← Quay lại💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Hàng chục và đơn vị (Lớp 1)
Toán · Lớp 1 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
43 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
Số 16 gồm 1 chục và ___ đơn vị.
Câu 2.
Số 18 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A. 8 chục và 1 đơn vị
B. 1 chục và 9 đơn vị
C. 2 chục và 8 đơn vị
D. 1 chục và 8 đơn vị
Câu 3.
Số 67 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A. 6 chục và 7 đơn vị
B. 5 chục và 7 đơn vị
C. 7 chục và 6 đơn vị
D. 6 chục và 8 đơn vị
Câu 4.
Số 52 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A. 5 chục và 3 đơn vị
B. 4 chục và 2 đơn vị
C. 5 chục và 2 đơn vị
D. 2 chục và 5 đơn vị
Câu 5.
Số 21 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A. 1 chục và 1 đơn vị
B. 2 chục và 1 đơn vị
C. 2 chục và 2 đơn vị
D. 1 chục và 2 đơn vị
Câu 6.
Số ___ gồm 8 chục và 3 đơn vị.
Câu 7.
Số 96 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A. 6 chục và 9 đơn vị
B. 9 chục và 6 đơn vị
C. 8 chục và 6 đơn vị
D. 9 chục và 7 đơn vị
Câu 8.
Số 31 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A. 3 chục và 2 đơn vị
B. 3 chục và 1 đơn vị
C. 2 chục và 1 đơn vị
D. 1 chục và 3 đơn vị
Câu 9.
Số 89 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A. 7 chục và 9 đơn vị
B. 9 chục và 8 đơn vị
C. 8 chục và 8 đơn vị
D. 8 chục và 9 đơn vị
Câu 10.
Số 71 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A. 7 chục và 2 đơn vị
B. 1 chục và 7 đơn vị
C. 7 chục và 1 đơn vị
D. 6 chục và 1 đơn vị
Câu 11.
Số 36 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A. 3 chục và 7 đơn vị
B. 6 chục và 3 đơn vị
C. 2 chục và 6 đơn vị
D. 3 chục và 6 đơn vị
Câu 12.
Số 13 gồm ___ chục và 3 đơn vị.
Câu 13.
9 chục và 5 đơn vị là số ___.
Câu 14.
Số 78 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A. 8 chục và 7 đơn vị
B. 7 chục và 8 đơn vị
C. 6 chục và 8 đơn vị
D. 7 chục và 9 đơn vị
Câu 15.
Số 93 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A. 3 chục và 9 đơn vị
B. 9 chục và 3 đơn vị
C. 9 chục và 4 đơn vị
D. 8 chục và 3 đơn vị
Câu 16.
Số 97 gồm 9 chục và ___ đơn vị.
Câu 17.
7 chục và 6 đơn vị là số ___.
Câu 18.
Số 63 gồm 6 chục và ___ đơn vị.
Câu 19.
Số 15 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A. 1 chục và 6 đơn vị
B. 2 chục và 5 đơn vị
C. 1 chục và 5 đơn vị
D. 5 chục và 1 đơn vị
Câu 20.
Số 86 gồm ___ chục và 6 đơn vị.
Câu 21.
Số 84 gồm ___ chục và 4 đơn vị.
Câu 22.
Số 57 gồm ___ chục và 7 đơn vị.
Câu 23.
Số 74 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A. 7 chục và 4 đơn vị
B. 4 chục và 7 đơn vị
C. 6 chục và 4 đơn vị
D. 7 chục và 5 đơn vị
Câu 24.
Số 24 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A. 2 chục và 5 đơn vị
B. 1 chục và 4 đơn vị
C. 4 chục và 2 đơn vị
D. 2 chục và 4 đơn vị
Câu 25.
Số 45 gồm ___ chục và 5 đơn vị.
Câu 26.
Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A. 1 chục và 2 đơn vị
B. 2 chục và 1 đơn vị
C. 1 chục và 3 đơn vị
D. 2 chục và 2 đơn vị
Câu 27.
Số 59 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A. 5 chục và 9 đơn vị
B. 4 chục và 9 đơn vị
C. 9 chục và 5 đơn vị
D. 5 chục và 8 đơn vị
Câu 28.
Số 82 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A. 2 chục và 8 đơn vị
B. 7 chục và 2 đơn vị
C. 8 chục và 3 đơn vị
D. 8 chục và 2 đơn vị
Câu 29.
Số 43 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A. 3 chục và 4 đơn vị
B. 4 chục và 3 đơn vị
C. 4 chục và 4 đơn vị
D. 3 chục và 3 đơn vị
Câu 30.
Số 85 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A. 7 chục và 5 đơn vị
B. 8 chục và 5 đơn vị
C. 5 chục và 8 đơn vị
D. 8 chục và 6 đơn vị
Câu 31.
Số 63 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A. 6 chục và 3 đơn vị
B. 6 chục và 4 đơn vị
C. 5 chục và 3 đơn vị
D. 3 chục và 6 đơn vị
Câu 32.
Số ___ gồm 1 chục và 4 đơn vị.
Câu 33.
Số 27 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A. 2 chục và 7 đơn vị
B. 1 chục và 7 đơn vị
C. 7 chục và 2 đơn vị
D. 2 chục và 8 đơn vị
Câu 34.
Số 34 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A. 3 chục và 5 đơn vị
B. 4 chục và 3 đơn vị
C. 2 chục và 4 đơn vị
D. 3 chục và 4 đơn vị
Câu 35.
3 chục và 8 đơn vị là số ___.
Câu 36.
Số 56 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A. 5 chục và 7 đơn vị
B. 4 chục và 6 đơn vị
C. 5 chục và 6 đơn vị
D. 6 chục và 5 đơn vị
Câu 37.
1 chục và 7 đơn vị là số ___.
Câu 38.
Số ___ gồm 4 chục và 6 đơn vị.
Câu 39.
2 chục và 9 đơn vị là số ___.
Câu 40.
Số 41 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A. 1 chục và 4 đơn vị
B. 4 chục và 1 đơn vị
C. 3 chục và 1 đơn vị
D. 4 chục và 2 đơn vị
Câu 41.
Số 22 gồm ___ chục và 2 đơn vị.
Câu 42.
Số 47 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A. 4 chục và 7 đơn vị
B. 3 chục và 7 đơn vị
C. 7 chục và 4 đơn vị
D. 4 chục và 8 đơn vị
Câu 43.
5 chục và 4 đơn vị là số ___.
📋 ĐÁP ÁN — Hàng chục và đơn vị (Lớp 1)
Câu 1:6
Câu 2:D
Câu 3:A
Câu 4:C
Câu 5:B
Câu 6:83
Câu 7:B
Câu 8:B
Câu 9:D
Câu 10:C
Câu 11:D
Câu 12:1
Câu 13:95
Câu 14:B
Câu 15:B
Câu 16:7
Câu 17:76
Câu 18:3
Câu 19:C
Câu 20:8
Câu 21:8
Câu 22:5
Câu 23:A
Câu 24:D
Câu 25:4
Câu 26:A
Câu 27:A
Câu 28:D
Câu 29:B
Câu 30:B
Câu 31:A
Câu 32:14
Câu 33:A
Câu 34:D
Câu 35:38
Câu 36:C
Câu 37:17
Câu 38:46
Câu 39:29
Câu 40:B
Câu 41:2
Câu 42:A
Câu 43:54
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com