← Quay lại💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Suy luận logic (Lớp 1)
Toán · Lớp 1 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
200 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
Khoa đứng đầu hàng, Mai đứng cuối. Dũng đứng giữa Khoa và Mai. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Khoa
B. Dũng
C. Mai
D. Không xác định
Câu 2.
Lan đứng đầu hàng, Hà đứng cuối. Dũng đứng giữa Lan và Hà. Hỏi ai đứng thứ nhất?
A. Không xác định
B. Dũng
C.
D. Lan
Câu 3.
Khoa có 9 quyển vở, ít hơn Bình 1 quyển vở. Hỏi Bình có mấy quyển vở?
A. 1
B. 10
C. 11
D. 8
Câu 4.
Dũng có 6 cái bút, nhiều hơn Bình 5 cái bút. Hỏi Bình có mấy cái bút?
A. 11
B. 1
C. 0
D. 6
Câu 5.
Mai có 3 cái bút, ít hơn Phú 5 cái bút. Hỏi Phú có mấy cái bút?
A. 7
B. -2
C. 5
D. 8
Câu 6.
Nam đứng đầu hàng, Dũng đứng cuối. Mai đứng giữa Nam và Dũng. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Nam
B. Mai
C. Không xác định
D. Dũng
Câu 7.
An đứng đầu hàng, Chi đứng cuối. Dũng đứng giữa An và Chi. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Chi
B. Dũng
C. Không xác định
D. An
Câu 8.
Bình đứng đầu hàng, An đứng cuối. Chi đứng giữa Bình và An. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Bình
B. An
C. Không xác định
D. Chi
Câu 9.
Mai đứng đầu hàng, Dũng đứng cuối. Bình đứng giữa Mai và Dũng. Hỏi ai đứng thứ nhất?
A. Dũng
B. Bình
C. Không xác định
D. Mai
Câu 10.
An có 8 viên kẹo. Nam có nhiều hơn An 3 viên kẹo. Chi có ít hơn Nam 2 viên kẹo. Hỏi Chi có mấy viên kẹo?
Câu 11.
Chi có 9 viên kẹo, ít hơn An 5 viên kẹo. Hỏi An có mấy viên kẹo?
A. 14
B. 15
C. 13
D. 9
Câu 12.
Khoa đứng đầu hàng, Lan đứng cuối. Dũng đứng giữa Khoa và Lan. Hỏi ai đứng thứ nhất?
A. Không xác định
B. Dũng
C. Lan
D. Khoa
Câu 13.
An đứng đầu hàng, Mai đứng cuối. Khoa đứng giữa An và Mai. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Khoa
B. Mai
C. An
D. Không xác định
Câu 14.
An có 10 cái bút, nhiều hơn Hà 3 cái bút. Hỏi Hà có mấy cái bút?
A. 13
B. 10
C. 7
D. 8
Câu 15.
An có 7 quả táo. Phú có nhiều hơn An 1 quả táo. Mai có ít hơn Phú 4 quả táo. Hỏi Mai có mấy quả táo?
Câu 16.
Chi có 5 viên kẹo, ít hơn Bình 3 viên kẹo. Hỏi Bình có mấy viên kẹo?
A. 7
B. 8
C. 9
D. 2
Câu 17.
Chi có 4 viên kẹo, nhiều hơn Lan 3 viên kẹo. Hỏi Lan có mấy viên kẹo?
A. 0
B. 1
C. 2
D. 7
Câu 18.
Phú có 4 cái bút, ít hơn An 2 cái bút. Hỏi An có mấy cái bút?
A. 6
B. 5
C. 4
D. 7
Câu 19.
Khoa đứng đầu hàng, Hà đứng cuối. Phú đứng giữa Khoa và Hà. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Khoa
B. Phú
C.
D. Không xác định
Câu 20.
Hà có 6 cái bút, nhiều hơn Nam 2 cái bút. Hỏi Nam có mấy cái bút?
A. 4
B. 6
C. 8
D. 5
Câu 21.
Dũng có 9 cái bút, ít hơn Chi 4 cái bút. Hỏi Chi có mấy cái bút?
A. 12
B. 9
C. 13
D. 5
Câu 22.
Dũng có 3 viên kẹo, ít hơn Phú 5 viên kẹo. Hỏi Phú có mấy viên kẹo?
A. 8
B. 3
C. 7
D. 9
Câu 23.
Khoa có 7 quyển vở, ít hơn Phú 2 quyển vở. Hỏi Phú có mấy quyển vở?
A. 9
B. 5
C. 8
D. 7
Câu 24.
Bình có 7 quả táo. Lan có nhiều hơn Bình 2 quả táo. Hà có ít hơn Lan 4 quả táo. Hỏi Hà có mấy quả táo?
Câu 25.
Dũng có 9 quyển vở, ít hơn Hà 5 quyển vở. Hỏi Hà có mấy quyển vở?
A. 4
B. 5
C. 14
D. 15
Câu 26.
Nam có 9 quyển vở, ít hơn Phú 2 quyển vở. Hỏi Phú có mấy quyển vở?
A. 9
B. 2
C. 11
D. 10
Câu 27.
Hà đứng đầu hàng, Dũng đứng cuối. Lan đứng giữa Hà và Dũng. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Không xác định
B. Dũng
C. Lan
D.
Câu 28.
Lan đứng đầu hàng, Chi đứng cuối. Mai đứng giữa Lan và Chi. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Mai
B. Lan
C. Không xác định
D. Chi
Câu 29.
Khoa có 12 viên kẹo. An có nhiều hơn Khoa 1 viên kẹo. Nam có ít hơn An 1 viên kẹo. Hỏi Nam có mấy viên kẹo?
Câu 30.
Dũng đứng đầu hàng, An đứng cuối. Mai đứng giữa Dũng và An. Hỏi ai đứng thứ nhất?
A. Không xác định
B. Dũng
C. An
D. Mai
Câu 31.
Bình đứng đầu hàng, Lan đứng cuối. Khoa đứng giữa Bình và Lan. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Bình
B. Lan
C. Không xác định
D. Khoa
Câu 32.
Mai có 4 cái bút, nhiều hơn Khoa 1 cái bút. Hỏi Khoa có mấy cái bút?
A. 3
B. 1
C. 4
D. 2
Câu 33.
Nam đứng đầu hàng, Chi đứng cuối. Khoa đứng giữa Nam và Chi. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Không xác định
B. Nam
C. Chi
D. Khoa
Câu 34.
Lan có 7 quyển vở, nhiều hơn Nam 3 quyển vở. Hỏi Nam có mấy quyển vở?
A. 5
B. 4
C. 3
D. 10
Câu 35.
Lan đứng đầu hàng, Phú đứng cuối. Nam đứng giữa Lan và Phú. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Nam
B. Lan
C. Phú
D. Không xác định
Câu 36.
Khoa đứng đầu hàng, An đứng cuối. Phú đứng giữa Khoa và An. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Không xác định
B. Khoa
C. An
D. Phú
Câu 37.
Khoa có 9 viên kẹo. Lan có nhiều hơn Khoa 4 viên kẹo. Chi có ít hơn Lan 2 viên kẹo. Hỏi Chi có mấy viên kẹo?
Câu 38.
Phú có 12 viên kẹo. Mai có nhiều hơn Phú 4 viên kẹo. Hà có ít hơn Mai 4 viên kẹo. Hỏi Hà có mấy viên kẹo?
Câu 39.
Bình có 11 viên bi. Dũng có nhiều hơn Bình 3 viên bi. Hà có ít hơn Dũng 1 viên bi. Hỏi Hà có mấy viên bi?
Câu 40.
Dũng đứng đầu hàng, Khoa đứng cuối. Mai đứng giữa Dũng và Khoa. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Không xác định
B. Mai
C. Dũng
D. Khoa
Câu 41.
Mai có 9 cái bút, ít hơn Dũng 5 cái bút. Hỏi Dũng có mấy cái bút?
A. 14
B. 4
C. 9
D. 5
Câu 42.
Hà có 7 viên kẹo. Dũng có nhiều hơn Hà 2 viên kẹo. Chi có ít hơn Dũng 4 viên kẹo. Hỏi Chi có mấy viên kẹo?
Câu 43.
Bình có 6 cái bút, nhiều hơn Dũng 1 cái bút. Hỏi Dũng có mấy cái bút?
A. 7
B. 6
C. 5
D. 1
Câu 44.
An đứng đầu hàng, Mai đứng cuối. Khoa đứng giữa An và Mai. Hỏi ai đứng thứ nhất?
A. Khoa
B. Mai
C. Không xác định
D. An
Câu 45.
Phú có 12 viên kẹo, nhiều hơn Hà 2 viên kẹo. Hỏi Hà có mấy viên kẹo?
A. 2
B. 10
C. 14
D. 12
Câu 46.
Hà đứng đầu hàng, Phú đứng cuối. Khoa đứng giữa Hà và Phú. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Khoa
B. Không xác định
C. Phú
D.
Câu 47.
Mai đứng đầu hàng, Chi đứng cuối. Phú đứng giữa Mai và Chi. Hỏi ai đứng thứ nhất?
A. Chi
B. Phú
C. Không xác định
D. Mai
Câu 48.
Phú đứng đầu hàng, Nam đứng cuối. Mai đứng giữa Phú và Nam. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Mai
B. Phú
C. Nam
D. Không xác định
Câu 49.
Nam có 9 viên bi. An có nhiều hơn Nam 4 viên bi. Chi có ít hơn An 4 viên bi. Hỏi Chi có mấy viên bi?
Câu 50.
Chi có 10 quyển vở, nhiều hơn Nam 5 quyển vở. Hỏi Nam có mấy quyển vở?
A. 5
B. 6
C. 15
D. 4
Câu 51.
Chi đứng đầu hàng, Lan đứng cuối. Bình đứng giữa Chi và Lan. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Lan
B. Bình
C. Không xác định
D. Chi
Câu 52.
Phú có 6 viên kẹo. Chi có nhiều hơn Phú 4 viên kẹo. Lan có ít hơn Chi 2 viên kẹo. Hỏi Lan có mấy viên kẹo?
Câu 53.
Hà có 9 quả táo. Nam có nhiều hơn Hà 1 quả táo. Lan có ít hơn Nam 1 quả táo. Hỏi Lan có mấy quả táo?
Câu 54.
Mai có 7 quả táo. Nam có nhiều hơn Mai 2 quả táo. Lan có ít hơn Nam 2 quả táo. Hỏi Lan có mấy quả táo?
Câu 55.
Mai đứng đầu hàng, Bình đứng cuối. Khoa đứng giữa Mai và Bình. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Bình
B. Khoa
C. Mai
D. Không xác định
Câu 56.
Hà có 3 cái bút, ít hơn Bình 3 cái bút. Hỏi Bình có mấy cái bút?
A. 5
B. 7
C. 6
D. 0
Câu 57.
Hà có 5 viên kẹo, ít hơn Chi 3 viên kẹo. Hỏi Chi có mấy viên kẹo?
A. 3
B. 7
C. 8
D. 5
Câu 58.
Bình có 3 viên kẹo, ít hơn Chi 1 viên kẹo. Hỏi Chi có mấy viên kẹo?
A. 4
B. 3
C. 1
D. 2
Câu 59.
Mai đứng đầu hàng, Dũng đứng cuối. Phú đứng giữa Mai và Dũng. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Không xác định
B. Phú
C. Mai
D. Dũng
Câu 60.
Chi đứng đầu hàng, Mai đứng cuối. Phú đứng giữa Chi và Mai. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Phú
B. Không xác định
C. Chi
D. Mai
Câu 61.
Bình đứng đầu hàng, Khoa đứng cuối. Hà đứng giữa Bình và Khoa. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Khoa
B. Không xác định
C. Bình
D.
Câu 62.
Lan có 9 cái bút, ít hơn Dũng 2 cái bút. Hỏi Dũng có mấy cái bút?
A. 2
B. 9
C. 11
D. 7
Câu 63.
Mai có 11 quyển vở, nhiều hơn Bình 5 quyển vở. Hỏi Bình có mấy quyển vở?
A. 6
B. 5
C. 7
D. 16
Câu 64.
Dũng có 12 viên kẹo, nhiều hơn Phú 4 viên kẹo. Hỏi Phú có mấy viên kẹo?
A. 9
B. 4
C. 12
D. 8
Câu 65.
Dũng đứng đầu hàng, An đứng cuối. Khoa đứng giữa Dũng và An. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Dũng
B. Không xác định
C. An
D. Khoa
Câu 66.
An đứng đầu hàng, Phú đứng cuối. Nam đứng giữa An và Phú. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Nam
B. Phú
C. Không xác định
D. An
Câu 67.
Hà đứng đầu hàng, Phú đứng cuối. Lan đứng giữa Hà và Phú. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Không xác định
B. Phú
C. Lan
D.
Câu 68.
Nam đứng đầu hàng, An đứng cuối. Khoa đứng giữa Nam và An. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Khoa
B. Nam
C. An
D. Không xác định
Câu 69.
Bình có 8 quyển vở, ít hơn Dũng 2 quyển vở. Hỏi Dũng có mấy quyển vở?
A. 10
B. 6
C. 2
D. 11
Câu 70.
Nam có 3 quyển vở, nhiều hơn Hà 3 quyển vở. Hỏi Hà có mấy quyển vở?
A. 0
B. 3
C. 1
D. 6
Câu 71.
Hà có 4 viên kẹo, nhiều hơn An 3 viên kẹo. Hỏi An có mấy viên kẹo?
A. 7
B. 1
C. 0
D. 4
Câu 72.
Phú có 4 viên kẹo, nhiều hơn Mai 4 viên kẹo. Hỏi Mai có mấy viên kẹo?
A. 0
B. -1
C. 4
D. 1
Câu 73.
Dũng có 5 viên kẹo. Lan có nhiều hơn Dũng 4 viên kẹo. Chi có ít hơn Lan 4 viên kẹo. Hỏi Chi có mấy viên kẹo?
Câu 74.
Hà có 8 viên bi. Nam có nhiều hơn Hà 4 viên bi. Bình có ít hơn Nam 3 viên bi. Hỏi Bình có mấy viên bi?
Câu 75.
Khoa có 5 viên bi. Lan có nhiều hơn Khoa 2 viên bi. Mai có ít hơn Lan 4 viên bi. Hỏi Mai có mấy viên bi?
Câu 76.
Khoa có 7 quyển vở, nhiều hơn An 5 quyển vở. Hỏi An có mấy quyển vở?
A. 1
B. 3
C. 2
D. 7
Câu 77.
Nam đứng đầu hàng, Khoa đứng cuối. Chi đứng giữa Nam và Khoa. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Không xác định
B. Chi
C. Nam
D. Khoa
Câu 78.
Chi đứng đầu hàng, Khoa đứng cuối. Mai đứng giữa Chi và Khoa. Hỏi ai đứng thứ nhất?
A. Mai
B. Chi
C. Không xác định
D. Khoa
Câu 79.
Chi đứng đầu hàng, Lan đứng cuối. An đứng giữa Chi và Lan. Hỏi ai đứng thứ nhất?
A. Lan
B. Chi
C. Không xác định
D. An
Câu 80.
Mai có 11 viên kẹo, nhiều hơn Bình 2 viên kẹo. Hỏi Bình có mấy viên kẹo?
A. 2
B. 13
C. 9
D. 11
Câu 81.
Khoa có 5 cái bút, nhiều hơn An 4 cái bút. Hỏi An có mấy cái bút?
A. 1
B. 4
C. 9
D. 5
Câu 82.
Hà có 10 viên bi. Lan có nhiều hơn Hà 1 viên bi. Dũng có ít hơn Lan 1 viên bi. Hỏi Dũng có mấy viên bi?
Câu 83.
An đứng đầu hàng, Dũng đứng cuối. Khoa đứng giữa An và Dũng. Hỏi ai đứng thứ nhất?
A. Dũng
B. Không xác định
C. Khoa
D. An
Câu 84.
Mai có 10 quyển vở, nhiều hơn Khoa 3 quyển vở. Hỏi Khoa có mấy quyển vở?
A. 7
B. 6
C. 8
D. 3
Câu 85.
Mai có 12 cái bút, nhiều hơn Khoa 5 cái bút. Hỏi Khoa có mấy cái bút?
A. 5
B. 7
C. 8
D. 17
Câu 86.
Phú đứng đầu hàng, Hà đứng cuối. Mai đứng giữa Phú và Hà. Hỏi ai đứng thứ nhất?
A.
B. Phú
C. Mai
D. Không xác định
Câu 87.
Khoa đứng đầu hàng, Chi đứng cuối. Bình đứng giữa Khoa và Chi. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Chi
B. Khoa
C. Bình
D. Không xác định
Câu 88.
Lan đứng đầu hàng, Phú đứng cuối. Dũng đứng giữa Lan và Phú. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Dũng
B. Không xác định
C. Lan
D. Phú
Câu 89.
Lan đứng đầu hàng, Bình đứng cuối. Chi đứng giữa Lan và Bình. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Lan
B. Chi
C. Bình
D. Không xác định
Câu 90.
Bình có 5 cái bút, nhiều hơn Lan 3 cái bút. Hỏi Lan có mấy cái bút?
A. 8
B. 5
C. 3
D. 2
Câu 91.
Bình có 10 viên kẹo. An có nhiều hơn Bình 4 viên kẹo. Dũng có ít hơn An 4 viên kẹo. Hỏi Dũng có mấy viên kẹo?
Câu 92.
Chi đứng đầu hàng, Hà đứng cuối. Lan đứng giữa Chi và Hà. Hỏi ai đứng thứ ba?
A.
B. Lan
C. Chi
D. Không xác định
Câu 93.
Hà đứng đầu hàng, Chi đứng cuối. Dũng đứng giữa Hà và Chi. Hỏi ai đứng thứ nhất?
A. Dũng
B. Chi
C.
D. Không xác định
Câu 94.
Mai có 12 cái bút, nhiều hơn Nam 3 cái bút. Hỏi Nam có mấy cái bút?
A. 10
B. 15
C. 9
D. 3
Câu 95.
Mai đứng đầu hàng, Hà đứng cuối. Nam đứng giữa Mai và Hà. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Nam
B.
C. Mai
D. Không xác định
Câu 96.
Khoa đứng đầu hàng, Bình đứng cuối. Chi đứng giữa Khoa và Bình. Hỏi ai đứng thứ nhất?
A. Bình
B. Khoa
C. Chi
D. Không xác định
Câu 97.
Phú có 8 quyển vở, nhiều hơn Bình 2 quyển vở. Hỏi Bình có mấy quyển vở?
A. 6
B. 7
C. 10
D. 5
Câu 98.
Mai có 3 viên kẹo, ít hơn Chi 4 viên kẹo. Hỏi Chi có mấy viên kẹo?
A. 6
B. 3
C. -1
D. 7
Câu 99.
Chi đứng đầu hàng, Phú đứng cuối. Hà đứng giữa Chi và Phú. Hỏi ai đứng thứ ba?
A.
B. Phú
C. Chi
D. Không xác định
Câu 100.
Hà có 10 viên kẹo, ít hơn Khoa 1 viên kẹo. Hỏi Khoa có mấy viên kẹo?
A. 11
B. 10
C. 1
D. 9
Câu 101.
Lan có 9 viên kẹo. Nam có nhiều hơn Lan 3 viên kẹo. Chi có ít hơn Nam 2 viên kẹo. Hỏi Chi có mấy viên kẹo?
Câu 102.
Phú có 3 viên kẹo, ít hơn Bình 1 viên kẹo. Hỏi Bình có mấy viên kẹo?
A. 4
B. 5
C. 1
D. 3
Câu 103.
Mai có 6 quyển vở, ít hơn Khoa 5 quyển vở. Hỏi Khoa có mấy quyển vở?
A. 11
B. 6
C. 1
D. 12
Câu 104.
An có 4 quyển vở, nhiều hơn Nam 3 quyển vở. Hỏi Nam có mấy quyển vở?
A. 2
B. 0
C. 1
D. 4
Câu 105.
An có 9 viên bi. Hà có nhiều hơn An 2 viên bi. Lan có ít hơn Hà 2 viên bi. Hỏi Lan có mấy viên bi?
Câu 106.
An có 7 viên kẹo. Hà có nhiều hơn An 4 viên kẹo. Bình có ít hơn Hà 4 viên kẹo. Hỏi Bình có mấy viên kẹo?
Câu 107.
Nam có 5 viên bi. An có nhiều hơn Nam 2 viên bi. Mai có ít hơn An 4 viên bi. Hỏi Mai có mấy viên bi?
Câu 108.
Phú có 11 viên kẹo. Chi có nhiều hơn Phú 2 viên kẹo. Lan có ít hơn Chi 2 viên kẹo. Hỏi Lan có mấy viên kẹo?
Câu 109.
Khoa đứng đầu hàng, Chi đứng cuối. Hà đứng giữa Khoa và Chi. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Khoa
B. Không xác định
C. Chi
D.
Câu 110.
Hà có 10 quyển vở, nhiều hơn Khoa 2 quyển vở. Hỏi Khoa có mấy quyển vở?
A. 10
B. 8
C. 12
D. 7
Câu 111.
Mai đứng đầu hàng, Nam đứng cuối. Hà đứng giữa Mai và Nam. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Nam
B. Mai
C.
D. Không xác định
Câu 112.
Khoa đứng đầu hàng, Dũng đứng cuối. An đứng giữa Khoa và Dũng. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Khoa
B. An
C. Không xác định
D. Dũng
Câu 113.
Nam có 9 quả táo. An có nhiều hơn Nam 4 quả táo. Mai có ít hơn An 2 quả táo. Hỏi Mai có mấy quả táo?
Câu 114.
Nam đứng đầu hàng, Chi đứng cuối. Dũng đứng giữa Nam và Chi. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Chi
B. Nam
C. Dũng
D. Không xác định
Câu 115.
Dũng đứng đầu hàng, Mai đứng cuối. Lan đứng giữa Dũng và Mai. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Không xác định
B. Mai
C. Lan
D. Dũng
Câu 116.
Dũng có 7 quả táo. Nam có nhiều hơn Dũng 4 quả táo. Phú có ít hơn Nam 3 quả táo. Hỏi Phú có mấy quả táo?
Câu 117.
An đứng đầu hàng, Nam đứng cuối. Mai đứng giữa An và Nam. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Mai
B. Không xác định
C. Nam
D. An
Câu 118.
Bình đứng đầu hàng, Hà đứng cuối. Mai đứng giữa Bình và Hà. Hỏi ai đứng thứ nhất?
A. Bình
B. Mai
C. Không xác định
D.
Câu 119.
Bình có 10 viên kẹo, nhiều hơn Khoa 3 viên kẹo. Hỏi Khoa có mấy viên kẹo?
A. 6
B. 7
C. 10
D. 8
Câu 120.
Dũng có 7 cái bút, ít hơn Nam 2 cái bút. Hỏi Nam có mấy cái bút?
A. 7
B. 9
C. 10
D. 2
Câu 121.
Mai có 5 quyển vở, nhiều hơn Dũng 1 quyển vở. Hỏi Dũng có mấy quyển vở?
A. 6
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 122.
Chi có 11 viên bi. Mai có nhiều hơn Chi 2 viên bi. An có ít hơn Mai 3 viên bi. Hỏi An có mấy viên bi?
Câu 123.
Khoa đứng đầu hàng, An đứng cuối. Lan đứng giữa Khoa và An. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Lan
B. Không xác định
C. An
D. Khoa
Câu 124.
Mai có 11 viên bi. Chi có nhiều hơn Mai 1 viên bi. Khoa có ít hơn Chi 4 viên bi. Hỏi Khoa có mấy viên bi?
Câu 125.
Mai có 11 viên kẹo. Bình có nhiều hơn Mai 1 viên kẹo. Nam có ít hơn Bình 2 viên kẹo. Hỏi Nam có mấy viên kẹo?
Câu 126.
Bình đứng đầu hàng, Lan đứng cuối. Chi đứng giữa Bình và Lan. Hỏi ai đứng thứ nhất?
A. Không xác định
B. Chi
C. Lan
D. Bình
Câu 127.
Mai có 9 quả táo. Phú có nhiều hơn Mai 3 quả táo. Bình có ít hơn Phú 1 quả táo. Hỏi Bình có mấy quả táo?
Câu 128.
Phú có 6 viên kẹo, nhiều hơn Hà 1 viên kẹo. Hỏi Hà có mấy viên kẹo?
A. 4
B. 6
C. 7
D. 5
Câu 129.
Chi đứng đầu hàng, Hà đứng cuối. Bình đứng giữa Chi và Hà. Hỏi ai đứng thứ nhất?
A. Bình
B. Không xác định
C.
D. Chi
Câu 130.
Lan có 12 quả táo. Nam có nhiều hơn Lan 1 quả táo. Mai có ít hơn Nam 2 quả táo. Hỏi Mai có mấy quả táo?
Câu 131.
Dũng đứng đầu hàng, Bình đứng cuối. Chi đứng giữa Dũng và Bình. Hỏi ai đứng thứ nhất?
A. Không xác định
B. Dũng
C. Bình
D. Chi
Câu 132.
Mai có 5 cái bút, ít hơn Hà 3 cái bút. Hỏi Hà có mấy cái bút?
A. 7
B. 9
C. 8
D. 3
Câu 133.
An đứng đầu hàng, Phú đứng cuối. Nam đứng giữa An và Phú. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. An
B. Phú
C. Không xác định
D. Nam
Câu 134.
Hà có 5 quyển vở, ít hơn An 3 quyển vở. Hỏi An có mấy quyển vở?
A. 7
B. 3
C. 2
D. 8
Câu 135.
Chi đứng đầu hàng, Khoa đứng cuối. Lan đứng giữa Chi và Khoa. Hỏi ai đứng thứ nhất?
A. Không xác định
B. Lan
C. Chi
D. Khoa
Câu 136.
Nam có 8 quả táo. Phú có nhiều hơn Nam 1 quả táo. Dũng có ít hơn Phú 4 quả táo. Hỏi Dũng có mấy quả táo?
Câu 137.
Phú có 11 cái bút, nhiều hơn Dũng 4 cái bút. Hỏi Dũng có mấy cái bút?
A. 8
B. 11
C. 7
D. 4
Câu 138.
Lan đứng đầu hàng, Phú đứng cuối. Chi đứng giữa Lan và Phú. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Lan
B. Chi
C. Không xác định
D. Phú
Câu 139.
Nam có 7 quyển vở, nhiều hơn Hà 5 quyển vở. Hỏi Hà có mấy quyển vở?
A. 1
B. 12
C. 5
D. 2
Câu 140.
An đứng đầu hàng, Nam đứng cuối. Dũng đứng giữa An và Nam. Hỏi ai đứng thứ nhất?
A. Dũng
B. An
C. Không xác định
D. Nam
Câu 141.
Mai có 12 viên kẹo, nhiều hơn An 5 viên kẹo. Hỏi An có mấy viên kẹo?
A. 7
B. 6
C. 17
D. 8
Câu 142.
Hà đứng đầu hàng, An đứng cuối. Bình đứng giữa Hà và An. Hỏi ai đứng thứ hai?
A.
B. Bình
C. Không xác định
D. An
Câu 143.
Phú có 5 viên kẹo. Hà có nhiều hơn Phú 4 viên kẹo. Dũng có ít hơn Hà 2 viên kẹo. Hỏi Dũng có mấy viên kẹo?
Câu 144.
Bình đứng đầu hàng, Mai đứng cuối. Hà đứng giữa Bình và Mai. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Không xác định
B. Bình
C.
D. Mai
Câu 145.
Hà có 10 quyển vở, ít hơn Nam 2 quyển vở. Hỏi Nam có mấy quyển vở?
A. 8
B. 2
C. 12
D. 11
Câu 146.
Bình đứng đầu hàng, Lan đứng cuối. Chi đứng giữa Bình và Lan. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Lan
B. Chi
C. Không xác định
D. Bình
Câu 147.
Chi có 8 quả táo. An có nhiều hơn Chi 2 quả táo. Nam có ít hơn An 2 quả táo. Hỏi Nam có mấy quả táo?
Câu 148.
Nam đứng đầu hàng, Bình đứng cuối. Mai đứng giữa Nam và Bình. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Không xác định
B. Bình
C. Nam
D. Mai
Câu 149.
Bình có 12 quả táo. Nam có nhiều hơn Bình 2 quả táo. Mai có ít hơn Nam 1 quả táo. Hỏi Mai có mấy quả táo?
Câu 150.
Chi đứng đầu hàng, Mai đứng cuối. An đứng giữa Chi và Mai. Hỏi ai đứng thứ nhất?
A. An
B. Chi
C. Mai
D. Không xác định
Câu 151.
Lan có 10 viên kẹo, nhiều hơn Nam 4 viên kẹo. Hỏi Nam có mấy viên kẹo?
A. 7
B. 14
C. 6
D. 5
Câu 152.
Khoa có 5 quyển vở, ít hơn Mai 4 quyển vở. Hỏi Mai có mấy quyển vở?
A. 9
B. 5
C. 4
D. 1
Câu 153.
Phú có 6 viên kẹo. Dũng có nhiều hơn Phú 2 viên kẹo. An có ít hơn Dũng 2 viên kẹo. Hỏi An có mấy viên kẹo?
Câu 154.
Phú có 3 cái bút, nhiều hơn Chi 2 cái bút. Hỏi Chi có mấy cái bút?
A. 5
B. 1
C. 0
D. 2
Câu 155.
Hà đứng đầu hàng, Dũng đứng cuối. Bình đứng giữa Hà và Dũng. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Không xác định
B. Dũng
C.
D. Bình
Câu 156.
Mai đứng đầu hàng, Phú đứng cuối. An đứng giữa Mai và Phú. Hỏi ai đứng thứ nhất?
A. Không xác định
B. Mai
C. An
D. Phú
Câu 157.
An có 6 quyển vở, nhiều hơn Mai 5 quyển vở. Hỏi Mai có mấy quyển vở?
A. 6
B. 1
C. 5
D. 11
Câu 158.
Nam có 7 quyển vở, nhiều hơn Khoa 5 quyển vở. Hỏi Khoa có mấy quyển vở?
A. 7
B. 1
C. 3
D. 2
Câu 159.
Lan đứng đầu hàng, Nam đứng cuối. Bình đứng giữa Lan và Nam. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Bình
B. Nam
C. Không xác định
D. Lan
Câu 160.
Bình có 5 cái bút, ít hơn Nam 5 cái bút. Hỏi Nam có mấy cái bút?
A. 10
B. 0
C. 11
D. 9
Câu 161.
Khoa có 6 quả táo. Mai có nhiều hơn Khoa 1 quả táo. Phú có ít hơn Mai 4 quả táo. Hỏi Phú có mấy quả táo?
Câu 162.
Mai có 5 viên kẹo. Chi có nhiều hơn Mai 3 viên kẹo. Nam có ít hơn Chi 1 viên kẹo. Hỏi Nam có mấy viên kẹo?
Câu 163.
Hà đứng đầu hàng, Bình đứng cuối. An đứng giữa Hà và Bình. Hỏi ai đứng thứ nhất?
A. Không xác định
B. An
C.
D. Bình
Câu 164.
Hà có 9 quyển vở, ít hơn Mai 1 quyển vở. Hỏi Mai có mấy quyển vở?
A. 9
B. 8
C. 10
D. 1
Câu 165.
Dũng có 9 cái bút, ít hơn Hà 2 cái bút. Hỏi Hà có mấy cái bút?
A. 9
B. 11
C. 12
D. 7
Câu 166.
Nam có 11 quả táo. Chi có nhiều hơn Nam 2 quả táo. Khoa có ít hơn Chi 1 quả táo. Hỏi Khoa có mấy quả táo?
Câu 167.
Hà đứng đầu hàng, Bình đứng cuối. Phú đứng giữa Hà và Bình. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Không xác định
B. Phú
C.
D. Bình
Câu 168.
Mai đứng đầu hàng, An đứng cuối. Nam đứng giữa Mai và An. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Nam
B. Không xác định
C. An
D. Mai
Câu 169.
Mai đứng đầu hàng, Bình đứng cuối. Dũng đứng giữa Mai và Bình. Hỏi ai đứng thứ nhất?
A. Không xác định
B. Mai
C. Bình
D. Dũng
Câu 170.
Hà có 4 cái bút, ít hơn An 1 cái bút. Hỏi An có mấy cái bút?
A. 5
B. 4
C. 3
D. 1
Câu 171.
Khoa có 5 cái bút, nhiều hơn Bình 5 cái bút. Hỏi Bình có mấy cái bút?
A. -1
B. 5
C. 0
D. 1
Câu 172.
Chi có 4 viên kẹo, nhiều hơn Phú 3 viên kẹo. Hỏi Phú có mấy viên kẹo?
A. 7
B. 3
C. 0
D. 1
Câu 173.
Phú có 12 viên bi. Hà có nhiều hơn Phú 2 viên bi. An có ít hơn Hà 2 viên bi. Hỏi An có mấy viên bi?
Câu 174.
Mai có 9 viên kẹo, ít hơn Khoa 4 viên kẹo. Hỏi Khoa có mấy viên kẹo?
A. 13
B. 12
C. 14
D. 5
Câu 175.
Phú đứng đầu hàng, Hà đứng cuối. Bình đứng giữa Phú và Hà. Hỏi ai đứng thứ nhất?
A.
B. Không xác định
C. Phú
D. Bình
Câu 176.
Mai có 6 viên kẹo, ít hơn An 4 viên kẹo. Hỏi An có mấy viên kẹo?
A. 6
B. 2
C. 9
D. 10
Câu 177.
Bình có 9 quyển vở, ít hơn Dũng 1 quyển vở. Hỏi Dũng có mấy quyển vở?
A. 11
B. 9
C. 8
D. 10
Câu 178.
Hà đứng đầu hàng, Nam đứng cuối. Bình đứng giữa Hà và Nam. Hỏi ai đứng thứ nhất?
A. Bình
B.
C. Nam
D. Không xác định
Câu 179.
An đứng đầu hàng, Nam đứng cuối. Bình đứng giữa An và Nam. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. An
B. Không xác định
C. Nam
D. Bình
Câu 180.
Mai đứng đầu hàng, Chi đứng cuối. An đứng giữa Mai và Chi. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Chi
B. Không xác định
C. An
D. Mai
Câu 181.
Mai có 9 viên kẹo, nhiều hơn Khoa 3 viên kẹo. Hỏi Khoa có mấy viên kẹo?
A. 3
B. 12
C. 6
D. 9
Câu 182.
Lan có 8 viên kẹo, nhiều hơn Bình 3 viên kẹo. Hỏi Bình có mấy viên kẹo?
A. 5
B. 6
C. 11
D. 3
Câu 183.
Hà có 6 quyển vở, nhiều hơn Bình 3 quyển vở. Hỏi Bình có mấy quyển vở?
A. 6
B. 3
C. 2
D. 9
Câu 184.
Khoa đứng đầu hàng, Phú đứng cuối. Dũng đứng giữa Khoa và Phú. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Phú
B. Dũng
C. Không xác định
D. Khoa
Câu 185.
Nam có 10 cái bút, nhiều hơn Phú 3 cái bút. Hỏi Phú có mấy cái bút?
A. 8
B. 7
C. 10
D. 3
Câu 186.
Nam có 8 viên kẹo, ít hơn Dũng 5 viên kẹo. Hỏi Dũng có mấy viên kẹo?
A. 3
B. 13
C. 5
D. 8
Câu 187.
Phú có 6 cái bút, ít hơn Khoa 4 cái bút. Hỏi Khoa có mấy cái bút?
A. 10
B. 2
C. 11
D. 9
Câu 188.
Hà đứng đầu hàng, Bình đứng cuối. Khoa đứng giữa Hà và Bình. Hỏi ai đứng thứ hai?
A.
B. Không xác định
C. Bình
D. Khoa
Câu 189.
Dũng có 10 viên kẹo, nhiều hơn Lan 5 viên kẹo. Hỏi Lan có mấy viên kẹo?
A. 5
B. 15
C. 4
D. 6
Câu 190.
An có 5 cái bút, ít hơn Nam 4 cái bút. Hỏi Nam có mấy cái bút?
A. 1
B. 4
C. 5
D. 9
Câu 191.
Khoa có 6 quả táo. Dũng có nhiều hơn Khoa 2 quả táo. An có ít hơn Dũng 3 quả táo. Hỏi An có mấy quả táo?
Câu 192.
An đứng đầu hàng, Phú đứng cuối. Chi đứng giữa An và Phú. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Chi
B. Không xác định
C. An
D. Phú
Câu 193.
Bình đứng đầu hàng, Dũng đứng cuối. Chi đứng giữa Bình và Dũng. Hỏi ai đứng thứ hai?
A. Dũng
B. Chi
C. Không xác định
D. Bình
Câu 194.
Dũng đứng đầu hàng, Khoa đứng cuối. Phú đứng giữa Dũng và Khoa. Hỏi ai đứng thứ nhất?
A. Phú
B. Dũng
C. Khoa
D. Không xác định
Câu 195.
Chi có 6 viên kẹo, ít hơn Lan 2 viên kẹo. Hỏi Lan có mấy viên kẹo?
A. 7
B. 2
C. 8
D. 4
Câu 196.
Phú có 3 quyển vở, nhiều hơn Khoa 2 quyển vở. Hỏi Khoa có mấy quyển vở?
A. 2
B. 5
C. 1
D. 3
Câu 197.
Lan có 12 quả táo. Phú có nhiều hơn Lan 2 quả táo. Khoa có ít hơn Phú 2 quả táo. Hỏi Khoa có mấy quả táo?
Câu 198.
Khoa đứng đầu hàng, Lan đứng cuối. Dũng đứng giữa Khoa và Lan. Hỏi ai đứng thứ ba?
A. Lan
B. Khoa
C. Không xác định
D. Dũng
Câu 199.
Khoa có 5 quyển vở, ít hơn Bình 4 quyển vở. Hỏi Bình có mấy quyển vở?
A. 4
B. 9
C. 10
D. 5
Câu 200.
Bình có 7 cái bút, nhiều hơn Chi 5 cái bút. Hỏi Chi có mấy cái bút?
A. 12
B. 2
C. 1
D. 7
📋 ĐÁP ÁN — Suy luận logic (Lớp 1)
Câu 1:B
Câu 2:D
Câu 3:B
Câu 4:B
Câu 5:D
Câu 6:B
Câu 7:B
Câu 8:D
Câu 9:D
Câu 10:9
Câu 11:A
Câu 12:D
Câu 13:A
Câu 14:C
Câu 15:4
Câu 16:B
Câu 17:B
Câu 18:A
Câu 19:B
Câu 20:A
Câu 21:C
Câu 22:A
Câu 23:A
Câu 24:5
Câu 25:C
Câu 26:C
Câu 27:C
Câu 28:D
Câu 29:12
Câu 30:B
Câu 31:B
Câu 32:A
Câu 33:D
Câu 34:B
Câu 35:C
Câu 36:D
Câu 37:11
Câu 38:12
Câu 39:13
Câu 40:B
Câu 41:A
Câu 42:5
Câu 43:C
Câu 44:D
Câu 45:B
Câu 46:C
Câu 47:D
Câu 48:C
Câu 49:9
Câu 50:A
Câu 51:A
Câu 52:8
Câu 53:9
Câu 54:7
Câu 55:A
Câu 56:C
Câu 57:C
Câu 58:A
Câu 59:D
Câu 60:A
Câu 61:A
Câu 62:C
Câu 63:A
Câu 64:D
Câu 65:D
Câu 66:A
Câu 67:B
Câu 68:C
Câu 69:A
Câu 70:A
Câu 71:B
Câu 72:A
Câu 73:5
Câu 74:9
Câu 75:3
Câu 76:C
Câu 77:D
Câu 78:B
Câu 79:B
Câu 80:C
Câu 81:A
Câu 82:10
Câu 83:D
Câu 84:A
Câu 85:B
Câu 86:B
Câu 87:C
Câu 88:A
Câu 89:B
Câu 90:D
Câu 91:10
Câu 92:A
Câu 93:C
Câu 94:C
Câu 95:A
Câu 96:B
Câu 97:A
Câu 98:D
Câu 99:B
Câu 100:A
Câu 101:10
Câu 102:A
Câu 103:A
Câu 104:C
Câu 105:9
Câu 106:7
Câu 107:3
Câu 108:11
Câu 109:C
Câu 110:B
Câu 111:C
Câu 112:B
Câu 113:11
Câu 114:A
Câu 115:B
Câu 116:8
Câu 117:A
Câu 118:A
Câu 119:B
Câu 120:B
Câu 121:C
Câu 122:10
Câu 123:A
Câu 124:8
Câu 125:10
Câu 126:D
Câu 127:11
Câu 128:D
Câu 129:D
Câu 130:11
Câu 131:B
Câu 132:C
Câu 133:B
Câu 134:D
Câu 135:C
Câu 136:5
Câu 137:C
Câu 138:B
Câu 139:D
Câu 140:B
Câu 141:A
Câu 142:B
Câu 143:7
Câu 144:D
Câu 145:C
Câu 146:B
Câu 147:8
Câu 148:D
Câu 149:13
Câu 150:B
Câu 151:C
Câu 152:A
Câu 153:6
Câu 154:B
Câu 155:B
Câu 156:B
Câu 157:B
Câu 158:D
Câu 159:A
Câu 160:A
Câu 161:3
Câu 162:7
Câu 163:C
Câu 164:C
Câu 165:B
Câu 166:12
Câu 167:D
Câu 168:C
Câu 169:B
Câu 170:A
Câu 171:C
Câu 172:D
Câu 173:12
Câu 174:A
Câu 175:C
Câu 176:D
Câu 177:D
Câu 178:B
Câu 179:D
Câu 180:A
Câu 181:C
Câu 182:A
Câu 183:B
Câu 184:A
Câu 185:B
Câu 186:B
Câu 187:A
Câu 188:D
Câu 189:A
Câu 190:D
Câu 191:5
Câu 192:D
Câu 193:B
Câu 194:B
Câu 195:C
Câu 196:C
Câu 197:12
Câu 198:A
Câu 199:B
Câu 200:B
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com