← Quay lại💡 Bấm "Tải PDF" → cửa sổ in mở → chọn Save as PDF
Học Với Con · hocvoicon.com
Động từ hành động
Tiếng Anh · Lớp 1 · SGK Kết nối tri thức với cuộc sống
35 câu trắc nghiệm · Có đáp án + lời giải
Họ và tên: ___________________________
Lớp: _____
Trường: ____________________________
Ngày: ___ / ___ / 2026
Câu 1.
What is the English word for "ăn"?
A. Eat
B. Drink
C. Sleep
D. Play
Câu 2.
What is the English word for "đóng"?
A. Close
B. Open
C. Lock
D. Pull
Câu 3.
What is the English word for "hát"?
A. Sing
B. Dance
C. Draw
D. Play
Câu 4.
What is the English word for "cười"?
A. Laugh
B. Cry
C. Frown
D. Yawn
Câu 5.
Please ___ the door when you leave. (đóng)
Câu 6.
Birds can ___ in the sky. (bay)
Câu 7.
What is the English word for "đi bộ"?
A. Walk
B. Run
C. Jump
D. Drive
Câu 8.
What is the English word for "nhìn/nhìn thấy"?
A. Look
B. Hear
C. Smell
D. Touch
Câu 9.
What is the English word for "đọc"?
A. Read
B. Write
C. Draw
D. Sing
Câu 10.
What is the English word for "ngồi"?
A. Sit
B. Stand
C. Lie
D. Jump
Câu 11.
What is the English word for "uống"?
A. Drink
B. Eat
C. Sleep
D. Run
Câu 12.
What is the English word for "mở"?
A. Open
B. Close
C. Lock
D. Push
Câu 13.
What is the English word for "vẽ"?
A. Draw
B. Write
C. Paint
D. Color
Câu 14.
She ___ a picture of her family. (vẽ)
Câu 15.
What is the English word for "nhảy"?
A. Jump
B. Run
C. Walk
D. Dance
Câu 16.
The children ___ the ball in the park. (đá bóng)
Câu 17.
I ___ my book every night. (đọc)
Câu 18.
What is the English word for "viết"?
A. Write
B. Read
C. Draw
D. Paint
Câu 19.
She ___ when she is happy. (cười)
Câu 20.
What is the English word for "nói"?
A. Speak
B. Listen
C. Read
D. Write
Câu 21.
What is the English word for "bơi"?
A. Swim
B. Run
C. Jump
D. Fly
Câu 22.
What is the English word for "đứng"?
A. Stand
B. Sit
C. Lie
D. Walk
Câu 23.
What is the English word for "nghe"?
A. Listen
B. Hear
C. Read
D. Speak
Câu 24.
What is the English word for "nấu ăn"?
A. Cook
B. Eat
C. Bake
D. Fry
Câu 25.
What is the English word for "sờ/cảm"?
A. Touch
B. Smell
C. Taste
D. See
Câu 26.
What is the English word for "ngủ"?
A. Sleep
B. Eat
C. Play
D. Walk
Câu 27.
What is the English word for "giúp đỡ"?
A. Help
B. Play
C. Work
D. Care
Câu 28.
What is the English word for "ném"?
A. Throw
B. Catch
C. Kick
D. Hit
Câu 29.
What is the English word for "học"?
A. Learn
B. Teach
C. Read
D. Write
Câu 30.
What is the English word for "chạy"?
A. Run
B. Walk
C. Jump
D. Swim
Câu 31.
What is the English word for "khóc"?
A. Cry
B. Laugh
C. Smile
D. Shout
Câu 32.
What is the English word for "nhảy múa"?
A. Dance
B. Jump
C. Run
D. Sing
Câu 33.
I ___ to school every morning. (đi bộ)
Câu 34.
I ___ math and Vietnamese at school. (học)
Câu 35.
What is the English word for "chơi"?
A. Play
B. Work
C. Sleep
D. Eat
📋 ĐÁP ÁN — Động từ hành động
Câu 1:A
Câu 2:A
Câu 3:A
Câu 4:A
Câu 5:close
Câu 6:fly
Câu 7:A
Câu 8:A
Câu 9:A
Câu 10:A
Câu 11:A
Câu 12:A
Câu 13:A
Câu 14:draws
Câu 15:A
Câu 16:kick
Câu 17:read
Câu 18:A
Câu 19:smiles
Câu 20:A
Câu 21:A
Câu 22:A
Câu 23:A
Câu 24:A
Câu 25:A
Câu 26:A
Câu 27:A
Câu 28:A
Câu 29:A
Câu 30:A
Câu 31:A
Câu 32:A
Câu 33:walk
Câu 34:study
Câu 35:A
📚 Tài liệu miễn phí từ Học Với Con · hocvoicon.com