← Quay lại
📄 Tải PDF (in)
💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn
Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Thì hiện tại tiếp diễn
Tiếng Anh · Lớp 4 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
21 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
"They are not ___ TV." (watch) — Điền đúng.
A.
watching
B.
watch
C.
watches
D.
watched
Câu 2.
"They are not listening to the teacher." dùng thì gì?
A.
Hiện tại tiếp diễn (phủ định)
B.
Hiện tại đơn (phủ định)
C.
Quá khứ đơn (phủ định)
D.
Tương lai (phủ định)
Câu 3.
"The children are playing in the park." là câu hiện tại tiếp diễn đúng.
Câu 4.
Dạng V-ing của "swim" là gì?
A.
swimming
B.
swiming
C.
swimmed
D.
swims
Câu 5.
Câu nào dùng đúng thì hiện tại tiếp diễn?
A.
She is reading a book.
B.
She reads a book.
C.
She read a book.
D.
She reading a book.
Câu 6.
Hỏi ai đó đang làm gì trong tiếng Anh, ta dùng mẫu nào?
A.
What are you doing?
B.
What do you do?
C.
What you doing?
D.
What is you doing?
Câu 7.
Chuyển sang câu hỏi: "They are doing their homework." → ___?
A.
Are they doing their homework?
B.
Do they doing their homework?
C.
They are doing their homework?
D.
Is they doing their homework?
Câu 8.
"I am eat lunch." là câu đúng ngữ pháp.
Câu 9.
"At the moment" là dấu hiệu của thì nào?
A.
Hiện tại tiếp diễn
B.
Quá khứ đơn
C.
Hiện tại đơn
D.
Tương lai
Câu 10.
"She ___ (not/listen) to music right now." — Điền đúng.
A.
is not listening
B.
is not listen
C.
are not listening
D.
does not listening
Câu 11.
"Right now" thường đi với thì nào?
A.
Hiện tại tiếp diễn
B.
Hiện tại đơn
C.
Quá khứ đơn
D.
Tương lai
Câu 12.
Câu hỏi đúng ở thì hiện tại tiếp diễn là gì?
A.
Is she reading?
B.
Does she reading?
C.
She is reading?
D.
Is she read?
Câu 13.
Dạng V-ing của "run" là gì?
A.
running
B.
runing
C.
runs
D.
ran
Câu 14.
Câu "We are having lunch." dùng thì gì?
A.
Thì hiện tại tiếp diễn
B.
Thì hiện tại đơn
C.
Thì tương lai
D.
Thì quá khứ đơn
Câu 15.
"Hỏi ai đó đang làm gì" — mẫu câu đúng là gì?
A.
What are you doing?
B.
What do you do?
C.
What you are doing?
D.
What are you do?
Câu 16.
Đặt câu hỏi: "___ she singing?" — Điền đúng.
A.
Is
B.
Are
C.
Does
D.
Do
Câu 17.
Câu nào diễn tả hành động đang xảy ra ngay bây giờ?
A.
Nam is building a model plane right now.
B.
Nam builds a model plane every day.
C.
Nam built a model plane yesterday.
D.
Nam will build a model plane tomorrow.
Câu 18.
Dấu hiệu nào cho thấy câu dùng thì hiện tại tiếp diễn?
A.
now, at the moment, look!
B.
every day, always, usually
C.
yesterday, last week
D.
tomorrow, next week
Câu 19.
Câu nào diễn đạt đúng thói quen hằng ngày?
A.
She exercises every morning.
B.
She is exercise every morning.
C.
She exercised every morning.
D.
She will exercise every morning.
Câu 20.
Phủ định của "He is writing a letter." là gì?
A.
He is not writing a letter.
B.
He not is writing a letter.
C.
He is writing not a letter.
D.
He doesn't writing a letter.
Câu 21.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng khi nào?
A.
Hành động đang xảy ra lúc nói.
B.
Hành động thường xuyên.
C.
Hành động đã xong.
D.
Hành động sẽ xảy ra.
📋 ĐÁP ÁN — Thì hiện tại tiếp diễn
Câu 1:
A
Câu 2:
A
Câu 3:
Sai
Câu 4:
A
Câu 5:
A
Câu 6:
A
Câu 7:
A
Câu 8:
Sai
Câu 9:
A
Câu 10:
A
Câu 11:
A
Câu 12:
A
Câu 13:
A
Câu 14:
A
Câu 15:
A
Câu 16:
A
Câu 17:
A
Câu 18:
A
Câu 19:
A
Câu 20:
A
Câu 21:
A
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com