← Quay lại
📄 Tải PDF (in)
💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn
Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Số đếm 51-100
Tiếng Anh · Lớp 2 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
30 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
Số liền sau "fifty-nine" là gì?
A.
sixty
B.
fifty-ten
C.
sixty-one
D.
seventy
Câu 2.
She has seventy stickers. She gives away twenty-three. How many does she have left?
A.
47
B.
57
C.
43
D.
53
Câu 3.
Dãy số nào đúng thứ tự tăng dần?
A.
55, 60, 65, 70
B.
70, 65, 60, 55
C.
55, 65, 60, 70
D.
60, 55, 70, 65
Câu 4.
One hundred - thirty = ___. (viết bằng số)
Câu 5.
Số 91 trong tiếng Anh là: ninety-___.
Câu 6.
Số 51 đọc là gì trong tiếng Anh?
A.
fifty-one
B.
sixty-one
C.
fifty-ten
D.
fifteen-one
Câu 7.
Số 55 đọc là gì trong tiếng Anh?
A.
fifty-five
B.
five-five
C.
sixty-five
D.
forty-five
Câu 8.
Count by tens: 50, 60, ___, 80.
A.
70
B.
65
C.
75
D.
90
Câu 9.
Số 75 đọc là gì trong tiếng Anh?
A.
seventy-five
B.
fifty-seven
C.
sixty-five
D.
eighty-five
Câu 10.
Sixty + twenty = ___. (viết bằng số)
Câu 11.
Sixty plus thirty-six equals?
A.
ninety-six
B.
eighty-six
C.
seventy-six
D.
one hundred six
Câu 12.
Fifty plus fifteen = ___. (viết bằng số)
Câu 13.
"Ninety-four" là số mấy?
A.
94
B.
49
C.
84
D.
74
Câu 14.
There are eighty-five apples. I eat five. How many are left?
A.
eighty
B.
seventy-five
C.
ninety
D.
eighty-five
Câu 15.
Số 84 trong tiếng Anh là: eighty-___.
Câu 16.
"Eighty-two" là số mấy?
A.
82
B.
28
C.
72
D.
92
Câu 17.
Số 70 đọc là gì trong tiếng Anh?
A.
seventy
B.
seventeen
C.
seventy-zero
D.
seven-ten
Câu 18.
"How many?" — There are ___ (bảy mươi hai) students.
Câu 19.
"Sixty-seven" là số mấy?
A.
67
B.
76
C.
57
D.
77
Câu 20.
Số liền trước "seventy" là gì?
A.
sixty-nine
B.
eighty
C.
sixty-eight
D.
seventy-one
Câu 21.
Số 99 đọc là gì trong tiếng Anh?
A.
ninety-nine
B.
nine-nine
C.
eighty-nine
D.
ninety-nineteen
Câu 22.
Số 63 đọc là gì trong tiếng Anh?
A.
sixty-three
B.
thirty-six
C.
sixty-thirteen
D.
seventy-three
Câu 23.
Số nào lớn nhất trong: seventy-eight, eighty-seven, sixty-nine, ninety-one?
A.
ninety-one
B.
eighty-seven
C.
seventy-eight
D.
sixty-nine
Câu 24.
Số 80 đọc là gì trong tiếng Anh?
A.
eighty
B.
eighteen
C.
eighty-zero
D.
eight-ten
Câu 25.
Số 90 đọc là gì trong tiếng Anh?
A.
ninety
B.
nineteen
C.
ninety-zero
D.
nine-ten
Câu 26.
Half of one hundred is ___. (viết bằng số)
Câu 27.
Ninety-nine plus one = ___ (viết bằng số).
Câu 28.
Count by fives: 55, 60, 65, ___.
A.
70
B.
68
C.
72
D.
75
Câu 29.
Số 100 đọc là gì trong tiếng Anh?
A.
one hundred
B.
hundred one
C.
ten ten
D.
one thousand
Câu 30.
Số 60 đọc là gì trong tiếng Anh?
A.
sixty
B.
sixteen
C.
sixty-zero
D.
sex-ty
📋 ĐÁP ÁN — Số đếm 51-100
Câu 1:
A
Câu 2:
A
Câu 3:
A
Câu 4:
70
Câu 5:
one
Câu 6:
A
Câu 7:
A
Câu 8:
A
Câu 9:
A
Câu 10:
80
Câu 11:
A
Câu 12:
65
Câu 13:
A
Câu 14:
A
Câu 15:
four
Câu 16:
A
Câu 17:
A
Câu 18:
72
Câu 19:
A
Câu 20:
A
Câu 21:
A
Câu 22:
A
Câu 23:
A
Câu 24:
A
Câu 25:
A
Câu 26:
50
Câu 27:
100
Câu 28:
A
Câu 29:
A
Câu 30:
A
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com