← Quay lại💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Đo khối lượng — Phép tính với kg
Toán · Lớp 1 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
83 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
25kg + 15kg = ___
Câu 2.
10kg - 3kg = ___
Câu 3.
5kg - 2kg = ___
Câu 4.
32kg + 15kg = ___
Câu 5.
50kg - 20kg = ___
Câu 6.
33kg + 17kg = ___
Câu 7.
Thùng táo nặng 30kg, đã bán 12kg. Thùng còn lại ___kg.
Câu 8.
15kg - 5kg = ___
Câu 9.
Bố nặng 60kg, mẹ nhẹ hơn bố 15kg. Mẹ nặng ___kg.
Câu 10.
44kg - 14kg = ___
Câu 11.
10kg - 5kg = ___
Câu 12.
10kg + 8kg = ___
Câu 13.
50kg - 10kg = ___
Câu 14.
13kg + 5kg = ___
Câu 15.
1kg + 2kg = ___
Câu 16.
15kg + 4kg = ___
Câu 17.
10kg - 8kg = ___
Câu 18.
60kg - 30kg = ___
Câu 19.
9kg - 4kg = ___
Câu 20.
10kg + 5kg = ___
Câu 21.
35kg - 12kg = ___
Câu 22.
15kg - 10kg = ___
Câu 23.
42kg - 18kg = ___
Câu 24.
Cần xách 45kg hàng. Đã xách 20kg. Còn phải xách thêm ___kg.
Câu 25.
8kg - 3kg = ___
Câu 26.
1kg + 5kg = ___
Câu 27.
12kg + 5kg = ___
Câu 28.
45kg + 15kg = ___
Câu 29.
6kg + 3kg = ___
Câu 30.
20kg - 8kg = ___
Câu 31.
6kg - 3kg = ___
Câu 32.
37kg - 17kg = ___
Câu 33.
5kg + 5kg = ___
Câu 34.
Giỏ hoa quả nặng 8kg, bỏ bớt 3kg cam. Giỏ còn nặng ___kg.
Câu 35.
24kg + 16kg = ___
Câu 36.
25kg + 10kg = ___
Câu 37.
28kg + 12kg = ___
Câu 38.
40kg - 10kg = ___
Câu 39.
30kg - 15kg = ___
Câu 40.
20kg - 10kg = ___
Câu 41.
55kg - 15kg = ___
Câu 42.
50kg + 10kg = ___
Câu 43.
23kg + 10kg = ___
Câu 44.
20kg + 10kg = ___
Câu 45.
30kg - 10kg = ___
Câu 46.
48kg - 18kg = ___
Câu 47.
3kg + 5kg = ___
Câu 48.
40kg - 20kg = ___
Câu 49.
7kg - 4kg = ___
Câu 50.
1kg + 8kg = ___
Câu 51.
5kg + 4kg = ___
Câu 52.
30kg + 10kg = ___
Câu 53.
35kg + 10kg = ___
Câu 54.
45kg - 15kg = ___
Câu 55.
20kg - 5kg = ___
Câu 56.
20kg + 15kg = ___
Câu 57.
36kg + 14kg = ___
Câu 58.
3kg + 6kg = ___
Câu 59.
40kg + 10kg = ___
Câu 60.
18kg - 8kg = ___
Câu 61.
35kg + 15kg = ___
Câu 62.
3kg + 4kg = ___
Câu 63.
4kg + 5kg = ___
Câu 64.
50kg - 25kg = ___
Câu 65.
40kg + 20kg = ___
Câu 66.
35kg - 10kg = ___
Câu 67.
2kg + 7kg = ___
Câu 68.
4kg + 6kg = ___
Câu 69.
Túi gạo nặng 25kg, túi ngô nặng 15kg. Hai túi nặng tất cả ___kg.
Câu 70.
27kg + 23kg = ___
Câu 71.
42kg + 8kg = ___
Câu 72.
2kg + 5kg = ___
Câu 73.
10kg + 3kg = ___
Câu 74.
12kg - 2kg = ___
Câu 75.
2kg + 3kg = ___
Câu 76.
Con chó nặng 8kg, con mèo nặng 4kg. Cả hai con nặng ___kg.
Câu 77.
53kg - 23kg = ___
Câu 78.
30kg + 20kg = ___
Câu 79.
18kg + 22kg = ___
Câu 80.
45kg + 13kg = ___
Câu 81.
Em nặng 20kg, anh nặng hơn em 15kg. Anh nặng ___kg.
Câu 82.
60kg - 20kg = ___
Câu 83.
Bao gạo nặng 50kg, bao đường nặng 20kg. Bao gạo nặng hơn bao đường ___kg.
📋 ĐÁP ÁN — Đo khối lượng — Phép tính với kg
Câu 1:40kg
Câu 2:7kg
Câu 3:3kg
Câu 4:47kg
Câu 5:30kg
Câu 6:50kg
Câu 7:18kg
Câu 8:10kg
Câu 9:45kg
Câu 10:30kg
Câu 11:5kg
Câu 12:18kg
Câu 13:40kg
Câu 14:18kg
Câu 15:3kg
Câu 16:19kg
Câu 17:2kg
Câu 18:30kg
Câu 19:5kg
Câu 20:15kg
Câu 21:23kg
Câu 22:5kg
Câu 23:24kg
Câu 24:25kg
Câu 25:5kg
Câu 26:6kg
Câu 27:17kg
Câu 28:60kg
Câu 29:9kg
Câu 30:12kg
Câu 31:3kg
Câu 32:20kg
Câu 33:10kg
Câu 34:5kg
Câu 35:40kg
Câu 36:35kg
Câu 37:40kg
Câu 38:30kg
Câu 39:15kg
Câu 40:10kg
Câu 41:40kg
Câu 42:60kg
Câu 43:33kg
Câu 44:30kg
Câu 45:20kg
Câu 46:30kg
Câu 47:8kg
Câu 48:20kg
Câu 49:3kg
Câu 50:9kg
Câu 51:9kg
Câu 52:40kg
Câu 53:45kg
Câu 54:30kg
Câu 55:15kg
Câu 56:35kg
Câu 57:50kg
Câu 58:9kg
Câu 59:50kg
Câu 60:10kg
Câu 61:50kg
Câu 62:7kg
Câu 63:9kg
Câu 64:25kg
Câu 65:60kg
Câu 66:25kg
Câu 67:9kg
Câu 68:10kg
Câu 69:40kg
Câu 70:50kg
Câu 71:50kg
Câu 72:7kg
Câu 73:13kg
Câu 74:10kg
Câu 75:5kg
Câu 76:12kg
Câu 77:30kg
Câu 78:50kg
Câu 79:40kg
Câu 80:58kg
Câu 81:35kg
Câu 82:40kg
Câu 83:30kg
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com