← Quay lại💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Thứ trong tuần
Toán · Lớp 1 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
109 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
Lùi 2 ngày kể từ Thứ Năm là thứ mấy?
A. Thứ Ba
B. Thứ Tư
C. Thứ Hai
D. Thứ Sáu
Câu 2.
Ngày thứ nhất trong tuần là thứ mấy?
A. Thứ Hai
B. Thứ Ba
C. Thứ Năm
D. Thứ Bảy
Câu 3.
Lùi 2 ngày kể từ Thứ Ba là thứ mấy?
A. Chủ nhật
B. Thứ Hai
C. Thứ Bảy
D. Thứ Tư
Câu 4.
Ngày liền trước Thứ Hai là ___.
Câu 5.
Thứ Bảy là ngày thứ ___ trong tuần.
Câu 6.
Ngày liền trước Thứ Tư là ___.
Câu 7.
Lớp Linh nghỉ học vào thứ Bảy và Chủ nhật. Hôm nay là Thứ Sáu, ngày mai lớp có đi học không?
A. Không đi học
B. Có đi học
C. Không xác định được
D. Tuỳ giáo viên quyết định
Câu 8.
Thứ Hai là ngày thứ nhất trong tuần — đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
C. Không xác định được
D. Tuần không có ngày đó
Câu 9.
Chủ nhật là ngày thứ ___ trong tuần.
Câu 10.
Ngày liền trước Thứ Ba là ___.
Câu 11.
Sau 3 ngày kể từ Thứ Sáu là thứ mấy?
A. Thứ Hai
B. Chủ nhật
C. Thứ Ba
D. Thứ Bảy
Câu 12.
Ngày liền sau Chủ nhật là thứ mấy?
A. Thứ Hai
B. Thứ Ba
C. Thứ Năm
D. Thứ Bảy
Câu 13.
Nam đi học vào thứ Năm. Ngày hôm sau Nam đi học là thứ mấy?
A. Thứ Sáu
B. Thứ Bảy
C. Thứ Tư
D. Chủ nhật
Câu 14.
Sau 3 ngày kể từ Thứ Bảy là thứ mấy?
A. Thứ Ba
B. Thứ Hai
C. Thứ Tư
D. Chủ nhật
Câu 15.
Lớp Minh nghỉ học vào thứ Bảy và Chủ nhật. Hôm nay là Thứ Hai, ngày mai lớp có đi học không?
A. Có đi học
B. Không đi học
C. Không xác định được
D. Tuỳ giáo viên quyết định
Câu 16.
Ngày liền trước Thứ Năm là thứ mấy?
A. Thứ Tư
B. Thứ Hai
C. Thứ Sáu
D. Chủ nhật
Câu 17.
Cuối tuần gồm những ngày nào?
A. Thứ Bảy và Chủ nhật
B. Thứ Sáu và Thứ Bảy
C. Chủ nhật và Thứ Hai
D. Thứ Năm và Thứ Sáu
Câu 18.
Sau 2 ngày kể từ Chủ nhật là thứ mấy?
A. Thứ Ba
B. Thứ Hai
C. Thứ Tư
D. Thứ Bảy
Câu 19.
Thứ nào đứng giữa Thứ Sáu và Chủ nhật?
A. Thứ Bảy
B. Thứ Hai
C. Thứ Tư
D. Thứ Năm
Câu 20.
Thứ nào đứng giữa Thứ Ba và Thứ Năm?
A. Thứ Tư
B. Thứ Hai
C. Thứ Bảy
D. Chủ nhật
Câu 21.
Thứ Hai là ngày thứ ___ trong tuần.
Câu 22.
Thứ Năm là ngày thứ ___ trong tuần.
Câu 23.
Hôm nay là Thứ Sáu. Minh hẹn gặp bạn 3 ngày sau. Ngày hẹn là thứ mấy?
A. Thứ Hai
B. Thứ Ba
C. Thứ Năm
D. Thứ Bảy
Câu 24.
Hoa đi học vào thứ Sáu. Ngày hôm sau Hoa đi học là thứ mấy?
A. Thứ Bảy
B. Chủ nhật
C. Thứ Năm
D. Thứ Hai
Câu 25.
Ngày liền trước Thứ Sáu là ___.
Câu 26.
Ngày liền trước Thứ Ba là thứ mấy?
A. Thứ Hai
B. Thứ Tư
C. Thứ Sáu
D. Chủ nhật
Câu 27.
Ngày liền trước Thứ Hai là thứ mấy?
A. Chủ nhật
B. Thứ Ba
C. Thứ Năm
D. Thứ Bảy
Câu 28.
Thứ Ba là ngày thứ hai trong tuần — đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
C. Không xác định được
D. Tuần không có ngày đó
Câu 29.
Sau 2 ngày kể từ Thứ Sáu là thứ mấy?
A. Chủ nhật
B. Thứ Bảy
C. Thứ Hai
D. Thứ Năm
Câu 30.
Lùi 2 ngày kể từ Thứ Sáu là thứ mấy?
A. Thứ Tư
B. Thứ Năm
C. Thứ Ba
D. Thứ Bảy
Câu 31.
Ngày liền trước Thứ Tư là thứ mấy?
A. Thứ Ba
B. Thứ Hai
C. Thứ Sáu
D. Chủ nhật
Câu 32.
Ngày liền sau Thứ Bảy là thứ mấy?
A. Chủ nhật
B. Thứ Hai
C. Thứ Tư
D. Thứ Sáu
Câu 33.
Ngày liền trước Thứ Năm là ___.
Câu 34.
Thứ Bảy là ngày thứ sáu trong tuần — đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
C. Không xác định được
D. Tuần không có ngày đó
Câu 35.
Chủ nhật là ngày thứ bảy trong tuần — đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
C. Không xác định được
D. Tuần không có ngày đó
Câu 36.
Ngày thứ tư trong tuần là thứ mấy?
A. Thứ Năm
B. Thứ Hai
C. Thứ Tư
D. Thứ Bảy
Câu 37.
Ngày thứ năm trong tuần là thứ mấy?
A. Thứ Sáu
B. Thứ Hai
C. Thứ Tư
D. Thứ Bảy
Câu 38.
Thứ Năm là ngày thứ tư trong tuần — đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
C. Không xác định được
D. Tuần không có ngày đó
Câu 39.
Sau 2 ngày kể từ Thứ Năm là thứ mấy?
A. Thứ Bảy
B. Thứ Sáu
C. Chủ nhật
D. Thứ Tư
Câu 40.
Ngày liền sau Thứ Năm là ___.
Câu 41.
Ngày liền sau Thứ Hai là ___.
Câu 42.
Thứ Tư nằm giữa tuần.
Câu 43.
Ngày liền sau Thứ Ba là thứ mấy?
A. Thứ Tư
B. Thứ Hai
C. Thứ Sáu
D. Chủ nhật
Câu 44.
Sau 2 ngày kể từ Thứ Bảy là thứ mấy?
A. Thứ Hai
B. Chủ nhật
C. Thứ Ba
D. Thứ Sáu
Câu 45.
Ngày thứ ba trong tuần là thứ mấy?
A. Thứ Tư
B. Thứ Hai
C. Thứ Năm
D. Thứ Bảy
Câu 46.
Thứ Bảy và Chủ nhật gọi là ngày ___.
Câu 47.
Thứ nào đứng giữa Thứ Tư và Thứ Sáu?
A. Thứ Năm
B. Thứ Hai
C. Thứ Bảy
D. Chủ nhật
Câu 48.
Thứ nào đứng giữa Thứ Năm và Thứ Bảy?
A. Thứ Sáu
B. Thứ Hai
C. Thứ Tư
D. Chủ nhật
Câu 49.
Thứ Ba là ngày thứ ___ trong tuần.
Câu 50.
Hôm nay là Thứ Ba. Mai hẹn gặp bạn 6 ngày sau. Ngày hẹn là thứ mấy?
A. Thứ Hai
B. Thứ Ba
C. Thứ Năm
D. Thứ Bảy
Câu 51.
Ngày thứ sáu trong tuần là thứ mấy?
A. Thứ Bảy
B. Thứ Hai
C. Thứ Tư
D. Thứ Sáu
Câu 52.
Lan đi học vào thứ Tư. Ngày hôm sau Lan đi học là thứ mấy?
A. Thứ Năm
B. Thứ Sáu
C. Thứ Ba
D. Thứ Bảy
Câu 53.
Ngày liền sau Chủ nhật là ___.
Câu 54.
Ngày liền trước Thứ Bảy là thứ mấy?
A. Thứ Sáu
B. Thứ Hai
C. Thứ Tư
D. Chủ nhật
Câu 55.
Lớp Mai nghỉ học vào thứ Bảy và Chủ nhật. Hôm nay là Thứ Tư, ngày mai lớp có đi học không?
A. Có đi học
B. Không đi học
C. Không xác định được
D. Tuỳ giáo viên quyết định
Câu 56.
Ngày liền sau Thứ Sáu là ___.
Câu 57.
Ngày liền sau Thứ Bảy là ___.
Câu 58.
Hôm nay là Chủ nhật. Tú hẹn gặp bạn 5 ngày trước. Ngày hẹn là thứ mấy?
A. Thứ Ba
B. Thứ Hai
C. Thứ Năm
D. Thứ Bảy
Câu 59.
Sau 2 ngày kể từ Thứ Tư là thứ mấy?
A. Thứ Sáu
B. Thứ Năm
C. Thứ Bảy
D. Thứ Ba
Câu 60.
Ngày thứ bảy trong tuần là thứ mấy?
A. Chủ nhật
B. Thứ Hai
C. Thứ Tư
D. Thứ Sáu
Câu 61.
Sau 3 ngày kể từ Thứ Ba là thứ mấy?
A. Thứ Sáu
B. Thứ Năm
C. Thứ Bảy
D. Thứ Tư
Câu 62.
Lùi 2 ngày kể từ Thứ Tư là thứ mấy?
A. Thứ Hai
B. Thứ Ba
C. Chủ nhật
D. Thứ Năm
Câu 63.
Thứ Tư là ngày thứ ba trong tuần — đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
C. Không xác định được
D. Tuần không có ngày đó
Câu 64.
Hôm nay là Thứ Bảy. Lan hẹn gặp bạn 2 ngày trước. Ngày hẹn là thứ mấy?
A. Thứ Năm
B. Thứ Hai
C. Thứ Tư
D. Thứ Bảy
Câu 65.
Lớp Đức nghỉ học vào thứ Bảy và Chủ nhật. Hôm nay là Thứ Năm, ngày mai lớp có đi học không?
A. Có đi học
B. Không đi học
C. Không xác định được
D. Tuỳ giáo viên quyết định
Câu 66.
Ngày liền trước Thứ Sáu là thứ mấy?
A. Thứ Năm
B. Thứ Hai
C. Thứ Tư
D. Chủ nhật
Câu 67.
Ngày đầu tiên trong tuần là thứ Ba.
Câu 68.
Sau 3 ngày kể từ Thứ Hai là thứ mấy?
A. Thứ Năm
B. Thứ Tư
C. Thứ Sáu
D. Thứ Ba
Câu 69.
Hôm nay là Thứ Tư. Hoa hẹn gặp bạn 4 ngày trước. Ngày hẹn là thứ mấy?
A. Thứ Bảy
B. Thứ Hai
C. Thứ Tư
D. Thứ Sáu
Câu 70.
Thứ Sáu là ngày thứ năm trong tuần — đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
C. Không xác định được
D. Tuần không có ngày đó
Câu 71.
Chủ nhật là ngày cuối cùng trong tuần.
Câu 72.
Ngày liền sau Thứ Tư là thứ mấy?
A. Thứ Năm
B. Thứ Hai
C. Thứ Sáu
D. Chủ nhật
Câu 73.
Ngày liền trước Chủ nhật là ___.
Câu 74.
Trong một tuần, từ thứ Hai đến thứ Sáu có ___ ngày học.
Câu 75.
Lùi 2 ngày kể từ Thứ Hai là thứ mấy?
A. Thứ Bảy
B. Chủ nhật
C. Thứ Sáu
D. Thứ Ba
Câu 76.
Ngày liền sau Thứ Tư là ___.
Câu 77.
An đi học vào thứ Hai. Ngày hôm sau An đi học là thứ mấy?
A. Thứ Ba
B. Thứ Tư
C. Chủ nhật
D. Thứ Năm
Câu 78.
Thứ Tư là ngày thứ ___ trong tuần.
Câu 79.
Thứ Sáu đứng sau Thứ Bảy trong tuần.
Câu 80.
Thứ Tư nằm ở vị trí nào trong tuần?
A. Ngày thứ 3
B. Ngày thứ 4
C. Ngày thứ 2
D. Ngày giữa tuần đúng 4
Câu 81.
Ngày liền trước Thứ Bảy là ___.
Câu 82.
Sau 3 ngày kể từ Thứ Năm là thứ mấy?
A. Chủ nhật
B. Thứ Bảy
C. Thứ Hai
D. Thứ Sáu
Câu 83.
Hôm nay là Thứ Năm. Bình hẹn gặp bạn 4 ngày sau. Ngày hẹn là thứ mấy?
A. Thứ Hai
B. Thứ Ba
C. Thứ Năm
D. Thứ Bảy
Câu 84.
Hôm nay là Thứ Ba. An hẹn gặp bạn 3 ngày trước. Ngày hẹn là thứ mấy?
A. Thứ Bảy
B. Thứ Hai
C. Thứ Tư
D. Thứ Sáu
Câu 85.
Lùi 2 ngày kể từ Chủ nhật là thứ mấy?
A. Thứ Sáu
B. Thứ Bảy
C. Thứ Năm
D. Thứ Hai
Câu 86.
Thứ Năm đứng trước thứ Sáu.
Câu 87.
Ngày liền trước Chủ nhật là thứ mấy?
A. Thứ Bảy
B. Thứ Hai
C. Thứ Tư
D. Thứ Sáu
Câu 88.
Một tuần có 8 ngày.
Câu 89.
Ngày liền sau Thứ Ba là ___.
Câu 90.
Sau 2 ngày kể từ Thứ Hai là thứ mấy?
A. Thứ Tư
B. Thứ Ba
C. Thứ Năm
D. Chủ nhật
Câu 91.
Bạn An học bài vào tối thứ Tư. Buổi tối hôm sau bạn học là tối thứ mấy?
A. Thứ Năm
B. Thứ Ba
C. Thứ Tư
D. Thứ Sáu
Câu 92.
Thứ ___ là ngày cuối cùng trong tuần.
Câu 93.
Bình đi học vào thứ Ba. Ngày hôm sau Bình đi học là thứ mấy?
A. Thứ Tư
B. Thứ Năm
C. Thứ Hai
D. Thứ Sáu
Câu 94.
Ngày liền sau Thứ Năm là thứ mấy?
A. Thứ Sáu
B. Thứ Hai
C. Thứ Tư
D. Chủ nhật
Câu 95.
Một tuần học có bao nhiêu ngày đi học (thứ Hai đến thứ Sáu)?
A. 5 ngày
B. 6 ngày
C. 4 ngày
D. 7 ngày
Câu 96.
Lớp Tú nghỉ học vào thứ Bảy và Chủ nhật. Hôm nay là Thứ Ba, ngày mai lớp có đi học không?
A. Có đi học
B. Không đi học
C. Không xác định được
D. Tuỳ giáo viên quyết định
Câu 97.
Có bao nhiêu ngày từ thứ Hai đến hết Chủ nhật?
A. 7 ngày
B. 5 ngày
C. 6 ngày
D. 8 ngày
Câu 98.
Thứ Hai đứng trước thứ Ba trong tuần.
Câu 99.
Thứ nào đứng giữa Thứ Bảy và undefined?
A. Chủ nhật
B. Thứ Hai
C. Thứ Tư
D. Thứ Sáu
Câu 100.
Sau 2 ngày kể từ Thứ Ba là thứ mấy?
A. Thứ Năm
B. Thứ Tư
C. Thứ Sáu
D. Thứ Hai
Câu 101.
Ngày liền sau Thứ Sáu là thứ mấy?
A. Thứ Bảy
B. Thứ Hai
C. Thứ Tư
D. Chủ nhật
Câu 102.
Sau 3 ngày kể từ Thứ Tư là thứ mấy?
A. Thứ Bảy
B. Thứ Sáu
C. Chủ nhật
D. Thứ Năm
Câu 103.
Thứ Sáu là ngày thứ ___ trong tuần.
Câu 104.
Ngày liền sau Thứ Hai là thứ mấy?
A. Thứ Ba
B. Thứ Tư
C. Thứ Sáu
D. Chủ nhật
Câu 105.
Sau 3 ngày kể từ Chủ nhật là thứ mấy?
A. Thứ Tư
B. Thứ Ba
C. Thứ Năm
D. Thứ Hai
Câu 106.
Ngày thứ hai trong tuần là thứ mấy?
A. Thứ Ba
B. Thứ Hai
C. Thứ Năm
D. Thứ Bảy
Câu 107.
Hôm nay là Thứ Hai. Nam hẹn gặp bạn 5 ngày sau. Ngày hẹn là thứ mấy?
A. Thứ Bảy
B. Thứ Hai
C. Thứ Tư
D. Thứ Sáu
Câu 108.
Lùi 2 ngày kể từ Thứ Bảy là thứ mấy?
A. Thứ Năm
B. Thứ Sáu
C. Thứ Tư
D. Chủ nhật
Câu 109.
Thứ nào đứng giữa Thứ Hai và Thứ Tư?
A. Thứ Ba
B. Thứ Năm
C. Thứ Bảy
📋 ĐÁP ÁN — Thứ trong tuần
Câu 1:A
Câu 2:A
Câu 3:A
Câu 4:Chủ nhật
Câu 5:6
Câu 6:Thứ Ba
Câu 7:A
Câu 8:A
Câu 9:7
Câu 10:Thứ Hai
Câu 11:A
Câu 12:A
Câu 13:A
Câu 14:A
Câu 15:A
Câu 16:A
Câu 17:A
Câu 18:A
Câu 19:A
Câu 20:A
Câu 21:1
Câu 22:4
Câu 23:A
Câu 24:A
Câu 25:Thứ Năm
Câu 26:A
Câu 27:A
Câu 28:A
Câu 29:A
Câu 30:A
Câu 31:A
Câu 32:A
Câu 33:Thứ Tư
Câu 34:A
Câu 35:A
Câu 36:A
Câu 37:A
Câu 38:A
Câu 39:A
Câu 40:Thứ Sáu
Câu 41:Thứ Ba
Câu 42:Sai
Câu 43:A
Câu 44:A
Câu 45:A
Câu 46:nghỉ
Câu 47:A
Câu 48:A
Câu 49:2
Câu 50:A
Câu 51:A
Câu 52:A
Câu 53:Thứ Hai
Câu 54:A
Câu 55:A
Câu 56:Thứ Bảy
Câu 57:Chủ nhật
Câu 58:A
Câu 59:A
Câu 60:A
Câu 61:A
Câu 62:A
Câu 63:A
Câu 64:A
Câu 65:A
Câu 66:A
Câu 67:Sai
Câu 68:A
Câu 69:A
Câu 70:A
Câu 71:Sai
Câu 72:A
Câu 73:Thứ Bảy
Câu 74:5
Câu 75:A
Câu 76:Thứ Năm
Câu 77:A
Câu 78:3
Câu 79:Sai
Câu 80:A
Câu 81:Thứ Sáu
Câu 82:A
Câu 83:A
Câu 84:A
Câu 85:A
Câu 86:Sai
Câu 87:A
Câu 88:Sai
Câu 89:Thứ Tư
Câu 90:A
Câu 91:A
Câu 92:Chủ nhật
Câu 93:A
Câu 94:A
Câu 95:A
Câu 96:A
Câu 97:A
Câu 98:Sai
Câu 99:A
Câu 100:A
Câu 101:A
Câu 102:A
Câu 103:5
Câu 104:A
Câu 105:A
Câu 106:A
Câu 107:A
Câu 108:A
Câu 109:A
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com