← Quay lại💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Số đếm 11-20
Tiếng Anh · Lớp 1 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
25 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
I have ___ fingers on two hands.
A. Ten
B. Twenty
C. Twelve
D. Fifteen
Câu 2.
What comes before twenty?
A. Nineteen
B. Eighteen
C. Twenty-one
D. Seventeen
Câu 3.
Which is the biggest? eleven / fifteen / nineteen / thirteen
A. Nineteen
B. Fifteen
C. Thirteen
D. Eleven
Câu 4.
How do you say "18" in English?
A. Eighteen
B. Seventeen
C. Nineteen
D. Sixteen
Câu 5.
What comes after fourteen?
A. Fifteen
B. Thirteen
C. Sixteen
D. Twelve
Câu 6.
How do you say "17" in English?
A. Seventeen
B. Sixteen
C. Eighteen
D. Fifteen
Câu 7.
Count: 16, 17, ___, 19.
A. Eighteen
B. Sixteen
C. Twenty
D. Fifteen
Câu 8.
"Thirteen" = ___. (viết số)
A. 13
B. 30
C. 12
D. 14
Câu 9.
How do you say "12" in English?
A. Twelve
B. Eleven
C. Thirteen
D. Twenty
Câu 10.
17 = ___. (viết bằng chữ tiếng Anh)
Câu 11.
14 = ___. (viết bằng chữ tiếng Anh)
Câu 12.
How do you say "13" in English?
A. Thirteen
B. Fourteen
C. Twelve
D. Eleven
Câu 13.
Count: 11, 12, 13, ___. What comes next?
A. Fourteen
B. Fifteen
C. Twelve
D. Thirteen
Câu 14.
"Twenty" = ___. (viết số)
A. 20
B. 12
C. 22
D. 200
Câu 15.
What is the number after ten?
A. Eleven
B. Twelve
C. Nine
D. Ten
Câu 16.
"Sixteen" is between ___ and seventeen.
A. Fifteen
B. Fourteen
C. Eighteen
D. Thirteen
Câu 17.
11 = ___. (viết bằng chữ tiếng Anh)
Câu 18.
19 = ___. (viết bằng chữ tiếng Anh)
Câu 19.
16 = ___. (viết bằng chữ tiếng Anh)
Câu 20.
How do you say "15" in English?
A. Fifteen
B. Sixteen
C. Fourteen
D. Thirteen
Câu 21.
"Eleven plus five" = ___ (số)
Câu 22.
How do you say "19" in English?
A. Nineteen
B. Eighteen
C. Seventeen
D. Twenty
Câu 23.
"Fifteen" = ___. (viết số)
A. 15
B. 50
C. 14
D. 16
Câu 24.
How do you say "20" in English?
A. Twenty
B. Twelve
C. Fifteen
D. Eleven
Câu 25.
"Twenty minus three" = ___ (số)
📋 ĐÁP ÁN — Số đếm 11-20
Câu 1:A
Câu 2:A
Câu 3:A
Câu 4:A
Câu 5:A
Câu 6:A
Câu 7:A
Câu 8:A
Câu 9:A
Câu 10:seventeen
Câu 11:fourteen
Câu 12:A
Câu 13:A
Câu 14:A
Câu 15:A
Câu 16:A
Câu 17:eleven
Câu 18:nineteen
Câu 19:sixteen
Câu 20:A
Câu 21:16
Câu 22:A
Câu 23:A
Câu 24:A
Câu 25:17
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com