← Quay lại💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Đo độ dài — Phép tính với cm
Toán · Lớp 1 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
110 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
25cm - 15cm = ___
Câu 2.
6cm - 3cm = ___
Câu 3.
20cm - 8cm = ___
Câu 4.
40cm - 20cm = ___
Câu 5.
30cm - 8cm = ___
Câu 6.
10cm - 8cm = ___
Câu 7.
22cm + 11cm = ___
Câu 8.
40cm - 15cm = ___
Câu 9.
Đoạn thẳng AB dài 12cm, đoạn BC dài 8cm. Đoạn AC dài ___cm.
Câu 10.
2cm + 3cm = ___
Câu 11.
24cm + 15cm = ___
Câu 12.
2cm + 7cm = ___
Câu 13.
10cm - 6cm = ___
Câu 14.
30cm - 15cm = ___
Câu 15.
20cm - 5cm = ___
Câu 16.
35cm - 15cm = ___
Câu 17.
Sợi ruy băng xanh dài 18cm, sợi đỏ dài 21cm. Hai sợi dài tất cả ___cm.
Câu 18.
20cm + 7cm = ___
Câu 19.
10cm - 5cm = ___
Câu 20.
28cm + 11cm = ___
Câu 21.
35cm - 5cm = ___
Câu 22.
2cm + 6cm = ___
Câu 23.
26cm + 13cm = ___
Câu 24.
8cm - 3cm = ___
Câu 25.
9cm - 3cm = ___
Câu 26.
18cm - 5cm = ___
Câu 27.
21cm + 5cm = ___
Câu 28.
2cm + 4cm = ___
Câu 29.
20cm - 10cm = ___
Câu 30.
15cm + 3cm = ___
Câu 31.
4cm + 6cm = ___
Câu 32.
11cm + 5cm = ___
Câu 33.
30cm + 5cm = ___
Câu 34.
10cm + 9cm = ___
Câu 35.
35cm - 10cm = ___
Câu 36.
16cm + 3cm = ___
Câu 37.
14cm + 5cm = ___
Câu 38.
5cm - 2cm = ___
Câu 39.
10cm + 8cm = ___
Câu 40.
20cm + 10cm = ___
Câu 41.
3cm + 6cm = ___
Câu 42.
1cm + 4cm = ___
Câu 43.
9cm - 6cm = ___
Câu 44.
26cm + 3cm = ___
Câu 45.
1cm + 8cm = ___
Câu 46.
1cm + 2cm = ___
Câu 47.
Que kem dài 9cm, tăm dài 5cm. Que kem dài hơn tăm ___cm.
Câu 48.
4cm + 5cm = ___
Câu 49.
Bàn học rộng 40cm, bàn giáo viên rộng 60cm. Bàn giáo viên rộng hơn ___cm.
Câu 50.
1cm + 7cm = ___
Câu 51.
Cây bút chì dài 15cm, cây thước dài 20cm. Thước dài hơn bút ___cm.
Câu 52.
4cm + 4cm = ___
Câu 53.
3cm + 3cm = ___
Câu 54.
10cm + 10cm = ___
Câu 55.
9cm - 5cm = ___
Câu 56.
27cm + 2cm = ___
Câu 57.
10cm + 7cm = ___
Câu 58.
20cm + 9cm = ___
Câu 59.
25cm - 10cm = ___
Câu 60.
25cm - 5cm = ___
Câu 61.
15cm + 15cm = ___
Câu 62.
23cm + 15cm = ___
Câu 63.
17cm + 2cm = ___
Câu 64.
7cm - 3cm = ___
Câu 65.
12cm + 5cm = ___
Câu 66.
Sợi dây thứ nhất dài 25cm, sợi dây thứ hai dài 13cm. Hai sợi dây dài tất cả ___cm.
Câu 67.
24cm + 5cm = ___
Câu 68.
10cm - 4cm = ___
Câu 69.
3cm + 4cm = ___
Câu 70.
25cm + 4cm = ___
Câu 71.
10cm + 5cm = ___
Câu 72.
32cm + 5cm = ___
Câu 73.
3cm + 7cm = ___
Câu 74.
40cm - 10cm = ___
Câu 75.
15cm - 5cm = ___
Câu 76.
Cái thước dài 20cm, cái bút dài 15cm. Tổng độ dài thước và bút là ___cm.
Câu 77.
21cm + 17cm = ___
Câu 78.
25cm + 14cm = ___
Câu 79.
7cm - 4cm = ___
Câu 80.
15cm + 4cm = ___
Câu 81.
10cm - 3cm = ___
Câu 82.
13cm + 5cm = ___
Câu 83.
18cm - 8cm = ___
Câu 84.
31cm + 8cm = ___
Câu 85.
3cm + 5cm = ___
Câu 86.
6cm - 2cm = ___
Câu 87.
38cm - 8cm = ___
Câu 88.
25cm + 10cm = ___
Câu 89.
1cm + 5cm = ___
Câu 90.
2cm + 8cm = ___
Câu 91.
2cm + 5cm = ___
Câu 92.
8cm - 5cm = ___
Câu 93.
1cm + 3cm = ___
Câu 94.
8cm - 4cm = ___
Câu 95.
15cm - 3cm = ___
Câu 96.
20cm + 13cm = ___
Câu 97.
30cm - 5cm = ___
Câu 98.
20cm + 5cm = ___
Câu 99.
22cm + 5cm = ___
Câu 100.
23cm + 5cm = ___
Câu 101.
9cm - 4cm = ___
Câu 102.
5cm + 5cm = ___
Câu 103.
Tấm vải dài 35cm, cắt đi 15cm. Tấm vải còn dài ___cm.
Câu 104.
30cm - 10cm = ___
Câu 105.
10cm - 7cm = ___
Câu 106.
1cm + 6cm = ___
Câu 107.
Con sâu bò được 14cm rồi bò thêm 16cm. Tổng cộng bò ___cm.
Câu 108.
30cm + 8cm = ___
Câu 109.
Cây gậy dài 30cm, bẻ đi một đoạn 12cm. Cây gậy còn dài ___cm.
Câu 110.
1cm + 9cm = ___
📋 ĐÁP ÁN — Đo độ dài — Phép tính với cm
Câu 1:10cm
Câu 2:3cm
Câu 3:12cm
Câu 4:20cm
Câu 5:22cm
Câu 6:2cm
Câu 7:33cm
Câu 8:25cm
Câu 9:20cm
Câu 10:5cm
Câu 11:39cm
Câu 12:9cm
Câu 13:4cm
Câu 14:15cm
Câu 15:15cm
Câu 16:20cm
Câu 17:39cm
Câu 18:27cm
Câu 19:5cm
Câu 20:39cm
Câu 21:30cm
Câu 22:8cm
Câu 23:39cm
Câu 24:5cm
Câu 25:6cm
Câu 26:13cm
Câu 27:26cm
Câu 28:6cm
Câu 29:10cm
Câu 30:18cm
Câu 31:10cm
Câu 32:16cm
Câu 33:35cm
Câu 34:19cm
Câu 35:25cm
Câu 36:19cm
Câu 37:19cm
Câu 38:3cm
Câu 39:18cm
Câu 40:30cm
Câu 41:9cm
Câu 42:5cm
Câu 43:3cm
Câu 44:29cm
Câu 45:9cm
Câu 46:3cm
Câu 47:4cm
Câu 48:9cm
Câu 49:20cm
Câu 50:8cm
Câu 51:5cm
Câu 52:8cm
Câu 53:6cm
Câu 54:20cm
Câu 55:4cm
Câu 56:29cm
Câu 57:17cm
Câu 58:29cm
Câu 59:15cm
Câu 60:20cm
Câu 61:30cm
Câu 62:38cm
Câu 63:19cm
Câu 64:4cm
Câu 65:17cm
Câu 66:38cm
Câu 67:29cm
Câu 68:6cm
Câu 69:7cm
Câu 70:29cm
Câu 71:15cm
Câu 72:37cm
Câu 73:10cm
Câu 74:30cm
Câu 75:10cm
Câu 76:35cm
Câu 77:38cm
Câu 78:39cm
Câu 79:3cm
Câu 80:19cm
Câu 81:7cm
Câu 82:18cm
Câu 83:10cm
Câu 84:39cm
Câu 85:8cm
Câu 86:4cm
Câu 87:30cm
Câu 88:35cm
Câu 89:6cm
Câu 90:10cm
Câu 91:7cm
Câu 92:3cm
Câu 93:4cm
Câu 94:4cm
Câu 95:12cm
Câu 96:33cm
Câu 97:25cm
Câu 98:25cm
Câu 99:27cm
Câu 100:28cm
Câu 101:5cm
Câu 102:10cm
Câu 103:20cm
Câu 104:20cm
Câu 105:3cm
Câu 106:7cm
Câu 107:30cm
Câu 108:38cm
Câu 109:18cm
Câu 110:10cm
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com