← Quay lại💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Đo lường & Thời gian
Toán · Lớp 1 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
94 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
Tìm x: x + 8 = 15
A. 7
B. 6
C. 8
D. 5
Câu 2.
1 tuần có bao nhiêu ngày?
A. 7 ngày
B. 5 ngày
C. 6 ngày
D. 8 ngày
Câu 3.
1 tuần có mấy ngày?
A. 7
B. 5
C. 6
D. 8
Câu 4.
Tìm x: 20 - x = 11
A. 9
B. 8
C. 10
D. 11
Câu 5.
Hình chữ nhật có mấy cạnh?
A. 4
B. 3
C. 5
D. 6
Câu 6.
Có 3 con chim đang đậu trên cành. Thêm 2 con bay đến. Tổng cộng có mấy con chim?
A. 5 con
B. 4 con
C. 6 con
D. 7 con
Câu 7.
Thước dài 20cm. Bút dài 15cm. Thước dài hơn bút bao nhiêu?
A. 5 cm
B. 4 cm
C. 6 cm
D. 10 cm
Câu 8.
Một tuần có mấy ngày?
A. 8 ngày
B. 7 ngày
C. 5 ngày
D. 6 ngày
Câu 9.
Buổi sáng đi học từ 7 giờ, tan học lúc 11 giờ. Học ___ tiếng.
Câu 10.
"Mười chín" viết bằng số là?
A. 18
B. 19
C. 91
D. 90
Câu 11.
"Mười lăm" viết bằng số là?
A. 51
B. 15
C. 14
D. 16
Câu 12.
Hình vuông có mấy góc vuông?
A. 3 góc
B. 4 góc
C. 1 góc
D. 2 góc
Câu 13.
Một dãy ghế có 4 hàng, 5 cột. Tất cả bao nhiêu chiếc ghế?
A. 20 chiếc
B. 15 chiếc
C. 16 chiếc
D. 9 chiếc
Câu 14.
Chiều cao trung bình của học sinh lớp 1 là khoảng bao nhiêu?
A. 110-120 cm
B. 50-60 cm
C. 150-160 cm
D. 200 cm
Câu 15.
Có 3 bình hoa, mỗi bình 6 bông. Tất cả bao nhiêu bông hoa?
A. 15 bông
B. 12 bông
C. 18 bông
D. 9 bông
Câu 16.
Ngày cuối tuần là ngày nào?
A. Thứ Bảy và Chủ Nhật
B. Thứ Sáu và Thứ Bảy
C. Thứ Năm và Thứ Sáu
D. Thứ Hai và Thứ Ba
Câu 17.
An có 16 viên bi. Cho Bình một số viên, còn lại 9 viên. An cho Bình bao nhiêu viên?
A. 8 viên
B. 6 viên
C. 7 viên
D. 9 viên
Câu 18.
Hình vuông có mấy cạnh?
A. 4
B. 3
C. 5
D. 6
Câu 19.
1 tuần có ___ ngày làm việc (thứ 2 đến thứ 6).
Câu 20.
An có 6 viên bi, cho bạn 2 viên. Hỏi An còn lại mấy viên?
A. 4
B. 3
C. 5
D. 8
Câu 21.
Một tuần có bao nhiêu ngày?
A. 7
B. 5
C. 6
D. 8
Câu 22.
Một ngày có mấy giờ?
A. 20 giờ
B. 16 giờ
C. 12 giờ
D. 24 giờ
Câu 23.
Sau thứ Tư là thứ mấy?
A. Thứ Năm
B. Thứ Ba
C. Thứ Sáu
D. Thứ Hai
Câu 24.
Đồng hồ chỉ 3 giờ. Kim ngắn chỉ vào số mấy?
A. 9
B. 3
C. 12
D. 6
Câu 25.
Lan có 20 quyển sách, cho Hoa 6 quyển và cho Mai 4 quyển. Lan còn mấy quyển?
A. 11 quyển
B. 9 quyển
C. 10 quyển
D. 12 quyển
Câu 26.
1 giờ có mấy phút?
A. 60
B. 30
C. 100
D. 50
Câu 27.
___ + ___ = 10, nếu hai số bằng nhau thì mỗi số là ___
Câu 28.
1 tuần có 7 ngày. 2 tuần có bao nhiêu ngày?
A. 16 ngày
B. 12 ngày
C. 14 ngày
D. 10 ngày
Câu 29.
Hình vuông có mấy góc?
A. 4
B. 3
C. 5
D. 6
Câu 30.
Kim đồng hồ dài chỉ gì?
A. Phút
B. Giờ
C. Giây
D. Ngày
Câu 31.
Trẻ em thường ngủ bao nhiêu giờ mỗi ngày?
A. 9-10 giờ
B. 4-5 giờ
C. 12-14 giờ
D. 24 giờ
Câu 32.
Có 5 bông hoa hồng và 4 bông hoa vàng. Có bao nhiêu bông hoa tất cả?
A. 9 bông
B. 8 bông
C. 10 bông
D. 7 bông
Câu 33.
1 ngày có mấy giờ?
A. 24
B. 12
C. 48
D. 20
Câu 34.
Trên cây có 15 con chim. Bay đi 6 con, sau đó đến thêm 4 con. Có tất cả bao nhiêu con?
A. 12 con
B. 11 con
C. 13 con
D. 14 con
Câu 35.
Lớp học có 12 bạn, thêm 5 bạn vào. Có tất cả bao nhiêu bạn?
A. 17 bạn
B. 16 bạn
C. 18 bạn
D. 15 bạn
Câu 36.
Tìm x: x - 5 = 9
A. 14
B. 12
C. 15
D. 13
Câu 37.
Sáng bán 8 hộp bánh, chiều bán 7 hộp. Cuối ngày còn 5 hộp. Ban đầu có bao nhiêu hộp?
A. 13 hộp
B. 18 hộp
C. 15 hộp
D. 20 hộp
Câu 38.
Lớp học có 15 học sinh. Vắng 3 em. Còn mấy học sinh?
A. 18 học sinh
B. 11 học sinh
C. 12 học sinh
D. 13 học sinh
Câu 39.
Một năm có mấy tháng?
A. 11 tháng
B. 13 tháng
C. 12 tháng
D. 10 tháng
Câu 40.
Đồng hồ chỉ 3 giờ: kim ngắn chỉ số ___.
Câu 41.
Bút dài 15 cm, thước dài 20 cm. Cây nào dài hơn?
A. Cây bút
B. Cây thước
C. Không xác định
D. Bằng nhau
Câu 42.
Nam có 14 viên kẹo, cho em 5 viên. Nam còn mấy viên?
A. 10 viên
B. 19 viên
C. 9 viên
D. 8 viên
Câu 43.
Số nào lớn hơn 7 mà nhỏ hơn 10?
A. 8 và 9
B. Chỉ số 7
C. 10 và 11
D. Chỉ số 8
Câu 44.
An xếp 3 hàng ghế, mỗi hàng 4 cái. Thêm 2 cái nữa. Có tất cả bao nhiêu cái ghế?
A. 16 cái
B. 14 cái
C. 10 cái
D. 12 cái
Câu 45.
Đơn vị nào lớn hơn: cm hay m?
A. m (mét)
B. cm (xăng-ti-mét)
C. Bằng nhau
D. Không so sánh được
Câu 46.
1 năm có mấy tháng?
A. 12
B. 10
C. 11
D. 13
Câu 47.
1 giờ = ___ phút?
A. 60
B. 30
C. 100
D. 90
Câu 48.
Hình chữ nhật và hình vuông đều có điểm gì giống nhau?
A. Đều có 3 cạnh
B. Không có điểm giống
C. Đều có 4 cạnh
D. Đều có 5 cạnh
Câu 49.
Thùng chứa 8 lít nước, thêm 6 lít. Có tất cả bao nhiêu lít?
A. 14
B. 13
C. 15
D. 12
Câu 50.
1 chục bằng mấy đơn vị?
A. 10
B. 5
C. 20
D. 100
Câu 51.
Từ 7 giờ sáng đến 10 giờ sáng là mấy tiếng?
A. 7 tiếng
B. 3 tiếng
C. 2 tiếng
D. 4 tiếng
Câu 52.
Viết số "sáu mươi ba" bằng chữ số là?
A. 63
B. 36
C. 603
D. 630
Câu 53.
Tìm x: x + 6 = 11
A. x = 5
B. x = 4
C. x = 6
D. x = 7
Câu 54.
Mẹ mua 3 túi cam, mỗi túi 5 quả. Mẹ mua tất cả bao nhiêu quả?
A. 13 quả
B. 15 quả
C. 12 quả
D. 8 quả
Câu 55.
Đoạn thẳng AB dài 5cm, đoạn BC dài 3cm, AC = ?
A. 8 cm
B. 7 cm
C. 9 cm
D. 6 cm
Câu 56.
Nếu bây giờ là 8 giờ sáng, sau 2 giờ là mấy giờ?
A. 10 giờ sáng
B. 9 giờ sáng
C. 11 giờ sáng
D. 10 giờ tối
Câu 57.
Cân dùng để đo gì?
A. Cân nặng
B. Chiều dài
C. Nhiệt độ
D. Thời gian
Câu 58.
Hình tam giác có mấy đỉnh?
A. 3
B. 2
C. 5
D. 4
Câu 59.
Kim đồng hồ ngắn chỉ gì?
A. Giờ
B. Phút
C. Giây
D. Ngày
Câu 60.
Lan có 5 quả táo, được thêm 3 quả. Lan có tất cả bao nhiêu quả?
A. 8 quả
B. 7 quả
C. 9 quả
D. 6 quả
Câu 61.
Lan có 5 quả táo, mẹ cho thêm 4 quả. Lan có bao nhiêu quả táo?
A. 9
B. 8
C. 10
D. 7
Câu 62.
Cây có 7 con chim. Có thêm 6 con bay đến. Tất cả mấy con?
A. 13 con
B. 14 con
C. 11 con
D. 12 con
Câu 63.
Tam giác có mấy góc?
A. 3
B. 4
C. 2
D. 5
Câu 64.
Mặt đồng hồ tròn có hình dạng gì?
A. Hình tròn
B. Hình vuông
C. Hình chữ nhật
D. Hình tam giác
Câu 65.
1 tháng có ___ tuần (khoảng).
Câu 66.
Một tháng có 30 hoặc 31 ngày.
Câu 67.
1 tuần có 7 ngày. 2 tuần có mấy ngày?
A. 14
B. 12
C. 7
D. 21
Câu 68.
Hộp có 8 quả táo. Mẹ lấy ra 3 quả. Còn lại mấy quả?
A. 4 quả
B. 5 quả
C. 11 quả
D. 6 quả
Câu 69.
Tháng 2 luôn có 28 ngày, không bao giờ có 29 ngày.
Câu 70.
Buổi sáng có 15 tờ giấy. Dùng hết 8 tờ. Chiều cô cho thêm 5 tờ. Tất cả có bao nhiêu tờ?
A. 12 tờ
B. 22 tờ
C. 13 tờ
D. 11 tờ
Câu 71.
Thước kẻ dùng để đo gì?
A. Độ dài
B. Cân nặng
C. Nhiệt độ
D. Thể tích
Câu 72.
Bình có 7 viên bi. Được cho thêm 5 viên rồi cho bạn 4 viên. Bình còn lại mấy viên?
A. 8 viên
B. 7 viên
C. 10 viên
D. 6 viên
Câu 73.
Mẹ mua 3 chục trứng và 5 quả. Mẹ mua tất cả bao nhiêu quả?
A. 35 quả
B. 38 quả
C. 15 quả
D. 30 quả
Câu 74.
Tháng 1 có bao nhiêu ngày?
A. 31
B. 30
C. 28
D. 29
Câu 75.
Số nào nằm giữa 7 và 10?
A. 8 và 9
B. Chỉ có 8
C. Chỉ có 9
D. 10 và 11
Câu 76.
Trong một tuần bạn An học thêm vào thứ 3, thứ 5 và thứ 7. Trong tháng có 4 tuần, An đi học thêm bao nhiêu buổi?
A. 12 buổi
B. 9 buổi
C. 10 buổi
D. 8 buổi
Câu 77.
Mẹ mua 2 chục trứng. Dùng 7 quả làm bánh, 5 quả nấu canh. Còn lại bao nhiêu quả?
A. 7 quả
B. 8 quả
C. 9 quả
D. 10 quả
Câu 78.
Tìm x: 14 - x = 6
A. 9
B. 6
C. 8
D. 7
Câu 79.
Thứ Hai là ngày mấy trong tuần?
A. Ngày thứ 2
B. Ngày thứ 1
C. Ngày thứ 3
D. Ngày thứ 4
Câu 80.
Hình chữ nhật có mấy cặp cạnh bằng nhau?
A. 2 cặp
B. 1 cặp
C. 3 cặp
D. 4 cặp
Câu 81.
30 phút còn gọi là gì?
A. Nửa giờ
B. 1 giờ
C. 15 phút
D. 2 giờ
Câu 82.
Lúc 6 giờ sáng, em đang làm gì?
A. Thức dậy, ăn sáng
B. Đi ngủ
C. Đi học về
D. Ăn tối
Câu 83.
Đơn vị nào dùng để đo chiều dài?
A. cm (xăng-ti-mét)
B. kg
C. độ C
D. lít
Câu 84.
Tìm x biết: x + 8 = 20 - 3
Câu 85.
Nam có 7 viên bi, được thêm 3 viên. Có tất cả bao nhiêu viên?
A. 10 viên
B. 9 viên
C. 11 viên
D. 8 viên
Câu 86.
Tìm x: 9 - x = 3
A. x = 6
B. x = 5
C. x = 7
D. x = 4
Câu 87.
Đơn vị nào dùng để đo chiều dài ngắn trong sách giáo khoa lớp 1?
A. Xăng-ti-mét (cm)
B. Ki-lô-mét (km)
C. Mét (m)
D. Mi-li-mét (mm)
Câu 88.
Ngày 31 tháng 1 qua 1 ngày là?
A. 1 tháng 2
B. 31 tháng 1
C. 2 tháng 2
D. 30 tháng 1
Câu 89.
Từ 7 giờ đến 9 giờ là ___ giờ.
Câu 90.
Mẹ mua 10 quả trứng, dùng 3 quả. Còn bao nhiêu quả?
A. 7 quả
B. 6 quả
C. 8 quả
D. 5 quả
Câu 91.
Hình tròn có mấy cạnh?
A. 2
B. 3
C. 1
D. 0
Câu 92.
Tuấn đếm 4 nhóm hình vuông, mỗi nhóm 4 hình. Tất cả bao nhiêu hình vuông?
A. 16 hình
B. 12 hình
C. 8 hình
D. 20 hình
Câu 93.
Có 20 ô vuông xếp thành 4 hàng đều nhau. Mỗi hàng có mấy ô?
A. 4 ô
B. 10 ô
C. 5 ô
D. 6 ô
Câu 94.
Thước kẻ dài 20 cm. Bút chì dài 15 cm. Thước dài hơn bút bao nhiêu cm?
A. 4 cm
B. 3 cm
C. 5 cm
D. 6 cm
📋 ĐÁP ÁN — Đo lường & Thời gian
Câu 1:A
Câu 2:A
Câu 3:A
Câu 4:A
Câu 5:A
Câu 6:A
Câu 7:A
Câu 8:B
Câu 9:4
Câu 10:B
Câu 11:B
Câu 12:B
Câu 13:A
Câu 14:A
Câu 15:C
Câu 16:A
Câu 17:C
Câu 18:A
Câu 19:5
Câu 20:A
Câu 21:A
Câu 22:D
Câu 23:A
Câu 24:B
Câu 25:C
Câu 26:A
Câu 27:5
Câu 28:C
Câu 29:A
Câu 30:A
Câu 31:A
Câu 32:A
Câu 33:A
Câu 34:C
Câu 35:A
Câu 36:A
Câu 37:D
Câu 38:C
Câu 39:C
Câu 40:3
Câu 41:B
Câu 42:C
Câu 43:A
Câu 44:B
Câu 45:A
Câu 46:A
Câu 47:A
Câu 48:C
Câu 49:A
Câu 50:A
Câu 51:B
Câu 52:A
Câu 53:A
Câu 54:B
Câu 55:A
Câu 56:A
Câu 57:A
Câu 58:A
Câu 59:A
Câu 60:A
Câu 61:A
Câu 62:A
Câu 63:A
Câu 64:A
Câu 65:4
Câu 66:Sai
Câu 67:A
Câu 68:B
Câu 69:Sai
Câu 70:A
Câu 71:A
Câu 72:A
Câu 73:A
Câu 74:A
Câu 75:A
Câu 76:A
Câu 77:B
Câu 78:C
Câu 79:A
Câu 80:A
Câu 81:A
Câu 82:A
Câu 83:A
Câu 84:9
Câu 85:A
Câu 86:A
Câu 87:A
Câu 88:A
Câu 89:2
Câu 90:A
Câu 91:D
Câu 92:A
Câu 93:C
Câu 94:C
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com