← Quay lại💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Điền dấu — So sánh trong phạm vi 10
Toán · Lớp 1 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
95 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
An có 7 viên bi, Bình có 9 viên bi. Vậy 7 ___ 9.
Câu 2.
Đức có 9 tờ giấy, An có 5 tờ giấy. Vậy 9 ___ 5.
Câu 3.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 5 ___ 10
Câu 4.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 9 ___ 5
Câu 5.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 1 ___ 7
Câu 6.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 0 ___ 5
Câu 7.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 5 ___ 0
Câu 8.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 7 ___ 6
Câu 9.
Mai có 3 cây bút, An có 8 cây bút. Vậy 3 ___ 8.
Câu 10.
Bình có 5 quyển sách, An có 3 quyển sách. Vậy 5 ___ 3.
Câu 11.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 9 ___ 2
Câu 12.
So sánh và điền dấu thích hợp: 7 ___ 2
Câu 13.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 0 ___ 3
Câu 14.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 2 ___ 4
Câu 15.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 10 ___ 0
Câu 16.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 10 ___ 9
Câu 17.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 7 ___ 8
Câu 18.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 8 ___ 3
Câu 19.
So sánh và điền dấu thích hợp: 10 ___ 2
Câu 20.
Tú có 4 quả cam, An có 4 quả cam. Vậy 4 ___ 4.
Câu 21.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 4 ___ 6
Câu 22.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 4 ___ 5
Câu 23.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 2 ___ 3
Câu 24.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 0 ___ 0
Câu 25.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 10 ___ 10
Câu 26.
Ngọc đếm được 10 con gà, Bảo đếm được 3 con gà. Vậy 10 ___ 3.
Câu 27.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 5 ___ 9
Câu 28.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 8 ___ 10
Câu 29.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 4 ___ 4
Câu 30.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 10 ___ 4
Câu 31.
Lan có 6 bông hoa, An có 6 bông hoa. Vậy 6 ___ 6.
Câu 32.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 3 ___ 4
Câu 33.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 4 ___ 8
Câu 34.
Tâm đếm được 7 con thỏ, Vy đếm được 5 con thỏ. Vậy 7 ___ 5.
Câu 35.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 3 ___ 9
Câu 36.
Linh có 6 con tem, An có 10 con tem. Vậy 6 ___ 10.
Câu 37.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 3 ___ 7
Câu 38.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 9 ___ 10
Câu 39.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 8 ___ 7
Câu 40.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 3 ___ 2
Câu 41.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 2 ___ 10
Câu 42.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 1 ___ 5
Câu 43.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 8 ___ 8
Câu 44.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 8 ___ 2
Câu 45.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 4 ___ 3
Câu 46.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 1 ___ 2
Câu 47.
So sánh và điền dấu thích hợp: 6 ___ 3
Câu 48.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 8 ___ 0
Câu 49.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 3 ___ 5
Câu 50.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 0 ___ 10
Câu 51.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 0 ___ 8
Câu 52.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 3 ___ 0
Câu 53.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 0 ___ 1
Câu 54.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 5 ___ 4
Câu 55.
So sánh và điền dấu thích hợp: 4 ___ 1
Câu 56.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 10 ___ 6
Câu 57.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 1 ___ 3
Câu 58.
So sánh và điền dấu thích hợp: 6 ___ 2
Câu 59.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 1 ___ 1
Câu 60.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 6 ___ 7
Câu 61.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 5 ___ 5
Câu 62.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 1 ___ 9
Câu 63.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 5 ___ 1
Câu 64.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 2 ___ 6
Câu 65.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 7 ___ 7
Câu 66.
So sánh và điền dấu thích hợp: 8 ___ 1
Câu 67.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 10 ___ 7
Câu 68.
Nam có 8 cái kẹo, An có 4 cái kẹo. Vậy 8 ___ 4.
Câu 69.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 6 ___ 8
Câu 70.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 3 ___ 3
Câu 71.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 5 ___ 7
Câu 72.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 1 ___ 0
Câu 73.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 2 ___ 8
Câu 74.
Hà đếm được 4 con cá vàng, Trang đếm được 9 con cá vàng. Vậy 4 ___ 9.
Câu 75.
So sánh và điền dấu thích hợp: 9 ___ 4
Câu 76.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 6 ___ 10
Câu 77.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 4 ___ 10
Câu 78.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 1 ___ 10
Câu 79.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 3 ___ 10
Câu 80.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 6 ___ 6
Câu 81.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 7 ___ 9
Câu 82.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 9 ___ 8
Câu 83.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 9 ___ 9
Câu 84.
Khôi đếm được 6 con vịt, Phú đếm được 6 con vịt. Vậy 6 ___ 6.
Câu 85.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 7 ___ 0
Câu 86.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 5 ___ 6
Câu 87.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 0 ___ 7
Câu 88.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 6 ___ 5
Câu 89.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 8 ___ 9
Câu 90.
Hoa có 2 con cá, An có 9 con cá. Vậy 2 ___ 9.
Câu 91.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 9 ___ 3
Câu 92.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 2 ___ 2
Câu 93.
Minh có 10 chiếc lá, An có 7 chiếc lá. Vậy 10 ___ 7.
Câu 94.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 7 ___ 1
Câu 95.
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống: 2 ___ 1
📋 ĐÁP ÁN — Điền dấu — So sánh trong phạm vi 10
Câu 1:<
Câu 2:>
Câu 3:<
Câu 4:>
Câu 5:<
Câu 6:<
Câu 7:>
Câu 8:>
Câu 9:<
Câu 10:>
Câu 11:>
Câu 12:>
Câu 13:<
Câu 14:<
Câu 15:>
Câu 16:>
Câu 17:<
Câu 18:>
Câu 19:>
Câu 20:=
Câu 21:<
Câu 22:<
Câu 23:<
Câu 24:=
Câu 25:=
Câu 26:>
Câu 27:<
Câu 28:<
Câu 29:=
Câu 30:>
Câu 31:=
Câu 32:<
Câu 33:<
Câu 34:>
Câu 35:<
Câu 36:<
Câu 37:<
Câu 38:<
Câu 39:>
Câu 40:>
Câu 41:<
Câu 42:<
Câu 43:=
Câu 44:>
Câu 45:>
Câu 46:<
Câu 47:>
Câu 48:>
Câu 49:<
Câu 50:<
Câu 51:<
Câu 52:>
Câu 53:<
Câu 54:>
Câu 55:>
Câu 56:>
Câu 57:<
Câu 58:>
Câu 59:=
Câu 60:<
Câu 61:=
Câu 62:<
Câu 63:>
Câu 64:<
Câu 65:=
Câu 66:>
Câu 67:>
Câu 68:>
Câu 69:<
Câu 70:=
Câu 71:<
Câu 72:>
Câu 73:<
Câu 74:<
Câu 75:>
Câu 76:<
Câu 77:<
Câu 78:<
Câu 79:<
Câu 80:=
Câu 81:<
Câu 82:>
Câu 83:=
Câu 84:=
Câu 85:>
Câu 86:<
Câu 87:<
Câu 88:>
Câu 89:<
Câu 90:<
Câu 91:>
Câu 92:=
Câu 93:>
Câu 94:>
Câu 95:>
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com