ thêm vào 17 tờ giấy. Hỏi trong rổ có bao nhiêu tờ giấy?
A. 17
B. 20
C. 18
D. 1
Câu 263.
Hà hái được 6 con tem buổi sáng và 1 con tem buổi chiều. Hỏi Hà hái được tất cả bao nhiêu con tem?
A. 8
B. 7
C. 5
D. 1
Câu 264.
Hoa có 12 bông hoa. Sau khi cho bạn 3 bông hoa, mẹ cho thêm 6 bông hoa. Hỏi Hoa có bao nhiêu bông hoa?
A. 15
B. 17
C. 3
D. 9
Câu 265.
Trong rổ có 11 que kem, mẹ bỏ thêm vào 1 que kem. Hỏi trong rổ có bao nhiêu que kem?
A. 11
B. 14
C. 13
D. 12
Câu 266.
Hoa có 10 quyển vở. Mẹ cho thêm 10 quyển vở. Hỏi Hoa có tất cả bao nhiêu quyển vở?
A. 10
B. 22
C. 20
D. 19
Câu 267.
Hà có 6 con gà, Vy có 2 con gà. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu con gà?
A. 7
B. 2
C. 4
D. 8
Câu 268.
Bình có 6 quả táo. Mẹ cho thêm 2 quả táo. Hỏi Bình có tất cả bao nhiêu quả táo?
A. 6
B. 7
C. 9
D. 8
Câu 269.
Phú có 9 con vịt, Ngọc có 8 con vịt. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu con vịt?
A. 15
B. 17
C. 8
D. 1
Câu 270.
Dũng có 9 viên bi. Sau khi cho bạn 3 viên bi, mẹ cho thêm 14 viên bi. Hỏi Dũng có bao nhiêu viên bi?
A. 21
B. 22
C. 20
D. 19
Câu 271.
Bình có 2 củ cà rốt, Vy có 3 củ cà rốt. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu củ cà rốt?
A. 2
B. 6
C. 5
D. 4
Câu 272.
Chi có 7 con vịt. Sau khi cho bạn 5 con vịt, mẹ cho thêm 12 con vịt. Hỏi Chi có bao nhiêu con vịt?
A. 13
B. 14
C. 19
D. 2
Câu 273.
Nam có 8 quả cam, Trang có 8 quả cam. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu quả cam?
A. 0
B. 17
C. 18
D. 16
Câu 274.
Quỳnh có 6 bông hoa, Vy có 9 bông hoa. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu bông hoa?
A. 13
B. 15
C. 17
D. 14
Câu 275.
Trong rổ có 19 con vịt, mẹ bỏ thêm vào 1 con vịt. Hỏi trong rổ có bao nhiêu con vịt?
A. 20
B. 18
C. 22
D. 1
Câu 276.
Tú có 10 viên kẹo, Chi có 3 viên kẹo. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên kẹo?
A. 3
B. 13
C. 14
D. 10
Câu 277.
Trong rổ có 1 tấm ảnh, mẹ bỏ thêm vào 2 tấm ảnh. Hỏi trong rổ có bao nhiêu tấm ảnh?
A. 4
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 278.
Vy hái được 6 bông hoa buổi sáng và 3 bông hoa buổi chiều. Hỏi Vy hái được tất cả bao nhiêu bông hoa?
A. 9
B. 8
C. 3
D. 7
Câu 279.
Có 4 con gà và 6 con vịt. Tất cả bao nhiêu con?
A. 10 con
B. 9 con
C. 11 con
D. 8 con
Câu 280.
Trên cây có 4 con ong, có thêm 4 con ong bay đến. Hỏi trên cây có tất cả bao nhiêu con ong?
A. 10
B. 8
C. 6
D. 4
Câu 281.
Lan có 2 quyển vở, Đức có 8 quyển vở. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu quyển vở?
A. 10
B. 6
C. 11
D. 8
Câu 282.
Yến có 8 cái bánh. Mẹ cho thêm 2 cái bánh, anh cho thêm 9 cái bánh. Hỏi Yến có tất cả bao nhiêu cái bánh?
A. 18
B. 10
C. 1
D. 19
Câu 283.
Yến có 14 quyển vở. Sau khi cho bạn 2 quyển vở, mẹ cho thêm 7 quyển vở. Hỏi Yến có bao nhiêu quyển vở?
A. 23
B. 19
C. 18
D. 20
Câu 284.
Bình có 10 con cá, Linh có 10 con cá. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu con cá?
A. 22
B. 20
C. 18
D. 19
Câu 285.
Hoa có 15 viên kẹo. Sau khi cho bạn 10 viên kẹo, mẹ cho thêm 12 viên kẹo. Hỏi Hoa có bao nhiêu viên kẹo?
A. 5
B. 19
C. 17
D. 18
Câu 286.
Trong rổ có 8 quả trứng, mẹ bỏ thêm vào 12 quả trứng. Hỏi trong rổ có bao nhiêu quả trứng?
A. 12
B. 22
C. 20
D. 21
Câu 287.
Trên cây có 5 con chim, có thêm 2 con chim bay đến. Hỏi trên cây có tất cả bao nhiêu con chim?
A. 5
B. 7
C. 2
D. 6
Câu 288.
Hoa có 6 viên sỏi. Mẹ cho thêm 4 viên sỏi, anh cho thêm 8 viên sỏi. Hỏi Hoa có tất cả bao nhiêu viên sỏi?
A. 10
B. 2
C. 18
D. 20
Câu 289.
Hà có 9 cái thìa. Hà cho bạn 7 cái thìa, rồi tặng đi 1 cái thìa. Hỏi Hà còn lại bao nhiêu cái thìa?
A. 17
B. 1
C. 3
D. 0
Câu 290.
Vy có 17 con vịt, Nam có 3 con vịt. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu con vịt?
A. 22
B. 19
C. 17
D. 20
Câu 291.
Bình có 6 quả trứng. Mẹ cho thêm 1 quả trứng. Hỏi Bình có tất cả bao nhiêu quả trứng?
A. 6
B. 8
C. 7
D. 9
Câu 292.
Khoa có 12 viên kẹo. Mẹ cho thêm 6 viên kẹo, sau đó Khoa cho bạn 11 viên kẹo. Hỏi Khoa còn bao nhiêu viên kẹo?
A. 7
B. 8
C. 6
D. 18
Câu 293.
Tú hái được 17 tờ giấy buổi sáng và 1 tờ giấy buổi chiều. Hỏi Tú hái được tất cả bao nhiêu tờ giấy?
A. 19
B. 17
C. 18
D. 16
Câu 294.
Hà hái được 3 cái thìa buổi sáng và 4 cái thìa buổi chiều. Hỏi Hà hái được tất cả bao nhiêu cái thìa?
A. 8
B. 4
C. 7
D. 5
Câu 295.
Trang có 8 củ cà rốt. Trang cho bạn 1 củ cà rốt, rồi ăn 3 củ cà rốt. Hỏi Trang còn lại bao nhiêu củ cà rốt?
A. 12
B. 4
C. 6
D. 3
Câu 296.
Ngọc có 15 viên bi. Mẹ cho thêm 1 viên bi, anh cho thêm 1 viên bi. Hỏi Ngọc có tất cả bao nhiêu viên bi?
A. 15
B. 16
C. 17
D. 19
Câu 297.
Phú có 3 viên sỏi. Mẹ cho thêm 6 viên sỏi. Hỏi Phú có tất cả bao nhiêu viên sỏi?
A. 3
B. 7
C. 11
D. 9
Câu 298.
Trên cây có 4 con ong, có thêm 5 con ong bay đến. Hỏi trên cây có tất cả bao nhiêu con ong?
A. 10
B. 9
C. 8
D. 7
Câu 299.
Dũng có 8 củ cà rốt, Vy có 1 củ cà rốt. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu củ cà rốt?
A. 1
B. 10
C. 9
D. 7
Câu 300.
Hà hái được 2 quả trứng buổi sáng và 7 quả trứng buổi chiều. Hỏi Hà hái được tất cả bao nhiêu quả trứng?
A. 10
B. 7
C. 9
D. 8
Câu 301.
Hà có 14 cái thìa. Mẹ cho thêm 1 cái thìa, sau đó Hà cho bạn 9 cái thìa. Hỏi Hà còn bao nhiêu cái thìa?
A. 6
B. 24
C. 8
D. 15
Câu 302.
Chi hái được 6 cái bút buổi sáng và 3 cái bút buổi chiều. Hỏi Chi hái được tất cả bao nhiêu cái bút?
A. 8
B. 11
C. 9
D. 6
Câu 303.
Mai hái được 16 quyển vở buổi sáng và 1 quyển vở buổi chiều. Hỏi Mai hái được tất cả bao nhiêu quyển vở?
A. 17
B. 18
C. 1
D. 16
Câu 304.
Hộp bút của Hoa có 3 bút đỏ và 5 bút xanh. Hộp bút có tất cả mấy cái bút?
A. 8
B. 7
C. 9
D. 6
Câu 305.
Hoa có 2 cái bánh, Bình có 1 cái bánh. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu cái bánh?
A. 5
B. 2
C. 4
D. 3
Câu 306.
Tổ 1 có 8 bạn, Tổ 2 có 9 bạn, Tổ 3 có 7 bạn. Tất cả có ___ bạn.
Câu 307.
Bình có 5 cánh hoa. Mẹ cho thêm 11 cánh hoa, anh cho thêm 4 cánh hoa. Hỏi Bình có tất cả bao nhiêu cánh hoa?
A. 22
B. 21
C. 20
D. 16
Câu 308.
Trang có 11 viên kẹo. Mẹ cho thêm 5 viên kẹo, anh cho thêm 1 viên kẹo. Hỏi Trang có tất cả bao nhiêu viên kẹo?
A. 16
B. 15
C. 19
D. 17
Câu 309.
Vy có 15 con vịt. Mẹ cho thêm 2 con vịt, anh cho thêm 2 con vịt. Hỏi Vy có tất cả bao nhiêu con vịt?
A. 18
B. 15
C. 19
D. 17
Câu 310.
Lớp 1A có 18 bạn, lớp 1B có 17 bạn. Cả hai lớp có bao nhiêu bạn?
A. 34 bạn
B. 36 bạn
C. 35 bạn
D. 25 bạn
Câu 311.
Hà hái được 7 cái thìa buổi sáng và 1 cái thìa buổi chiều. Hỏi Hà hái được tất cả bao nhiêu cái thìa?
A. 6
B. 10
C. 1
D. 8
Câu 312.
Vy hái được 2 quả trứng buổi sáng và 5 quả trứng buổi chiều. Hỏi Vy hái được tất cả bao nhiêu quả trứng?
A. 2
B. 7
C. 3
D. 8
Câu 313.
Dũng có 13 cái thìa. Sau khi cho bạn 8 cái thìa, mẹ cho thêm 5 cái thìa. Hỏi Dũng có bao nhiêu cái thìa?
A. 0
B. 10
C. 5
D. 26
Câu 314.
Nam có 9 cái bánh. Nam cho bạn 3 cái bánh, rồi ăn 3 cái bánh. Hỏi Nam còn lại bao nhiêu cái bánh?
A. 5
B. 3
C. 15
D. 2
Câu 315.
Trong rổ có 6 tấm ảnh, mẹ bỏ thêm vào 12 tấm ảnh. Hỏi trong rổ có bao nhiêu tấm ảnh?
A. 16
B. 18
C. 6
D. 17
Câu 316.
Phú có 5 viên sỏi. Mẹ cho thêm 4 viên sỏi, anh cho thêm 6 viên sỏi. Hỏi Phú có tất cả bao nhiêu viên sỏi?
A. 16
B. 15
C. 3
D. 9
Câu 317.
Hoa hái được 1 quyển vở buổi sáng và 11 quyển vở buổi chiều. Hỏi Hoa hái được tất cả bao nhiêu quyển vở?
A. 11
B. 12
C. 1
D. 13
Câu 318.
Trên bàn có 6 quyển sách. Dưới bàn có 4 quyển. Tất cả có mấy quyển sách?
A. 10
B. 9
C. 11
D. 8
Câu 319.
Trong rổ có 8 quả táo, mẹ bỏ thêm vào 2 quả táo. Hỏi trong rổ có bao nhiêu quả táo?
A. 10
B. 9
C. 8
D. 2
Câu 320.
Vườn nhà có 8 cây. Mẹ trồng thêm 7 cây nữa. Vườn có tất cả bao nhiêu cây?
A. 15
B. 14
C. 16
D. 13
Câu 321.
Hà có 10 viên sỏi, Yến có 8 viên sỏi. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên sỏi?
A. 10
B. 18
C. 19
D. 16
Câu 322.
Lan hái được 14 con cá buổi sáng và 5 con cá buổi chiều. Hỏi Lan hái được tất cả bao nhiêu con cá?
A. 17
B. 14
C. 5
D. 19
Câu 323.
Tổ 1 có 8 bạn, Tổ 2 có 7 bạn. Tổ 1 nhiều hơn Tổ 2 mấy bạn?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 0
Câu 324.
Chi có 13 quả trứng, An có 2 quả trứng. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu quả trứng?
A. 17
B. 14
C. 13
D. 15
Câu 325.
Trong rổ có 5 con gà, mẹ bỏ thêm vào 4 con gà. Hỏi trong rổ có bao nhiêu con gà?
A. 8
B. 5
C. 9
D. 10
Câu 326.
Bình có 9 cái bánh, ăn 4 cái. Bình còn ___ cái bánh.
Câu 327.
Đức có 5 cái bút. Mẹ cho thêm 7 cái bút. Hỏi Đức có tất cả bao nhiêu cái bút?
A. 5
B. 2
C. 10
D. 12
Câu 328.
Linh có 6 quả cam, Trang có 6 quả cam. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu quả cam?
A. 13
B. 14
C. 10
D. 12
Câu 329.
Đức có 16 cánh hoa, Yến có 3 cánh hoa. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu cánh hoa?
A. 13
B. 19
C. 16
D. 3
Câu 330.
Trong chuồng có 6 con gà. Bán đi 2 con. Còn lại mấy con?
A. 4
B. 3
C. 5
D. 6
Câu 331.
Ngọc có 12 con cá. Mẹ cho thêm 4 con cá, anh cho thêm 1 con cá. Hỏi Ngọc có tất cả bao nhiêu con cá?
A. 17
B. 18
C. 16
D. 13
Câu 332.
Phú có 10 con tem. Phú cho bạn 8 con tem, rồi tặng đi 1 con tem. Hỏi Phú còn lại bao nhiêu con tem?
A. 1
B. 3
C. 2
D. 19
Câu 333.
Hoa có 7 bông hoa. Sau khi cho bạn 5 bông hoa, mẹ cho thêm 14 bông hoa. Hỏi Hoa có bao nhiêu bông hoa?
A. 26
B. 17
C. 2
D. 16
Câu 334.
Hùng có 9 viên kẹo, Linh có 1 viên kẹo. Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên kẹo?
A. 9
B. 1
C. 8
D. 10
Câu 335.
Trên cây có 6 con kiến, có thêm 2 con kiến bay đến. Hỏi trên cây có tất cả bao nhiêu con kiến?
A. 9
B. 8
C. 6
D. 2
Câu 336.
Trong rổ có 8 viên kẹo, mẹ bỏ thêm vào 1 viên kẹo. Hỏi trong rổ có bao nhiêu viên kẹo?
A. 7
B. 1
C. 8
D. 9
📋 ĐÁP ÁN — Toán có lời văn Lớp 1
Câu 1:B
Câu 2:C
Câu 3:A
Câu 4:B
Câu 5:D
Câu 6:B
Câu 7:A
Câu 8:C
Câu 9:D
Câu 10:B
Câu 11:C
Câu 12:B
Câu 13:A
Câu 14:D
Câu 15:B
Câu 16:12
Câu 17:D
Câu 18:A
Câu 19:B
Câu 20:A
Câu 21:D
Câu 22:A
Câu 23:D
Câu 24:C
Câu 25:B
Câu 26:A
Câu 27:A
Câu 28:B
Câu 29:A
Câu 30:A
Câu 31:B
Câu 32:D
Câu 33:C
Câu 34:D
Câu 35:A
Câu 36:A
Câu 37:D
Câu 38:D
Câu 39:A
Câu 40:D
Câu 41:A
Câu 42:A
Câu 43:D
Câu 44:D
Câu 45:A
Câu 46:B
Câu 47:B
Câu 48:C
Câu 49:A
Câu 50:D
Câu 51:C
Câu 52:C
Câu 53:D
Câu 54:D
Câu 55:B
Câu 56:B
Câu 57:D
Câu 58:12
Câu 59:C
Câu 60:C
Câu 61:B
Câu 62:D
Câu 63:D
Câu 64:D
Câu 65:A
Câu 66:A
Câu 67:D
Câu 68:C
Câu 69:C
Câu 70:C
Câu 71:C
Câu 72:D
Câu 73:D
Câu 74:C
Câu 75:D
Câu 76:A
Câu 77:D
Câu 78:C
Câu 79:B
Câu 80:A
Câu 81:B
Câu 82:C
Câu 83:A
Câu 84:B
Câu 85:C
Câu 86:A
Câu 87:C
Câu 88:D
Câu 89:D
Câu 90:10
Câu 91:B
Câu 92:C
Câu 93:C
Câu 94:A
Câu 95:A
Câu 96:B
Câu 97:C
Câu 98:D
Câu 99:D
Câu 100:A
Câu 101:C
Câu 102:D
Câu 103:20
Câu 104:D
Câu 105:A
Câu 106:A
Câu 107:A
Câu 108:B
Câu 109:C
Câu 110:C
Câu 111:D
Câu 112:B
Câu 113:D
Câu 114:B
Câu 115:C
Câu 116:A
Câu 117:D
Câu 118:D
Câu 119:A
Câu 120:C
Câu 121:B
Câu 122:C
Câu 123:A
Câu 124:B
Câu 125:A
Câu 126:B
Câu 127:B
Câu 128:A
Câu 129:B
Câu 130:C
Câu 131:A
Câu 132:C
Câu 133:D
Câu 134:B
Câu 135:A
Câu 136:A
Câu 137:B
Câu 138:B
Câu 139:D
Câu 140:D
Câu 141:D
Câu 142:A
Câu 143:C
Câu 144:C
Câu 145:C
Câu 146:B
Câu 147:D
Câu 148:D
Câu 149:D
Câu 150:D
Câu 151:C
Câu 152:B
Câu 153:C
Câu 154:A
Câu 155:D
Câu 156:B
Câu 157:D
Câu 158:C
Câu 159:C
Câu 160:B
Câu 161:D
Câu 162:B
Câu 163:D
Câu 164:A
Câu 165:A
Câu 166:C
Câu 167:C
Câu 168:D
Câu 169:C
Câu 170:C
Câu 171:A
Câu 172:B
Câu 173:C
Câu 174:C
Câu 175:D
Câu 176:B
Câu 177:C
Câu 178:D
Câu 179:D
Câu 180:C
Câu 181:C
Câu 182:A
Câu 183:B
Câu 184:C
Câu 185:D
Câu 186:D
Câu 187:C
Câu 188:D
Câu 189:C
Câu 190:C
Câu 191:D
Câu 192:B
Câu 193:A
Câu 194:C
Câu 195:C
Câu 196:B
Câu 197:C
Câu 198:D
Câu 199:D
Câu 200:D
Câu 201:C
Câu 202:A
Câu 203:A
Câu 204:A
Câu 205:A
Câu 206:D
Câu 207:C
Câu 208:D
Câu 209:D
Câu 210:B
Câu 211:D
Câu 212:15
Câu 213:A
Câu 214:B
Câu 215:B
Câu 216:14
Câu 217:A
Câu 218:B
Câu 219:11
Câu 220:C
Câu 221:D
Câu 222:B
Câu 223:C
Câu 224:B
Câu 225:A
Câu 226:7
Câu 227:A
Câu 228:C
Câu 229:A
Câu 230:A
Câu 231:D
Câu 232:C
Câu 233:B
Câu 234:C
Câu 235:B
Câu 236:B
Câu 237:C
Câu 238:C
Câu 239:D
Câu 240:C
Câu 241:A
Câu 242:B
Câu 243:C
Câu 244:C
Câu 245:B
Câu 246:A
Câu 247:D
Câu 248:C
Câu 249:C
Câu 250:A
Câu 251:D
Câu 252:A
Câu 253:B
Câu 254:C
Câu 255:A
Câu 256:D
Câu 257:C
Câu 258:B
Câu 259:C
Câu 260:3
Câu 261:A
Câu 262:C
Câu 263:B
Câu 264:A
Câu 265:D
Câu 266:C
Câu 267:D
Câu 268:D
Câu 269:B
Câu 270:C
Câu 271:C
Câu 272:B
Câu 273:D
Câu 274:B
Câu 275:A
Câu 276:B
Câu 277:D
Câu 278:A
Câu 279:A
Câu 280:B
Câu 281:A
Câu 282:D
Câu 283:B
Câu 284:B
Câu 285:C
Câu 286:C
Câu 287:B
Câu 288:C
Câu 289:B
Câu 290:D
Câu 291:C
Câu 292:A
Câu 293:C
Câu 294:C
Câu 295:B
Câu 296:C
Câu 297:D
Câu 298:B
Câu 299:C
Câu 300:C
Câu 301:A
Câu 302:C
Câu 303:A
Câu 304:A
Câu 305:D
Câu 306:24
Câu 307:C
Câu 308:D
Câu 309:C
Câu 310:C
Câu 311:D
Câu 312:B
Câu 313:B
Câu 314:B
Câu 315:B
Câu 316:B
Câu 317:B
Câu 318:A
Câu 319:A
Câu 320:A
Câu 321:B
Câu 322:D
Câu 323:A
Câu 324:D
Câu 325:C
Câu 326:5
Câu 327:D
Câu 328:D
Câu 329:B
Câu 330:A
Câu 331:A
Câu 332:A
Câu 333:D
Câu 334:D
Câu 335:B
Câu 336:D
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com