← Quay lại
📄 Tải PDF (in)
💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn
Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Gia đình & Bạn bè
Tiếng Anh · Lớp 2 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
39 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
Từ nào có nghĩa là "cô/dì/bác" (nữ)?
A.
aunt
B.
uncle
C.
sister
D.
cousin
Câu 2.
My grandmother is my mother's ___.
A.
mother
B.
aunt
C.
sister
D.
daughter
Câu 3.
My grandmother and grandfather ___ in the countryside.
A.
live
B.
lives
C.
living
D.
lived
Câu 4.
My parents ___ doctors.
A.
are
B.
is
C.
am
D.
be
Câu 5.
My ___ (mẹ) cooks delicious food.
Câu 6.
Chúng tôi ___ together at school. (chơi)
A.
play
B.
work
C.
sleep
D.
eat
Câu 7.
My grandfather tells me interesting ___. (chuyện/câu chuyện)
Câu 8.
Từ nào có nghĩa là "chú/bác/cậu" (nam)?
A.
uncle
B.
aunt
C.
cousin
D.
brother
Câu 9.
My father's mother is my ___?
A.
Grandmother
B.
Aunt
C.
Sister
D.
Mother
Câu 10.
My mother's mother is my ___. (bà)
Câu 11.
"We have dinner together every evening." nghĩa là gì?
A.
Chúng tôi ăn tối cùng nhau mỗi buổi chiều.
B.
Chúng tôi nấu ăn cùng nhau mỗi buổi chiều.
C.
Chúng tôi ăn sáng cùng nhau.
D.
Chúng tôi đi học cùng nhau mỗi sáng.
Câu 12.
Which word means a person you like very much and spend time with?
A.
friend
B.
cousin
C.
neighbour
D.
classmate
Câu 13.
"My sister and I share a room." nghĩa là gì?
A.
Tôi và chị/em gái dùng chung phòng.
B.
Tôi và chị/em gái cãi nhau.
C.
Tôi và chị/em gái thích nhau.
D.
Tôi và chị/em gái học cùng lớp.
Câu 14.
We ___ our homework together after school. (làm)
Câu 15.
My best friend and I ___ to the park every weekend. (đi)
A.
go
B.
went
C.
goes
D.
going
Câu 16.
"Uncle" means "chú" or "bác" in Vietnamese.
Câu 17.
My ___ is my mother's brother.
A.
uncle
B.
brother
C.
cousin
D.
nephew
Câu 18.
Câu "Let's play together!" nghĩa là gì?
A.
Hãy cùng chơi nhé!
B.
Tôi muốn chơi một mình.
C.
Em thích chơi lắm.
D.
Bạn có muốn chơi không?
Câu 19.
Từ nào có nghĩa là "ông nội/ngoại"?
A.
grandfather
B.
grandmother
C.
uncle
D.
father
Câu 20.
I have one ___. She is my mom's daughter.
A.
sister
B.
brother
C.
cousin
D.
aunt
Câu 21.
She is my aunt. Her husband is my ___.
A.
uncle
B.
cousin
C.
brother
D.
nephew
Câu 22.
Từ nào có nghĩa là "bà nội/ngoại"?
A.
grandmother
B.
grandfather
C.
aunt
D.
mother
Câu 23.
She lives with her ___ and mother.
A.
father
B.
brother
C.
uncle
D.
grandfather
Câu 24.
How ___ brothers do you have?
A.
many
B.
much
C.
more
D.
most
Câu 25.
"She is my cousin." nghĩa là gì?
A.
Cô ấy là anh/em họ của tôi.
B.
Cô ấy là chị gái tôi.
C.
Cô ấy là bạn tôi.
D.
Cô ấy là em gái tôi.
Câu 26.
How do you say "gia đình" in English?
A.
family
B.
friends
C.
relatives
D.
neighbours
Câu 27.
How many people are in a typical family? (father, mother, one child)
A.
three
B.
two
C.
four
D.
five
Câu 28.
"Uncle" trong tiếng Việt có nghĩa là gì? (người trong family)
A.
Chú / Bác
B.
Ông
C.
Anh
D.
Em
Câu 29.
Tom has two ___. (foot)
A.
feet
B.
foots
C.
foot
D.
feets
Câu 30.
My sister is younger ___ my brother.
A.
than
B.
then
C.
that
D.
as
Câu 31.
Read: "My father is a doctor. He works in a big hospital and helps sick people every day." — What does the father do?
A.
He is a doctor.
B.
He is a teacher.
C.
He is a nurse.
D.
He is a worker.
Câu 32.
My ___ is 7 years old. He goes to school with me.
A.
brother
B.
sister
C.
cousin
D.
friend
Câu 33.
My father's brother is my ___. (chú/bác)
Câu 34.
Từ nào có nghĩa là "anh/em họ"?
A.
cousin
B.
sibling
C.
nephew
D.
niece
Câu 35.
My father's brother is my ___.
A.
uncle
B.
cousin
C.
brother
D.
grandfather
Câu 36.
My ___ (anh/em trai) and I always play football together.
Câu 37.
Câu "My friend helps me when I am sad." nghĩa là gì?
A.
Bạn tôi giúp tôi khi tôi buồn.
B.
Bạn tôi làm tôi buồn.
C.
Bạn tôi không hiểu tôi.
D.
Bạn tôi cũng rất buồn.
Câu 38.
My cousin ___ in Ha Noi.
A.
lives
B.
live
C.
living
D.
lived
Câu 39.
A good friend always ___ you when you need help. (giúp)
📋 ĐÁP ÁN — Gia đình & Bạn bè
Câu 1:
A
Câu 2:
A
Câu 3:
A
Câu 4:
A
Câu 5:
mother
Câu 6:
A
Câu 7:
stories
Câu 8:
A
Câu 9:
A
Câu 10:
grandmother
Câu 11:
A
Câu 12:
A
Câu 13:
A
Câu 14:
do
Câu 15:
A
Câu 16:
Sai
Câu 17:
A
Câu 18:
A
Câu 19:
A
Câu 20:
A
Câu 21:
A
Câu 22:
A
Câu 23:
A
Câu 24:
A
Câu 25:
A
Câu 26:
A
Câu 27:
A
Câu 28:
A
Câu 29:
A
Câu 30:
A
Câu 31:
A
Câu 32:
A
Câu 33:
uncle
Câu 34:
A
Câu 35:
A
Câu 36:
brother
Câu 37:
A
Câu 38:
A
Câu 39:
helps
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com