← Quay lại💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Điền dấu — So sánh trong phạm vi 20
Toán · Lớp 1 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
97 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 4 ___ 12
Câu 2.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 16 ___ 8
Câu 3.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 20 ___ 10
Câu 4.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 15 ___ 13
Câu 5.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 5 ___ 19
Câu 6.
So sánh và điền dấu thích hợp: 16 ___ 13
Câu 7.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 7 ___ 15
Câu 8.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 20 ___ 9
Câu 9.
Lan có 14 cánh hoa, Mỹ có 14 cánh hoa. Vậy 14 ___ 14.
Câu 10.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 16 ___ 16
Câu 11.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 10 ___ 15
Câu 12.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 18 ___ 12
Câu 13.
An có 12 cục tẩy, Bình có 17 cục tẩy. Vậy 12 ___ 17.
Câu 14.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 16 ___ 15
Câu 15.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 13 ___ 15
Câu 16.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 18 ___ 18
Câu 17.
So sánh và điền dấu thích hợp: 17 ___ 14
Câu 18.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 9 ___ 20
Câu 19.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 19 ___ 14
Câu 20.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 12 ___ 14
Câu 21.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 15 ___ 17
Câu 22.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 14 ___ 19
Câu 23.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 6 ___ 13
Câu 24.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 13 ___ 11
Câu 25.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 18 ___ 17
Câu 26.
Bình có 8 cái kẹo, An có 15 cái kẹo. Vậy 8 ___ 15.
Câu 27.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 5 ___ 11
Câu 28.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 17 ___ 17
Câu 29.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 16 ___ 17
Câu 30.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 15 ___ 10
Câu 31.
So sánh và điền dấu thích hợp: 14 ___ 17
Câu 32.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 11 ___ 11
Câu 33.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 13 ___ 13
Câu 34.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 20 ___ 18
Câu 35.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 19 ___ 20
Câu 36.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 13 ___ 14
Câu 37.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 11 ___ 15
Câu 38.
So sánh và điền dấu thích hợp: 13 ___ 16
Câu 39.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 11 ___ 5
Câu 40.
Sơn có 20 chiếc hạt, Trí có 14 chiếc hạt. Vậy 20 ___ 14.
Câu 41.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 14 ___ 13
Câu 42.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 20 ___ 19
Câu 43.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 8 ___ 16
Câu 44.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 15 ___ 15
Câu 45.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 17 ___ 9
Câu 46.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 12 ___ 13
Câu 47.
So sánh và điền dấu thích hợp: 11 ___ 14
Câu 48.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 15 ___ 7
Câu 49.
So sánh và điền dấu thích hợp: 12 ___ 15
Câu 50.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 13 ___ 6
Câu 51.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 11 ___ 13
Câu 52.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 14 ___ 14
Câu 53.
Lan có 17 bông hoa, An có 17 bông hoa. Vậy 17 ___ 17.
Câu 54.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 17 ___ 15
Câu 55.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 12 ___ 12
Câu 56.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 14 ___ 16
Câu 57.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 11 ___ 10
Câu 58.
Linh có 18 hạt đậu, An có 14 hạt đậu. Vậy 18 ___ 14.
Câu 59.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 18 ___ 19
Câu 60.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 18 ___ 20
Câu 61.
So sánh và điền dấu thích hợp: 18 ___ 15
Câu 62.
So sánh và điền dấu thích hợp: 15 ___ 18
Câu 63.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 12 ___ 11
Câu 64.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 12 ___ 18
Câu 65.
An có 14 viên bi, Bình có 9 viên bi. Vậy 14 ___ 9.
Câu 66.
Minh có 13 chiếc lá, An có 13 chiếc lá. Vậy 13 ___ 13.
Câu 67.
Nam có 20 quyển vở, An có 11 quyển vở. Vậy 20 ___ 11.
Câu 68.
Cường có 19 viên kẹo, Dũng có 11 viên kẹo. Vậy 19 ___ 11.
Câu 69.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 15 ___ 16
Câu 70.
Linh có 15 mảnh giấy, Mai có 15 mảnh giấy. Vậy 15 ___ 15.
Câu 71.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 11 ___ 12
Câu 72.
Hoa có 6 con tem, An có 18 con tem. Vậy 6 ___ 18.
Câu 73.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 12 ___ 4
Câu 74.
Đức có 16 chiếc thẻ, Tú có 19 chiếc thẻ. Vậy 16 ___ 19.
Câu 75.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 15 ___ 11
Câu 76.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 6 ___ 18
Câu 77.
Đức có 12 tờ báo, An có 5 tờ báo. Vậy 12 ___ 5.
Câu 78.
Phú có 13 que tính, Quốc có 18 que tính. Vậy 13 ___ 18.
Câu 79.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 9 ___ 17
Câu 80.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 10 ___ 11
Câu 81.
Tú có 16 quả cam, An có 9 quả cam. Vậy 16 ___ 9.
Câu 82.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 17 ___ 19
Câu 83.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 17 ___ 18
Câu 84.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 19 ___ 5
Câu 85.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 18 ___ 6
Câu 86.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 16 ___ 18
Câu 87.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 3 ___ 14
Câu 88.
Hoa có 17 viên sỏi, Nam có 13 viên sỏi. Vậy 17 ___ 13.
Câu 89.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 10 ___ 20
Câu 90.
Hùng có 18 bức ảnh, Khoa có 12 bức ảnh. Vậy 18 ___ 12.
Câu 91.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 19 ___ 17
Câu 92.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 14 ___ 3
Câu 93.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 19 ___ 19
Câu 94.
Vy có 11 cây bút chì, Yến có 16 cây bút chì. Vậy 11 ___ 16.
Câu 95.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 14 ___ 15
Câu 96.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 20 ___ 20
Câu 97.
Mai có 7 cây bút, An có 19 cây bút. Vậy 7 ___ 19.
📋 ĐÁP ÁN — Điền dấu — So sánh trong phạm vi 20
Câu 1:<
Câu 2:>
Câu 3:>
Câu 4:>
Câu 5:<
Câu 6:>
Câu 7:<
Câu 8:>
Câu 9:=
Câu 10:=
Câu 11:<
Câu 12:>
Câu 13:<
Câu 14:>
Câu 15:<
Câu 16:=
Câu 17:>
Câu 18:<
Câu 19:>
Câu 20:<
Câu 21:<
Câu 22:<
Câu 23:<
Câu 24:>
Câu 25:>
Câu 26:<
Câu 27:<
Câu 28:=
Câu 29:<
Câu 30:>
Câu 31:<
Câu 32:=
Câu 33:=
Câu 34:>
Câu 35:<
Câu 36:<
Câu 37:<
Câu 38:<
Câu 39:>
Câu 40:>
Câu 41:>
Câu 42:>
Câu 43:<
Câu 44:=
Câu 45:>
Câu 46:<
Câu 47:<
Câu 48:>
Câu 49:<
Câu 50:>
Câu 51:<
Câu 52:=
Câu 53:=
Câu 54:>
Câu 55:=
Câu 56:<
Câu 57:>
Câu 58:>
Câu 59:<
Câu 60:<
Câu 61:>
Câu 62:<
Câu 63:>
Câu 64:<
Câu 65:>
Câu 66:=
Câu 67:>
Câu 68:>
Câu 69:<
Câu 70:=
Câu 71:<
Câu 72:<
Câu 73:>
Câu 74:<
Câu 75:>
Câu 76:<
Câu 77:>
Câu 78:<
Câu 79:<
Câu 80:<
Câu 81:>
Câu 82:<
Câu 83:<
Câu 84:>
Câu 85:>
Câu 86:<
Câu 87:<
Câu 88:>
Câu 89:<
Câu 90:>
Câu 91:>
Câu 92:>
Câu 93:=
Câu 94:<
Câu 95:<
Câu 96:=
Câu 97:<
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com