← Quay lại💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Thời gian & Lịch
Tiếng Anh · Lớp 2 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
36 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
The months July and August belong to which season?
A. summer
B. winter
C. spring
D. autumn
Câu 2.
Which month comes before October?
A. September
B. November
C. August
D. December
Câu 3.
Wednesday là thứ mấy?
A. Thứ Tư
B. Thứ Ba
C. Thứ Năm
D. Thứ Sáu
Câu 4.
After Wednesday comes which day?
A. Thursday
B. Tuesday
C. Friday
D. Monday
Câu 5.
I wake up at seven ___ every morning. (đúng giờ)
Câu 6.
December, January, and February are months of ___. (mùa đông)
Câu 7.
If it is 10:15, what time was it 30 minutes ago?
A. 9:45
B. 10:45
C. 10:30
D. 9:30
Câu 8.
The clock shows 3:30. What time is it?
A. half past three
B. quarter past three
C. quarter to four
D. half to three
Câu 9.
Câu "We have a test every Friday." nghĩa là gì?
A. Chúng tôi có bài kiểm tra mỗi thứ Sáu.
B. Chúng tôi có bài kiểm tra mỗi thứ Hai.
C. Chúng tôi có bài kiểm tra mỗi thứ Bảy.
D. Chúng tôi có bài kiểm tra một lần một tháng.
Câu 10.
Tháng đầu tiên trong năm là gì?
A. January
B. February
C. March
D. December
Câu 11.
How many minutes are in one hour?
A. 60
B. 50
C. 100
D. 30
Câu 12.
Mùa đông trong tiếng Anh là gì?
A. winter
B. summer
C. spring
D. autumn
Câu 13.
We plant flowers in ___. (mùa xuân)
Câu 14.
How many hours are in one day?
A. 24
B. 12
C. 20
D. 36
Câu 15.
The first month of the year is ___.
Câu 16.
"It is half past six." nghĩa là gì?
A. Sáu giờ rưỡi.
B. Sáu giờ đúng.
C. Bảy giờ rưỡi.
D. Sáu giờ mười lăm.
Câu 17.
Mùa hè trong tiếng Anh là gì?
A. summer
B. winter
C. spring
D. autumn
Câu 18.
Monday is the ___ day of the week in Vietnam.
A. first
B. second
C. third
D. seventh
Câu 19.
How many months are there in a year?
A. 12
B. 10
C. 11
D. 13
Câu 20.
Ngày cuối tuần (ngày nghỉ) là gì?
A. Sunday
B. Monday
C. Friday
D. Saturday
Câu 21.
Put in order: Wednesday, Monday, Friday, Tuesday.
A. Monday, Tuesday, Wednesday, Friday
B. Monday, Wednesday, Tuesday, Friday
C. Tuesday, Monday, Wednesday, Friday
D. Friday, Wednesday, Tuesday, Monday
Câu 22.
How many days are there in a week?
A. 7
B. 5
C. 6
D. 8
Câu 23.
Trước Friday là gì?
A. Thursday
B. Saturday
C. Wednesday
D. Monday
Câu 24.
Which month comes after March?
A. April
B. February
C. May
D. June
Câu 25.
Ngày đầu tuần trong tiếng Anh là gì?
A. Monday
B. Sunday
C. Tuesday
D. Friday
Câu 26.
Put in order: June, March, September, January.
A. January, March, June, September
B. March, January, June, September
C. June, March, September, January
D. September, June, March, January
Câu 27.
Today is ___. (Thứ Hai)
Câu 28.
What comes after Wednesday?
A. Thursday
B. Tuesday
C. Friday
D. Monday
Câu 29.
School opens in ___ after the summer holiday. (tháng Chín)
Câu 30.
It is ___ o'clock. The clock shows 9:00. (chín)
Câu 31.
My birthday is in ___. (tháng Tám)
Câu 32.
"My school has a break from June to August." Đây là kỳ nghỉ vào mùa nào?
A. summer
B. winter
C. spring
D. autumn
Câu 33.
"School starts on Monday." nghĩa là gì?
A. Trường bắt đầu vào thứ Hai.
B. Trường bắt đầu vào thứ Ba.
C. Trường bắt đầu vào thứ Sáu.
D. Trường bắt đầu vào thứ Bảy.
Câu 34.
Tháng cuối cùng trong năm là gì?
A. December
B. November
C. January
D. October
Câu 35.
Sau Monday là gì?
A. Tuesday
B. Wednesday
C. Sunday
D. Thursday
Câu 36.
"It is three o'clock." nghĩa là gì?
A. Ba giờ đúng.
B. Ba giờ rưỡi.
C. Mười lăm phút.
D. Ba giờ mười lăm.
📋 ĐÁP ÁN — Thời gian & Lịch
Câu 1:A
Câu 2:A
Câu 3:A
Câu 4:A
Câu 5:o'clock
Câu 6:winter
Câu 7:A
Câu 8:A
Câu 9:A
Câu 10:A
Câu 11:A
Câu 12:A
Câu 13:spring
Câu 14:A
Câu 15:January
Câu 16:A
Câu 17:A
Câu 18:A
Câu 19:A
Câu 20:A
Câu 21:A
Câu 22:A
Câu 23:A
Câu 24:A
Câu 25:A
Câu 26:A
Câu 27:Monday
Câu 28:A
Câu 29:September
Câu 30:nine
Câu 31:August
Câu 32:A
Câu 33:A
Câu 34:A
Câu 35:A
Câu 36:A
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com