← Quay lại💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Nhận biết và viết số
Toán · Lớp 1 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
62 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
Số 7 là số lẻ.
Câu 2.
Số 5 là số chẵn.
Câu 3.
Điền số: ___, 14, 15, 16
A. 13
B. 12
C. 15
D. 11
Câu 4.
Số nào đứng giữa 9 và 11?
A. 10
B. 8
C. 12
D. 9
Câu 5.
"Mười ba" viết bằng số là ___.
Câu 6.
Số có hai chữ số lớn nhất là ___.
Câu 7.
Có bao nhiêu số từ 1 đến 10?
A. 10
B. 9
C. 11
D. 5
Câu 8.
"Hai mươi" viết bằng số là?
A. 20
B. 2
C. 200
D. 22
Câu 9.
Số chẵn đứng ngay sau số 11 là ___.
Câu 10.
"Mười bảy" viết bằng số là ___.
Câu 11.
Kể các số chẵn từ 2 đến 10: 2, 4, ___, 8, 10
Câu 12.
"Mười hai" viết bằng số là?
A. 12
B. 21
C. 2
D. 102
Câu 13.
Kể các số lẻ từ 1 đến 9: 1, 3, ___, 7, 9
Câu 14.
Trong các số 1, 4, 8, 10 — số nào là số lẻ?
A. 1
B. 4
C. 8
D. 10
Câu 15.
Trong các số 13, 15, 18, 19 — số nào là số chẵn?
A. 18
B. 13
C. 15
D. 19
Câu 16.
Trong các số 10, 13, 17, 19 — số nào là số chẵn?
A. 10
B. 13
C. 17
D. 19
Câu 17.
Có bao nhiêu số từ 1 đến 5?
A. 5
B. 4
C. 6
D. 3
Câu 18.
Điền số còn thiếu: 15, 16, ___, 18, 19
Câu 19.
Điền số còn thiếu: 5, ___, 7, 8, 9
A. 6
B. 4
C. 8
D. 5
Câu 20.
Điền vào: 7, 8, ___, 10
Câu 21.
Trong các số 2, 6, 9, 12 — số nào là số lẻ?
A. 9
B. 2
C. 6
D. 12
Câu 22.
Số liền trước 10 là ___.
Câu 23.
Trong các số 12, 16, 18, 15 — số nào là số lẻ?
A. 15
B. 12
C. 16
D. 18
Câu 24.
Số "mười lăm" viết bằng số là ___.
Câu 25.
"Mười sáu" bằng bao nhiêu? 10 + ___
A. 6
B. 5
C. 7
D. 4
Câu 26.
Số 13 đọc là gì?
A. Mười ba
B. Ba mươi
C. Mười
D. Ba
Câu 27.
Số nào đứng liền trước số 5?
A. 4
B. 6
C. 3
D. 5
Câu 28.
Điền số còn thiếu: 1, 2, ___, 4, 5
A. 3
B. 2
C. 4
D. 6
Câu 29.
Số nào có một chữ số và lớn nhất?
A. 9
B. 8
C. 10
D. 0
Câu 30.
Trong các số 2, 4, 6, 7 — số nào là số lẻ?
A. 7
B. 2
C. 4
D. 6
Câu 31.
Trong các số 2, 5, 7, 9 — số nào là số chẵn?
A. 2
B. 5
C. 7
D. 9
Câu 32.
Số 18 đọc là gì?
A. Mười tám
B. Tám mươi
C. Mười
D. Tám
Câu 33.
Số liền trước số lớn nhất có 1 chữ số là ___.
Câu 34.
Số 20 đọc là gì?
A. Hai mươi
B. Mười hai
C. Hai mười
D. Hai trăm
Câu 35.
Số nào bé nhất trong các số sau: 4, 9, 2, 6?
A. 2
B. 4
C. 6
D. 9
Câu 36.
Trong các số 11, 14, 16, 20 — số nào là số lẻ?
A. 11
B. 14
C. 16
D. 20
Câu 37.
Chọn dãy số tăng dần đúng:
A. 3, 5, 7, 9
B. 9, 7, 5, 3
C. 5, 3, 7, 9
D. 1, 3, 2, 4
Câu 38.
Điền số còn thiếu: 10, 11, 12, ___, 14
A. 13
B. 11
C. 15
D. 12
Câu 39.
Số lớn nhất có một chữ số là ___.
Câu 40.
Số lẻ lớn nhất nhỏ hơn 10 là?
A. 9
B. 7
C. 8
D. 6
Câu 41.
Số bé nhất có hai chữ số là số nào?
A. 10
B. 11
C. 20
D. 9
Câu 42.
Số đứng sau 19 trong dãy số tự nhiên là ___.
Câu 43.
Số 8 là số chẵn.
Câu 44.
Từ 1 đến 10 có ___ số chẵn.
Câu 45.
Số có hai chữ số nhỏ nhất là ___.
Câu 46.
Số chẵn bé nhất lớn hơn 10 là?
A. 12
B. 11
C. 13
D. 14
Câu 47.
Số nào lớn nhất trong các số sau: 3, 7, 5, 1?
A. 7
B. 5
C. 3
D. 1
Câu 48.
Số chẵn lớn nhất nhỏ hơn 10 là?
A. 8
B. 6
C. 7
D. 9
Câu 49.
"Năm" viết bằng số là bao nhiêu?
A. 5
B. 4
C. 6
D. 15
Câu 50.
Trong các số 11, 14, 17, 19 — số nào là số chẵn?
A. 14
B. 11
C. 17
D. 19
Câu 51.
Từ 1 đến 10 có ___ số lẻ.
Câu 52.
Trong các số 13, 12, 16, 18 — số nào là số lẻ?
A. 13
B. 12
C. 16
D. 18
Câu 53.
Số liền sau 0 là ___.
Câu 54.
Trong các số 3, 6, 9, 11 — số nào là số chẵn?
A. 6
B. 3
C. 9
D. 11
Câu 55.
Số nào đứng liền sau số 8?
A. 9
B. 7
C. 10
D. 8
Câu 56.
Điền số: 17, ___, 19, 20
A. 18
B. 16
C. 20
D. 17
Câu 57.
Số 12 là số lẻ.
Câu 58.
Số lẻ đứng ngay sau số 12 là ___.
Câu 59.
Số 15 đọc là gì?
A. Mười lăm
B. Mười năm
C. Mười lầm
D. Một mươi lăm
Câu 60.
Số 0 đứng trước số ___.
Câu 61.
Trong các số 1, 4, 7, 9 — số nào là số chẵn?
A. 4
B. 1
C. 7
D. 9
Câu 62.
"Mười" viết bằng số là bao nhiêu?
A. 10
B. 1
C. 100
D. 11
📋 ĐÁP ÁN — Nhận biết và viết số
Câu 1:Sai
Câu 2:Sai
Câu 3:A
Câu 4:A
Câu 5:13
Câu 6:20
Câu 7:A
Câu 8:A
Câu 9:12
Câu 10:17
Câu 11:6
Câu 12:A
Câu 13:5
Câu 14:A
Câu 15:A
Câu 16:A
Câu 17:A
Câu 18:17
Câu 19:A
Câu 20:9
Câu 21:A
Câu 22:9
Câu 23:A
Câu 24:15
Câu 25:A
Câu 26:A
Câu 27:A
Câu 28:A
Câu 29:A
Câu 30:A
Câu 31:A
Câu 32:A
Câu 33:8
Câu 34:A
Câu 35:A
Câu 36:A
Câu 37:A
Câu 38:A
Câu 39:9
Câu 40:A
Câu 41:A
Câu 42:20
Câu 43:Sai
Câu 44:5
Câu 45:10
Câu 46:A
Câu 47:A
Câu 48:A
Câu 49:A
Câu 50:A
Câu 51:5
Câu 52:A
Câu 53:1
Câu 54:A
Câu 55:A
Câu 56:A
Câu 57:Sai
Câu 58:13
Câu 59:A
Câu 60:1
Câu 61:A
Câu 62:A
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com