← Quay lại
📄 Tải PDF (in)
💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn
Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Chính tả
Tiếng Việt · Lớp 1 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
62 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
Từ nào viết ĐÚNG?
A.
xa xôi
B.
sa sôi
C.
xa sôi
D.
sa xôi
Câu 2.
Điền iê/ia: "b___n bè" (biên)
A.
ia
B.
i
C.
iê
D.
ie
Câu 3.
Viết đúng: "___ề nhà" (nhà bằng nan, lá — lều hay lều)
Câu 4.
Điền l/n: "con ___ươi" (con lươi)
A.
n
B.
d
C.
r
D.
l
Câu 5.
Điền d/gi: "___a đình" (gia đình)
A.
gi
B.
di
C.
g
D.
d
Câu 6.
Chọn từ trái nghĩa với màu "đỏ" trong câu thơ?
A.
Trắng
B.
Hồng
C.
Cam
D.
Vàng
Câu 7.
Từ nào trái nghĩa với "ngắn"?
A.
dài
B.
cao
C.
rộng
D.
thấp
Câu 8.
Điền "g" hay "gh": "___ế ngồi học"
A.
gh
B.
g
C.
c
D.
k
Câu 9.
Điền chữ đúng: "Cây ___ xanh tươi ngoài sân." (cối hay cổi)
A.
Cối
B.
Cổi
C.
Cỗi
D.
Côi
Câu 10.
Điền s/x: "___ạch" (sạch)
A.
c
B.
s
C.
x
D.
k
Câu 11.
Từ nào viết SAI chính tả?
A.
khoa
B.
khoa học
C.
koa học
D.
khóa học
Câu 12.
Điền tr/ch: "___ờ đợi" (chờ đợi)
A.
ch
B.
t
C.
c
D.
tr
Câu 13.
Từ nào viết sai chính tả?
A.
Trường học
B.
Bạn hứu
C.
Cô giáo
D.
Học sinh
Câu 14.
Chữ nào viết sai chính tả?
A.
Thiên nhiên
B.
Học chăm chỉ
C.
Trường hộc
D.
Sân chơi
Câu 15.
Điền c/k/q: "___uả táo" (quả táo)
A.
qu
B.
c
C.
k
D.
cu
Câu 16.
Từ nào đồng nghĩa với "to lớn"?
A.
khổng lồ
B.
bé nhỏ
C.
mỏng manh
D.
nhỏ bé
Câu 17.
Chọn từ viết ĐÚNG để điền vào chỗ trống: "Bạn ___ ơi, đợi tôi với!"
A.
ơy
B.
oy
C.
ơi
D.
oi
Câu 18.
Từ nào viết ĐÚNG: "giữa" hay "dữa"?
A.
giữa
B.
gữa
C.
diữa
D.
dữa
Câu 19.
Từ trái nghĩa với "trên" là?
A.
dưới
B.
trong
C.
ngoài
D.
bên
Câu 20.
Từ "trắng" và từ "đen" là hai từ trái nghĩa.
Câu 21.
Điền c/k/q: "con ___á" (con cá)
A.
q
B.
c
C.
k
D.
cu
Câu 22.
Điền chữ đúng: "Bà ___ chuyện cho cháu nghe." (kể hay kể)
A.
Kể
B.
Kê
C.
Kế
D.
Qể
Câu 23.
Từ trái nghĩa với "đen" là?
A.
trắng
B.
đỏ
C.
xanh
D.
vàng
Câu 24.
Câu nào dưới đây mắc lỗi chính tả?
A.
Con dê leo núi.
B.
Con bò uống nước ở suối.
C.
Con trâu ăn cỏ ngoài dồng.
D.
Con ngựa chạy nhanh.
Câu 25.
Từ nào sau đây có nghĩa là chỉ con vật sống dưới nước?
A.
cá
B.
chim
C.
mèo
D.
bò
Câu 26.
Từ nào gần nghĩa với "vui"?
A.
hạnh phúc
B.
buồn
C.
lo lắng
D.
tức giận
Câu 27.
Từ nào viết đúng chính tả: "quê hương" hay "kê hương"?
A.
Quê hương
B.
Kê hương
C.
Quê hưởng
D.
Ke hương
Câu 28.
Từ "cái cân" có thể viết thành "cái căn".
Câu 29.
Từ nào dưới đây viết SAI chính tả?
A.
con zia
B.
con lợn
C.
con bò
D.
con gà
Câu 30.
Chữ "i" và "y" dùng thế nào?
A.
y dùng sau các âm q, đứng một mình (ý kiến)
B.
i và y dùng tùy ý
C.
y luôn dùng
D.
i luôn dùng
Câu 31.
Điền "c" hay "k": "con ___á"
A.
c
B.
k
C.
q
D.
g
Câu 32.
Điền ươ/ưa: "b___c đi" (bước)
A.
ươ
B.
ưo
C.
uo
D.
ưa
Câu 33.
Từ trái nghĩa với "sáng" là gì?
A.
tối
B.
mờ
C.
đêm
D.
đen
Câu 34.
Chọn từ trái nghĩa với từ "đỏ".
A.
Trắng
B.
Hồng
C.
Cam
D.
Vàng
Câu 35.
Viết đúng chính tả: "con ___" (động vật có cánh bay được)
Câu 36.
Từ nào viết đúng chính tả?
A.
giọt
B.
dọt
C.
rọt
D.
iọt
Câu 37.
Từ "con kiến" viết đúng chính tả.
Câu 38.
Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?
A.
bờ hồ
B.
bơ hồ
C.
bờ hô
D.
bơ hô
Câu 39.
"Bàn" và "ghế" đều là đồ dùng trong lớp học.
Câu 40.
Từ trái nghĩa với "to" là gì?
A.
nhỏ
B.
lớn
C.
béo
D.
cao
Câu 41.
Điền g/gh: "___ỗ mít" (gỗ mít)
A.
gh
B.
ngh
C.
g
D.
gi
Câu 42.
Từ nào viết ĐÚNG chính tả?
A.
qỉ niệm
B.
cỉ niệm
C.
kỉ niệm
D.
chỉ niệm
Câu 43.
Điền ng/ngh: "cái ___à voi" (cái ngà voi)
A.
nh
B.
ng
C.
ngh
D.
n
Câu 44.
Từ nào có nghĩa giống với từ "xinh"?
A.
Đẹp
B.
Xấu
C.
To
D.
Cũ
Câu 45.
Viết đúng: con ___ (loài có sừng, ăn cỏ — trâu hay châu)
Câu 46.
Từ nào có nghĩa giống với "xinh"?
A.
Đẹp
B.
Xấu
C.
To
D.
Cũ
Câu 47.
Điền "d" hay "gi": "___ ình đi học mỗi ngày"
A.
gi
B.
d
C.
nh
D.
ch
Câu 48.
"mèo" viết đúng chính tả là?
A.
mèo
B.
méo
C.
mẹo
D.
mẻo
Câu 49.
Điền đúng chính tả: "Mẹ ___ cơm trưa." (nấu hay nấo)
Câu 50.
Điền g/gh: "___i nhớ" (ghi nhớ)
A.
gh
B.
g
C.
gi
D.
ngh
Câu 51.
Điền "ng" hay "ngh": "___ỉ ngơi"
A.
ngh
B.
ng
C.
nh
D.
n
Câu 52.
Điền ng/ngh: "___ề nghiệp" (nghề nghiệp)
A.
n
B.
ngh
C.
ng
D.
nh
Câu 53.
Chọn cách viết đúng: "cuốn sách" hay "cuốn xách"?
A.
Cuốn sách
B.
Cuốn xách
C.
Cuốn sanh
D.
Cuốn xach
Câu 54.
Từ nào viết đúng?
A.
Thứ sáu
B.
Thứ xáu
C.
Thứ xau
D.
Thứ sau
Câu 55.
Từ đồng nghĩa với "vui" là?
A.
sung sướng
B.
buồn
C.
khóc
D.
tức
Câu 56.
Điền c/k/q: "con ___ỳ" (con kỳ nhông)
A.
kh
B.
k
C.
c
D.
q
Câu 57.
Từ nào viết đúng: "cá" hay "gá"?
A.
cá
B.
gá
C.
kha
D.
cha
Câu 58.
Từ trái nghĩa với "to" là?
A.
nhỏ
B.
cao
C.
dài
D.
rộng
Câu 59.
Điền s/x: "___ấu" (xấu)
A.
s
B.
k
C.
c
D.
x
Câu 60.
Điền n/nh: "___à" (nhà)
A.
nh
B.
n
C.
ng
D.
ngh
Câu 61.
Viết đúng: "Bé ___ nước cam." (uống hay uốn)
Câu 62.
Điền tr/ch: "___ắng" (trắng)
A.
tr
B.
c
C.
t
D.
ch
📋 ĐÁP ÁN — Chính tả
Câu 1:
A
Câu 2:
C
Câu 3:
lều
Câu 4:
D
Câu 5:
A
Câu 6:
A
Câu 7:
A
Câu 8:
A
Câu 9:
A
Câu 10:
B
Câu 11:
C
Câu 12:
A
Câu 13:
A
Câu 14:
A
Câu 15:
A
Câu 16:
A
Câu 17:
C
Câu 18:
A
Câu 19:
A
Câu 20:
Sai
Câu 21:
B
Câu 22:
A
Câu 23:
A
Câu 24:
C
Câu 25:
A
Câu 26:
A
Câu 27:
A
Câu 28:
Sai
Câu 29:
A
Câu 30:
A
Câu 31:
A
Câu 32:
A
Câu 33:
A
Câu 34:
A
Câu 35:
chim
Câu 36:
A
Câu 37:
Sai
Câu 38:
A
Câu 39:
Sai
Câu 40:
A
Câu 41:
C
Câu 42:
C
Câu 43:
B
Câu 44:
A
Câu 45:
trâu
Câu 46:
A
Câu 47:
A
Câu 48:
A
Câu 49:
nấu
Câu 50:
A
Câu 51:
A
Câu 52:
B
Câu 53:
A
Câu 54:
A
Câu 55:
A
Câu 56:
B
Câu 57:
A
Câu 58:
A
Câu 59:
D
Câu 60:
A
Câu 61:
uống
Câu 62:
A
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com